Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 12

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 02

40 câu45 phútSưu tầm4.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Bất phương trình 2x2.3x < 12{{x}^{2}}.3\text{x < 1} có bao nhiêu nghiệm nguyên?

  • A.Có 1 nghiệm nguyên
  • B.Có vô số nghiệm nguyên
  • C.Không có nghiệm nguyên
  • D.Có 2 nghiệm nguyên

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=x3−6x2+18y={{x}^{3}}-6{{\text{x}}^{2}}+18. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.Đồ thị hàm số không có tâm đối xứng
  • B.Hàm số đồng biến trên R\mathbb{R}
  • C.Đồ thị hàm số không cắt parabol y=1−6x2y=1-6{{\text{x}}^{2}}
  • D.Giá trị cực đại của hàm số là 1818

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho a,b là các số thực dương và a≠1a\ne 1. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.log⁡a(a2+ab)=2+2log⁡a(a+b){{\log }_{\sqrt{a}}}\left( {{a}^{2}}+ab \right)=2+2{{\log }_{a}}\left( a+b \right)
  • B.log⁡a(a2+ab)=4log⁡a(a+b){{\log }_{\sqrt{a}}}\left( {{a}^{2}}+ab \right)=4{{\log }_{a}}\left( a+b \right)
  • C.log⁡a(a2+ab)=1+4log⁡ab{{\log }_{\sqrt{a}}}\left( {{a}^{2}}+ab \right)=1+4{{\log }_{a}}b
  • D.log⁡a(a2+ab)=4+2log⁡ab{{\log }_{\sqrt{a}}}\left( {{a}^{2}}+ab \right)=4+2{{\log }_{a}}b

Câu 4. (0,25 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của tham số a để đường thẳng Δ:y=−x+a\Delta :y=-x+akhông có điểm chung với đồ thị (C ) của hàm số y=x−3x−2y=\frac{x-3}{x-2}.

  • A.Với mọi a∈R\{0}a\in \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}
  • B.a<1a<1
  • C.Với mọi a∈Ra\in \mathbb{R}
  • D.Không có giá trị của a

Câu 5. (0,25 điểm)

Hàm số nào dưới đây có tập xác định là R\mathbb{R}?

  • A.y=1xy=\frac{1}{x}.
  • B.y=x−1x+1y=\frac{x-1}{x+1}.
  • C.y=2x−1x2+1y=\frac{2\text{x}-1}{{{x}^{2}}+1}.
  • D.y=xx−3x+1y=x\sqrt{x}-3\text{x}+1.

Câu 6. (0,25 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=14x4+2017x2+1y=\frac{1}{4}{{x}^{4}}+2017{{\text{x}}^{2}}+1 .

  • A.m=0m=0.
  • B.m=2017m=2017.
  • C.m=14m=\frac{1}{4}.
  • D.m=1m=1.

Câu 7. (0,25 điểm)

Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ?

  • A.y=−x4+2x2−3y=-{{x}^{4}}+2{{\text{x}}^{2}}-3
  • B.y=x4−2x2−3y={{x}^{4}}-2{{\text{x}}^{2}}-3
  • C.y=x4−2x2y={{x}^{4}}-2{{\text{x}}^{2}}
  • D.y=x3−3x−1y={{x}^{3}}-3\text{x}-1

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a,AC=a3AB=a,AC=a\sqrt{3}, cạnh bên SA vuông góc với đáy, SA=2aSA=2\text{a}. Khẳng định nào sau đây sai?

  • A.Diện tích tam giác SBC bằng a2102\dfrac{{{a}^{2}}\sqrt{10}}{2}
  • B.Thể tích khối chóp S.ABC bằng a333\dfrac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{3}
  • C.Chiều cao của hình chóp kẻ từ đỉnh A bằng 2a55\dfrac{2a\sqrt{5}}{5}
  • D.Hình chóp có tất cả các mặt bên đều là tam giác vuông

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho khối lập phương có diện tích toàn phần bằng 150. Tính thể tích V của khối lập phương đó .

  • A.V=1253V=\frac{125}{3}.
  • B.V=27V=27.
  • C.V=125V=125.
  • D.V=64V=64.

Câu 10. (0,25 điểm)

Một hình nón có chiều cao bằng a và thiết diện qua trục là tam giác vuông. Tính diện tích xung quanh của hình nón.

  • A.πa222\frac{\pi {{a}^{2}}\sqrt{2}}{2}.
  • B.πa22\pi {{a}^{2}}\sqrt{2}.
  • C.2πa222\pi {{a}^{2}}\sqrt{2}.
  • D.2πa22\pi {{a}^{2}}.

Câu 11. (0,25 điểm)

Điểm cực tiểu của hàm số y=x3−3x2+1y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+1 là

  • A.x=2x=2.
  • B.y=1y=1.
  • C.y=−3y=-3.
  • D.x=0x=0.

Câu 12. (0,25 điểm)

Gọix1,x2{{x}_{1}},{{x}_{2}} là hai nghiệm của phương trình log⁡2(4x−3.2x+1+2)=2x+4{{\log }_{\sqrt{2}}}\left( {{4}^{x}}-{{3.2}^{x+1}}+2 \right)=2\text{x}+4. Tính x1+x2{{x}_{1}}+{{x}_{2}}

  • A.x1+x2=1{{x}_{1}}+{{x}_{2}}=1.
  • B.x1+x2=7{{x}_{1}}+{{x}_{2}}=7.
  • C.x1+x2=10{{x}_{1}}+{{x}_{2}}=10.
  • D.x1+x2=0{{x}_{1}}+{{x}_{2}}=0.

Câu 13. (0,25 điểm)

Hàm số y=x2ln⁡xy={{x}^{2}}\ln {x} có bao nhiêu cực trị?

  • A.3 điểm.
  • B.1 điểm.
  • C.Không có điểm nào.
  • D.x=0x=0.

Câu 14. (0,25 điểm)

Tính thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a.

  • A.a3312\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{12}.
  • B.a32\frac{{{a}^{3}}}{2}.
  • C.a334\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{4}.
  • D.a332\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{2}.

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABC có ba cạnh SA,SB,SC đôi một vuông góc với nhau, SA=1,SB=2,SC=3SA=1,SB=2,SC=3. Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC)

  • A.h=14h=\sqrt{14}.
  • B.h=142h=\frac{\sqrt{14}}{2}.
  • C.h=67h=\frac{6}{7}.
  • D.h=3147h=\frac{3\sqrt{14}}{7}.

Câu 16. (0,25 điểm)

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−3x−1y={{x}^{3}}-3\text{x}-1 biết tiếp tuyến song song với đường thẳng Δ:y=9x−17\Delta :y=9\text{x}-17

  • A.y=9x + 15,y=9x−17y=9\text{x + 15,}y=9\text{x}-17
  • B.y=9x+15y=9\text{x+15}
  • C.y=9x + 17y=9\text{x + }17
  • D.y=9x−15,y=9x−17y=9x-\text{15,}y=9\text{x}-17

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

  • A.a3\frac{a}{\sqrt{3}}.
  • B.a3\frac{a}{3}.
  • C.a214\frac{a\sqrt{21}}{4}.
  • D.a216\frac{a\sqrt{21}}{6}.

Câu 18. (0,25 điểm)

Gọi M(x0;y0)M\left( {{x}_{0}};{{y}_{0}} \right) là điểm chung của hai đồ thị hàm số y=x2−1y={{x}^{2}}-1 và y=x+13y=\frac{x+1}{3} thỏa mãn x0>0{{x}_{0}}>0. Tính giá trị của biểu thức A=13x0+2y0A=\frac{1}{3}{{x}_{0}}+2{{y}_{0}}

  • A.53\frac{5}{3}.
  • B.44.
  • C.59\frac{5}{9}.
  • D.22.

Câu 19. (0,25 điểm)

Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ?

  • A.y=2−xy={{2}^{-x}}.
  • B.y=(12)−xy={{\left( \frac{1}{2} \right)}^{-x}}.
  • C.y=exy={{e}^{x}}.
  • D.y=e−xy={{e}^{-x}}.

Câu 20. (0,25 điểm)

Một người gửi tiền vào ngân hàng theo thể thức lãi kép với lãi suất 12% một năm, kì hạn là một tháng. Hỏi sau bao lâu , số tiền trong tài khoản của người đó gấp ba lần số tiền ban đầu

  • A.12 năm 5 tháng.
  • B.9 năm 3 tháng.
  • C.11 năm.
  • D.10 năm 2 tháng.

Câu 21. (0,25 điểm)

Tính đạo hàm của hàm số y=2x2+1y={{2}^{{{x}^{2}}+1}}

  • A.y′=(x2+1)2x2y'=\left( {{x}^{2}}+1 \right){{2}^{{{x}^{2}}}}
  • B.y′=2x2+1y'={{2}^{{{x}^{2}}+1}}
  • C.y′=x.2x2+2.ln⁡2y'=x{{.2}^{{{x}^{2}}+2}}.\ln 2
  • D.y′=(x2+1)2x2+1ln⁡2y'=\left( {{x}^{2}}+1 \right){{2}^{{{x}^{2}}+1}}\ln 2

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và thể tích bằng a33\frac{{{a}^{3}}}{3}.Tính độ dài cạnh bên của hình chóp.

  • A.aa.
  • B.a32\frac{a\sqrt{3}}{2}.
  • C.a62\frac{a\sqrt{6}}{2}.
  • D.a33\frac{a\sqrt{3}}{3}.

Câu 23. (0,25 điểm)

Một khối trụ có chu vi đường tròn đáy bằng 12πa12\pi a, chiều cao bằnga2\frac{a}{2} Tính thể tích của khối trụ

  • A.6πa36\pi {{a}^{3}}.
  • B.12πa312\pi {{a}^{3}}.
  • C.18πa318\pi {{a}^{3}}.
  • D.24πa324\pi {{a}^{3}}.

Câu 24. (0,25 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=ex2−2xy={{e}^{{{x}^{2}}-2\text{x}}}trên đoạn [0;2]\left[ 0;2 \right].

  • A.ee.
  • B.1e2\frac{1}{{{e}^{2}}}.
  • C.11.
  • D.1e\frac{1}{e}.

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho hàm sốy=2x+3x−1y=\frac{2\text{x}+3}{x-1}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.Hàm số có một điểm cực trị
  • B.Hàm số không có giá trị nhỏ nhất
  • C.Đường thẳng y=2y=2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
  • D.Hàm số nghịch biến trên R\mathbb{R}

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’. Một khối trụ T nội tiếp khối lăng trụ đã cho. Gọi là thể tích khối trụ, V2{{V}_{2}}là thể tích khối lăng trụ. Tính tỉ số V1V2\frac{{{V}_{1}}}{{{V}_{2}}}

  • A.2π327\frac{2\pi \sqrt{3}}{27}.
  • B.4π39\frac{4\pi \sqrt{3}}{9}.
  • C.π39\frac{\pi \sqrt{3}}{9}.
  • D.π327\frac{\pi \sqrt{3}}{27}.

Câu 27. (0,25 điểm)

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để bất phương trình ax2+6<x+aa\sqrt{{{x}^{2}}+6}<x+a nghiệm đúng với mọi giá trị thực của x

  • A.a<−1a<-1
  • B.a<1a<1
  • C.a=305a=\frac{\sqrt{30}}{5}
  • D.a<305a<\frac{\sqrt{30}}{5}

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình vuông, thể tích bằng V. Một khối nón có đỉnh là tâm của hình vuông ABCD, có đáy là hình tròn ngoại tiếp tứ giác A’B’C’D’. Tính thế tích khối nón

  • A.π4V\frac{\pi }{4}V.
  • B.π2V\frac{\pi }{2}V.
  • C.π12V\frac{\pi }{12}V.
  • D.π6V\frac{\pi }{6}V.

Câu 29. (0,25 điểm)

Tìm tập nghiệm S của phương trình log⁡2(x−1)+log⁡2(x+1)=3{{\log }_{2}}\left( x-1 \right)+{{\log }_{2}}\left( x+1 \right)=3

  • A.S={3;−3}S=\left\{ 3;-3 \right\}.
  • B.S={7;−7}S=\left\{ \sqrt{7};-\sqrt{7} \right\}.
  • C.S={3}S=\left\{ 3 \right\}.
  • D.S={2}S=\left\{ 2 \right\}.

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho hàm sốy=2x−1x+2y=\frac{2x-1}{x+2}có đồ thị (C ). Tiếp tuyến của đồ thị (C ) tại điểm M(−1;−3)M\left( -1;-3 \right) tạo với hai đường tiệm cận của đồ thị (C ) một tam giác Δ\Delta . Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.Tam giác Δ\Delta có diện tích bằng 10
  • B.Tam giác Δ\Delta có chu vi bằng 10+22610+2\sqrt{26}
  • C.Tam giác Δ\Delta là tam giác vuông có một góc bằng 600{{60}^{0}}
  • D.Tam giác Δ\Delta vuông cân

Câu 31. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình4x−m.2x+2m−5=0{{4}^{x}}-m{{.2}^{x}}+2m-5=0có hai nghiệm trái dấu?

  • A.Có 2 giá trị nguyên
  • B.Có 1 giá trị nguyên
  • C.Không có giá trị nguyên nào
  • D.Có vô số giá trị nguyên

Câu 32. (0,25 điểm)

Gọi n là số điểm trên đồ thị (C) của hàm số y=−2+1x−1y=-2+\dfrac{1}{x-1} có hoành độ và tung độ là các số tự nhiên. Tìm n.

  • A.n=2n=2.
  • B.n=0n=0.
  • C.n=4n=4.
  • D.n=1n=1.

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có thể tích V. Tính thể tích khối tứ diện ACB’D’

  • A.V3\frac{V}{3}
  • B.V4\frac{V}{4}
  • C.V6\frac{V}{6}
  • D.V5\frac{V}{5}

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho log⁡83=a{{\log }_{8}}3=a và log⁡35=b{{\log }_{3}}5=b . Tính log⁡103{{\log }_{10}}3 theo a và b

  • A.3a1+3ab\frac{3\text{a}}{1+3\text{a}b}.
  • B.abab.
  • C.3a+b3\text{a}+b.
  • D.1a+3b\frac{1}{a+3b}.

Câu 35. (0,25 điểm)

Tính giá trị của biểu thức A=1log⁡22016!+1log⁡32016!+...+1log⁡20162016!A=\frac{1}{{{\log }_{2}}2016!}+\frac{1}{{{\log }_{3}}2016!}+...+\frac{1}{{{\log }_{2016}}2016!}

  • A.20162016.
  • B.00.
  • C.20152015.
  • D.11.

Câu 36. (0,25 điểm)

Tìm số nghiệm của phương trình 21x+2x=3{{2}^{\frac{1}{x}}}+{{2}^{\sqrt{x}}}=3

  • A.Có 1 nghiệm
  • B.Có 2 nghiệm
  • C.Có vô số nghiệm
  • D.Không có nghiệm

Câu 37. (0,25 điểm)

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=−x3+3x+1y=-{{x}^{3}}+3\text{x}+1 tại giao điểm của đồ thị với trục tung

  • A.y=1y=1.
  • B.y=3x−1y=3\text{x}-1.
  • C.y=3x + 1y=3\text{x + }1.
  • D.y=−3x + 1y=-3\text{x + }1.

Câu 38. (0,25 điểm)

Tập xác định của hàm sốy=xπy={{x}^{\pi }} là

  • A.R\mathbb{R}.
  • B.[0;+∞)\left[ 0;+\infty \right).
  • C.(0;+∞)\left( 0;+\infty \right).
  • D.R\{0}\mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.

Câu 39. (0,25 điểm)

Trong không gian cho hai đường thẳng a,b cắt nhau và góc giữa chúng bằng 600{{60}^{0}}. Tính góc ở đỉnh tạo bởi mặt nón tạo thành khi quay đường thẳng a quanh đường thẳng b.

  • A.1200{{120}^{0}}.
  • B.600{{60}^{0}}.
  • C.450{{45}^{0}}.
  • D.300{{30}^{0}}.

Câu 40. (0,25 điểm)

Một khối trụ T1{{T}_{1}} có thể tích bằng 40.Tăng bán kính của T1{{T}_{1}} lên gấp 3 lần ta được khối trụ T2{{T}_{2}}. Tính thể tích của khối trụ T2{{T}_{2}}

  • A.300300.
  • B.240240.
  • C.360360.
  • D.120120.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 02 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.