Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 12

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 07

40 câu45 phútSưu tầm1.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên

Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?

  • A.(−27;+∞)\left( { - 27; + \infty } \right)
  • B.(−∞;5)\left( { - \infty ;5} \right)
  • C.(−∞;−1)\left( { - \infty ; - 1} \right)
  • D.(−1;+∞)\left( { - 1; + \infty } \right)

Câu 2. (0,25 điểm)

Tập nghiệm SS của bất phương trình 32x−3≥9{3^{2x - 3}} \ge 9 là

  • A.S=[52;+∞)S = \left[ {\dfrac{5}{2}; + \infty } \right)
  • B.S=(−∞;52]S = \left( { - \infty ;\dfrac{5}{2}} \right]
  • C.S=(−∞;12]S = \left( { - \infty ;\dfrac{1}{2}} \right]
  • D.S=[12;+∞)S = \left[ {\dfrac{1}{2}; + \infty } \right)

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh 2a2a và chiều cao bằng 3a3a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  • A.4a34{a^3}
  • B.12a312{a^3}
  • C.a3{a^3}
  • D.3a33{a^3}

Câu 4. (0,25 điểm)

Gọi l,h,Rl,h,R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Diện tích toàn phần Stp{S_{tp}} của hình nón là:

  • A.Stp=πRl+2πR2{S_{tp}} = \pi Rl + 2\pi {R^2}
  • B.Stp=2πRl+2πR2{S_{tp}} = 2\pi Rl + 2\pi {R^2}
  • C.Stp=2πRl+πR2{S_{tp}} = 2\pi Rl + \pi {R^2}
  • D.πRl+πR2\pi Rl + \pi {R^2}

Câu 5. (0,25 điểm)

Hàm số y=(2x−4)23y = {\left( {2x - 4} \right)^{\dfrac{2}{3}}} có tập xác định là

  • A.R\mathbb{R}
  • B.R\{2}\mathbb{R}\backslash \left\{ 2 \right\}
  • C.(−2;+∞)\left( { - 2; + \infty } \right)
  • D.(2;+∞)\left( {2; + \infty } \right)

Câu 6. (0,25 điểm)

Đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

  • A.−x3+3x2+1 - {x^3} + 3{x^2} + 1
  • B.y=x3+3x2+1y = {x^3} + 3{x^2} + 1
  • C.y=x4−x2+1y = {x^4} - {x^2} + 1
  • D.y=−x4+2x2+1y = - {x^4} + 2{x^2} + 1

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho aa là số thực dương khác 1. Giá trị của biểu thức P=log⁡a2a34P = {\log _{{a^2}}}\sqrt[4]{{{a^3}}}

  • A.23\dfrac{2}{3}
  • B.83\dfrac{8}{3}
  • C.38\dfrac{3}{8}
  • D.32\dfrac{3}{2}

Câu 8. (0,25 điểm)

Đồ thị hàm số y=x−1x+2y = \dfrac{{x - 1}}{{x + 2}} có tiệm cận đứng là đường thẳng

  • A.x=1x = 1
  • B.y=1y = 1
  • C.x=−2x = - 2
  • D.y=−2y = - 2

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho aa là số thực dương tùy ý, biểu thức a23.a25{a^{\dfrac{2}{3}}}.{a^{\dfrac{2}{5}}} dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là

  • A.a415{a^{\dfrac{4}{{15}}}}
  • B.a1615{a^{\dfrac{{16}}{{15}}}}
  • C.a53{a^{\dfrac{5}{3}}}
  • D.a12{a^{\dfrac{1}{2}}}

Câu 10. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) liên tục trên R\mathbb{R} và có đồ thị như hình vẽ sau:

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.(0;1)\left( {0;1} \right)
  • B.(−1;0)\left( { - 1;0} \right)
  • C.(−1;1)\left( { - 1;1} \right)
  • D.(−∞;1)\left( { - \infty ;1} \right)

Câu 11. (0,25 điểm)

Hình chóp tứ giác có số cạnh là:

  • A.88
  • B.55
  • C.44
  • D.66

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như sau:

Số điểm cực trị của hàm số bằng

  • A.1
  • B.3
  • C.2
  • D.0

Câu 13. (0,25 điểm)

Gọi l,h,Rl,h,R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ. Diện tích xung quanh của hình trụ là

  • A.Sxq=πRl{S_{xq}} = \pi Rl
  • B.Sxq=2πRl{S_{xq}} = 2\pi Rl
  • C.Sxq=πRh{S_{xq}} = \pi Rh
  • D.Sxq=4πRl{S_{xq}} = 4\pi Rl

Câu 14. (0,25 điểm)

Tập nghiệm SS của phương trình 5x=25{5^x} = 25 là

  • A.S={1}S = \left\{ 1 \right\}
  • B.S={2}S = \left\{ 2 \right\}
  • C.S={0}S = \left\{ 0 \right\}
  • D.S={3}S = \left\{ 3 \right\}

Câu 15. (0,25 điểm)

Đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

  • A.y=−x4+4x2+1y = - {x^4} + 4{x^2} + 1
  • B.y=x3+3x+1y = {x^3} + 3x + 1
  • C.y=−x3+2x2+1y = - {x^3} + 2{x^2} + 1
  • D.y=x4−4x2+1y = {x^4} - 4{x^2} + 1

Câu 16. (0,25 điểm)

Phương trình 32x+1−10.3x+1{3^{2x + 1}} - {10.3^x} + 1 có hai nghiệm phân biệt x1,x2{x_1},{x_2} trong đó x1<x2{x_1} < {x_2}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.x1+x2=0{x_1} + {x_2} = 0
  • B.x1+2x2=3{x_1} + 2{x_2} = 3
  • C.x1x2=1{x_1}{x_2} = 1
  • D.2x1−x2=32{x_1} - {x_2} = 3

Câu 17. (0,25 điểm)

Một hình nón có đường kính đường tròn đáy bằng 10cm10cm và chiều dài đường sinh bằng 15cm15cm. Thể tích của khối nón bằng

  • A.500π53(cm3)\dfrac{{500\pi \sqrt 5 }}{3}\left( {c{m^3}} \right)
  • B.250π23(cm3)\dfrac{{250\pi \sqrt 2 }}{3}\left( {c{m^3}} \right)
  • C.250π2(cm3)250\pi \sqrt 2 \left( {c{m^3}} \right)
  • D.500π5(cm3)500\pi \sqrt 5 \left( {c{m^3}} \right)

Câu 18. (0,25 điểm)

Đồ thị hàm số y=(x−1)(x2−4x+4)y = \left( {x - 1} \right)\left( {{x^2} - 4x + 4} \right) có bao nhiêu điểm chung với trục Ox?Ox?

  • A.22
  • B.33
  • C.44
  • D.11

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)−7=02f\left( x \right) - 7 = 0 là:

  • A.2
  • B.4
  • C.3
  • D.0

Câu 20. (0,25 điểm)

Kim tự tháp Kheops thời Ai Cập cổ đại vừa xây xong có hình dạng là một khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 231(m)231\left( m \right), góc giữa mặt bên và mặt đáy khoảng 51,74∘51,74^\circ . Thể tích kim tự tháp gần với giá trị nào sau đây?

  • A.7.815.170(m3)7.815.170\left( {{m^3}} \right)
  • B.2.605.057(m3)2.605.057\left( {{m^3}} \right)
  • C.3.684.107(m3)3.684.107\left( {{m^3}} \right)
  • D.11.052.320(m3)11.052.320\left( {{m^3}} \right)

Câu 21. (0,25 điểm)

Gọi MM và mm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x3+3x2−12x+2y = 2{x^3} + 3{x^2} - 12x + 2 trên đoạn [−1;2]\left[ { - 1;2} \right]. Tỉ số Mm\dfrac{M}{m} bằng

  • A.−65\dfrac{{ - 6}}{5}
  • B.−3 - 3
  • C.52\dfrac{5}{2}
  • D.−2 - 2

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho aa là số thực dương khác 1 và bb là số thực khác 0. Mệnh đề nào sau đây sai?

  • A.log⁡aab=b{\log _a}{a^b} = b
  • B.log⁡1aa=−1{\log _{\dfrac{1}{a}}}a = - 1
  • C.log⁡ab4=4log⁡ab{\log _a}{b^4} = 4{\log _a}b
  • D.alog⁡ab2=b2{a^{{{\log }_a}{b^2}}} = {b^2}

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=3a,AD=4aAB = 3a,AD = 4a và AC′=10aAC' = 10a. Thể tích của khối hộp đã cho bằng

  • A.483a348\sqrt 3 {a^3}
  • B.60a360{a^3}
  • C.203a320\sqrt 3 {a^3}
  • D.603a360\sqrt 3 {a^3}

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho log⁡27=a;log⁡37=b{\log _2}7 = a;{\log _3}7 = b. Giá trị của log⁡67{\log _6}7 tính theo aa và bb là

  • A.a+ba + b
  • B.a+bab\dfrac{{a + b}}{{ab}}
  • C.1a+b\dfrac{1}{{a + b}}
  • D.aba+b\dfrac{{ab}}{{a + b}}

Câu 25. (0,25 điểm)

Hàm số y=x3−6x2+9x+1y = {x^3} - 6{x^2} + 9x + 1 nghịch biến trên

  • A.(−1;3)\left( { - 1;3} \right)
  • B.(1;3)\left( {1;3} \right)
  • C.(−∞;1)\left( { - \infty ;1} \right) và (3;+∞)\left( {3; + \infty } \right)
  • D.R\mathbb{R}

Câu 26. (0,25 điểm)

Tập nghiệm SS của bất phương trình log⁡22x−log⁡2x−2>0\log _2^2x - {\log _2}x - 2 > 0 là

  • A.S=(−1;2)S = \left( { - 1;2} \right)
  • B.S=(−∞;−1)∪(2;+∞)S = \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)
  • C.S=(0;12)∪(4;+∞)S = \left( {0;\dfrac{1}{2}} \right) \cup \left( {4; + \infty } \right)
  • D.S=(12;4)S = \left( {\dfrac{1}{2};4} \right)

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho phương trình log⁡22x−3log⁡22x+1=0\log _{\sqrt 2 }^2x - 3{\log _2}2x + 1 = 0. Nếu đặt t=log⁡2xt = {\log _2}x thì được phương trình

  • A.2t2−3t+2=02{t^2} - 3t + 2 = 0
  • B.14t2−3t+2=0\dfrac{1}{4}{t^2} - 3t + 2 = 0
  • C.4t2−3t−2=04{t^2} - 3t - 2 = 0
  • D.4t2+t−2=04{t^2} + t - 2 = 0

Câu 28. (0,25 điểm)

Hình chóp tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

  • A.3
  • B.4
  • C.6
  • D.9

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB, BC=3a,AC=5a,BC = 3a,AC = 5a, cạnh bên A′A=6aA'A = 6a. Thể tích khối lăng trụ bằng

  • A.12a312{a^3}
  • B.9a39{a^3}
  • C.36a336{a^3}
  • D.45a345{a^3}

Câu 30. (0,25 điểm)

Đồ thị hàm số y=2x+2x2−1y = \dfrac{{2x + 2}}{{{x^2} - 1}} có bao nhiêu đường tiệm cận?

  • A.3
  • B.1
  • C.2
  • D.4

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) liên tục trên R\mathbb{R} và có đạo hàm f′(x)=(x−1)(x−2)(x−3)f'\left( x \right) = \left( {x - 1} \right)\left( {x - 2} \right)\left( {x - 3} \right). Hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có tất cả bao nhiêu điểm cực tiểu?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.0

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây

Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

  • A.4
  • B.2
  • C.5
  • D.3

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho hình nón có đỉnh SS và bán kính đường tròn đáy R=a2R = a\sqrt 2 , góc ở đỉnh bằng 60∘60^\circ . Diện tích xung quanh của hình nón bằng

  • A.4πa233\dfrac{{4\pi {a^2}\sqrt 3 }}{3}
  • B.4πa24\pi {a^2}
  • C.8πa28\pi {a^2}
  • D.8πa233\dfrac{{8\pi {a^2}\sqrt 3 }}{3}

Câu 34. (0,25 điểm)

Đạo hàm của hàm số y=log⁡2(x2−2x+3)y = {\log _2}\left( {{x^2} - 2x + 3} \right) là

  • A.y′=x−1ln⁡(x2−2x+3)y' = \dfrac{{x - 1}}{{\ln \left( {{x^2} - 2x + 3} \right)}}
  • B.y′=1(x2−2x+3)ln⁡2y' = \dfrac{1}{{\left( {{x^2} - 2x + 3} \right)\ln 2}}
  • C.y′=2(x−1)(x2−2x+3)ln⁡2y' = \dfrac{{2\left( {x - 1} \right)}}{{\left( {{x^2} - 2x + 3} \right)\ln 2}}
  • D.y′=2(x−1)x2−2x+3y' = \dfrac{{2\left( {x - 1} \right)}}{{{x^2} - 2x + 3}}

Câu 35. (0,25 điểm)

Một hình trụ có chu vi đường tròn đáy 8πa8\pi a và đường sinh có chiều dài bằng 3a3a. Thể tích của khối trụ bằng

  • A.48πa348\pi {a^3}
  • B.16πa316\pi {a^3}
  • C.12πa312\pi {a^3}
  • D.32πa332\pi {a^3}

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho các hàm số lũy thừa y=xαy = {x^\alpha }, y=xβy = {x^\beta } và y=xγy = {x^\gamma } có đồ thị lần lượt là (1), (2) và (3) như hình vẽ.

Mệnh đề nào sau đây đúng

  • A.α<β<γ\alpha < \beta < \gamma
  • B.γ<α<β\gamma < \alpha < \beta
  • C.α<γ<β\alpha < \gamma < \beta
  • D.γ<β<α\gamma < \beta < \alpha

Câu 37. (0,25 điểm)

Tìm giá trị mm để hàm số y=−x3+3x2+m+1y = - {x^3} + 3{x^2} + m + 1 có giá trị nhỏ nhất trên đoạn [−2;1]\left[ { - 2;1} \right] bằng 4 là

  • A.m=4m = 4
  • B.m=1m = 1
  • C.m=−17m = - 17
  • D.m=3m = 3

Câu 38. (0,25 điểm)

Tìm tất cả giá trị của mm để hàm số y=x3+3x2+mx+my = {x^3} + 3{x^2} + mx + m nghịch biến trên một khoảng có độ dài không nhỏ hơn 1.

  • A.m<3m < 3
  • B.m≥94m \ge \dfrac{9}{4}
  • C.m≤94m \le \dfrac{9}{4}
  • D.m<94m < \dfrac{9}{4}

Câu 39. (0,25 điểm)

Năm 2018 dân số Việt Nam là 96.961.88496.961.884 người và tỉ lệ tăng dân số năm đó là 0,98%0,98\% . Biết rằng sự gia tăng dân số được tính theo công thức S=A.eNrS = A.{e^{Nr}}, trong đó AA là dân số của năm lấy mốc tính, SS là dân số sau NN năm, rr là tỉ lệ tăng dân số hằng năm. Với tỉ lệ tăng dân số như vậy thì ít nhất đến năm nào dân số nước ta đạt 110110 triệu người?

  • A.20312031
  • B.20352035
  • C.20252025
  • D.20412041

Câu 40. (0,25 điểm)

Một người gửi ngân hàng số tiền 200 triệu đồng với hình thức lãi kép theo quý là 2%/ quý. Hỏi sau đúng 3 năm người đó nhận được cả vốn lẫn lãi bao nhiêu tiến?

  • A.253.648.000253.648.000 đồng
  • B.212.241.000212.241.000 đồng
  • C.239.018.000239.018.000 đồng
  • D.225.232.000225.232.000 đồng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 07 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.