Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 12

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 05

40 câu45 phútSưu tầm3.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)\left( S \right): x2+y2+z2−4x−2y+2z−19=0{x^2} + {y^2} + {z^2} - 4{\rm{x}} - 2y + 2{\rm{z}} - 19 = 0 và mặt phẳng (P):2y−y−2z+m+3=0\left( P \right):2y - y - 2{\rm{z}} + m + 3 = 0 với m là tham số. Gọi T là tập tất cả các giá trị thực của tham số m để mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có chu vi bằng 6π6\pi . Tổng giá trị của tất cả các phần tử thuộc T bằng

  • A.4
  • B.24
  • C.-20
  • D.-16

Câu 2. (0,25 điểm)

Đường thẳng x=1{\rm{x}} = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào dưới đây?

  • A.y=x−1x2+1y = \frac{{x - 1}}{{{x^2} + 1}}
  • B.y=x2−1y = \sqrt {{x^2} - 1}
  • C.y=x2−1x−1y = \frac{{{x^2} - 1}}{{x - 1}}
  • D.1x2−1\frac{1}{{{x^2} - 1}}

Câu 3. (0,25 điểm)

Hàm số y=3x2+2y = {3^{{x^2} + 2}} có đạo hàm là

  • A.y′=3x2+2ln⁡3y' = \frac{{{3^{{x^2} + 2}}}}{{\ln 3}}
  • B.y′=2x.3x2+2ln⁡3y' = \frac{{2{\rm{x}}{{.3}^{{x^2} + 2}}}}{{\ln 3}}
  • C.y′=2x.3x2+2.ln⁡3y' = 2{\rm{x}}{.3^{{x^2} + 2}}.\ln 3
  • D.2x.3x2+22{\rm{x}}{.3^{{x^2} + 2}}

Câu 4. (0,25 điểm)

Một lớp học có 38 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên hai bạn học sinh trong lớp?

  • A.406
  • B.703
  • C.360
  • D.38

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)=ln⁡x+1x+4f\left( x \right) = \ln \frac{{x + 1}}{{x + 4}}. Tính giá trị biểu thức P=f′(0)+f′(3)+f′(6)+...+f′(2019)P = f'\left( 0 \right) + f'\left( 3 \right) + f'\left( 6 \right) + ... + f'\left( {2019} \right).

  • A.14\frac{1}{4}
  • B.20242023\frac{{2024}}{{2023}}
  • C.20222023\frac{{2022}}{{2023}}
  • D.20202023\frac{{2020}}{{2023}}

Câu 6. (0,25 điểm)

Số nghiệm nguyên của bất phương trình log⁡13(x−1)>−3{\log _{\frac{1}{3}}}\left( {x - 1} \right) > - 3 là

  • A.6
  • B.7
  • C.8
  • D.9

Câu 7. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng (−2019;2020)\left( { - 2019;2020} \right) để hàm số y=2x3−3(2m+1)x2+6m(m+1)+2019y = 2{{\rm{x}}^3} - 3\left( {2m + 1} \right){x^2} + 6m\left( {m + 1} \right) + 2019 đồng biến trên khoảng (2;+∞)\left( {2; + \infty } \right)?

  • A.2021
  • B.2020
  • C.2018
  • D.2019

Câu 8. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz{\rm{Oxyz}}, cho điểm A(2;−1;−3)A\left( {2; - 1; - 3} \right) và mặt phẳng (P):3x−2y+4z−5=0\left( P \right):3{\rm{x}} - 2y + 4{\rm{z}} - 5 = 0. Mặt phẳng (Q)\left( Q \right) đi qua A và song song với mặt phẳng (P)\left( P \right) có phương trình là

  • A.(Q):3x−2y+4z−4=0\left( Q \right):3{\rm{x}} - 2y + 4z - 4 = 0
  • B.(Q):3x−2y+4z+4=0\left( Q \right):3{\rm{x}} - 2y + 4z + 4 = 0
  • C.(Q):3x−2y+4z+5=0\left( Q \right):3{\rm{x}} - 2y + 4z + 5 = 0
  • D.(Q):3x+2y+4z+8=0\left( Q \right):3{\rm{x + }}2y + 4z + 8 = 0

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCD, trên các cạnh BC, BD, AC lần lượt lấy các điểm M, N, P sao cho BC=3BM,BD=32BN,BC = 3BM,BD = \frac{3}{2}BN, AC=2APAC = 2AP. Mặt phẳng (MNP)\left( {MNP} \right) chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện có thể tích là V1,V2{V_1},{V_2}, trong đó khối đa diện chứa cạnh CD có thể tích là V2{V_2}. Tính tie số V1V2\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}}.

  • A.V1V2=2619\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = \frac{{26}}{{19}}
  • B.V1V2=2613\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = \frac{{26}}{{13}}
  • C.V1V2=1519\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = \frac{{15}}{{19}}
  • D.V1V2=319\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = \frac{3}{{19}}

Câu 10. (0,25 điểm)

Tính diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a

  • A.S=7πa23{\rm{S}} = \frac{{7\pi {a^2}}}{3}
  • B.S=πa38{\rm{S}} = \frac{{\pi {a^3}}}{8}
  • C.S=πa2{\rm{S}} = \pi {a^2}
  • D.S=7πa29{\rm{S}} = \frac{{7\pi {a^2}}}{9}

Câu 11. (0,25 điểm)

Hình lập phương có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

  • A.6
  • B.7
  • C.8
  • D.9

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) biết f(0)=1f\left( 0 \right) = 1. f′(x)f'\left( x \right) liên tục trên [0;3]\left[ {0;3} \right] và ∫03f′(x)dx=9\int\limits_0^3 {f'\left( x \right)d{\rm{x}}} = 9. Tính f(3)f\left( 3 \right).

  • A.9
  • B.10
  • C.8
  • D.7

Câu 13. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=x3−2(m−1)x2+2(m2−2m)x+4m2y = {x^3} - 2\left( {m - 1} \right){x^2} + 2\left( {{m^2} - 2m} \right)x + 4{m^2} có đồ thị (C)\left( C \right) và đường thẳng d:y=4x+8d:y = 4{\rm{x}} + 8. Đường thẳng d{\rm{d}} cắt đồ thị (C)\left( C \right) tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x1,x2,x3{{\rm{x}}_1},{x_2},{x_3}. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=x13+x23+x33P = x_1^3 + x_2^3 + x_3^3.

  • A.max⁡P=162−8\max P = 16\sqrt 2 - 8
  • B.max⁡P=−8\max P = - 8
  • C.max⁡P=−162−8\max P = - 16\sqrt 2 - 8
  • D.max⁡P=8\max P = 8

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho hai số thực x, y thỏa mãn : log⁡4(x+y)+log⁡4(x−y)≥1{\log _4}\left( {x + y} \right) + {\log _4}\left( {x - y} \right) \ge 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=2x−yP = 2{\rm{x}} - y

  • A.4
  • B.-4
  • C.232\sqrt 3
  • D.1033\frac{{10\sqrt 3 }}{3}

Câu 15. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz{\rm{Ox}}yz, cho ba điểm A(0;1;−2)A\left( {0;1; - 2} \right), B(3;1;1)B\left( {3;1;1} \right), C(−2;0;3)C\left( { - 2;0;3} \right). Mặt phẳng (ABC)\left( {ABC} \right) đi qua điểm nào sau đây?

  • A.N(2;1;0)N\left( {2;1;0} \right)
  • B.Q(−2;1;0)Q\left( { - 2;1;0} \right)
  • C.M(2;−1;0)M\left( {2; - 1;0} \right)
  • D.P(−2;−1;0)P\left( { - 2; - 1;0} \right)

Câu 16. (0,25 điểm)

Biết đồ thị hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) đối xứng với đồ thị hàm số y=log⁡ax(0<a≠1)y = {\log _a}x\left( {0 < a \ne 1} \right). Qua điểm I(2;2)I\left( {2;2} \right). Tính f(4−a2018)f\left( {4 - {a^{2018}}} \right).

  • A.-2020
  • B.2014
  • C.-2014
  • D.2020

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=x33−2x2+3x+1y = \frac{{{x^3}}}{3} - 2{{\rm{x}}^2} + 3x + 1 có đồ thị (C). có bao nhiêu tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng y=3x+1y = 3{\rm{x}} + 1?

  • A.3
  • B.1
  • C.0
  • D.20

Câu 18. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz{\rm{Ox}}yz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+2y−4z−3=0\left( S \right):{x^2} + y^2 + {z^2} - 2{\rm{x}} + 2y - 4{\rm{z}} - 3 = 0. Bán kính R của mặt cầu (S)\left( S \right) bằng

  • A.R=3{\rm{R}} = 3
  • B.R=2{\rm{R}} = 2
  • C.R=6{\rm{R}} = 6
  • D.R=9{\rm{R}} = 9

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho cấp số cộng (un)\left( {{u_n}} \right) biết un=2−3n{u_n} = 2 - 3n. Công sai d của cấp số cộng là

  • A.d=3{\rm{d}} = 3
  • B.d=2{\rm{d}} = 2
  • C.d=−3{\rm{d}} = - 3
  • D.d=−2d = - 2

Câu 20. (0,25 điểm)

Tính chiều cao của khối lăng trụ tam giác đều biết thể tích bằng a332\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{2}, cạnh đáy bằng a.

  • A.3a3{\rm{a}}
  • B.2a2{\rm{a}}
  • C.aa
  • D.6a6{\rm{a}}

Câu 21. (0,25 điểm)

Một khối nón có thể tích bằng 9a3π29{{\rm{a}}^3}\pi \sqrt 2 . Tính bán kính R đáy khối nón khi diện tích xung quanh nhỏ nhất.

  • A.R=3a{\rm{R}} = 3{\rm{a}}
  • B.R=3a26{\rm{R}} = \frac{{3{\rm{a}}}}{{\sqrt[6]{2}}}
  • C.R=93a{\rm{R}} = \sqrt[3]{9}{\rm{a}}
  • D.R=3a23{\rm{R}} = \frac{{3{\rm{a}}}}{{\sqrt[3]{2}}}

Câu 22. (0,25 điểm)

Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x−1+4x−1y = x - 1 + \frac{4}{{x - 1}} trên khoảng (1;+∞)\left( {1; + \infty } \right). Tìm m?

  • A.m=5m = 5
  • B.m=4m = 4
  • C.m=2m = 2
  • D.m=3m = 3

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, AC=a, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA=a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.

  • A.V=a332V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{2}
  • B.V=a3312V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}
  • C.V=a334V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}
  • D.V=a336V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}

Câu 24. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz{\rm{Ox}}yz, cho hai điểm A(1;−1;−3)A\left( {1; - 1; - 3} \right), B(−2;2;1)B\left( { - 2;2;1} \right). Vectơ AB→\overrightarrow {AB} có tọa độ là

  • A.(−3;3;4)\left( { - 3;3;4} \right)
  • B.(−1;1;2)\left( { - 1;1;2} \right)
  • C.(3;−3;4)\left( {3; - 3;4} \right)
  • D.(−3;1;4)\left( { - 3;1;4} \right)

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho khối chóp S.ABC, mặt bên SBC là tam giác vuông cân tại S có BC=2a, cạnh SA=a2{\rm{S}}A = a\sqrt 2 và tạo với mặt phẳng (SBC)\left( {SBC} \right) một góc 30∘30^\circ . Tính thể tích của khối chóp S.ABC.

  • A.a323\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}
  • B.a233\frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{3}
  • C.a336\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}
  • D.a326\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{6}

Câu 26. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của phương trình 2x2−3x=14{2^{{x^2} - 3{\rm{x}}}} = \frac{1}{4} là

  • A.S=∅{\rm{S}} = \emptyset
  • B.S={1;2}{\rm{S}} = \left\{ {1;2} \right\}
  • C.S={0}S = \left\{ 0 \right\}
  • D.S={1}{\rm{S}} = \left\{ 1 \right\}

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho hình nón có độ dài đường sinh l=4al = 4{\rm{a}}, bán kính đáy R=a3{\rm{R}} = a\sqrt 3 . Diện tích xung quanh hình nón bằng

  • A.83πa28\sqrt 3 \pi {a^2}
  • B.43πa23\frac{{4\sqrt 3 \pi {a^2}}}{3}
  • C.43πa24\sqrt 3 \pi {a^2}
  • D.23πa22\sqrt 3 \pi {a^2}

Câu 28. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−y+3=0\left( P \right):2{\rm{x}} - y + 3 = 0. Một vectơ pháp tuyến của (P)\left( P \right) có tọa độ là

  • A.(2;1;0)\left( {2;1;0} \right)
  • B.(2;−1;3)\left( {2; - 1;3} \right)
  • C.(2;−1;0)\left( {2; - 1;0} \right)
  • D.(2;1;3)\left( {2;1;3} \right)

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho hình trụ có trục OO′OO', chiều cao bằng a. Trên hai đường tròn đáy (O)\left( O \right) và (O′)\left( {O'} \right) lần lượt lấy hai điểm A, B sao cho khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và OO’ bằng a2\frac{a}{2}. Góc giữa hai đường thẳng AB và OO’ bằng 60∘60^\circ . Tính thể tích của khối trụ đã cho.

  • A.2πa33\frac{{2\pi {a^3}}}{3}
  • B.πa33\frac{{\pi {a^3}}}{3}
  • C.2πa32\pi {a^3}
  • D.πa3\pi {a^3}

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABC{\rm{D}}.A'B'C'D' có đáy ABCDABC{\rm{D}} là hình chữ nhật với AB=a,AD=a3AB = a,A{\rm{D}} = {\rm{a}}\sqrt 3 . Hình chiếu vuông góc của A′A' lên (ABCD)\left( {ABC{\rm{D}}} \right) trùng với giao điểm của AC và BD. Tính khoảng cách từ B’ đến mặt phẳng (A′BD)\left( {A'B{\rm{D}}} \right).

  • A.a2\frac{a}{2}
  • B.a3a\sqrt 3
  • C.a36\frac{{a\sqrt 3 }}{6}
  • D.a32\frac{{a\sqrt 3 }}{2}

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) xác định và có đạo hàm cấp một và cấp hai trên khoảng (a;b)\left( {a;b} \right) và x0∈(a;b){{\rm{x}}_0} \in \left( {a;b} \right). Khẳng định nào sau đây sai?

  • A.Hàm số đạt cực đại tại x0{{\rm{x}}_0} thì y′(x0)=0y'\left( {{x_0}} \right) = 0.
  • B.y′(x0)=0y'\left( {{x_0}} \right) = 0 và y′′(x0)>0y''\left( {{x_0}} \right) > 0 thì x0{{\rm{x}}_0} là điểm cực tiểu của hàm số.
  • C.y′(x0)=0y'\left( {{x_0}} \right) = 0 và y′′(x0)=0y''\left( {{x_0}} \right) = 0 thì x0{{\rm{x}}_0} không là điểm cực trị của hàm số.
  • D.y′(x0)=0y'\left( {{x_0}} \right) = 0 và y′′(x0)≠0y''\left( {{x_0}} \right) \ne 0 thì x0{{\rm{x}}_0} là điểm cực trị của hàm số.

Câu 32. (0,25 điểm)

Tìm hệ số của số hạng chứa x26{{\rm{x}}^{26}} trong khai triển nhị thức Newton của (1x4−2x7)n{\left( {\frac{1}{{{x^4}}} - 2{{\rm{x}}^7}} \right)^n} biết rằng: C2n+1n+1+C2n+1n+2+...+C2n+12n=220−1C_{2n + 1}^{n + 1} + C_{2n + 1}^{n + 2} + ... + C_{2n + 1}^{2n} = {2^{20}} - 1 (n nguyên dương).

  • A.13440
  • B.-13440
  • C.210
  • D.-120

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) đồng biến và có đạo hàm cấp hai trên đoạn [0;2]\left[ {0;2} \right] và thỏa mãn 2[f(x)]2−f(x)f′′(x)+[f′(x)]2=02{\left[ {f\left( x \right)} \right]^2} - f\left( x \right)f''\left( x \right) + {\left[ {f'\left( x \right)} \right]^2} = 0 với ∀x∈[0;2]\forall x \in \left[ {0;2} \right]. Biết f(0)=1,f(2)=e6f\left( 0 \right) = 1,f\left( 2 \right) = {e^6}, tính tích phân I=∫−20(2x+1)f(x)dxI = \int\limits_{ - 2}^0 {\left( {2{\rm{x}} + 1} \right)f\left( x \right)d{\rm{x}}} bằng

  • A.1+e1 + e
  • B.1−e21 - {e^2}
  • C.1−e1 - e
  • D.1−e−11 - {e^{ - 1}}

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và SA⊥(ABCD){\rm{SA}} \bot \left( {ABC{\rm{D}}} \right). Biết SA=a63{\rm{S}}A = \frac{{a\sqrt 6 }}{3}. Tính góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD)\left( {ABC{\rm{D}}} \right).

  • A.30∘30^\circ
  • B.60∘60^\circ
  • C.75∘75^\circ
  • D.45∘45^\circ

Câu 35. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz cho 3 điểm A(1;−1;3),B(2;1;0),C(−3;−1;−3)A\left( {1; - 1;3} \right),B\left( {2;1;0} \right),C\left( { - 3; - 1; - 3} \right) và mặt phẳng (P):x+y−z−4=0\left( P \right):x + y - z - 4 = 0. Gọi M(a;b;c)M\left( {a;b;c} \right) là điểm thuộc mặt phẳng (P) sao cho biểu thức T=∣3MA→−2MB→+MC→∣T = \left| {3\overrightarrow {MA} - 2\overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} } \right| đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị của biểu thức S=a+b+c{\rm{S}} = a + b + c.

  • A.S=3{\rm{S}} = 3
  • B.S=−1S = - 1
  • C.S=2{\rm{S}} = 2
  • D.S=1{\rm{S}} = 1

Câu 36. (0,25 điểm)

Tổng các nghiệm của phương trình sin⁡(5π4−6x)+15sin⁡(π4+2x)=16\sin \left( {\frac{{5\pi }}{4} - 6{\rm{x}}} \right) + 15\sin \left( {\frac{\pi }{4} + 2{\rm{x}}} \right) = 16 trên đoạn [−2019;2019]\left[ { - 2019;2019} \right] bằng

  • A.1282π8\frac{{1282\pi }}{8}
  • B.1285π8\frac{{1285\pi }}{8}
  • C.1283π8\frac{{1283\pi }}{8}
  • D.1284π8\frac{{1284\pi }}{8}

Câu 37. (0,25 điểm)

Tìm tập xác định D của hàm số y=(x+1)πy = {\left( {x + 1} \right)^\pi }.

  • A.D=R{\rm{D}} = \mathbb{R}
  • B.D=[−1;+∞){\rm{D}} = \left[ { - 1; + \infty } \right)
  • C.D=(−1;+∞){\rm{D}} = \left( { - 1; + \infty } \right)
  • D.D=(0;+∞){\rm{D}} = \left( {0; + \infty } \right)

Câu 38. (0,25 điểm)

Gọi F(x)F\left( x \right) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=e−x+cos⁡xf\left( x \right) = {e^{ - x}} + \cos {\rm{x}}. Tìm khẳng định đúng.

  • A.F(x)=e−x+sin⁡x+2019F\left( x \right) = {e^{ - x}} + \sin x + 2019
  • B.F(x)=e−x+cos⁡x+2019F\left( x \right) = {e^{ - x}} + \cos x + 2019
  • C.F(x)=−e−x+sin⁡x+2019F\left( x \right) = - {e^{ - x}} + \sin x + 2019
  • D.F(x)=−e−x−cos⁡x+2019F\left( x \right) = - {e^{ - x}} - \cos x + 2019

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABC{\rm{D}}.A'B'C'D' có đáy ABCDABC{\rm{D}} là hình vuông cạnh a và AA′=2a{\rm{AA' = 2a}}. Thể tích khối tứ diện BDB′CB{\rm{D}}B'C.

  • A.a36\frac{{{a^3}}}{6}
  • B.a34\frac{{{a^3}}}{4}
  • C.a32\frac{{{a^3}}}{2}
  • D.a33\frac{{{a^3}}}{3}

Câu 40. (0,25 điểm)

Biết rằng tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2−x+2(1−x)x−m−m=0{{\rm{x}}^2} - x + 2\left( {1 - x} \right)\sqrt {x - m} - m = 0 có 3 nghiệm phân biệt là [a;b)\left[ {a;b} \right). Tính a+ba + b.

  • A.0
  • B.14\frac{1}{4}
  • C.-2
  • D.−14\frac{{ - 1}}{4}

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 05 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.