Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 12

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 06

40 câu45 phútSưu tầm7.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=log⁡2x2y = {\log _2}{x^2}. Khẳng định nào sau đây là sai?

  • A.Hàm số đồng biến trên (0;+∞)\left( {0; + \infty } \right).
  • B.Hàm số nghịch biến trên (−∞;0)\left( { - \infty ;0} \right).
  • C.Đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang.
  • D.Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng.

Câu 2. (0,25 điểm)

Khoảng đồng biến của hàm số y=2x−x2y = \sqrt {2x - {x^2}} là:

  • A.(1;2)\left( {1;2} \right)
  • B.(−∞;1)\left( { - \infty ;1} \right)
  • C.(1;+∞)\left( {1; + \infty } \right)
  • D.(0;1)\left( {0;1} \right)

Câu 3. (0,25 điểm)

Thể tích của khối cầu có bán kính 6cm6cm là

  • A.216π(cm3)216\pi \left( {c{m^3}} \right)
  • B.288π(cm3)288\pi \left( {c{m^3}} \right)
  • C.432π(cm3)432\pi \left( {c{m^3}} \right)
  • D.864π(cm3)864\pi \left( {c{m^3}} \right)

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) xác định, liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên

Khẳng định nào sau đây đúng ?

  • A.Phương trình f(x)=0f\left( x \right) = 0 có 2 nghiệm.
  • B.Hàm số có đúng một cực trị
  • C.Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng −3 - 3.
  • D.Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 11.

Câu 5. (0,25 điểm)

Hàm số y=(x3−3x+3)exy = \left( {{x^3} - 3x + 3} \right){e^x} có đạo hàm là:

  • A.(2x−3)ex\left( {2x - 3} \right){e^x}
  • B.−3xex - 3x{e^x}
  • C.(x2−x)ex\left( {{x^2} - x} \right){e^x}
  • D.x2ex{x^2}{e^x}

Câu 6. (0,25 điểm)

Điểm cực đại của đồ thị hàm số y=x3+3x2+2y = {x^3} + 3{x^2} + 2 là

  • A.(2;0)\left( {2;0} \right)
  • B.(0;2)\left( {0;2} \right)
  • C.(−2;6)\left( { - 2;6} \right)
  • D.(−2;−18)\left( { - 2; - 18} \right)

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây.

Tìm số nghiệm thực của phương trình f(x)=1f\left( x \right) = 1

  • A.2
  • B.3
  • C.1
  • D.0

Câu 8. (0,25 điểm)

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R\mathbb{R}?

  • A.y=x4−2x2+3y = {x^4} - 2{x^2} + 3
  • B.y=x−12x+3y = \dfrac{{x - 1}}{{2x + 3}}
  • C.y=x3+4x−5y = {x^3} + 4x - 5
  • D.y=x2−x+1y = \sqrt {{x^2} - x + 1}

Câu 9. (0,25 điểm)

Hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

  • A.Hàm số nghịch biến trên R\mathbb{R}
  • B.Hàm số nghịch biến trên R\{2}\mathbb{R}\backslash \left\{ 2 \right\}
  • C.Hàm số nghịch biến trên (−∞;2);(2;+∞)\left( { - \infty ;2} \right);\left( {2; + \infty } \right)
  • D.Hàm số đồng biến trên (−∞;2);(2;+∞)\left( { - \infty ;2} \right);\left( {2; + \infty } \right)

Câu 10. (0,25 điểm)

Hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có đạo hàm là f′(x)=x2(x+1)3(2−3x)f'\left( x \right) = {x^2}{\left( {x + 1} \right)^3}\left( {2 - 3x} \right). Số điểm cực trị của hàm số f(x)f\left( x \right) là

  • A.0
  • B.2
  • C.3
  • D.1

Câu 11. (0,25 điểm)

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−1x+1y = \dfrac{{x - 1}}{{x + 1}} là đường thẳng có phương trình

  • A.y=−1y = - 1
  • B.x=−1x = - 1
  • C.y=1y = 1
  • D.x=1x = 1

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho log⁡12(15)=a{\log _{\dfrac{1}{2}}}\left( {\dfrac{1}{5}} \right) = a. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  • A.log⁡25=−a{\log _2}5 = - a
  • B.log⁡225+log⁡25=5a2{\log _2}25 + {\log _2}\sqrt 5 = \dfrac{{5a}}{2}
  • C.log⁡54=−2a{\log _5}4 = - \dfrac{2}{a}
  • D.log⁡215+log⁡2125=3a{\log _2}\dfrac{1}{5} + {\log _2}\dfrac{1}{{25}} = 3a

Câu 13. (0,25 điểm)

Với a,ba,b là hai số thực dương và a≠1a \ne 1, log⁡a(ab){\log _{\sqrt a }}\left( {a\sqrt b } \right) bằng

  • A.2+log⁡ab2 + {\log _a}b
  • B.12+12log⁡ab\dfrac{1}{2} + \dfrac{1}{2}{\log _a}b
  • C.2+2log⁡ab2 + 2{\log _a}b
  • D.12+log⁡ab\dfrac{1}{2} + {\log _a}b

Câu 14. (0,25 điểm)

Tập xác định DD của hàm số y=log⁡3(log⁡2x)y = {\log _3}\left( {{{\log }_2}x} \right) là

  • A.D=RD = \mathbb{R}
  • B.D=(0;1)D = \left( {0;1} \right)
  • C.D=(0;+∞)D = \left( {0; + \infty } \right)
  • D.D=(1;+∞)D = \left( {1; + \infty } \right)

Câu 15. (0,25 điểm)

Tập xác định DD của hàm số y=(x−2)2y = {\left( {x - 2} \right)^{\sqrt 2 }} là

  • A.D=(2;+∞)D = \left( {2; + \infty } \right)
  • B.D=RD = \mathbb{R}
  • C.D=(−∞;2)D = \left( { - \infty ;2} \right)
  • D.D=R\{2}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 2 \right\}

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng a5a\sqrt 5 và chiều cao bằng aa. Thể tích của khối nón đã cho bằng

  • A.2πa32\pi {a^3}
  • B.45πa33\dfrac{{4\sqrt 5 \pi {a^3}}}{3}
  • C.4πa33\dfrac{{4\pi {a^3}}}{3}
  • D.2πa33\dfrac{{2\pi {a^3}}}{3}

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình chữ nhật. SA⊥(ABCD)SA \bot \left( {ABCD} \right), AB=a;AD=2aAB = a;AD = 2a, góc giữa SCSC và mặt đáy là 45∘45^\circ . Tính thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD.

  • A.V=2a352V = \dfrac{{2{a^3}\sqrt 5 }}{2}
  • B.a353\dfrac{{{a^3}\sqrt 5 }}{3}
  • C.2a3515\dfrac{{2{a^3}\sqrt 5 }}{{15}}
  • D.2a353\dfrac{{2{a^3}\sqrt 5 }}{3}

Câu 18. (0,25 điểm)

Một hình đa diện có các mặt là các tam giác. Gọi MM và CC lần lượt là số mặt và số cạnh của hình đã diện đó. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.3M=2C3M = 2C
  • B.C=M+2C = M + 2
  • C.3C=2M3C = 2M
  • D.M≥CM \ge C

Câu 19. (0,25 điểm)

Tính thể tích của khối lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D', biết AC′=a6AC' = a\sqrt 6

  • A.2a32{a^3}
  • B.6a36{a^3}
  • C.a3{a^3}
  • D.2a322{a^3}\sqrt 2

Câu 20. (0,25 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCDABCD có AB=2ADAB = 2AD. Quay hình chữ nhật đã cho quanh ADAD và ABAB ta được 2 hình trụ tròn xoay có thể tích lần lượt là V1,V2{V_1},{V_2}. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  • A.V1=2V2{V_1} = 2{V_2}
  • B.V2=4V1{V_2} = 4{V_1}
  • C.V1=4V2{V_1} = 4{V_2}
  • D.V2=2V1{V_2} = 2{V_1}

Câu 21. (0,25 điểm)

Biết log⁡2x=6log⁡4a−4log⁡2b−log⁡12c{\log _2}x = 6{\log _4}a - 4{\log _2}\sqrt b - {\log _{\dfrac{1}{2}}}c, với a,b,ca,b,c là các số thực dương bất kì. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.x=a3b2cx = \dfrac{{{a^3}}}{{{b^2}c}}
  • B.x=a3cb2x = \dfrac{{{a^3}c}}{{{b^2}}}
  • C.x=a3−b2+cx = {a^3} - {b^2} + c
  • D.x=ac3b2x = \dfrac{{a{c^3}}}{{{b^2}}}

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho các hàm số y=axy = {a^x} và y=bxy = {b^x} với a,ba,b là những số thực dương khác 1 có đồ thị như hình vẽ. Đường thẳng y=3y = 3 cắt trục tung, đồ thị hàm số y=axy = {a^x} và y=bxy = {b^x} lần lượt tại H,M,NH,M,N. Biết rằng 2HM=3MN2HM = 3MN, khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.a5=b3{a^5} = {b^3}
  • B.3a=5b3a = 5b
  • C.a3=b5{a^3} = {b^5}
  • D.a2=b3{a^2} = {b^3}

Câu 23. (0,25 điểm)

Một doanh nghiệp sản xuất và bán một loại sản phẩm với giá 45 (ngàn đồng) mỗi sản phẩm, tại giá bán này khách hàng sẽ mua 60 sản phẩm mỗi tháng. Doanh nghiệp dự định tăng giá bạn và họ ước tính rằng nếu tăng 2 (ngàn đồng) trong giá bán thì mỗi tháng sẽ bán ít hơn 6 sản phẩm. Biết rằng chi phí sản xuất mỗi sản phẩm là 27 (ngàn đồng). Hỏi doanh nghiệp nên bán sản phẩm với giá nào để lợi nhuận thu được lớn nhất?

  • A.47 ngàn đồng
  • B.46 ngàn đồng
  • C.48 ngàn đồng
  • D.49 ngàn đồng

Câu 24. (0,25 điểm)

Một chất điểm chuyển động theo quy luật S=6t2−t3S = 6{t^2} - {t^3}. Vận tốc v(m/s)v\left( {m/s} \right) của chất điểm đạt giấ trị lớn nhất tại thới điểm t(s)t\left( s \right) bằng

  • A.2(s)2\left( s \right)
  • B.12(s)12\left( s \right)
  • C.6(s)6\left( s \right)
  • D.4(s)4\left( s \right)

Câu 25. (0,25 điểm)

Tìm mm để hàm số f(x)=(m+2)x33−(m+2)x2+(m−8)x+m2−1f\left( x \right) = \left( {m + 2} \right)\dfrac{{{x^3}}}{3} - \left( {m + 2} \right){x^2} + \left( {m - 8} \right)x + {m^2} - 1 nghịch biến trên R\mathbb{R}

  • A.m≥−2m \ge - 2
  • B.m<−2m < - 2
  • C.m∈Rm \in \mathbb{R}
  • D.m≤−2m \le - 2

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho hình nón có chiều cao bằng 4 và bán kính đáy bằng 3. Cắt hình nón đã cho bởi mặt phẳng đi qua đỉnh và cách tâm của đáy một khoảng bằng 2, ta được thiết diện có diện tích bằng

  • A.2020
  • B.1010
  • C.16113\dfrac{{16\sqrt {11} }}{3}
  • D.8113\dfrac{{8\sqrt {11} }}{3}

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+dy = a{x^3} + b{x^2} + cx + d có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.a<0,c<0,d>0a < 0,c < 0,d > 0
  • B.a<0,c<0,d<0a < 0,c < 0,d < 0
  • C.a>0,c>0,d>0a > 0,c > 0,d > 0
  • D.a<0,c>0,d>0a < 0,c > 0,d > 0

Câu 28. (0,25 điểm)

Tìm tất cả các giá trị thực của mm để đường thẳng d:y=mx+2d:y = mx + 2 cắt đồ thị (C):y=x+1x\left( C \right):y = \dfrac{{x + 1}}{x} tại 2 điểm thuộc 2 nhánh của đồ thị (C)\left( C \right)

  • A.m≤0m \le 0
  • B.m>12m > \dfrac{1}{2}
  • C.m≤1m \le 1
  • D.m>0m > 0

Câu 29. (0,25 điểm)

Tổng độ dài ll tất cả các cạnh của khối mười hai mặt đều có cạnh bằng 2 là:

  • A.l=60l = 60
  • B.l=16l = 16
  • C.l=24l = 24
  • D.l=8l = 8

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa. Cạnh bên SA=a6SA = a\sqrt 6 và vuông góc với đáy (ABCD)\left( {ABCD} \right). Tính theo aa diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCDS.ABCD

  • A.a22{a^2}\sqrt 2
  • B.8πa28\pi {a^2}
  • C.2πa22\pi {a^2}
  • D.2a22{a^2}

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=a,AB = a, AD=2a,AD = 2a, AA′=3aAA' = 3a. Thể tích khối nón có đỉnh trùng với tâm của hình chữ nhật ABCDABCD, đường tròn đáy ngoại tiếp hình chữ nhật A′B′C′D′A'B'C'D' là

  • A.15πa34\dfrac{{15\pi {a^3}}}{4}
  • B.5πa34\dfrac{{5\pi {a^3}}}{4}
  • C.15πa315\pi {a^3}
  • D.5πa35\pi {a^3}

Câu 32. (0,25 điểm)

Gọi SS là tập hợp các giá trị của tham số mm để phương trình 9x−2m.3x+m2−8m=0{9^x} - 2m{.3^x} + {m^2} - 8m = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1,x2{x_1},{x_2} thỏa mãn x1+x2=2{x_1} + {x_2} = 2. Tính tổng các phần tử của SS.

  • A.92\dfrac{9}{2}
  • B.99
  • C.11
  • D.88

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCDABCD có ΔABC\Delta ABC là tam giác đều cạnh bằng aa. ΔBCD\Delta BCD vuông cân tại DD và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC)\left( {ABC} \right). Tính theo aa thể tích của tứ diện ABCDABCD.

  • A.3a38\dfrac{{3{a^3}}}{8}
  • B.a338\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{8}
  • C.3a324\dfrac{{3{a^3}}}{{24}}
  • D.a3324\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{24}}

Câu 34. (0,25 điểm)

Số điểm cực trị của hàm số y=∣x∣3−4x2+3y = {\left| x \right|^3} - 4{x^2} + 3 là

  • A.44
  • B.22
  • C.33
  • D.00

Câu 35. (0,25 điểm)

Hàm số f(x)=log⁡(x2019−2020x)f\left( x \right) = \log \left( {{x^{2019}} - 2020x} \right) có đạo hàm là

  • A.f′(x)=(x2019−2020x).ln⁡102019x2018−2020f'\left( x \right) = \dfrac{{\left( {{x^{2019}} - 2020x} \right).\ln 10}}{{2019{x^{2018}} - 2020}}
  • B.f′(x)=x2019−2020x(2019x2018−2020).ln⁡2018f'\left( x \right) = \dfrac{{{x^{2019}} - 2020x}}{{\left( {2019{x^{2018}} - 2020} \right).\ln 2018}}
  • C.f′(x)=(2019x2018−2020)log⁡ex2019−2020xf'\left( x \right) = \dfrac{{\left( {2019{x^{2018}} - 2020} \right)\log e}}{{{x^{2019}} - 2020x}}
  • D.f′(x)=(2019x2018−2020)ln⁡10x2019−2020xf'\left( x \right) = \dfrac{{\left( {2019{x^{2018}} - 2020} \right)\ln 10}}{{{x^{2019}} - 2020x}}

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có đáy là ΔABC\Delta ABC với AB=2a,AC=a,BAC^=120∘AB = 2a,AC = a,\widehat {BAC} = 120^\circ . Góc giữa (A′BC)\left( {A'BC} \right) và (ABC)\left( {ABC} \right) bằng 45∘45^\circ . Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C'

  • A.a377\dfrac{{{a^3}\sqrt 7 }}{7}
  • B.a3714\dfrac{{{a^3}\sqrt 7 }}{{14}}
  • C.3a377\dfrac{{3{a^3}\sqrt 7 }}{7}
  • D.3a3714\dfrac{{3{a^3}\sqrt 7 }}{{14}}

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho khối chóp đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy là 2a2a, cạnh bên 3a3a. Tính thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD.

  • A.4a373\dfrac{{4{a^3}\sqrt 7 }}{3}
  • B.a373\dfrac{{{a^3}\sqrt 7 }}{3}
  • C.2a3173\dfrac{{2{a^3}\sqrt {17} }}{3}
  • D.2a3243\dfrac{{2{a^3}\sqrt {24} }}{3}

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho hình đa diện đều loại {4;3}\left\{ {4;3} \right\} cạnh là 2a2a. Gọi SS là tổng diện tích tất cả các mặt của hình đa diện đó. Khi đó:

  • A.S=a23S = {a^2}\sqrt 3
  • B.S=6a2S = 6{a^2}
  • C.S=4a2S = 4{a^2}
  • D.S=24a2S = 24{a^2}

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang cân với AB//CDAB//CD, AB=2a,AD=CD=aAB = 2a,AD = CD = a. Hình chiếu vuông góc của SS xuống mặt đáy là trung điểm của ACAC. Biết góc giữa SCSC và (ABCD)\left( {ABCD} \right) là 45∘45^\circ , tính thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD

  • A.9a38\dfrac{{9{a^3}}}{8}
  • B.a368\dfrac{{{a^3}\sqrt 6 }}{8}
  • C.a366\dfrac{{{a^3}\sqrt 6 }}{6}
  • D.3a38\dfrac{{3{a^3}}}{8}

Câu 40. (0,25 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để hàm số y=x3−3mx2+6mx+my = {x^3} - 3m{x^2} + 6mx + m có hai điểm cực trị.

  • A.m∈(0;8)m \in \left( {0;8} \right)
  • B.m∈(0;2)m \in \left( {0;2} \right)
  • C.m∈(−∞;0)∪(8;+∞)m \in \left( { - \infty ;0} \right) \cup \left( {8; + \infty } \right)
  • D.m∈(−∞;0)∪(2;+∞)m \in \left( { - \infty ;0} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 06 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.