Toán · Lớp 12
Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 08
40 câu45 phútSưu tầm3.300 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số thoả mãn . Giá trị của là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 2. (0,25 điểm)
Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số và thì bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 3. (0,25 điểm)
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số thoả mãn . Khi đó phương trình F(x)=x có nghiệm là
- A.x = 1
- B.
- C.x = -1
- D.x = 0
Câu 4. (0,25 điểm)
Tính
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 5. (0,25 điểm)
Kết quả bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 6. (0,25 điểm)
Tích phân có giá trị bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 7. (0,25 điểm)
Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 8. (0,25 điểm)
Xét tích phân . Thực hiện phép đổi biến , ta có thể đưa I về dạng nào sau đây?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 9. (0,25 điểm)
Giả sử hàm số f liên tục trên đoạn [0;2] thỏa mãn . Giá trị của tích phân là
- A.-6
- B.6
- C.-3
- D.3
Câu 10. (0,25 điểm)
Giả sử F là một nguyên hàm của hàm số trên khoảng . Khi đó tích phân có giá trị bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 11. (0,25 điểm)
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi bằng:
- A.4/3
- B.7/3
- C.8/3
- D.1
Câu 12. (0,25 điểm)
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường bằng:
- A.3
- B.6
- C.4
- D.5
Câu 13. (0,25 điểm)
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành, đường thẳng x = - 2 và đường thẳng x = 1. Diện tích của hình phẳng ( H) bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 14. (0,25 điểm)
Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường , trục hoành, đường thẳng x = 0 và x = 1
- A.S=2+e
- B.S=2-e
- C.S=e−2
- D.S=e−1
Câu 15. (0,25 điểm)
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường được tính bởi công thức:
- A. S = \left| {\mathop \smallint \limits_0^3 \left( {{x^2} - 3x + 2} \right)dx} \right|
- B. S = \mathop \smallint \limits_1^2 \left| {{x^2} - 3x + 2} \right|dx
- C. S = \mathop \smallint \limits_0^3 \left| {{x^2} - 3x + 2} \right|dx
- D. S = \mathop \smallint \limits_1^2 \left| {{x^2} + x - 2} \right|dx
Câu 16. (0,25 điểm)
Điểm N là hình chiếu của M(x;y;z) trên trục tọa độ Oz thì:
- A.N(x;y;z)
- B.N(x;y;0)
- C.N(0;0;z)
- D.N(0;0;1)
Câu 17. (0,25 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz), cho vecto Tọa độ điểm A là:
- A.(3;17;−2)
- B.(−3;−17;2)
- C.(3;−2;5)
- D.(3;5;−2)
Câu 18. (0,25 điểm)
Trong không gian (Oxyz ), cho điểm M thỏa mãn hệ thức . Tọa độ của điểm M là
- A.M(1;2;0)
- B.M(2;1;0)
- C.M(2;0;1)
- D.M(0;2;1)
Câu 19. (0,25 điểm)
Hoành độ điểm M thỏa mãn
- A.-1
- B.1
- C.2
- D.-2
Câu 20. (0,25 điểm)
Tung độ của điểm M thỏa mãn là:
- A.-1
- B.1
- C.2
- D.-2
Câu 21. (0,25 điểm)
Trong không gian Oxyz cho hai điểm C(0;0;3) và M (-1;3;2) . Mặt phẳng (P) qua C, M đồng thời chắn trên các nửa trục dương Ox, Oy các đoạn thẳng bằng nhau. (P) có phương trình là :
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 22. (0,25 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm . Phương trình mặt phẳng (P) nào dưới đây đi qua A , gốc tọa độ O và cách đều hai điểm B và C?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 23. (0,25 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(1;-1;1) và mặt phẳng . Gọi (Q) là mặt phẳng song song (P) và cách A một khoảng bằng 2. Tìm phương trình mặt phẳng (Q).
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 24. (0,25 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho bốn điểm và D(4;3;8) . Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng cách đều bốn điểm đó?
- A.4 mặt phẳng.
- B.Có vô số mặt phẳng.
- C.1 mặt phẳng.
- D.7 mặt phẳng.
Câu 25. (0,25 điểm)
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng , mặt cầu (S) tâm O tiếp xúc với mặt phẳng (P) tại H(a;b;c) Tổng a+b+c bằng
- A.2
- B.1
- C.-1
- D.-2
Câu 26. (0,25 điểm)
Trong không gian Oxyz , cho điểm A(1;2;-1) và mặt phẳng . Đường thẳng d đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 27. (0,25 điểm)
Trong hệ tọa độ Oxyz , cho hình hộp ABCD.MNPQ tâm I , biết A(0;1;2) , B(1;0;1), C(2;0;1) , và Q( -1;0;1). Đường thẳng d qua I , song song với AC có phương trình là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 28. (0,25 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(2;-1;3) và mặt phẳng . Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với (P)
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 29. (0,25 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình tham số của đường thẳng qua A(1;2;-2) và vuông góc với mặt phẳng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 30. (0,25 điểm)
Viết phương trình tham số của đường thẳng d qua I (-1;5;2) và song song với trục Ox.
- A.
- B. và
- C.
- D.
Câu 31. (0,25 điểm)
Trong không gian tọa độ Oxyz, lập phương trình mặt cầu tâm cắt đường thẳng tại A, B với AB = 16.
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 32. (0,25 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm . Hai điểm thay đổi sao cho m + n = 1 và m > 0; n > 0. Biết rằng mặt phẳng (SMN) luôn tiếp xúc với một mặt cầu cố định. Bán kính mặt cầu đó bằng: .
- A.
- B.R = 2
- C.R = 1
- D.
Câu 33. (0,25 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I thuộc đường thẳng . Biết rằng mặt cầu (S) có bán kính bằng và cắt mặt phẳng (Oxz) theo một đường tròn có bán kính bằng 2. Tìm tọa độ tâm I.
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 34. (0,25 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu . Viết phương trình mặt phẳng chứa trục Oy và cắt mặt cầu (S) theo thiết diện là một đường tròn có chu vi bằng .
- A.3x+z=0
- B.3x+z+2=0
- C.3x-z=0
- D.x-3z=0
Câu 35. (0,25 điểm)
Trong không gian cho mặt cầu có phương trình và mặt phẳng . Biết mặt cầu (S) cắt mặt phẳng (P) theo một đường tròn (C). Tính chu vi đường tròn (C).
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 36. (0,25 điểm)
Cho . Khi đó có giá trị là:
- A.8
- B.3
- C.
- D.4
Câu 37. (0,25 điểm)
Trong không gian Oxyz , cho hình hộp ABCD. A B C D. A(1;1;-6),B(0;0;-2), C(-5;1;2);D'(2;1;-1) Thể tích khối hộp đã cho bằng
- A.42
- B.19
- C.38
- D.12
Câu 38. (0,25 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A(1;2;0); B(3;-1;1), C(1;1;1) . Tính diện tích S của tam giác ABC
- A.
- B.1
- C.
- D.
Câu 39. (0,25 điểm)
Cho tứ diện ABCD biết . Thể tích tứ diện ABCD là
- A.
- B.140
- C.70
- D.
Câu 40. (0,25 điểm)
Cho tứ diện ABCD biết . Tính chiều cao AH của tứ diện.
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 08 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
