Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 12

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 01

30 câu35 phútSưu tầm6.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào nhận giá trị đúng?

  • A.Hàm số y = 1/x có nguyên hàm trên (-∞; +∞).
  • B.3x2 là một số nguyên hàm của x3 trên (-∞; +∞).
  • C.Hàm số y = |x| có nguyên hàm trên (-∞;+∞).
  • D.1/x + C là họ nguyên hàm của ln⁡x trên (0;+∞).

Câu 2. (0,33 điểm)

Hàm số nào dưới đây không phải là một nguyên hàm của f(x)=2x-sin⁡2x ?

  • A.x2 + (1/2).cos⁡2x
  • B.x2 + cos2 x
  • C.x2 - sin2x
  • D.x2 + cos⁡2x

Câu 3. (0,33 điểm)

Tìm I=∫(3x² - x + 1)ex^{x}dx

  • A.I = (3x2 - 7x +8)ex + C
  • B.I = (3x2 - 7x)ex + C
  • C.I = (3x2 - 7x +8) + ex + C
  • D.I = (3x2 - 7x + 3)ex + C

Câu 4. (0,33 điểm)

Một vật chuyển động với vận tốc v(t) (m/s) có gia tốc a(t)=3t+1a\left( t \right) = \frac{3}{{t + 1}}. Vận tốc ban đầu của vật là 6m/s. Vận tốc của vật sau 10 giây xấp xỉ bằng

  • A.10m/s
  • B.11m/s
  • C.12m/s
  • D.13m/s

Câu 5. (0,33 điểm)

Tìm I = ∫cos(4x + 3)dx .

  • A.I = sin(4x + 2) + C
  • B.I = - sin(4x + 3) + C
  • C.I = (1/4).sin(4x + 3) + C
  • D.I = 4sin(4x + 3) + C

Câu 6. (0,33 điểm)

Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = (2 tanx + cotx)² là:

  • A.2tanx - cotx - x + C
  • B.4tanx + cotx - x + C
  • C.4tanx - cotx + x + C
  • D.4tanx - cotx - x + C

Câu 7. (0,33 điểm)

Biết rằng: f'(x) = ax + b/x², f(-1) = 2, f(1) = 4, f'(1) = 0

Giá trị biểu thức ab bằng :

  • A.0
  • B.1
  • C.-1
  • D.1/2 .

Câu 8. (0,33 điểm)

Một đám vi khuẩn tại ngày thứ t có số lượng là N(t). Biết rằng N′(t)=40001+0,5tN'\left( t \right) = \frac{{4000}}{{1 + 0,5t}}.

và lúc đầu đám vi khuẩn có 250000 con. Sau 10 ngày số lượng vi khuẩn xấp xỉ bằng:

  • A.A. 264334
  • B.263334
  • C.264254
  • D.254334.

Câu 9. (0,33 điểm)

Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục Ox và hai đường thẳng x = a, x = b (a < b) quanh trục Ox.

  • A.V=π∫abf(x)dxV = \pi \int\limits_a^b {f\left( x \right)dx}
  • B.V=π∫abf2(x)dxV = \pi \int\limits_a^b {f^2\left( x \right)dx}
  • C.V=π∫ab∣f(x)∣dxV = \pi \int\limits_a^b |{f\left( x \right)|dx}
  • D.V=∫baf2(x)dxV =\int\limits_b^a {f^2\left( x \right)dx}

Câu 10. (0,33 điểm)

Sau chiến tranh thế giới thứ hai, tốc độ sinh ở cả nước phương Tây tăng rất nhanh. Giả sử rằng tốc độ sinh được cho bởi: b(t) = 5 + 2t, 0 ≤ t ≤ 10 , ( ở đó t số năm tính từ khi chiến tranh kết thúc, b(t) tính theo đơn vị triệu người).

Có bao nhiêu trẻ được sinh trong khoảng thời gian này ( tức là trong 10 năm đầu tiên sau chiến tranh)?

  • A.100 triệu
  • B.120 triệu
  • C.150 triệu
  • D.250 triệu.

Câu 11. (0,33 điểm)

Tích phân I=∫122x.dxI=\int\limits_{1}^{2}{2x.dx} có giá trị là:

  • A.I = 1
  • B.I =2
  • C.I = 3
  • D.I = 4

Câu 12. (0,33 điểm)

Tích phân I=∫011x+1dxI=\int\limits_{0}^{1}{\frac{1}{x+1}dx} có giá trị là:

  • A.I = ln2
  • B.I = ln2 – 1
  • C.I = 1 – ln2
  • D.I = – ln2

Câu 13. (0,33 điểm)

Tích phân I=∫12(x2+xx+1)dxI=\int\limits_{1}^{2}{\left( {{x}^{2}}+\frac{x}{x+1} \right)dx} có giá trị là:

  • A.I=103+ln⁡2−ln⁡3I=\frac{10}{3}+\ln 2-\ln 3
  • B.I=103−ln⁡2+ln⁡3I=\frac{10}{3}-\ln 2+\ln 3
  • C.I=103−ln⁡2−ln⁡3I=\frac{10}{3}-\ln 2-\ln 3
  • D.I=103+ln⁡2+ln⁡3I=\frac{10}{3}+\ln 2+\ln 3

Câu 14. (0,33 điểm)

Tích phân I=∫−11(x3+3x+2)dxI=\int\limits_{-1}^{1}{\left( {{x}^{3}}+3x+2 \right)dx}có giá trị là:

  • A.I = 1
  • B.I = 2
  • C.I = 3
  • D.I = 4

Câu 15. (0,33 điểm)

Tích phân I=∫12(1x2+2x)dxI=\int\limits_{1}^{2}{\left( \frac{1}{{{x}^{2}}}+2x \right)dx} có giá trị là:

  • A.I=52I=\frac{5}{2}
  • B.I=72I=\frac{7}{2}
  • C.I=92I=\frac{9}{2}
  • D.I=112I=\frac{11}{2}

Câu 16. (0,33 điểm)

Tích phân I=∫ee2x+1x2dxI=\int\limits_{e}^{{{e}^{2}}}{\frac{x+1}{{{x}^{2}}}dx} có giá trị là:

  • A.I=1−1e+1e2I=1-\frac{1}{e}+\frac{1}{{{e}^{2}}}
  • B.I=1−1e−1e2I=1-\frac{1}{e}-\frac{1}{{{e}^{2}}}
  • C.I=1+1e+1e2I=1+\frac{1}{e}+\frac{1}{{{e}^{2}}}
  • D.I=1+1e−1e2I=1+\frac{1}{e}-\frac{1}{{{e}^{2}}}

Câu 17. (0,33 điểm)

Tích phân I=∫0π2sin⁡xdxI=\int\limits_{0}^{\frac{\pi }{2}}{\sin xdx} có giá trị là:

  • A.I=1I=1
  • B.I=0I=0
  • C.I=−1I=-1
  • D.Cả A, B, C đều sai.

Câu 18. (0,33 điểm)

Sau chiến tranh thế giới thứ hai, tốc độ sinh ở cả nước phương Tây tăng rất nhanh. Giả sử rằng tốc độ sinh được cho bởi: b(t) = 5 + 2t, 0 ≤ t ≤ 10 , ( ở đó t số năm tính từ khi chiến tranh kết thúc, b(t) tính theo đơn vị triệu người).

Tìm khoảng thời gian T sao cho số lượng trẻ được sinh ra là 14 triệu kể từ khi kết thức chiến tranh.

  • A.1 năm .
  • B.2 năm .
  • C.3 năm .
  • D.4 năm .

Câu 19. (0,33 điểm)

Thể tích khối tròn xoay khi quay quanh trục hoành một hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = lnx, y = 0, x = 2 là:

  • A.π(ln22 - 2ln2 + 1)
  • B.2π(ln22 - 2ln2 + 1)
  • C.4π(ln22 - ln2 + 1)
  • D.2π(ln22 - ln2 + 1)

Câu 20. (0,33 điểm)

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong: y = x² + 1 , tiếp tuyến với đường cong này tại M(2;5) và trục Oy là:

  • A.0
  • B.16/3
  • C.8/3
  • D.Kết quả khác .

Câu 21. (0,33 điểm)

Chọn phương án đúng.

  • A.∫cotxdx = ln|sinx| + C
  • B.∫tanxdx = cotx + C
  • C.∫tanxdx = ln|cosx| + C
  • D.Cả 3 phương án đều sai.

Câu 22. (0,33 điểm)

F(x) là nguyên hàm của f(x) trên khoảng (a;b) . Chọn đáp án đúng.

  • A.∫f(x)dx = F(x)
  • B.∫F(x)dx = F(x) + C
  • C.∫f(x)dx = F(x) + C
  • D.∫F(x)dx = f(x)

Câu 23. (0,33 điểm)

Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái đạp phanh, từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = -5t + 10(m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây , kể từ lúc bắt đầu đạp phanh .Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?

  • A.0,2m
  • B.2m
  • C.10m
  • D.20m.

Câu 24. (0,33 điểm)

Biết tích phân I1=∫012xdx=a{{I}_{1}}=\int\limits_{0}^{1}{2xdx}=a. Giá trị của I2=∫a2(x2+2x)dx{{I}_{2}}=\int\limits_{a}^{2}{\left( {{x}^{2}}+2x \right)}dx là:

  • A.I2=173{{I}_{2}}=\frac{17}{3}
  • B.I2=193{{I}_{2}}=\frac{19}{3}
  • C.I2=163{{I}_{2}}=\frac{16}{3}
  • D.I2=133{{I}_{2}}=\frac{13}{3}

Câu 25. (0,33 điểm)

Biết rằng I1=∫01(x+x+1)dx=a6+b2{{I}_{1}}=\int\limits_{0}^{1}{\left( x+\sqrt{x+1} \right)dx}=\frac{a}{6}+b\sqrt{2}. Giá trị của a−34ba-\frac{3}{4}b là:

  • A.– 1
  • B.– 2
  • C.– 3
  • D.– 4

Câu 26. (0,33 điểm)

Cho I=\int\limits_{0}^{\tfrac{\pi }{3}}{\left( \sin 3x+{{\cos }^{2}}x \right)dx}$$=\left. \left( a\cos 3x+bx\sin +c\sin 2x \right) \right|_{0}^{\frac{\pi }{6}}. Giá trị của 3a+2b+4c3a+2b+4c là:

  • A.– 1
  • B.1
  • C.– 2
  • D.2

Câu 27. (0,33 điểm)

Biết tích phân I1=∫π3π2sin⁡xdx=a{{I}_{1}}=\int\limits_{\frac{\pi }{3}}^{\frac{\pi }{2}}{\sin xdx}=a. Giá trị của I2=∫a1x2+1x3+xdx=bln⁡2−cln⁡5{{I}_{2}}=\int\limits_{a}^{1}{\frac{{{x}^{2}}+1}{{{x}^{3}}+x}dx}=b\ln 2-c\ln 5. Thương số giữa b và c là:

  • A.– 2
  • B.– 4
  • C.2
  • D.4

Câu 28. (0,33 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;-3), B(3;6;-9). Điểm nào dưới đây không nằm trên đường thẳng AB?

  • A.M1(2; 4; -6)
  • B.M2(-1; -2; 3)
  • C.M3(0; 0; 1)
  • D.M4(5; 10; -15)

Câu 29. (0,33 điểm)

Trong không gian Oxyz, ba điểm nào dưới đây lập thành ba đỉnh của một tam giác?

  • A.A(1; 2; 3), B(5; -4; -1), C(3; -1; 1)
  • B.A(1; 2; 3), B(5; -4; -1), C(9; -10; -5)
  • C.A(1; 2; 3), B(5; -4; -1), C(6; -2; 2)
  • D.A(1; 2; 3), B(5; -4; -1), C(-3; 8; 7)

Câu 30. (0,33 điểm)

Trong không gian cho hai điểm A(x; y; z), B(m, n, p) thay đổi nhưng luôn thỏa mãn các điều kiện x2 + y2 + z2 = 4, m2 + n2 + p2 = 9. Vectơ AB→ có độ dài nhỏ nhất là:

  • A.5
  • B.1
  • C.13
  • D.Không tồn tại

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 01 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.