Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 12

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 14

40 câu45 phútSưu tầm2.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ toạ độ OxyzOxyz, gọi (α)\left( \alpha \right) là mặt phẳng qua G(1;2;3)G\left( {1;2;3} \right) và cắt các trục Ox,Oy,OzOx,Oy,Oz lần lượt tại các điểm A,B,CA,B,C (khác gốc OO) sao cho GG là trọng tâm của tam giác ABCABC. Khi đó mặt phẳng (α)\left( \alpha \right) có phương trình:

  • A.3x + 6y + 2z + 18 = 0
  • B.6x + 3y + 2z - 18 = 0
  • C.2x + y + 3z - 9 = 0
  • D.6x + 3y + 2z + 9 = 0

Câu 2. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ toạ độ OxyzOxyz, gọi (α)\left( \alpha \right)là mặt phẳng song song với mặt phẳng (β):2x−4y+4z+3=0\left( \beta \right):2x - 4y + 4z + 3 = 0 và cách điểm A(2;−3;4)A\left( {2; - 3;4} \right) một khoảng k=3k = 3. Phương trình của mặt phẳng (α)\left( \alpha \right) là:

  • A.2x−4y+4z−5=02x - 4y + 4z - 5 = 0 hoặc 2x−4y+4z−13=02x - 4y + 4z - 13 = 0.
  • B.x - 2y + 2z - 25 = 0
  • C.x - 2y + 2z - 7 = 0
  • D.x−2y+2z−25=0x - 2y + 2z - 25 = 0 hoặc x−2y+2z−7=0x - 2y + 2z - 7 = 0.

Câu 3. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ toạ độ OxyzOxyz,cho hai đường thẳng d1,d2{d_1},{d_2}lần lượt có phương trình d1:x−22=y−21=z−33{d_1}:\dfrac{{x - 2}}{2} = \dfrac{{y - 2}}{1} = \dfrac{{z - 3}}{3}, d2:x−12=y−2−1=z−14{d_2}:\dfrac{{x - 1}}{2} = \dfrac{{y - 2}}{{ - 1}} = \dfrac{{z - 1}}{4}. Phương trình mặt phẳng (α)\left( \alpha \right) cách đều hai đường thẳng d1,d2{d_1},{d_2} là:

  • A.7x - 2y - 4z = 0
  • B.7x - 2y - 4z + 3 = 0
  • C.2x + y + 3z + 3 = 0
  • D.14x - 4y - 8z + 3 = 0

Câu 4. (0,25 điểm)

Tìm I=∫cos⁡3x1+sin⁡x dxI = \int {\dfrac{{{{\cos }^3}x}}{{1 + \sin x}}\,dx} .

  • A.I=−12sin⁡2x+sin⁡x+CI = - \dfrac{1}{2}{\sin ^2}x + \sin x + C.
  • B.I=12sin⁡2x+sin⁡x+CI = \dfrac{1}{2}{\sin ^2}x + \sin x + C.
  • C.I=sin⁡2x−sin⁡x+CI = {\sin ^2}x - \sin x + C
  • D.I=−12sin⁡2x−sin⁡x+CI = - \dfrac{1}{2}{\sin ^2}x - \sin x + C.

Câu 5. (0,25 điểm)

Một vật chuyển động với vận tốc v(t)=1,2+t2+41+3   (m/s)v(t) = 1,2 + \dfrac{{{t^2} + 4}}{{1 + 3}}\,\,\,(m/s). Quãng đường vật đi được sau 4s xấp xỉ bằng :

  • A.11m
  • B.12m
  • C.13m
  • D.14m

Câu 6. (0,25 điểm)

Cho hai hàm số f(x)=x2,  g(x)=x3f(x) = {x^2},\,\,g(x) = {x^3}. Chọn mệnh đề đúng :

  • A.∫01f(x) dx≥0\int\limits_0^1 {f(x)\,dx \ge 0} .
  • B.∫01g(x) dx≤0\int\limits_0^1 {g(x)\,dx \le 0} .
  • C.∫01g(x) dx≥∫01f(x) dx\int\limits_0^1 {g(x)\,dx \ge \int\limits_0^1 {f(x)\,dx} } .
  • D.∫01f(x) dx≤0\int\limits_0^1 {f(x)\,dx \le 0} .

Câu 7. (0,25 điểm)

Đặt I=∫1eln⁡x dxI = \int\limits_1^e {\ln x\,dx} . Lựa chọn phương án đúng :

  • A.I = 1
  • B.Cả ba phương án đều sai.
  • C.I = 2 – e
  • D.I = 3 – e

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho f(x) là hàm liên tục trên (a ; b) và không phải là hàm hằng. Giả sử F(x) là một nguyên hàm của f(x). Lựa chọn phương án đúng:

  • A.F(x) –C không phải là nguyên hàm của f(x) với mọi số thực C.
  • B.F(x) +2C không phải là nguyên hàm của f(x) với mọi số thực C.
  • C.CF(x) không phải là nguyên hàm của f(x) với mọi số thực C≠1C \ne 1.
  • D.Cả 3 phương án đều sai.

Câu 9. (0,25 điểm)

Tính nguyên hàm ∫(e3)cos⁡xsin⁡x dx\int {{{\left( {{e^3}} \right)}^{\cos x}}\sin x\,dx} ta được:

  • A.−e3cos⁡x+C - {e^{3\cos x}} + C.
  • B.e3cos⁡x+C{e^{3\cos x}} + C.
  • C.−e3cos⁡x3+C - \dfrac{{{e^{3\cos x}}}}{3} + C.
  • D.e3cos⁡x3+C\dfrac{{{e^{3\cos x}}}}{3} + C.

Câu 10. (0,25 điểm)

Tính nguyên hàm ∫2x2−7x+7x−2 dx\int {\dfrac{{2{x^2} - 7x + 7}}{{x - 2}}\,dx} ta được:

  • A.x2−3x−ln⁡∣x−2∣+C{x^2} - 3x - \ln |x - 2| + C.
  • B.x2−3x+ln⁡∣x−2∣+C{x^2} - 3x + \ln |x - 2| + C.
  • C.2x2−3x−ln⁡∣x−2∣+C2{x^2} - 3x - \ln |x - 2| + C
  • D.2x2−3x+ln⁡∣x−2∣+C2{x^2} - 3x + \ln |x - 2| + C.

Câu 11. (0,25 điểm)

Chọn phương án đúng.

  • A.∫dxxα=x1−α1−α+C ,∀α∈R\int {\dfrac{{dx}}{{{x^\alpha }}} = \dfrac{{{x^{1 - \alpha }}}}{{1 - \alpha }} + C\,,\forall \alpha \in R}
  • B.∫dxx=ln⁡∣Cx∣\int {\dfrac{{dx}}{x} = \ln |Cx|} với C là hằng số
  • C.∫dx(x+a)(x+b)=1a−bln⁡∣x+bx+a∣+C\int {\dfrac{{dx}}{{\left( {x + a} \right)\left( {x + b} \right)}} = \dfrac{1}{{a - b}}\ln \left| {\dfrac{{x + b}}{{x + a}}} \right| + C} với mọi số thực a, b.
  • D.Cả 3 phương án trên đều sai.

Câu 12. (0,25 điểm)

Tính nguyên hàm ∫3x2x dx\int {{3^{{x^2}}}x\,dx} ta được:

  • A.3x22ln⁡3+C\dfrac{{{3^{{x^2}}}}}{2}\ln 3 + C
  • B.3x2+C{3^{{x^2}}} + C
  • C.3x22ln⁡3+C\dfrac{{{3^{{x^2}}}}}{{2\ln 3}} + C
  • D.3x22+C\dfrac{{{3^{{x^2}}}}}{2} + C

Câu 13. (0,25 điểm)

Tính tích phân I=∫0π2x.cos⁡(a−x) dxI = \int\limits_0^{\dfrac{\pi }{2}} {x.\cos \left( {a - x} \right)\,dx} .

  • A.I=(1−π2)cos⁡a+sin⁡aI = \left( {1 - \dfrac{\pi }{2}} \right)\cos a + \sin a
  • B.I=(1−π2)cos⁡a−sin⁡aI = \left( {1 - \dfrac{\pi }{2}} \right)\cos a - \sin a
  • C.I=(π2−1)cos⁡a+sin⁡aI = \left( {\dfrac{\pi }{2} - 1} \right)\cos a + \sin a
  • D.I=(1+π2)cos⁡a−sin⁡aI = \left( {1 + \dfrac{\pi }{2}} \right)\cos a - \sin a

Câu 14. (0,25 điểm)

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3y = {x^3}, trục hoành và hai đường thẳng x = - 1 , x = - 2 .

  • A.17
  • B.174\dfrac{{17}}{4}
  • C.154\dfrac{{15}}{4}
  • D.4

Câu 15. (0,25 điểm)

Tìm hàm số F(x) biết rằng F′(x)=1sin⁡2xF'(x) = \dfrac{1}{{{{\sin }^2}x}} và đồ thị của hàm số F(x) đi qua điểm M(π6;0)M\left( {\dfrac{\pi }{6};0} \right).

  • A.F(x)=cot⁡x+3F(x) = \cot x + \sqrt 3
  • B.F(x)=−cot⁡x+3F(x) = - \cot x + \sqrt 3
  • C.F(x)=1sin⁡x+3F(x) = \dfrac{1}{{\sin x}} + \sqrt 3
  • D.F(x)=−1sin⁡x+3F(x) = - \dfrac{1}{{\sin x}} + \sqrt 3

Câu 16. (0,25 điểm)

Xét hàm số f(x) có ∫f(x) dx=F(x)+C\int {f(x)\,dx = F(x) + C} . Với a, b là các số thực và a≠0a \ne 0, khẳng định nào sau đây luôn đúng ?

  • A.∫f(ax+b)=1aF(ax+b)+C\int {f(ax + b) = \dfrac{1}{a}F(ax + b) + C}
  • B.∫f(ax+b)=aF(ax+b)+C\int {f(ax + b) = aF(ax + b) + C}
  • C.∫f(ax+b)=F(ax+b)+C\int {f(ax + b) = F(ax + b) + C}
  • D.∫f(ax+b)=aF(x)+b+C\int {f(ax + b) = aF(x) + b + C}

Câu 17. (0,25 điểm)

Biến đổi ∫03x1+1+x dx\int\limits_0^3 {\dfrac{x}{{1 + \sqrt {1 + x} }}\,dx} thành ∫12f(t) dt ,  t=x+1.\int\limits_1^2 {f(t)\,dt\,,\,\,t = \sqrt {x + 1} } . Khi đó f(t) là hàm nào trong các hàm số sau ?

  • A.f(t)=2t2+2tf(t) = 2{t^2} + 2t
  • B.f(t)=2t2−2tf(t) = 2{t^2} - 2t
  • C.f(t)=t2+tf(t) = {t^2} + t
  • D.f(t)=t2−tf(t) = {t^2} - t

Câu 18. (0,25 điểm)

Cho hàm số f liên tục trên đoạn [0 ; 6]. Nếu ∫15f(x) dx=2 ,  ∫13f(x) dx=7\int\limits_1^5 {f(x)\,dx = 2\,,\,\,\int\limits_1^3 {f(x)\,dx = 7} } thì ∫35f(x) dx\int\limits_3^5 {f(x)\,dx} có giá trị bằng bao nhiêu ?

  • A.5
  • B.-5
  • C.9
  • D.-9

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho tích phân I=∫abf(x).g′(x) dxI = \int\limits_a^b {f(x).g'(x)\,dx} , nếu đặt {u=f(x)dv=g′(x) dx\left\{ \begin{array}{l}u = f(x)\\dv = g'(x)\,dx\end{array} \right. thì:

  • A.I=f(x).g′(x)∣ba−∫abf′(x).g(x) dxI = f(x).g'(x)\left| \begin{array}{l}b\\a\end{array} \right. - \int\limits_a^b {f'(x).g(x)\,dx}
  • B.I=f(x).g(x)∣ba−∫abf(x).g(x) dxI = f(x).g(x)\left| \begin{array}{l}b\\a\end{array} \right. - \int\limits_a^b {f(x).g(x)\,dx}
  • C.I=f(x).g(x)∣ba−∫abf′(x).g(x) dxI = f(x).g(x)\left| \begin{array}{l}b\\a\end{array} \right. - \int\limits_a^b {f'(x).g(x)\,dx}
  • D.I=f(x).g′(x)∣ba−∫abf(x).g′(x) dxI = f(x).g'(x)\left| \begin{array}{l}b\\a\end{array} \right. - \int\limits_a^b {f(x).g'(x)\,dx}

Câu 20. (0,25 điểm)

Biết ∫14f(t) dt=3,  ∫12f(t) dt=3\int\limits_1^4 {f(t)\,dt = 3,\,\,\int\limits_1^2 {f(t)\,dt = 3} } . Phát biểu nào sau đây nhân giá trị đúng ?

  • A.∫24f(t) dt=3\int\limits_2^4 {f(t)\,dt = 3}
  • B.∫24f(t) dt=−3\int\limits_2^4 {f(t)\,dt = - 3}
  • C.∫24f(t) dt=6\int\limits_2^4 {f(t)\,dt = 6}
  • D.∫24f(t) dt=0\int\limits_2^4 {f(t)\,dt = 0}

Câu 21. (0,25 điểm)

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=22x.3x.7xf(x) = {2^{2x}}{.3^x}{.7^x}.

  • A.∫f(x) dx=84xln⁡84+C\int {f(x)\,dx = \dfrac{{{{84}^x}}}{{\ln 84}} + C} .
  • B.∫f(x) dx=22x3x7xln⁡4.ln⁡3.ln⁡7+C\int {f(x)\,dx = \dfrac{{{2^{2x}}{3^x}{7^x}}}{{\ln 4.\ln 3.\ln 7}} + C} .
  • C.∫f(x) dx=84x+C\int {f(x)\,dx = {{84}^x} + C} .
  • D.∫f(x) dx=84xln⁡84+C\int {f(x)\,dx = {{84}^x}\ln 84 + C} .

Câu 22. (0,25 điểm)

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x−xy = \sqrt x - x và trục hoành.

  • A.1
  • B.16\dfrac{1}{6}
  • C.56\dfrac{5}{6}
  • D.13\dfrac{1}{3}

Câu 23. (0,25 điểm)

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=(x2−1)2x2f(x) = \dfrac{{{{\left( {{x^2} - 1} \right)}^2}}}{{{x^2}}}.

  • A.x33−2x−1x+C\dfrac{{{x^3}}}{3} - 2x - \dfrac{1}{x} + C.
  • B.x33−2x+1x+C\dfrac{{{x^3}}}{3} - 2x + \dfrac{1}{x} + C.
  • C.x33+1x+C\dfrac{{{x^3}}}{3} + \dfrac{1}{x} + C.
  • D.x32+2x−1x+C\dfrac{{{x^3}}}{2} + 2x - \dfrac{1}{x} + C.

Câu 24. (0,25 điểm)

Nguyên hàm của hàm số f(x)=cos⁡2xcos⁡2xsin⁡2xf(x) = \dfrac{{\cos 2x}}{{{{\cos }^2}x{{\sin }^2}x}} là:

  • A.cot⁡x−tan⁡x\cot x - \tan x.
  • B.−cot⁡x+tan⁡x - \cot x + \tan x.
  • C.−cot⁡x−tan⁡x - \cot x - \tan x.
  • D.cot⁡x+tan⁡x\cot x + \tan x.

Câu 25. (0,25 điểm)

Tính tích phân ∫π4π2cot⁡x dx\int\limits_{\dfrac{\pi }{4}}^{\dfrac{\pi }{2}} {\cot x\,dx} ta được kết quả là :

  • A.ln⁡22\ln \dfrac{{\sqrt 2 }}{2}.
  • B.ln⁡32\ln \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}.
  • C.−ln⁡22 - \ln \dfrac{{\sqrt 2 }}{2}.
  • D.−ln⁡32 - \ln \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}.

Câu 26. (0,25 điểm)

Thể tích của khối tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường có phương trình y=x12ex2y = {x^{\dfrac{1}{2}}}{e^{\dfrac{x}{2}}}, trục Ox, x =1 , x = 2 quay một vòng quanh trục Ox bằng :

  • A.πe\pi e.
  • B.2πe22\pi {e^2}
  • C.4π4\pi
  • D.16π16\pi .

Câu 27. (0,25 điểm)

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng y = 1, y = x và đồ thị hàm số y=x24y = \dfrac{{{x^2}}}{4} trong miền x≥0,y≤1x \ge 0,y \le 1 là ab\dfrac{a}{b}. Khi đó b – a bằng:

  • A.4
  • B.2
  • C.3
  • D.-1

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho I=∫01(2x+1)ex dxI = \int\limits_0^1 {\left( {2x + 1} \right){e^x}\,dx} . Đặt {u=2x+1dv=ex dx\left\{ \begin{array}{l}u = 2x + 1\\dv = {e^x}\,dx\end{array} \right.. Chọn khẳng định đúng .

  • A.I=3e−1+2∫01ex dxI = 3e - 1 + 2\int\limits_0^1 {{e^x}\,dx} .
  • B.I=3e−1−2∫01ex dxI = 3e - 1 - 2\int\limits_0^1 {{e^x}\,dx} .
  • C.I=3e−2∫01ex  dxI = 3e - 2\int\limits_0^1 {{e^{x\,}}\,dx} .
  • D.I=3e+2∫01ex dxI = 3e + 2\int\limits_0^1 {{e^x}\,dx} .

Câu 29. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, gọi (P)(P)là mặt phẳng song song với mặt phẳng OxzOxz và cắt mặt cầu (x−1)2+(y+2)2+z2=12{(x - 1)^2} + {(y + 2)^2} + {z^2} = 12theo đường tròn có chu vi lớn nhất. Phương trình của (P)(P) là:

  • A.x - 2y + 1 = 0
  • B.y - 2 = 0
  • C.y + 1 = 0
  • D.y + 2 = 0

Câu 30. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho điểm M(1;2;3).M(1;2;3). Gọi (α)(\alpha ) là mặt phẳng chứa trục OyOy và cách MM một khoảng lớn nhất. Phương trình của (α)(\alpha ) là:

  • A.x + 3z = 0
  • B.x + 2z = 0
  • C.x - 3z = 0
  • D.x = 0

Câu 31. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=9\left( S \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 9, điểm A(0;0;2)A\left( {0;0;2} \right). Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và cắt mặt cầu (S) theo thiết diện là hình tròn (C) có diện tích nhỏ nhất ?

  • A.(P):x+2y+3z−6=0\left( P \right):x + 2y + 3z - 6 = 0
  • B.(P):x+2y+z−2=0\left( P \right):x + 2y + z - 2 = 0
  • C.(P):3x+2y+2z−4=0\left( P \right):3x + 2y + 2z - 4 = 0
  • D.(P):x−2y+3z−6=0\left( P \right):x - 2y + 3z - 6 = 0

Câu 32. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm N(1;1;1). Viết phương trình mặt phẳng (P) cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C (không trùng với gốc tọa độ O sao cho N là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

  • A.(P):x+y+z−3=0\left( P \right):x + y + z - 3 = 0
  • B.(P):x+y−z+1=0\left( P \right):x + y - z + 1 = 0
  • C.(P):x−y−z+1=0\left( P \right):x - y - z + 1 = 0
  • D.(P):x+2y+z−4=0\left( P \right):x + 2y + z - 4 = 0

Câu 33. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A(1;1;1), B(0;2;2) đồng thời cắt các tia Ox, Oy lần lượt tại hai điểm M, N (không trùng với gốc tọa độOO) sao cho OM = 2ON

  • A.(P):2x+3y−z−4=0\left( P \right):2x + 3y - z - 4 = 0
  • B.(P):x+2y−z−2=0\left( P \right):x + 2y - z - 2 = 0
  • C.(P):x−2y−z+2=0\left( P \right):x - 2y - z + 2 = 0
  • D.(P):3x+y+2z−6=0\left( P \right):3x + y + 2z - 6 = 0

Câu 34. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho tứ diện ABCDABCD có các đỉnh A(1;2;1)A\left( {1;2;1} \right), B(−2;1;3)B\left( { - 2;1;3} \right), C(2;−1;3)C\left( {2; - 1;3} \right) và D(0;3;1)D\left( {0;3;1} \right). Phương trình mặt phẳng (α)\left( \alpha \right) đi qua A,BA,B đồng thời cách đều C,DC,D

  • A.\left( {{P_1}} \right):4x + 2y + 7z - 15 = 0;$$\,\left( {{P_2}} \right):x - 5y - z + 10 = 0.
  • B.\left( {{P_1}} \right):6x - 4y + 7z - 5 = 0;$$\,\left( {{P_2}} \right):3x + y + 5z + 10 = 0.
  • C.\left( {{P_1}} \right):6x - 4y + 7z - 5 = 0;$$\,\left( {{P_2}} \right):2x + 3z - 5 = 0.
  • D.\left( {{P_1}} \right):3x + 5y + 7z - 20 = 0;$$\,\left( {{P_2}} \right):x + 3y + 3z - 10 = 0.

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho các điểm I(1;1;−2)I\left( {1;1; - 2} \right) và đường thẳng d:{x=−1+ty=3+2tz=2+td:\left\{ \begin{array}{l}x = - 1 + t\\y = 3 + 2t\\z = 2 + t\end{array} \right.. Phương trình mặt cầu (S)\left( S \right)có tâm I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông là:

  • A.(x−1)2+(y−1)2+(z+2)2=3.{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 3.
  • B.(x+1)2+(y+1)2+(z−2)2=9.{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 9.
  • C.(x−1)2+(y−1)2+(z+2)2=9.{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 9.
  • D.(x−1)2+(y−1)2+(z+2)2=36.{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 36.

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho điểm I(1;1;−2)I\left( {1;1; - 2} \right) đường thẳng d:x+11=y−32=z−21.d:\dfrac{{x + 1}}{1} = \dfrac{{y - 3}}{2} = \dfrac{{z - 2}}{1}. Phương trình mặt cầu (S)\left( S \right)có tâm I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB đều là:

  • A.(x−1)2+(y−1)2+(z+2)2=24.{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 24.
  • B.(x+1)2+(y+1)2+(z−2)2=24.{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 24.
  • C.(x−1)2+(y−1)2+(z+2)2=18{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 18
  • D.(x+1)2+(y+1)2+(z−2)2=18.{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 18.

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho điểm I(1;1;−2)I\left( {1;1; - 2} \right) đường thẳng d:x+11=y−32=z−21d:\dfrac{{x + 1}}{1} = \dfrac{{y - 3}}{2} = \dfrac{{z - 2}}{1}. Phương trình mặt cầu (S)\left( S \right)có tâm I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho IAB^=30o\widehat {IAB} = {30^o} là:

  • A.(x−1)2+(y−1)2+(z+2)2=72.{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 72.
  • B.(x+1)2+(y+1)2+(z−2)2=36.{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 36.
  • C.(x−1)2+(y−1)2+(z+2)2=66.{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 66.
  • D.(x+1)2+(y+1)2+(z−2)2=46.{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 46.

Câu 38. (0,25 điểm)

Phương trình mặt cầu có tâm I(3;3;−7)I\left( {3;\sqrt 3 ; - 7} \right) và tiếp xúc trục tung là:

  • A.(x−3)2+(y−3)2+(z+7)2=61.{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - \sqrt 3 } \right)^2} + {\left( {z + 7} \right)^2} = 61.
  • B.(x−3)2+(y−3)2+(z+7)2=58.{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - \sqrt 3 } \right)^2} + {\left( {z + 7} \right)^2} = 58.
  • C.(x+3)2+(y+3)2+(z−7)2=58.{\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y + \sqrt 3 } \right)^2} + {\left( {z - 7} \right)^2} = 58.
  • D.(x−3)2+(y−3)2+(z+7)2=12.{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - \sqrt 3 } \right)^2} + {\left( {z + 7} \right)^2} = 12.

Câu 39. (0,25 điểm)

Phương trình mặt cầu có tâm I(5;3;9)I\left( {\sqrt 5 ;3;9} \right) và tiếp xúc trục hoành là:

  • A.(x+5)2+(y+3)2+(z+9)2=86.{\left( {x + \sqrt 5 } \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} + {\left( {z + 9} \right)^2} = 86.
  • B.(x−5)2+(y−3)2+(z−9)2=14.{\left( {x - \sqrt 5 } \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} + {\left( {z - 9} \right)^2} = 14.
  • C.(x−5)2+(y−3)2+(z−9)2=90.{\left( {x - \sqrt 5 } \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} + {\left( {z - 9} \right)^2} = 90.
  • D.(x+5)2+(y+3)2+(z+9)2=90.{\left( {x + \sqrt 5 } \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} + {\left( {z + 9} \right)^2} = 90.

Câu 40. (0,25 điểm)

Ba đỉnh của một hình bình hành có tọa độ là(1;1;1), (2;3;4), (7;7;5)\left( {1;1;1} \right),\,\left( {2;3;4} \right),\,\left( {7;7;5} \right). Diện tích của hình bình hành đó bằng

  • A.2832\sqrt {83} .
  • B.83\sqrt {83} .
  • C.83
  • D.832\dfrac{{\sqrt {83} }}{2}.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 14 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.