Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 12

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 04

40 câu45 phútSưu tầm5.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Cho hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là 3a23{{\rm{a}}^2}, độ dài cạnh bên là 3a. Thể tích khối lăng trụ này bằng

  • A.6a36{{\rm{a}}^3}
  • B.18a318{{\rm{a}}^3}
  • C.9a39{{\rm{a}}^3}
  • D.3a33{{\rm{a}}^3}

Câu 2. (0,25 điểm)

Thể tích V của khối nón có bán kính đáy R và độ dài đường cao h được tính theo công thức nào dưới đây?

  • A.13R2h\dfrac{1}{3}{R^2}h
  • B.π3R2h\dfrac{\pi }{3}{R^2}h
  • C.43πR3h\dfrac{4}{3}\pi {R^3}h
  • D.43πR2h\dfrac{4}{3}\pi {R^2}h

Câu 3. (0,25 điểm)

Tính bán kính r của mặt cầu có diện tích là S=16π(cm2){\rm{S}} = 16\pi (c{m^2}).

  • A.r=123r = \sqrt[3]{{12}}(cm)
  • B.r=2r = 2(cm)
  • C.r=12r = \sqrt {12} (cm)
  • D.r=3r = 3(cm)

Câu 4. (0,25 điểm)

Tập xác định của hàm số y=(x−2)5y = {\left( {x - 2} \right)^{\sqrt 5 }} là:

  • A.D=(−∞;2)D = \left( { - \infty};2 \right)
  • B.D=(2;+∞){\rm{D}} = \left( {2; + \infty } \right)
  • C.D=R\{2}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 2 \right\}
  • D.D=(−∞;2]{\rm{D}} = \left( { - \infty ;2} \right]

Câu 5. (0,25 điểm)

Tìm tọa độ giao điểm I của đồ thị hàm số y=−4x3+3xy = - 4{x^3} + 3x với đường thẳng y=x−2y = x - 2

  • A.I(2;2)I\left( {2;2} \right)
  • B.I(1;1)I\left( {1;1} \right)
  • C.I(2;1)I\left( {2;1} \right)
  • D.I(1;−1)I\left( {1; - 1} \right)

Câu 6. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d(a,b,c,d∈R)y = a{x^3} + b{x^2} + cx + d\left( {a,b,c,d \in \mathbb{R}} \right) có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây sai?

  • A.Giá trị cực đại của hàm số là -1
  • B.Hàm số đạt cực đại tại x=−1x = - 1
  • C.Hàm số đạt cực tiểu tại x=1x = 1
  • D.Giá trị cực tiểu của hàm số là 0

Câu 7. (0,25 điểm)

Tìm nghiệm của phương trình log⁡2(1−x)=3{\log _2}\left( {1 - x} \right) = 3

  • A.x=−7x = - 7
  • B.x=5x = 5
  • C.x=3x = 3
  • D.x=−5x = - 5

Câu 8. (0,25 điểm)

Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào?

  • A.y=x4+2x2−3y = {x^4} + 2{x^2} - 3
  • B.y=x4−2x2−3y = {x^4} - 2{x^2} - 3
  • C.y=−x4+2x2−3y = - {x^4} + 2{x^2} - 3
  • D.y=x4+2x2+3y = {x^4} + 2{x^2} + 3

Câu 9. (0,25 điểm)

Giải phương trình 4x−1=323−2x{4^{x - 1}} = {32^{3 - 2x}}

  • A.1712\dfrac{{17}}{{12}}
  • B.18\dfrac{1}{8}
  • C.43\dfrac{4}{3}
  • D.34\dfrac{3}{4}

Câu 10. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Phương trình f(x)=−6f\left( x \right) = - 6 có số nghiệm là

  • A.0
  • B.1
  • C.3
  • D.2

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có bảng biến thiên như sau

Hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.(0;1)\left( {0;1} \right)
  • B.(0;3)\left( {0;3} \right)
  • C.(−∞;0)\left( { - \infty ;0} \right)
  • D.(−1;1)\left( { - 1;1} \right)

Câu 12. (0,25 điểm)

Đồ thị hàm số y=x−2x+1y = \dfrac{{x - 2}}{{x + 1}} có đường tiệm cận ngang là

  • A.x=1x = 1
  • B.y=1y = 1
  • C.y=−1y = - 1
  • D.x=−1x = - 1

Câu 13. (0,25 điểm)

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào nghịch biến trên R\mathbb{R}?

  • A.y=(12)−xy = {\left( {\dfrac{1}{2}} \right)^{ - x}}
  • B.y=(2e)xy = {\left( {\dfrac{2}{e}} \right)^x}
  • C.y=(3)xy = {\left( {\sqrt 3 } \right)^x}
  • D.y=(π3)xy = {\left( {\dfrac{\pi }{3}} \right)^x}

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng nhau và ABCD là hình vuông. Góc giữa SB và mặt phẳng đáy là góc giữa cặp đường thẳng nào sau đây?

  • A.(SB,BD)
  • B.(SB,AB)
  • C.(SB,SC)
  • D.(SB,AC)

Câu 15. (0,25 điểm)

Tìm giá trị cực đại của hàm số y=x4−4x2+3y = {x^4} - 4{x^2} + 3

  • A.yCD=3{y_{C{\rm{D}}}} = 3
  • B.yCD=−1{y_{C{\rm{D}}}} = - 1
  • C.yCD=−6{y_{C{\rm{D}}}} = - 6
  • D.yCD=8{y_{C{\rm{D}}}} = 8

Câu 16. (0,25 điểm)

Đạo hàm của hàm số f(x)=log⁡(x2+1)f\left( x \right) = \log \left( {{x^2} + 1} \right) là

  • A.f′(x)=2xx2+1f'\left( x \right) = \dfrac{{2x}}{{{x^2} + 1}}
  • B.f′(x)=−2x(x2+1)log⁡ef'\left( x \right) = - \dfrac{{2x}}{{\left( {{x^2} + 1} \right)\log e}}
  • C.f′(x)=1(x2+1)ln⁡10f'\left( x \right) = \dfrac{1}{{\left( {{x^2} + 1} \right)\ln 10}}
  • D.f′(x)=2x(x2+1)ln⁡10f'\left( x \right) = \dfrac{{2x}}{{\left( {{x^2} + 1} \right)\ln 10}}

Câu 17. (0,25 điểm)

Giải bất phương trình 3x−1>(19)2x−1{3^{x - 1}} > {\left( {\dfrac{1}{9}} \right)^{2x - 1}}

  • A.x<35x < \dfrac{3}{5}
  • B.x>53x > \dfrac{5}{3}
  • C.x>35x > \dfrac{3}{5}
  • D.x<53x < \dfrac{5}{3}

Câu 18. (0,25 điểm)

Với các số thực dương a và b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A.log⁡2(2a3b)=1+13log⁡2a+log⁡2b{\log _2}\left( {\dfrac{{2{{\rm{a}}^3}}}{b}} \right) = 1 + \dfrac{1}{3}{\log _2}a + {\log _2}b
  • B.log⁡2(2a3b)=1+3log⁡2a+log⁡2b{\log _2}\left( {\dfrac{{2{{\rm{a}}^3}}}{b}} \right) = 1 + 3{\log _2}a + {\log _2}b
  • C.log⁡2(2a3b)=1+3log⁡2a−log⁡2b{\log _2}\left( {\dfrac{{2{{\rm{a}}^3}}}{b}} \right) = 1 + 3{\log _2}a - {\log _2}b
  • D.log⁡2(2a3b)=1+13log⁡2a−log⁡2b{\log _2}\left( {\dfrac{{2{{\rm{a}}^3}}}{b}} \right) = 1 + \dfrac{1}{3}{\log _2}a - {\log _2}b

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho a, b, c là số dương và khác 1. Hàm số y=log⁡axy = {\log _a}x,y=log⁡bxy = {\log _b}x, y=log⁡cxy = {\log _c}x có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.a>c>ba > c > b
  • B.c>a>bc > a > b
  • C.b>c>ab > c > a
  • D.a>b>ca > b > c

Câu 20. (0,25 điểm)

Tổng của giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=−x3+2x2−1f\left( x \right) = - {x^3} + 2{x^2} - 1 trên đoạn [−1;2]\left[ { - 1;2} \right] là

  • A.−2327 - \dfrac{{23}}{{27}}
  • B.11
  • C.−2 - 2
  • D.−3227 - \dfrac{{32}}{{27}}

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a. Tính thể tích khối chóp S.ABC

  • A.a3324\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{24}}
  • B.a334\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}
  • C.a3312\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}
  • D.a336\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Tìm mm để phương trình f(x)=mf\left( x \right) = m có 4 nghiệm phân biệt

  • A.m>−1m > - 1
  • B.−1≤m<0 - 1 \le m < 0
  • C.−1<m≤0 - 1 < m \le 0
  • D.−1<m<0 - 1 < m < 0

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 10 và diện tích xung quanh bằng 60π60\pi . Thể tích của khối nón đã cho bằng

  • A.288π288\pi
  • B.96π96\pi
  • C.360π360\pi
  • D.120π120\pi

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có độ dài cạnh AB=3a, AC=4a. Quay tam giác ABC quanh cạnh AB. Thể tích của khối nón tròn xoay được tạo thành là

  • A.12πa312\pi {a^3}
  • B.36πa336\pi {a^3}
  • C.100πa33\dfrac{{100\pi {a^3}}}{3}
  • D.16πa316\pi {a^3}

Câu 25. (0,25 điểm)

Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?

  • A.y=3x+105x+7y = \dfrac{{3x + 10}}{{5x + 7}}
  • B.y=−x+15x−3y = \dfrac{{ - x + 1}}{{5x - 3}}
  • C.y=−x−8x+3y = \dfrac{{ - x - 8}}{{x + 3}}
  • D.y=3x+5x+1y = \dfrac{{3x + 5}}{{x + 1}}

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng 2a. Tính thể tích của khối tứ diện đó

  • A.V=2a323V = \dfrac{{2{{\rm{a}}^3}\sqrt 2 }}{3}
  • B.V=4a323V = \dfrac{{4{{\rm{a}}^3}\sqrt 2 }}{3}
  • C.V=4a333V = \dfrac{{4{{\rm{a}}^3}\sqrt 3 }}{3}
  • D.V=2a333V = \dfrac{{2{{\rm{a}}^3}\sqrt 3 }}{3}

Câu 27. (0,25 điểm)

Tìm tập xác định của hàm số y=log⁡33−xx+2y = {\log _3}\dfrac{{3 - x}}{{x + 2}}

  • A.D=R\{−2}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - 2} \right\}
  • B.D=(−2;3){\rm{D}} = \left( { - 2;3} \right)
  • C.D=(−∞;2)∪[3;+∞)D = \left( { - \infty ;2} \right) \cup \left[ {3; + \infty } \right)
  • D.D=(−∞;2)∪(3;+∞){\rm{D}} = \left( { - \infty ;2} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho 0<a≠10 < a \ne 1. Giá trị của biểu thức P=log⁡4(a2a23)P = {\log _4}\left( {{a^2}\sqrt[3]{{{a^2}}}} \right) là

  • A.83\dfrac{8}{3}
  • B.73\dfrac{7}{3}
  • C.72\dfrac{7}{2}
  • D.4

Câu 29. (0,25 điểm)

Nghiệm của bất phương trình 9x−1−36.3x−1+3≥0{9^{x - 1}} - {36.3^{x - 1}} + 3 \ge 0 là

  • A.1≤x≤31 \le x \le 3
  • B.[x≤1x≥2\left[ \begin{array}{l}x \le 1\\x \ge 2\end{array} \right.
  • C.1≤x≤21 \le x \le 2
  • D.[x≤1x≥3\left[ \begin{array}{l}x \le 1\\x \ge 3\end{array} \right.

Câu 30. (0,25 điểm)

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=ex+1−2f\left( x \right) = {e^{x + 1}} - 2 trên đoạn [0;3]\left[ {0;3} \right]. Tính M−mM - m.

  • A.e2+e−4{e^2} + e - 4
  • B.e4−e{e^4} - e
  • C.e4−e−4{e^4} - e - 4
  • D.e4+e{e^4} + e

Câu 31. (0,25 điểm)

Tập xác định của hàm số y=(x−3)−2+log⁡4(x−2)y = {\left( {x - 3} \right)^{ - 2}} + {\log _4}\left( {x - 2} \right) là

  • A.D=(2;+∞)D = \left( {2; + \infty } \right)
  • B.D=(3;+∞)D = \left( {3; + \infty } \right)
  • C.D=(2;3)D = \left( {2;3} \right)
  • D.D=(2;+∞)\{3}D = \left( {2; + \infty } \right)\backslash \left\{ 3 \right\}

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho đồ thị hàm số y=x3−3x+2y = {x^3} - 3x + 2 là (C)\left( C \right). Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C)\left( C \right) tại M(−2;0)M\left( { - 2;0} \right) là

  • A.y=9x+18y = 9x + 18
  • B.y=9x−22y = 9x - 22
  • C.y=9x−18y = 9x - 18
  • D.y=−9x−18y = - 9x - 18

Câu 33. (0,25 điểm)

Bất phương trình log⁡24x<4{\log _2}4x < 4 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

  • A.Vô số
  • B.2
  • C.1
  • D.3

Câu 34. (0,25 điểm)

Diện tích toàn phần của một khối lập phương là 54cm254c{m^2}. Tính thể tích của khối lập phương

  • A.27cm327c{m^3}
  • B.81cm381c{m^3}
  • C.9cm39c{m^3}
  • D.36cm336c{m^3}

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A′B′C′D′ABCD.{\rm{ }}A'B'C'D' có đáy là hình vuông cạnh bằng 6, đường chéo AB′AB' của mặt bên (ABB′A′)\left( {ABB'A'} \right) có độ dài bằng 10. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABCD.A′B′C′D′ABCD.{\rm{ }}A'B'C'D'.

  • A.V=384V = 384
  • B.V=180V = 180
  • C.V=480V = 480
  • D.V=288V = 288

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCDABC{\rm{D}} có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại C và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABD), tam giác ABD là tam giác đều có cạnh bằng a. Tính thể tích của khối tứ diện ABCD.

  • A.a338\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{8}
  • B.a333\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}
  • C.a328\dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{8}
  • D.a3324\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{24}}

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có bảng biến thiên như hình vẽ

Tìm số nghiệm thuộc [−π2;π]\left[ { - \dfrac{\pi }{2};\pi } \right] của phương trình f(3sin⁡x+5)=1f\left( {3\sin x + 5} \right) = 1?

  • A.0
  • B.2
  • C.3
  • D.1

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+dy = a{x^3} + b{x^2} + cx + d có đồ thị như hình bên. Trong các giá trị a, b, c, d có bao nhiêu giá trị âm?

  • A.2
  • B.1
  • C.4
  • D.3

Câu 39. (0,25 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y=mx+16x+my = \dfrac{{mx + 16}}{{x + m}} nghịch biến trên (0;10)\left( {0;10} \right)

  • A.m∈[−4;0]m \in \left[ { - 4;0} \right]
  • B.m∈(−4;4)m \in \left( { - 4;4} \right)
  • C.m∈(−∞;−10]∪(4;+∞)m \in \left( { - \infty ; - 10} \right] \cup \left( {4; + \infty } \right)
  • D.m∈[0;4)m \in \left[ {0;4} \right)

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho khối lăng trụ ABCD.A′B′C′D′ABC{\rm{D}}.A'B'C'D' có thể tích băng 24, đáy ABCD là hình vuông tâm O. Thể tích của khối chóp A′.BCOA'.BCO bằng

  • A.1
  • B.4
  • C.3
  • D.2

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 04 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.