Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 12

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 06

40 câu45 phútSưu tầm1.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho A(1;1;−1),B(−1;2;0),C(3;−1;−2)A\left( {1;1; - 1} \right),B\left( { - 1;2;0} \right),C\left( {3; - 1; - 2} \right). Giả sử M(a;b;c)M\left( {a;b;c} \right) thuộc mặt cầu (S):(x−1)2+y2+(z+1)2=861\left( S \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 861 sao cho P=2MA2−7MB2+4MC2P = 2M{A^2} - 7M{B^2} + 4M{C^2} đạt giá trị nhỏ nhất. Giá trị T=∣a∣+∣b∣+∣c∣T = \left| a \right| + \left| b \right| + \left| c \right| bằng

  • A.T=47T = 47
  • B.T=55T = 55
  • C.T=51T = 51
  • D.T=49T = 49

Câu 2. (0,25 điểm)

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+8sin⁡xf(x) = 3{x^2} + 8\sin x.

  • A.∫f(x)dx  =6x−8cos⁡x+C\int {f\left( x \right){\rm{d}}x} {\rm{\;}} = 6x - 8\cos x + C.
  • B.∫f(x)dx  =6x+8cos⁡x+C\int {f\left( x \right){\rm{d}}x} {\rm{\;}} = 6x + 8\cos x + C.
  • C.∫f(x)dx  =x3−8cos⁡x+C\int {f\left( x \right){\rm{d}}x} {\rm{\;}} = {x^3} - 8\cos x + C.
  • D.∫f(x)dx  =x3+8cos⁡x+C\int {f\left( x \right){\rm{d}}x} {\rm{\;}} = {x^3} + 8\cos x + C.

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 4. Hình trụ (T)\left( T \right) có một đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tam giác BCD và chiều cao bằng chiều cao của tứ diện ABCD. Diện tích xung quanh của (T)\left( T \right) bằng:

  • A.162π3.\dfrac{{16\sqrt 2 \pi }}{3}.
  • B.82π.8\sqrt 2 \pi .
  • C.163π3.\dfrac{{16\sqrt 3 \pi }}{3}.
  • D.83π.8\sqrt 3 \pi .

Câu 4. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình log⁡131−2xx>0{\log _{\dfrac{1}{3}}}\dfrac{{1 - 2x}}{x} > 0 có dạng (a;b)\left( {a;b} \right). Tính T=3a−2b.T = 3a - 2b.

  • A.T=0.T = 0.
  • B.T=  −1.T = {\rm{\;}} - 1.
  • C.T=1.T = 1.
  • D.T=−23.T = \dfrac{{ - 2}}{3}.

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD)\left( {ABCD} \right). Biết AC=2a,  BD=4aAC = 2a,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} BD = 4a. Tính theo aa khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC.

  • A.a152\dfrac{{a\sqrt {15} }}{2}.
  • B.2a55\dfrac{{2a\sqrt 5 }}{5}.
  • C.2a3153\dfrac{{2{a^3}\sqrt {15} }}{3}.
  • D.4a136591\dfrac{{4a\sqrt {1365} }}{{91}}.

Câu 6. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=x3−3mx2+4m3.y = {x^3} - 3m{x^2} + 4{m^3}. Với giá trị nào của mm để hàm số có 2 điểm cực trị A,B sao cho AB=20.AB = \sqrt {20} .

  • A.m=1;  m=2m = 1;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} m = 2
  • B.m=1m = 1
  • C.m=  ±1m = {\rm{\;}} \pm 1
  • D.m=  ±2m = {\rm{\;}} \pm 2

Câu 7. (0,25 điểm)

Biết rằng ∫12x3−1x2+xdx=a+bln⁡3+cln⁡2\int\limits_1^2 {\dfrac{{{x^3} - 1}}{{{x^2} + x}}dx = a + b\ln 3 + c\ln 2} với a,  b,  ca,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} b,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} c là các số hữu tỉ. Tính 2a+3b−4c.2a + 3b - 4c.

  • A.- 5
  • B.-19
  • C.5
  • D.19

Câu 8. (0,25 điểm)

Tìm giá trị cực đại của hàm số y=  −x3+3x2+1y = {\rm{\;}} - {x^3} + 3{x^2} + 1

  • A.2
  • B.5
  • C.1
  • D.0

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) liên tục trên R\mathbb{R} thỏa mãn ∫07f(x)dx  =10\int\limits_0^7 {f\left( x \right)dx} {\rm{\;}} = 10 và ∫03f(x)dx  =6\int\limits_0^3 {f\left( x \right)dx} {\rm{\;}} = 6. Tính I=∫−23f∣3−2x∣dxI = \int\limits_{ - 2}^3 {f\left| {3 - 2x} \right|dx} .

  • A.16
  • B.3
  • C.15
  • D.8

Câu 10. (0,25 điểm)

Cho bất phương trình log⁡13(x2−2x+6)≤  −2{\log _{\dfrac{1}{3}}}\left( {{x^2} - 2x + 6} \right) \le {\rm{\;}} - 2. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  • A.Tập nghiệm của bất phương trình là nửa khoảng.
  • B.Tập nghiệm của bất phương trình là một đoạn.
  • C.Tập nghiệm của bất phương trình là hợp của hai đoạn.
  • D.Tập nghiệm của bất phương trình là hợp của hai nửa khoảng.

Câu 11. (0,25 điểm)

Ngày 20/01/2020, bà T gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng theo hình thức lãi kép và lãi suất 0,7% mỗi tháng. Ngày 20/5/2020, lãi suất ngân hàng thay đổi với lãi suất mới là 0,75% mỗi tháng. Hỏi đến ngày 20/8/2020, số tiền bà T nhận về (cả vốn và lãi) gần nhất với số nào sau đây?

  • A.105.160.500 đồng
  • B.105.212.812 đồng
  • C.105.160.597 đồng
  • D.104.429.590 đồng

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a\sqrt 2 a. Tam giác SAD cân tại SS và mặt bên (SAD)\left( {SAD} \right) vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng 43a3\dfrac{4}{3}{a^3}. Tính khoảng cách h từ BB đến mặt phẳng (SCD)\left( {SCD} \right).

  • A.h=23ah = \dfrac{2}{3}a
  • B.h=43ah = \dfrac{4}{3}a
  • C.h=83ah = \dfrac{8}{3}a
  • D.h=34ah = \dfrac{3}{4}a

Câu 13. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) liên tục trên R\mathbb{R} và có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm của phương trình f(1−f(x))=2f\left( {1 - f\left( x \right)} \right) = 2 là:

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+dy = a{x^3} + b{x^2} + cx + d có đồ thị như hình bên dưới.

Trong các số a,  b,  c,  da,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} b,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} c,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} d có bao nhiêu số dương?

  • A.1
  • B.0
  • C.2
  • D.3

Câu 15. (0,25 điểm)

Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2−x+3y = \dfrac{2}{{ - x + 3}}.

  • A.y=0y = 0
  • B.y=  −2y = {\rm{\;}} - 2
  • C.x=3x = 3
  • D.x=  −2x = {\rm{\;}} - 2

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho ∫01dxx+1  +x=23(a  −b)\int\limits_0^1 {\dfrac{{dx}}{{\sqrt {x + 1} {\rm{\;}} + \sqrt x }} = \dfrac{2}{3}\left( {\sqrt a {\rm{\;}} - b} \right)} với a,b là các số nguyên dương. Giá trị của biểu thức T=a+bT = a + b là:

  • A.10
  • B.7
  • C.6
  • D.8

Câu 17. (0,25 điểm)

Hãy tìm số nghiệm xx thuộc [0;100]\left[ {0;100} \right] của phương trình sau: 2cos⁡πx−1+12=cos⁡πx+log⁡4(3cos⁡πx−1){2^{\cos \pi x - 1}} + \dfrac{1}{2} = \cos \pi x + {\log _4}\left( {3\cos \pi x - 1} \right)

  • A.51
  • B.49
  • C.50
  • D.52

Câu 18. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=f(x).y = f\left( x \right). Đồ thị hàm số y=f′(x)y = f'\left( x \right) như hình bên dưới. Hàm số g(x)=f(2+ex)g\left( x \right) = f\left( {2 + {e^x}} \right)nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

  • A.(−1;3)\left( { - 1;3} \right)
  • B.(−∞;0)\left( { - \infty ;0} \right)
  • C.(0;+∞)\left( {0; + \infty } \right)
  • D.(−2;1)\left( { - 2;1} \right)

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình chữ nhật, tam giác SABSAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, AB=a;  AD=a3AB = a;\,\,AD = a\sqrt 3 . Thể tích khối chóp S.ABCD bằng

  • A.3a22.\dfrac{{3{a^2}}}{2}.
  • B.a3{a^3}.
  • C.a36.\dfrac{{{a^3}}}{6}.
  • D.a32\dfrac{{{a^3}}}{2}.

Câu 20. (0,25 điểm)

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=2x−1x−2y = \dfrac{{2x - 1}}{{x - 2}}, biết tiếp tuyến có hệ số góc k=  −3k = {\rm{\;}} - 3.

  • A.y=  −3x−14,  y=  −3x−2y = {\rm{\;}} - 3x - 14,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} y = {\rm{\;}} - 3x - 2
  • B.y=  −3x−4y = {\rm{\;}} - 3x - 4
  • C.y=  −3x+4y = {\rm{\;}} - 3x + 4
  • D.y=  −3x+14;  y=  −3x+2y = {\rm{\;}} - 3x + 14;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} y = {\rm{\;}} - 3x + 2

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho ba điểm A\left( {2;1; - 1} \right),$$B\left( { - 1;0;4} \right),$$C\left( {0; - 2; - 1} \right). Mặt phẳng đi qua AA và vuông góc với BC có phương trình là

  • A.x−2y−5z+5=0x - 2y - 5z + 5 = 0
  • B.x−2y−5z−5=0x - 2y - 5z - 5 = 0
  • C.2x−y+5z+5=02x - y + 5z + 5 = 0
  • D.x−2y−5z=0x - 2y - 5z = 0

Câu 22. (0,25 điểm)

Tính thể tích VV của khối nón có độ dài đường sinh l=5al = 5a và bán kính của đường tròn đáy là r=3ar = 3a

  • A.V=36πa3V = 36\pi {a^3}
  • B.V=12πa3V = 12\pi {a^3}
  • C.V=15πa3V = 15\pi {a^3}
  • D.V=45πa3V = 45\pi {a^3}

Câu 23. (0,25 điểm)

Diện tích hình phẳng giới hạn bơi đường thẳng y=x+3y = x + 3 và parabol y=2x2−x−1y = 2{x^2} - x - 1 bằng:

  • A.99
  • B.136\dfrac{{13}}{6}
  • C.133\dfrac{{13}}{3}
  • D.92\dfrac{9}{2}

Câu 24. (0,25 điểm)

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x2+2xf\left( x \right) = {x^2} + 2x là:

  • A.13x3+2x+C\dfrac{1}{3}{x^3} + 2x + C
  • B.2x+2+C2x + 2 + C
  • C.x3+x2+C{x^3} + {x^2} + C
  • D.13x3+x2+C\dfrac{1}{3}{x^3} + {x^2} + C

Câu 25. (0,25 điểm)

Tính thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng 3x−23x - 2 và đồ thị hàm số y=x2y = {x^2} quanh quanh trục Ox.

  • A.16\dfrac{1}{6}
  • B.π6\dfrac{\pi }{6}
  • C.45\dfrac{4}{5}
  • D.4π5\dfrac{{4\pi }}{5}

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho khối lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh đáy bằng a và mặt phăng (DBC’) hợp với mặt đáy (ABCD) một góc 600{60^0}. Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’.

  • A.6a32\dfrac{{\sqrt 6 {a^3}}}{2}
  • B.6a3\sqrt 6 {a^3}
  • C.6a36\dfrac{{\sqrt 6 {a^3}}}{6}
  • D.6a33\dfrac{{\sqrt 6 {a^3}}}{3}

Câu 27. (0,25 điểm)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x4−12x2−4f\left( x \right) = {x^4} - 12{x^2} - 4 trên đoạn [0;9]\left[ {0;9} \right] bằng:

  • A.−39 - 39
  • B.−40 - 40
  • C.−36 - 36
  • D.−4 - 4

Câu 28. (0,25 điểm)

Làng gốm truyền thống Bát Tràng dự kiến làm một bức tranh gồm hình vuông cạnh 4  (m)4{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \left( m \right), thiết kế có 4 đường parabol chung đỉnh tại tâm của hình vuông, tạo nên bốn cánh hoa (tham khảo hình vẽ). Phần diện tích cánh hoa (phần tô đậm) sẽ được tráng một lớp men đặc biệt. Chi phí tráng lớp men đó có đơn giá là 24 triệu đồng/m2{m^2}. Tính số tiền phải trả để tráng men cho 4 cánh hoa.

  • A.132 triệu
  • B.96 triệu
  • C.32 triệu
  • D.128 triệu

Câu 29. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của mm không vượt quá 2021 để phương trình 4x−1−m.2x−2+1=0{4^{x - 1}} - m{.2^{x - 2}} + 1 = 0 có nghiệm?

  • A.2019
  • B.2018
  • C.2021
  • D.2017

Câu 30. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu cặp số nguyên dương (x;y)\left( {x;y} \right) thỏa mãn x<yx < y và 4x+4y=32y−32x+48{4^x} + {4^y} = 32y - 32x + 48.

  • A.55
  • B.44
  • C.22
  • D.11

Câu 31. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−y+2z+1=0\left( P \right):2x - y + 2z + 1 = 0 và hai điểm A\left( {1;0; - 2} \right),$$B\left( { - 1; - 1;3} \right). Mặt phẳng (Q)\left( Q \right) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P)\left( P \right) có phương trình là

  • A.3x+14y+4z−5=0.3x + 14y + 4z - 5 = 0.
  • B.2x−y+2z−2=0.2x - y + 2z - 2 = 0.
  • C.2x−y+2z+2=0.2x - y + 2z + 2 = 0.
  • D.3x+14y+4z+5=0.3x + 14y + 4z + 5 = 0.

Câu 32. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;2),B(2;0;1)A\left( {1;1;2} \right),B\left( {2;0;1} \right). Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB có phương trình là:

  • A.x+y−z=0x + y - z = 0.
  • B.x−y−z−2=0x - y - z - 2 = 0.
  • C.x+y+z−4=0x + y + z - 4 = 0.
  • D.x−y−z+2=0x - y - z + 2 = 0.

Câu 33. (0,25 điểm)

Nghiệm của phương trình 3x−1=9{3^{x - 1}} = 9 là

  • A.x=  −2x = {\rm{\;}} - 2.
  • B.x=3x = 3.
  • C.x=2x = 2.
  • D.x=  −3x = {\rm{\;}} - 3.

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác cân tại AA, mặt bên (SBC)\left( {SBC} \right) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi (α  )\left( {\alpha {\rm{\;}}} \right) là mặt phẳng đi qua điểm BB và vuông góc với SC, chia khối chóp thành hai phần. Tính tỉ số thể tích của hai phần đó.

  • A.12\dfrac{1}{2}
  • B.13\dfrac{1}{3}
  • C.23\dfrac{2}{3}
  • D.14\dfrac{1}{4}

Câu 35. (0,25 điểm)

Trong một lô hàng có 12 sản phẩm khác nhau, trong đó có đúng 2 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên 6 sản phẩm từ lô hàng đó. Hãy tính xác suất để trong 6 sản phẩm được lấy ra có không quá một phế phẩm?

  • A.P=1721P = \dfrac{{17}}{{21}}
  • B.P=2224P = \dfrac{{22}}{{24}}
  • C.P=2150P = \dfrac{{21}}{{50}}
  • D.P=1722P = \dfrac{{17}}{{22}}

Câu 36. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x−34=y+1−2=z+23d:\dfrac{{x - 3}}{4} = \dfrac{{y + 1}}{{ - 2}} = \dfrac{{z + 2}}{3}. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?

  • A.u3→  =(3;−1;−2)\overrightarrow {{u_3}} {\rm{\;}} = \left( {3; - 1; - 2} \right).
  • B.u4→  =(4;2;3)\overrightarrow {{u_4}} {\rm{\;}} = \left( {4;2;3} \right).
  • C.u2→  =(4;−2;3)\overrightarrow {{u_2}} {\rm{\;}} = \left( {4; - 2;3} \right).
  • D.u1→  =(3;1;2)\overrightarrow {{u_1}} {\rm{\;}} = \left( {3;1;2} \right).

Câu 37. (0,25 điểm)

Họ nguyên hàm của hàm số y=xsin⁡xy = x\sin x là

  • A.−xcos⁡x−sin⁡x+C - x\cos x - \sin x + C
  • B.xcos⁡x−sin⁡2x+Cx\cos x - \sin 2x + C
  • C.−xcos⁡x+sin⁡x+C - x\cos x + \sin x + C
  • D.xcos⁡x−sin⁡x+Cx\cos x - \sin x + C

Câu 38. (0,25 điểm)

Nghiệm của phương trình sin⁡x=1\sin x = 1 là:

  • A.x=  −π2+k2πx = {\rm{\;}} - \dfrac{\pi }{2} + k2\pi
  • B.x=π2+kπx = \dfrac{\pi }{2} + k\pi
  • C.x=kπx = k\pi
  • D.x=π2+k2πx = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi

Câu 39. (0,25 điểm)

Viết phương trình mặt phẳng vuông góc với (P):  x−z+y=0\left( P \right):{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} x - z + y = 0 và chứa giao tuyến của hai mặt phẳng (Q):  2x+2y−z+1=0\left( Q \right):{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 2x + 2y - z + 1 = 0 và (R):  x+2y−2z+2=0\left( R \right):{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} x + 2y - 2z + 2 = 0.

  • A.x+z−1=0x + z - 1 = 0
  • B.x+y−z−1=0x + y - z - 1 = 0
  • C.x+z=0x + z = 0
  • D.x+z+1=0x + z + 1 = 0

Câu 40. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P)\left( P \right) chứa hai đường thẳng d1:  x−22=y+3−1=z−5−3{d_1}:{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \dfrac{{x - 2}}{2} = \dfrac{{y + 3}}{{ - 1}} = \dfrac{{z - 5}}{{ - 3}} và d2:  x+1−2=y+31=z−23.{d_2}:{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \dfrac{{x + 1}}{{ - 2}} = \dfrac{{y + 3}}{1} = \dfrac{{z - 2}}{3}. Khi đó phương trình mặt phẳng (P)\left( P \right) là:

  • A.x−5y−z+18=0x - 5y - z + 18 = 0
  • B.x−5y+z−22=0x - 5y + z - 22 = 0
  • C.x+5y−z+18=0x + 5y - z + 18 = 0
  • D.x+3y−z+12=0x + 3y - z + 12 = 0

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 06 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.