Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 12

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 13

40 câu45 phútSưu tầm6.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Tìm ∫5x+1x2−6x+9 dx\int {\dfrac{{5x + 1}}{{{x^2} - 6x + 9}}\,dx} .

  • A.I=ln⁡∣x−3∣−16x−3+CI = \ln |x - 3| - \dfrac{{16}}{{x - 3}} + C
  • B.I=15ln⁡∣x−3∣−16x−3+CI = \dfrac{1}{5}\ln |x - 3| - \dfrac{{16}}{{x - 3}} + C
  • C.I=ln⁡∣x−3∣+16x−3+CI = \ln |x - 3| + \dfrac{{16}}{{x - 3}} + C
  • D.I=5ln⁡∣x−3∣−16x−3+CI = 5\ln |x - 3| - \dfrac{{16}}{{x - 3}} + C

Câu 2. (0,25 điểm)

Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=tan⁡x,  y=0,  x=π3y = \tan x,\,\,y = 0,\,\,x = \dfrac{\pi }{3} quanh Ox là:

  • A.3−π3\sqrt 3 - \dfrac{\pi }{3}
  • B.π3−3\dfrac{\pi }{3} - 3
  • C.π23−π3\dfrac{{{\pi ^2}}}{3} - \pi \sqrt 3
  • D.π3−π23\pi \sqrt 3 - \dfrac{{{\pi ^2}}}{3}

Câu 3. (0,25 điểm)

Tìm I=∫cos⁡(4x+3) dxI = \int {\cos \left( {4x + 3} \right)\,dx} .

  • A.I=sin⁡(4x+2)+CI = \sin \left( {4x + 2} \right) + C
  • B.I=−sin⁡(4x+3)+CI = - \sin \left( {4x + 3} \right) + C
  • C.I=14sin⁡(4x+3)+CI = \dfrac{1}{4}\sin \left( {4x + 3} \right) + C
  • D.I=4sin⁡(4x+3)+CI = 4\sin \left( {4x + 3} \right) + C

Câu 4. (0,25 điểm)

Đặt F(x)=∫1xt dtF(x) = \int\limits_1^x {t\,dt} . Khi đó F’(x) là hàm số nào dưới đây ?

  • A.F’(x) = x.
  • B.F’(x) = 1.
  • C.F’(x) = x - 1.
  • D.F’(x) = x22−12\dfrac{{{x^2}}}{2} - \dfrac{1}{2}.

Câu 5. (0,25 điểm)

Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của f(x)=2x(x+3)(x+1)2f(x) = \dfrac{{2x\left( {x + 3} \right)}}{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}} ?

  • A.2ln⁡∣x+1∣+2x2+2x+4x+12\ln |x + 1| + \dfrac{{2{x^2} + 2x + 4}}{{x + 1}}.
  • B.ln⁡(x+1)+2x2+2x+4x+1\ln \left( {x + 1} \right) + \dfrac{{2{x^2} + 2x + 4}}{{x + 1}}.
  • C.ln⁡(x+1)2+2x2+3x+5x+1\ln {\left( {x + 1} \right)^2} + \dfrac{{2{x^2} + 3x + 5}}{{x + 1}}.
  • D.2x2+3x+5x+1+ln⁡e2(x+1)2\dfrac{{2{x^2} + 3x + 5}}{{x + 1}} + \ln {e^2}{\left( {x + 1} \right)^2}.

Câu 6. (0,25 điểm)

Tính nguyên hàm ∫(5x+3)3 dx\int {{{\left( {5x + 3} \right)}^3}\,dx} ta được:

  • A.120(5x+3)4\dfrac{1}{{20}}{\left( {5x + 3} \right)^4}
  • B.120(5x+3)4+C\dfrac{1}{{20}}{\left( {5x + 3} \right)^4} + C
  • C.14(5x+3)4+C\dfrac{1}{4}{\left( {5x + 3} \right)^4} + C
  • D.15(5x+3)4+C\dfrac{1}{5}{\left( {5x + 3} \right)^4} + C

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho f(x)≥g(x),∀x∈[a;b]f(x) \ge g(x),\forall x \in [a;b]. Hình phẳng S₁ giới hạn bởi đường y = f(x), y = 0, x = a, x = b (a<b) đem quay quanh Ox có thể tích V₁. Hình phẳng S₂ giới hạn bởi đường y = g(x), y = 0, x = a, x = b đem quay quanh Ox có thể tích V₂. Lựa chọn phương án đúng.

  • A.Nếu V1 = V2 thì chắc chắn suy ra f(x)=g(x),∀x∈[a;b]f(x) = g(x),\forall x \in [a;b].
  • B.S1>S2.
  • C.V1 > V2.
  • D.Cả 3 phương án trên đều sai.

Câu 8. (0,25 điểm)

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường : y=x2 , y=x28,  y=27xy = {x^2}\,,\,y = \dfrac{{{x^2}}}{8},\,\,y = \dfrac{{27}}{x} là:

  • A.27ln2.
  • B.72ln27
  • C.3ln72.
  • D.Một kết quả khác.

Câu 9. (0,25 điểm)

Chọn phương án đúng.

  • A.∫−π4π4dxsin⁡2x=−cot⁡x∣π4−π4=−2\int\limits_{ - \dfrac{\pi }{4}}^{\dfrac{\pi }{4}} {\dfrac{{dx}}{{{{\sin }^2}x}}} = - \cot x\left| {\dfrac{\pi }{4} - \dfrac{\pi }{4} = - 2} \right.
  • B.∫21dx=1\int\limits_2^1 {dx} = 1.
  • C.∫−eedxx=ln∣2e∣−ln⁡∣−e∣=ln⁡2\int\limits_{ - e}^e {\dfrac{{dx}}{x} = ln|2e|} - \ln | - e| = \ln 2.
  • D.Cả 3 phương án đều sai.

Câu 10. (0,25 điểm)

Tính tích phân ∫aπ2−asin⁡2x dx;  π2>a>0\int\limits_a^{\dfrac{\pi }{2} - a} {{\sin }^2}x\,dx;\,\,\dfrac{\pi }{2} > a > 0

  • A.−14sin⁡(π−2a)−sin⁡2a+π−4a - \dfrac{1}{4}\sin \left( {\pi - 2a} \right) - \sin 2a + \pi - 4a.
  • B.14(sin⁡(π−2a)−sin⁡2a+π−4a) \dfrac{1}{4}\left( {\sin \left( {\pi - 2a} \right) - \sin 2a + \pi - 4a} \right).
  • C.−14(sin⁡(π−2a)−sin⁡2a+π−4a) - \dfrac{1}{4}\left( {\sin \left( {\pi - 2a} \right) - \sin 2a + \pi - 4a} \right).
  • D.0

Câu 11. (0,25 điểm)

Tích phân ∫01xx2+1dx=a2−b3\int\limits_0^1 {x\sqrt {{x^2} + 1} } dx = \dfrac{{a\sqrt 2 - b}}{3} thì a + b bằng :

  • A.2
  • B.4
  • C.3
  • D.5

Câu 12. (0,25 điểm)

Trong các hàm số f(x) dưới đây, hàm số nào thỏa mãn đẳng thức ∫f(x).sin⁡x dx=−f(x).cos⁡x+∫πx.cos⁡x dx\int {f(x).\sin x\,dx = - f(x).\cos x + \int {{\pi ^x}.\cos x\,dx} } ?

  • A.f(x)=πxln⁡xf(x) = {\pi ^x}\ln x.
  • B.f(x0=−πxln⁡xf(x0 = - {\pi ^x}\ln x.
  • C.f(x)=πxln⁡πf(x) = \dfrac{{{\pi ^x}}}{{\ln \pi }}.
  • D.f(x)=πxln⁡xf(x) = \dfrac{{{\pi ^x}}}{{\ln x}}.

Câu 13. (0,25 điểm)

Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=ex+2xf(x) = {e^x} + 2x thỏa mãn F(0)=32F(0) = \dfrac{3}{2}. Tìm F(x) ?

  • A.F(x)=ex+x2+32F(x) = {e^x} + {x^2} + \dfrac{3}{2}.
  • B.F(x)=ex+x2+52F(x) = {e^x} + {x^2} + \dfrac{5}{2}.
  • C.F(x)=ex+x2+12F(x) = {e^x} + {x^2} + \dfrac{1}{2}.
  • D.F(x)=2ex+x2−12F(x) = 2{e^x} + {x^2} - \dfrac{1}{2}.

Câu 14. (0,25 điểm)

Biết F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x)=1x−1 ,  F(2)=1f(x) = \dfrac{1}{{x - 1}}\,,\,\,F(2) = 1. Tính F(3).

  • A.F(3)=12F(3) = \dfrac{1}{2}.
  • B.F(3)=ln⁡32F(3) = \ln \dfrac{3}{2}.
  • C.F(3) = ln2.
  • D.F(3) = ln2 + 1.

Câu 15. (0,25 điểm)

Hàm số F(x)=3x2−1x+1x2−1F(x) = 3{x^2} - \dfrac{1}{{\sqrt x }} + \dfrac{1}{{{x^2}}} - 1 có một nguyên hàm là:

  • A.f(x)=x3−2x−1x−xf(x) = {x^3} - 2\sqrt x - \dfrac{1}{x} - x.
  • B.f(x)=x3−x−1x−xf(x) = {x^3} - \sqrt x - \dfrac{1}{{\sqrt x }} - x.
  • C.f(x)=x3−2x+1xf(x) = {x^3} - 2\sqrt x + \dfrac{1}{x}.
  • D.f(xx3−12x−1x−xf(x{x^3} - \dfrac{1}{2}\sqrt x - \dfrac{1}{x} - x.

Câu 16. (0,25 điểm)

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi parabol y=2−x2y = 2 - {x^2} và đường thẳng y=−xy = - x là:

  • A.92\dfrac{9}{2}.
  • B.3
  • C.94\dfrac{9}{4}
  • D.72\dfrac{7}{2}.

Câu 17. (0,25 điểm)

Kết quả của tích phân ∫−10(x+1+2x−1) dx\int\limits_{ - 1}^0 {\left( {x + 1 + \dfrac{2}{{x - 1}}} \right)\,dx} được viết dưới dạng a + bln2. Tính giá trị của a + b.

  • A.32\dfrac{3}{2}
  • B.−32 - \dfrac{3}{2}
  • C.52\dfrac{5}{2}
  • D.−52 - \dfrac{5}{2}

Câu 18. (0,25 điểm)

Tìm I=∫sin⁡5x.cos⁡x dxI = \int {\sin 5x.\cos x\,dx} .

  • A.I=−15cos⁡5x+CI = - \dfrac{1}{5}\cos 5x + C.
  • B.I=15cos⁡5x+CI = \dfrac{1}{5}\cos 5x + C.
  • C.I=−18cos⁡4x−112cos⁡6x+CI = - \dfrac{1}{8}\cos 4x - \dfrac{1}{{12}}\cos 6x + C.
  • D.I=18cos⁡4x+112cos⁡6x+CI = \dfrac{1}{8}\cos 4x + \dfrac{1}{{12}}\cos 6x + C.

Câu 19. (0,25 điểm)

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=ex−e−xy = {e^x} - {e^{ - x}}, trục hoành, đường thẳng x= - 1 và đường thẳng x = 1.

  • A.e+1e−2e + \dfrac{1}{e} - 2
  • B.0
  • C.2(e+1e−2)2\left( {e + \dfrac{1}{e} - 2} \right).
  • D.e+1ee + \dfrac{1}{e}.

Câu 20. (0,25 điểm)

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x(2+3x2)f(x) = x\left( {2 + 3{x^2}} \right) là:

  • A.x2(1+34x2)+C{x^2}\left( {1 + \dfrac{3}{4}{x^2}} \right) + C.
  • B.x22(2x+x3)+C\dfrac{{{x^2}}}{2}\left( {2x + {x^3}} \right) + C.
  • C.x2(2+6x)+C{x^2}\left( {2 + 6x} \right) + C.
  • D.x2+34x4{x^2} + \dfrac{3}{4}{x^4}.

Câu 21. (0,25 điểm)

Nguyên hàm của hàm số ∫sin⁡(π3−2x) dx\int {\sin \left( {\dfrac{\pi }{3} - 2x} \right)\,dx} là:

  • A.cos⁡(π3−2x)+C\cos \left( {\dfrac{\pi }{3} - 2x} \right) + C.
  • B.−12cos⁡(π3−2x)+C - \dfrac{1}{2}\cos \left( {\dfrac{\pi }{3} - 2x} \right) + C.
  • C.12cos⁡(π3−2x)+C\dfrac{1}{2}\cos \left( {\dfrac{\pi }{3} - 2x} \right) + C.
  • D.−cos⁡(π3−2x)+C - \cos \left( {\dfrac{\pi }{3} - 2x} \right) + C.

Câu 22. (0,25 điểm)

Tính nguyên hàm ∫dxx+1\int {\dfrac{{dx}}{{\sqrt x + 1}}} ta được :

  • A.2x+2ln⁡(x+1)+C2\sqrt x + 2\ln \left( {\sqrt x + 1} \right) + C.
  • B.2−2ln⁡(x+1)+C2 - 2\ln \left( {\sqrt x + 1} \right) + C.
  • C.2x−2ln⁡(x+1)+C2\sqrt x - 2\ln \left( {\sqrt x + 1} \right) + C.
  • D.2+2ln⁡(x+1)+C2 + 2\ln \left( {\sqrt x + 1} \right) + C.

Câu 23. (0,25 điểm)

Gọi S là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x−1x+1y = \dfrac{{x - 1}}{{x + 1}} và các trục tọa độ. Khi đó giá trị của S bằng :

  • A.S= ln 2 – 1
  • B.S = ln 4 – 1
  • C.S =ln 4 + 1
  • D.S = ln 2 + 1

Câu 24. (0,25 điểm)

Tất cả các giá trị của tham số m thỏa mãn ∫0m(2x+5) dx=6\int\limits_0^m {\left( {2x + 5} \right)\,dx = 6} .

  • A.m = 1, m = - 6
  • B.m = - 1 , m = - 6
  • C.m = - 1, m = 6
  • D.m = 1, m = 6

Câu 25. (0,25 điểm)

Biết ∫2412x+1 dx=mln⁡5+nln⁡3 (m,n∈R)\int\limits_2^4 {\dfrac{1}{{2x + 1}}\,dx = m\ln 5 + n\ln 3\,\left( {m,n \in R} \right)} . Tính P = m – n .

  • A.P=−32P = - \dfrac{3}{2}.
  • B.P=32P = \dfrac{3}{2}.
  • C.P=−53P = - \dfrac{5}{3}.
  • D.P=53P = \dfrac{5}{3}.

Câu 26. (0,25 điểm)

Công thức tính khoảng cách từ điểm AA đến đường thẳng d′d' đi qua điểm M′M' và có VTCP u′→\overrightarrow {u'} là:

  • A.d(A,d′)=∣[AM′→,u′→]∣∣u′→∣d\left( {A,d'} \right) = \frac{{\left| {\left[ {\overrightarrow {AM'} ,\overrightarrow {u'} } \right]} \right|}}{{\left| {\overrightarrow {u'} } \right|}}
  • B.d(A,d′)=∣[AM′→,u′→]∣u′→d\left( {A,d'} \right) = \frac{{\left| {\left[ {\overrightarrow {AM'} ,\overrightarrow {u'} } \right]} \right|}}{{\overrightarrow {u'} }}
  • C.d(A,d′)=[AM′→,u′→]u′→d\left( {A,d'} \right) = \frac{{\left[ {\overrightarrow {AM'} ,\overrightarrow {u'} } \right]}}{{\overrightarrow {u'} }}
  • D.d(A,d′)=∣AM′→.u′→∣∣u′→∣d\left( {A,d'} \right) = \frac{{\left| {\overrightarrow {AM'} .\overrightarrow {u'} } \right|}}{{\left| {\overrightarrow {u'} } \right|}}

Câu 27. (0,25 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz cho ba vectơ \overrightarrow a = \left( {3; - 2;4} \right),$$\mathop b\limits^ \to = \left( {5;1;6} \right), c→=(−3;0;2)\mathop c\limits^ \to = \left( { - 3;0;2} \right). Tìm vectơ x→\overrightarrow x sao cho vectơ x→\overrightarrow x đồng thời vuông góc với a→,b→,c→\overrightarrow a ,\overrightarrow b ,\overrightarrow c

  • A.(1;0;0).\left( {1;0;0} \right).
  • B.(0;0;1).\left( {0;0;1} \right).
  • C.(0;1;0).\left( {0;1;0} \right).
  • D.(0;0;0).\left( {0;0;0} \right).

Câu 28. (0,25 điểm)

Trong không gianOxyzOxyz, cho 2 điểm B(1;2;−3)B(1;2; - 3),C(7;4;−2)C(7;4; - 2). Nếu EE là điểm thỏa mãn đẳng thức CE→=2EB→\overrightarrow {CE} = 2\overrightarrow {EB} thì tọa độ điểm EE là

  • A.(3;83;−83).\left( {3;\dfrac{8}{3}; - \dfrac{8}{3}} \right).
  • B.(3;83;83).\left( {3;\dfrac{8}{3};\dfrac{8}{3}} \right).
  • C.(3;3;−83).\left( {3;3; - \dfrac{8}{3}} \right).
  • D.(1;2;13).\left( {1;2;\dfrac{1}{3}} \right).

Câu 29. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;2;−1)A(1;2; - 1), B(2;−1;3)B(2; - 1;3),C(−2;3;3)C( - 2;3;3). ĐiểmM(a;b;c)M\left( {a;b;c} \right) là đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCMABCM, khi đó P=a2+b2−c2P = {a^2} + {b^2} - {c^2} có giá trị bằng

  • A.43
  • B.44
  • C.42
  • D.45

Câu 30. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyzcho ba điểm A(1;2;−1)A(1;2; - 1), B(2;−1;3)B(2; - 1;3),C(−2;3;3)C( - 2;3;3). Tìm tọa độ điểmDD là chân đường phân giác trong góc AA của tam giácABCABC

  • A.D(0;1;3)
  • B.D(0;3;1)
  • C.D(0; - 3;1)
  • D.D(0;3; - 1)

Câu 31. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ toạ độ OxyzOxyz, cho các điểm: A(-1,3,5), B(-4,3,2), C(0,2,1). Tìm tọa độ điểm II tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC

  • A.I(83;53;83)I(\dfrac{8}{3};\dfrac{5}{3};\dfrac{8}{3}).
  • B.I(53;83;83)I(\dfrac{5}{3};\dfrac{8}{3};\dfrac{8}{3}).
  • C.I(−53;83;83).I( - \dfrac{5}{3};\dfrac{8}{3};\dfrac{8}{3}).
  • D.I(83;83;53)I(\dfrac{8}{3};\dfrac{8}{3};\dfrac{5}{3}).

Câu 32. (0,25 điểm)

Trong không gianOxyzOxyz, cho ba vectơ a→=(−1,1,0);b→=(1,1,0);c→=(1,1,1)\overrightarrow a = \left( { - 1,1,0} \right);\overrightarrow b = (1,1,0);\overrightarrow c = \left( {1,1,1} \right). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

  • A.cos⁡(b→,c→)=63.\cos \left( {\overrightarrow b ,\overrightarrow c } \right) = \dfrac{{\sqrt 6 }}{3}.
  • B.a→+b→+c→=0→.\overrightarrow a + \overrightarrow b + \overrightarrow c = \overrightarrow 0 .
  • C.a→,b→,c→\overrightarrow a ,\overrightarrow b ,\overrightarrow c đồng phẳng.
  • D.a→.b→=1.\overrightarrow a .\overrightarrow b = 1.

Câu 33. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho tứ diện ABCDABCD, biết A(1;0;1)A(1;0;1),B(−1;1;2)B( - 1;1;2), C(−1;1;0)C( - 1;1;0), D(2;−1;−2)D(2; - 1; - 2). Độ dài đường cao AHAHcủa tứ diện ABCDABCD bằng:

  • A.213.\dfrac{2}{{\sqrt {13} }}.
  • B.113.\dfrac{1}{{\sqrt {13} }}.
  • C.132.\dfrac{{\sqrt {13} }}{2}.
  • D.31313.\dfrac{{3\sqrt {13} }}{{13}}.

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho hình chóp tam giác S.ABCS.ABC với II là trọng tâm của đáy ABCABC. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng

  • A.SI→=12(SA→+SB→+SC→).\overrightarrow {SI} = \dfrac{1}{2}\left( {\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} } \right).
  • B.SI→=13(SA→+SB→+SC→).\overrightarrow {SI} = \dfrac{1}{3}\left( {\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} } \right).
  • C.SI→=SA→+SB→+SC→.\overrightarrow {SI} = \overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} .
  • D.SI→+SA→+SB→+SC→=0→.\overrightarrow {SI} + \overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} = \overrightarrow 0 .

Câu 35. (0,25 điểm)

Phương trình mặt cầu tâm I(2;4;6)I\left( {2;4;6} \right) nào sau đây tiếp xúc với trục Ox:

  • A.(x−2)2+(y−4)2+(z−6)2=20.{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 20.
  • B.(x−2)2+(y−4)2+(z−6)2=40.{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 40.
  • C.(x−2)2+(y−4)2+(z−6)2=52.{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 52.
  • D.(x−2)2+(y−4)2+(z−6)2=56.{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 56.

Câu 36. (0,25 điểm)

Mặt cầu tâm I(2;4;6)I\left( {2;4;6} \right) tiếp xúc với trục Oz có phương trình:

  • A.(x−2)2+(y−4)2+(z−6)2=20.{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 20.
  • B.(x−2)2+(y−4)2+(z−6)2=40.{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 40.
  • C.(x−2)2+(y−4)2+(z−6)2=52.{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 52.
  • D.(x−2)2+(y−4)2+(z−6)2=56.{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 56.

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho mặt cầu (S)\left( S \right): (x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=9{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 9. Phương trình mặt cầu nào sau đây là phương trình của mặt cầu đối xứng với mặt cầu (S) qua mặt phẳng (Oxy):

  • A.(x+1)2+(y+2)2+(z+3)2=9.{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 9.
  • B.(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=9.{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 9.
  • C.(x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=9.{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 9.
  • D.(x−1)2+(y−2)2+(z+3)2=9.{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 9.

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho mặt cầu (S)\left( S \right): (x+1)2+(y−1)2+(z−2)2=4{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 4. Phương trình mặt cầu nào sau đây là phương trình mặt cầu đối xứng với mặt cầu (S) qua trục Oz:

  • A.(x−1)2+(y+1)2+(z−2)2=4.{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 4.
  • B.(x+1)2+(y+1)2+(z−2)2=4.{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 4.
  • C.(x−1)2+(y−1)2+(z−2)2=4.{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 4.
  • D.(x+1)2+(y−1)2+(z+2)2=4.{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 4.

Câu 39. (0,25 điểm)

Đường tròn giao tuyến của (S):(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=16\left( S \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 16 khi cắt bởi mặt phẳng (Oxy) có chu vi bằng:

  • A.7π.\sqrt 7 \pi .
  • B.27π.2\sqrt 7 \pi .
  • C.7π.7\pi .
  • D.14π.14\pi .

Câu 40. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ toạ độ OxyzOxyz,tọa độ điểm MM nằm trên trục OyOy và cách đều hai mặt phẳng: (P):x+y−z+1=0\left( P \right):x + y - z + 1 = 0 và (Q):x−y+z−5=0\left( Q \right):x - y + z - 5 = 0 là:

  • A.M(0;−3;0)M\left( {0; - 3;0} \right).
  • B.M(0;3;0)M\left( {0;3;0} \right).
  • C.M(0;−2;0)M\left( {0; - 2;0} \right).
  • D.M(0;1;0)M\left( {0;1;0} \right).

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 13 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.