Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 12

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 01

40 câu45 phútSưu tầm5.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x4−2mx2y={{x}^{4}}-2m{{x}^{2}} có 3 điểm cực trị là tạo thành 1 tam giác đều.

  • A.m=−33m=-\sqrt[3]{3}
  • B.m=−53m=-\sqrt[3]{5}
  • C.m=0m=0
  • D.m=33m=\sqrt[3]{3}

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác đều cạnh a, mặt bên SBC là một tam giác đều và vuông góc với đáy. Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC) ?

  • A.a32\frac{a\sqrt{3}}{2}
  • B.a3a\sqrt{3}
  • C.a155\frac{a\sqrt{15}}{5}
  • D.a34\frac{a\sqrt{3}}{4}

Câu 3. (0,25 điểm)

Hàm số y=∣x∣3−x2+4y={{\left| x \right|}^{3}}-{{x}^{2}}+4 có tất cả bao nhiêu điểm cực trị ?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.Không có

Câu 4. (0,25 điểm)

Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 232\sqrt{3} . Thể tích của khối nón này là:

  • A.3π33\pi \sqrt{3}
  • B.3π23\pi \sqrt{2}
  • C.3π3\pi
  • D.π3\pi \sqrt{3}

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=2x−3x−1y=\frac{2x-3}{x-1} có đồ thị (C), đường thẳng y=2x+my=2x+m tiếp xúc với (C) khi và chỉ khi:

  • A.m=28m=2\sqrt{8}
  • B.m≠1m\ne 1
  • C.∀m∈R\forall m\in \mathbb{R}
  • D.m=±22m=\pm 2\sqrt{2}

Câu 6. (0,25 điểm)

Cho phương trình 72x+1−8.7x+1=0{{7}^{2x+1}}-{{8.7}^{x}}+1=0có hai nghiệm x1,x2(x1<x2){{x}_{1}},{{x}_{2}}\left( {{x}_{1}}<{{x}_{2}} \right). Khi đó giá trị x2x1\frac{{{x}_{2}}}{{{x}_{1}}}:

  • A.4
  • B.0
  • C.-1
  • D.2

Câu 7. (0,25 điểm)

Số đường thẳng đi qua điểm A(0;3)A\left( 0;3 \right) và tiếp xúc với đồ thị hàm số y=x4−2x2+3y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}+3 là:

  • A.0
  • B.3
  • C.2
  • D.1

Câu 8. (0,25 điểm)

Một hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên 2a và tạo với đáy góc 60∘{{60}^{\circ }}. Ta có thể tích lăng trụ đó bằng:

  • A.3a34\frac{3{{a}^{3}}}{4}
  • B.a339\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{9}
  • C.a34\frac{{{a}^{3}}}{4}
  • D.a334\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{4}

Câu 9. (0,25 điểm)

Hàm số y=x3−mx+1y={{x}^{3}}-mx+1 có hai cực trị khi và chỉ khi

  • A.m=0m=0
  • B.m>0m>0
  • C.m<0m<0
  • D.m≠0m\ne 0

Câu 10. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)=exx2f\left( x \right)=\frac{{{e}^{x}}}{{{x}^{2}}} . Đạo hàm f′(1){{f}^{'}}\left( 1 \right) bằng:

  • A.−e-e
  • B.e2{{e}^{2}}
  • C.4e4e
  • D.6e6e

Câu 11. (0,25 điểm)

Một người vào gửi ngân hàng 100000000 Vnđ, kì hạn 1 năm, thể thức lãi suất kép, với lãi suất 7,5% một năm. Hỏi nếu để nguyên người gửi không rút tiền ra, và lãi suất không thay đổi thì tối thiểu sau bao nhiêu năm người gửi có được 165000000 Vnđ?

  • A.9 năm
  • B.6 năm
  • C.8 năm
  • D.7 năm

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.{{A}^{'}}{{B}^{'}}{{C}^{'}}{{D}^{'}} cạnh a. Tính khoảng cách giữa đường thẳng AD và mặt phẳng (BCD′A′)\left( BC{{D}^{'}}{{A}^{'}} \right)?

  • A.a23\frac{a\sqrt{2}}{3}
  • B.aa
  • C.a2a\sqrt{2}
  • D.a22\frac{a\sqrt{2}}{2}

Câu 13. (0,25 điểm)

Nếu log⁡3=a\log 3=a thì log⁡9000\log 9000 bằng:

  • A.a2+3{{a}^{2}}+3
  • B.3a23{{a}^{2}}
  • C.3+2a3+2a
  • D.a2{{a}^{2}}

Câu 14. (0,25 điểm)

Hãy chọn mệnh đề sai:

  • A.Nếu a>0a>0 và a≠1a\ne 1 thì aα1=aα2⇔α1=α2{{a}^{{{\alpha }_{1}}}}={{a}^{{{\alpha }_{2}}}}\Leftrightarrow {{\alpha }_{1}}={{\alpha }_{2}}
  • B.Nếu 0<a<10<a<1 thì aα>1⇔α>0{{a}^{\alpha }}>1\Leftrightarrow \alpha >0
  • C.Nếu 0<a<10<a<1 và α1<α2{{\alpha }_{1}}<{{\alpha }_{2}} thì aα1>aα2{{a}^{{{\alpha }_{1}}}}>{{a}^{{{\alpha }_{2}}}}
  • D.Nếu 0<a<10<a<1 và aα1>aα2{{a}^{{{\alpha }_{1}}}}>{{a}^{{{\alpha }_{2}}}} thì α1<α2{{\alpha }_{1}}<{{\alpha }_{2}}

Câu 15. (0,25 điểm)

Một người đem gửi ngân hàng 10000000 đồng với thể thức lãi suất kép kỳ hạn 3 tháng với lãi suất 6% một năm. Sau 2 năm người đó đến rút tiền cả vốn lẫn lãi. Hỏi người đó được tất cả bao nhiêu tiền ? (Chỉ tính đến tiền đồng)

  • A.11200000 đồng
  • B.11000000 đồng
  • C.11264925 đồng
  • D.11263125 đồng

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho lăng trụ tứ giác có đáy là hình thoi cạnh a và có góc nhọn 45∘{{45}^{\circ }} , cạnh bên lăng trụ bằng 2a, góc giữa cạnh bên và đáy 45∘{{45}^{\circ }} . Ta có thể tích lăng trụ đó bằng:

  • A.a3{{a}^{3}}
  • B.a323\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{3}
  • C.a33\frac{{{a}^{3}}}{3}
  • D.2a32{{a}^{3}}

Câu 17. (0,25 điểm)

Đối với hàm số y=mx−1x+2y=\frac{mx-1}{x+2} có đồ thị (Cm)({{C}_{m}})(m là tham số). Với các giá trị nào của m thì đường thẳng y = 2x – 1 cắt đồ thị (Cm)({{C}_{m}}) tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho AB=10AB=\sqrt{10}?

  • A.m=−12m=-\frac{1}{2}
  • B.m≠−12m\ne -\frac{1}{2}
  • C.m=3m=3
  • D.m≠3m\ne 3

Câu 18. (0,25 điểm)

Gọi M=3log⁡0,54;N=3log⁡0,513M={{3}^{{{\log }_{0,5}}4}};N={{3}^{{{\log }_{0,5}}13}}. Bất đẳng thức nào sau đây đúng ?

  • A.M<1<NM<1<N
  • B.M<N<1M<N<1
  • C.N<M<1N<M<1
  • D.N<1<MN<1<M

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=x+1xy=\sqrt{x+\frac{1}{x}}. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên (0;+∞)(0;+\infty ) bằng:

  • A.00
  • B.2\sqrt{2}
  • C.22
  • D.11

Câu 20. (0,25 điểm)

Phương trình log⁡2(−x2−3x−m+10)=3{{\log }_{2}}(-{{x}^{2}}-3x-m+10)=3 có 2 nghiệm trái dấu khi và chỉ khi:

  • A.m>2m>2
  • B.m<2m<2
  • C.m>4m>4
  • D.m<4m<4

Câu 21. (0,25 điểm)

Chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng a2a\sqrt{2}. Thể tích của khối chóp đó bằng.

  • A.a354\frac{{{a}^{3}}\sqrt{5}}{4}
  • B.a3512\frac{{{a}^{3}}\sqrt{5}}{12}
  • C.a374\frac{{{a}^{3}}\sqrt{7}}{4}
  • D.a3712\frac{{{a}^{3}}\sqrt{7}}{12}

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=x3−mx2+(m−23)x+5y={{x}^{3}}-m{{x}^{2}}+\left( m-\frac{2}{3} \right)x+5 đạt cực tiểu tại x=1x=1thì m bằng:

  • A.m=37m=\frac{3}{7}
  • B.m=73m=\frac{7}{3}
  • C.m=25m=\frac{2}{5}
  • D.m=0m=0

Câu 23. (0,25 điểm)

Gọi M(x0;y0)M\left( {{x_0};{y_0}} \right) là điểm chung của đồ thị hai hàm số y=−x2−x+5y = - {x^2} - x + 5 và y=x3+x2−x+2y = {x^3} + {x^2} - x + 2. Tìm y0{y_0}?

  • A.y0=4{y_0} = 4
  • B.y0=−1{y_0} = - 1
  • C.y0=3{y_0} = 3
  • D.y0=0{y_0} = 0

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho m>0m>0 . Nếu X=m3m2m5X=\frac{\sqrt[3]{m}}{{{m}^{2}}\sqrt[5]{m}} và a=1m23a=\frac{1}{\sqrt[3]{{{m}^{2}}}} thì:

  • A.X=a35X={{a}^{\frac{3}{5}}}
  • B.X=a25X={{a}^{\frac{2}{5}}}
  • C.X=a215X={{a}^{\frac{2}{15}}}
  • D.X=a145X={{a}^{\frac{14}{5}}}

Câu 25. (0,25 điểm)

Hàm số nào đồng biến trên R\mathbb{R}?

  • A.y=x3+x2+2x+1y={{x}^{3}}+{{x}^{2}}+2x+1
  • B.y=−x3−x−2y=-{{x}^{3}}-x-2
  • C.x−1x+3\frac{x-1}{x+3}
  • D.y=x4+2x2+3y={{x}^{4}}+2{{x}^{2}}+3

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA⊥(ABCD),SA=ACSA\bot \left( ABCD \right),SA=AC. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng:

  • A.2a22a\sqrt{2}
  • B.aa
  • C.2a2a
  • D.a2a\sqrt{2}

Câu 27. (0,25 điểm)

Thiết diện qua trục của một hình nón là tam giác đều cạnh bằng 2. Một mặt cầu có diện tích bằng diện tích toàn phần của hình nón. Ta có bán kính mặt cầu đó bằng:

  • A.22
  • B.232\sqrt{3}
  • C.3\sqrt{3}
  • D.32\frac{\sqrt{3}}{2}

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=ln⁡(x4+1)y=\ln \left( {{x}^{4}}+1 \right). Khi đó y′(1){{y}^{'}}\left( 1 \right) có giá trị bằng:

  • A.4
  • B.3
  • C.2
  • D.1

Câu 29. (0,25 điểm)

Hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC)SA\bot \left( ABC \right), ABC là tam giác vuông tại B, AB = a, BC = 2a. Khi đó khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC) bằng:

  • A.aa
  • B.2a55\frac{2a\sqrt{5}}{5}
  • C.a55\frac{a\sqrt{5}}{5}
  • D.2a2a

Câu 30. (0,25 điểm)

Đường thẳng y=my=m không cắt đồ thị hàm số y=−2x4+4x2+2y=-2{{x}^{4}}+4{{x}^{2}}+2 khi:

  • A.m>4m>4
  • B.−4<m<0-4<m<0
  • C.0≤m≤40\le m\le 4
  • D.0<m<40<m<4

Câu 31. (0,25 điểm)

Chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy 60∘{{60}^{\circ }}. Thể tích khối chóp đó bằng:

  • A.a363\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{3}
  • B.a336\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{6}
  • C.a333\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{3}
  • D.a366\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{6}

Câu 32. (0,25 điểm)

Diện tích toàn phần của một hình lập phương bằng 294cm2294c{{m}^{2}}. Tính thể tích khối lập phương đó.

  • A.343cm3343c{{m}^{3}}
  • B.216cm3216c{{m}^{3}}
  • C.125cm3125c{{m}^{3}}
  • D.3002cm3300\sqrt{2}c{{m}^{3}}

Câu 33. (0,25 điểm)

Tập xác định của hàm số log⁡5(x3−x2−2x){{\log }_{5}}\left( {{x}^{3}}-{{x}^{2}}-2x \right) là:

  • A.(1;+∞)\left( 1;+\infty \right)
  • B.(0;1)\left( 0;1 \right)
  • C.(−1;0)∪(2;+∞)\left( -1;0 \right)\cup \left( 2;+\infty \right)
  • D.(0;2)∪(4;+∞)\left( 0;2 \right)\cup \left( 4;+\infty \right)

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ABC.{{A}^{'}}{{B}^{'}}{{C}^{'}}. Một đường thẳng đi qua trung điểm I của AB và song song với BC cắt AC tại J. Mặt phẳng (A′IJ)\left( {{A}^{'}}IJ \right) chia khối lăng trụ thành 2 khổi. Tính tỉ số thể tích giữa hai khối đó (số bé chia cho số lớn).

  • A.12\frac{1}{2}
  • B.16\frac{1}{6}
  • C.111\frac{1}{11}
  • D.14\frac{1}{4}

Câu 35. (0,25 điểm)

Hai đồ thị hàm số y=x3+2x2−x+1y={{x}^{3}}+2{{x}^{2}}-x+1 và y=x2−x+3y={{x}^{2}}-x+3 có tất cả bao nhiêu điểm chung?

  • A.Không có
  • B.3
  • C.2
  • D.1

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.{{A}^{'}}{{B}^{'}}{{C}^{'}}{{D}^{'}}có thể tích bằng V. E, F lần lượt là trung điểm của DD′D{{D}^{'}} và CC′C{{C}^{'}} . Khi đó ta có tỉ số VEABDVBCDEF\frac{{{V}_{EABD}}}{{{V}_{BCDEF}}} bằng

  • A.12\frac{1}{2}
  • B.13\frac{1}{3}
  • C.23\frac{2}{3}
  • D.11

Câu 37. (0,25 điểm)

Tiệm cận ngang, tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=3x−12−xy=\frac{3x-1}{2-x} là:

  • A.y=−3,x=2y=-3,x=2
  • B.y=2,x=32y=2,x=\frac{3}{2}
  • C.y=32,x=2y=\frac{3}{2},x=2
  • D.y=2,x=−3y=2,x=-3

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=3x−1x−3y=\frac{3x-1}{x-3} . Gọi giá trị lớn nhất là M, giá trị nhỏ nhất mà m trên [0;2]\left[ 0;2 \right]. Khi đó m + M có giá trị là:

  • A.44
  • B.85\frac{8}{5}
  • C.−143-\frac{14}{3}
  • D.143\frac{14}{3}

Câu 39. (0,25 điểm)

Điểm cực đại của đồ thị của hàm số y=x3−3x2+2xy={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+2x là:

  • A.(0;1)\left( 0;1 \right)
  • B.(1−33;239)\left( 1-\frac{\sqrt{3}}{3};\frac{2\sqrt{3}}{9} \right)
  • C.(1;0)\left( 1;0 \right)
  • D.(1+32;−239)\left( \frac{1+\sqrt{3}}{2};-\frac{2\sqrt{3}}{9} \right)

Câu 40. (0,25 điểm)

Tính đạo hàm của hàm số y=log⁡3(x2+3x−2)y={{\log }_{3}}\left( {{x}^{2}}+3x-2 \right) ?

  • A.y′=2x+3(x2+3x−2)ln⁡3{{y}^{'}}=\frac{2x+3}{\left( {{x}^{2}}+3x-2 \right)\ln 3}
  • B.y′=(2x+3)ln⁡3x2+3x−2{{y}^{'}}=\frac{\left( 2x+3 \right)\ln 3}{{{x}^{2}}+3x-2}
  • C.(2x+3)ln⁡3\left( 2x+3 \right)\ln 3
  • D.y′=2x+3x2+3x−2{{y}^{'}}=\frac{2x+3}{{{x}^{2}}+3x-2}

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 01 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.