Toán · Lớp 12
Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 10
40 câu45 phútSưu tầm2.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Công thức nguyên hàm nào sau đây là công thức sai?
- A.\mathop \smallint \nolimits_{}^{} \frac{{dx}}{x} = \ln \;x\; + \,C
- B.\mathop \smallint \nolimits_{}^{} {x^\alpha }dx = \frac{{{x^{\alpha + 1}}}}{{\alpha + 1}}\; + \,C\left( {\alpha \ne - 1} \right)
- C.\mathop \smallint \nolimits_{}^{} {\alpha ^x}dx = \frac{{{\alpha ^x}}}{{\ln \;\alpha }}\; + \,C\left( {0 < \alpha \ne - 1} \right)
- D.\mathop \smallint \nolimits_{}^{} \frac{1}{{{{\cos }^2}x}}dx = \tan \;x + C
Câu 2. (0,25 điểm)
Kết quả tính là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 3. (0,25 điểm)
Hàm số là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 4. (0,25 điểm)
Nguyên hàm của hàm số là :
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 5. (0,25 điểm)
Họ nguyên hàm của hàm số
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 6. (0,25 điểm)
Cho tích phân .Đặt .Khi đó I bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 7. (0,25 điểm)
Nếu thì giá trị của K là:
- A.11
- B.9
- C.7
- D.12,5
Câu 8. (0,25 điểm)
Cho hàm số f(x) liên tục trên và với mọi . Giá trị của tích phân
- A.-2
- B.
- C.
- D.
Câu 9. (0,25 điểm)
Tích phân có giá trị bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 10. (0,25 điểm)
Tích phân có giá trị bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 11. (0,25 điểm)
Tích phân có giá trị bằng
- A.1
- B.2
- C.3
- D.6
Câu 12. (0,25 điểm)
Tích phân có giá trị bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 13. (0,25 điểm)
Tích phân bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 14. (0,25 điểm)
Cho hàm số f liên tục trên đoạn [0;3]. Nếu thì tích phân giá trị k bằng
- A.7
- B.5
- C.2
- D.
Câu 15. (0,25 điểm)
Cho hàm số f liên tục trên . Nếu có giá trị bằng:
- A.5
- B.-6
- C.9
- D.-9
Câu 16. (0,25 điểm)
Cho hàm số liên tục trên [ a;b ]. Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị y=f( x ), y=g( x) và các đường thẳng x=a, x=b. Diện tích H được tính theo công thức
- A. {S_H} = \mathop \smallint \limits_a^b \left| {f\left( x \right)} \right|{\rm{d}}x - \mathop \smallint \limits_a^b \left| {g\left( x \right)} \right|{\rm{d}}x.
- B. {S_H} = \mathop \smallint \limits_a^b \left| {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right|{\rm{d}}x.
- C. {S_H} = \left| {\mathop \smallint \limits_a^b \left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]{\rm{d}}x} \right|.
- D. {S_H} = \mathop \smallint \limits_a^b \left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]{\rm{d}}x.
Câu 17. (0,25 điểm)
Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và hai đường thẳng x = a,x = b (a < b) là:
- A. S = \mathop \smallint \limits_a^b \left( {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right)dx
- B. S = \mathop \smallint \limits_a^b \left( {g\left( x \right) - f\left( x \right)} \right)dx
- C. S = \mathop \smallint \limits_a^b \left| {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right|dx
- D. S = \mathop \smallint \limits_a^b \left| {f\left( x \right)} \right|dx - \mathop \smallint \limits_a^b \left| {g\left( x \right)} \right|dx
Câu 18. (0,25 điểm)
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x, x = - 3, x = - 2. và trục hoành được tính bằng công thức nào dưới đây?
- A. S = \mathop \smallint \limits_{ - 2}^{ - 3} 2xdx
- B.S = \pi \mathop \smallint \limits_{ - 3}^{ - 2} 4{x^2}dx
- C. S = \mathop \smallint \limits_{ - 3}^{ - 2} 2xdx
- D. S = \mathop \smallint \limits_{ - 3}^{ - 2} (2x)^2dx
Câu 19. (0,25 điểm)
Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số liên tục trên đoạn [ 1; 3 ], trục Ox và hai đường thẳng (x=1, x=3 ) có diện tích là:
- A. S = \mathop \smallint \limits_1^3 f\left( x \right)dx.
- B. S = \mathop \smallint \limits_1^3 \left| {f\left( x \right)} \right|dx
- C. S = \mathop \smallint \limits_3^1 f\left( x \right)dx.
- D. S = \mathop \smallint \limits_3^1 \left| {f\left( x \right)} \right|dx.
Câu 20. (0,25 điểm)
Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng x = - 1; x = - 3 là:
- A. S = \mathop \smallint \limits_{ - 3}^{ - 1} \left| {{x^2} - 1} \right|dx
- B. S = \mathop \smallint \limits_{ - 1}^{ - 3} \left| {{x^2} - 1} \right|dx
- C. S = \mathop \smallint \limits_{ - 3}^{ 0} \left| {{x^2} - 1} \right|dx
- D. S = \mathop \smallint \limits_{ - 3}^{ - 1} \left( {1 - {x^2}} \right)dx
Câu 21. (0,25 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A( -3;2;-1 ). Tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua gốc tọa độ O là:
- A.A′(3;−2;1).
- B.A′(3;2;−1).
- C.A′(3;−2;−1).
- D.A′(3;2;1)
Câu 22. (0,25 điểm)
Tọa độ điểm M là trung điểm đoạn thẳng AB là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 23. (0,25 điểm)
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;0;2) Mệnh đề nào sau đây là đúng?
- A.M∈(Oxz).
- B.M∈(Oyz).
- C.M∈Oy.
- D.M∈(Oxy).
Câu 24. (0,25 điểm)
Trong không gian (Oxyz ), cho điểm M(1;2;3) Hình chiếu vuông góc của M trên Oxz là điểm nào sau đây.
- A.K(0;2;3).
- B.H(1;2;0).
- C.F(0;2;0).
- D.E(1;0;3).
Câu 25. (0,25 điểm)
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;0;3) thuộc
- A.Mặt phẳng (Oxy).
- B.Trục Oy.
- C.Mặt phẳng (Oyz).
- D.Mặt phẳng (Oxz).
Câu 26. (0,25 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm . Mặt cầu tâm I tiếp xúc mặt phẳng (P) tại điểm H . Tìm tọa độ điểm H .
- A.H(3 ; 0 ; 2)
- B.H(-3 ; 0 ; -2)
- C.H(-1 ; 4 ; 4)
- D.H(-1 ; -1 ; 0)
Câu 27. (0,25 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , hình chiếu của điểm M (1;-3;-5) trên mặt phẳng (Oyz) có tọa độ là
- A.(0 ;-3 ; 5)
- B.(1 ;-3 ; 0)
- C.(0 ;-3 ; 0)
- D.(0 ;-3 ; -5)
Câu 28. (0,25 điểm)
Trong không gian với hệ trụcOxyz , tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A(0;1;2) trên mặt phẳng
- A.(-2 ; 2 ; 0)
- B.(-2 ; 0 ; 2)
- C.(-1 ; 1 ; 0)
- D.(-1 ; 0 ; 1)
Câu 29. (0,25 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho . Hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng (P) là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 30. (0,25 điểm)
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng . Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (P)
- A.(1 ; 1 ; 3)
- B.(5 ; 2 ; 2)
- C.(0 ; 0 ;-3)
- D.(3 ; 0 ; 3)
Câu 31. (0,25 điểm)
Trong hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm I(1 ; 0 ;-2) bán kính R=5 có phương trình là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 32. (0,25 điểm)
Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho điềm A(1 ; 0 ; 4), I(1 ; 2 ;-3). Mặt cầu (S) có tâm I và đi qua A có phương trình
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 33. (0,25 điểm)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai điềm M(6 ; 2 ;-5), N(-4 ; 0 ; 7) . Viết phương trình măt cầu đường kính MN?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 34. (0,25 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S ) có tâm I(1 ; 0 ;-3) và đi qua điểm M(2 ; 2 ;-1).
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 35. (0,25 điểm)
Trong không gian Oxy , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm I(1 ; 0 ;-2), bán kính r=4 ?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 36. (0,25 điểm)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có A(-1;0;-1), B(0;2;-1), C (1; 2; 0). Diện tích tam giác ABC bằng?
- A.
- B.3
- C.
- D.2
Câu 37. (0,25 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho bốn điểm A(1; -2;0), B(3;3;2) , C(-1;2;2)và D(3;3;1) . Độ dài đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh D xuống mặt phẳng (ABC) bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 38. (0,25 điểm)
Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD trong đó A(2;3;1),B (4;1;- 2), C(6;3;7), D( -5; -4;8). Tính độ dài đường cao kẻ từ D của tứ diện
- A.
- B.
- C.11
- D.
Câu 39. (0,25 điểm)
Cho bốn điểm thể tích của tứ diện ABCD bằng 30 . Giá trị của a là.
- A.1
- B.2
- C.2 hoặc 32
- D.32
Câu 40. (0,25 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(0;1;1); B(1;1;0); C (1;0;1) và mặt phẳng . Điểm M thuộc (P) sao cho MA=MB=MC. Thể tích khối chóp M.ABC là
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 10 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
