Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 12

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 16

30 câu35 phútSưu tầm4.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Gọi M, N là giao điểm của đồ thị hàm số y=x+1x−2y = \dfrac{{x + 1}}{{x - 2}} và đường thẳng d: y = x + 2. Hoành độ trung điểm I của đoạn MN là bao nhiêu?

  • A.−52 - \dfrac{5 }{2}
  • B.−12 -\dfrac {1 }{ 2}
  • C.1
  • D.12\dfrac{1 }{ 2}.

Câu 2. (0,33 điểm)

Tâm đối xứng của đồ thị hàm số nào sau đây cách gốc tọa độ một khoảng lớn nhất?

  • A.y=2x−1x+3y = \dfrac{{2x - 1}}{ {x + 3}}
  • B.y=1−x1+xy =\dfrac {{1 - x} }{ {1 + x}}
  • C.y=2x3−3x2−2y = 2{x^3} - 3{x^2} - 2
  • D.y=−x3+3x−2y = - {x^3} + 3x - 2.

Câu 3. (0,33 điểm)

Cho hàm số f(x)=x3+ax2+bx+cf(x) = {x^3} + a{x^2} + bx + c. Mệnh đề nào sau đây sai?

  • A.Đồ thị hàm số luôn có điểm đối xứng.
  • B.Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành
  • C.Hàm số luôn có cực trị.
  • D.lim⁡x→+∞f(x)=+∞\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f(x) = + \infty .

Câu 4. (0,33 điểm)

Cho hàm số y=x−1x+2y = \dfrac{{x - 1} }{ {x + 2}} có đồ thị (C). Tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành có phương trình là:

  • A.y = 3x
  • B.y = x – 3
  • C.y = 3x – 3
  • D.y=13(x−1)y = \dfrac{1 }{ 3}(x - 1)

Câu 5. (0,33 điểm)

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A.Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2
  • B.Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và giá trị cực tiểu tại x = 2
  • C.Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng – 2
  • D.Hàm số có ba điểm cực trị

Câu 6. (0,33 điểm)

Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2xx−2y = \dfrac{{2x}}{{x - 2}}.

  • A.2y – 1= 0
  • B.2x – 1 = 0
  • C.x – 2 = 0
  • D.y – 2 = 0

Câu 7. (0,33 điểm)

Cho hàm số y=14x4−2x2+3y = \dfrac{1 }{ 4}{x^4} - 2{x^2} + 3. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2;0), (2;+∞)( - 2;0),\,(2; + \infty )
  • B.Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−2), (0;2)( - \infty ; - 2),\,(0;2)
  • C.Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;0)( - \infty ;0)
  • D.Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−2),  (2;+∞)( - \infty ; - 2),\,\,(2; + \infty )

Câu 8. (0,33 điểm)

Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

  • A.y=2x−32x−2y = \dfrac{{2x - 3}}{{2x - 2}}
  • B.y=xx−1y = \dfrac{x}{{x - 1}}
  • C.y=x−1x+1y = \dfrac{{x - 1}}{{x + 1}}
  • D.y=x+1x−1y = \dfrac{{x + 1}}{{x - 1}}

Câu 9. (0,33 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=3x−1x−3y = \dfrac{{3x - 1}}{ {x - 3}} trên đoạn [0 ; 2]

  • A.−13 -\dfrac {1 }{ 3}
  • B.– 5
  • C.5
  • D.13\dfrac{1 }{3}

Câu 10. (0,33 điểm)

Hàm số y=13x3−2x2+3x−1y =\dfrac {1 }{ 3}{x^3} - 2{x^2} + 3x - 1 nghịch biến trên khoảng nào trong những khoảng sau đây?

  • A.(1 ; 4)
  • B.(1 ; 3)
  • C.(-3 ; -1)
  • D.(- 1 ; 3)

Câu 11. (0,33 điểm)

Hàm số y=x2+3x+5y = \sqrt {{x^2} + 3x + 5} . Tính y’(1) được:

  • A.3
  • B.16{1 \over 6}
  • C.56{5 \over 6}
  • D.32{3 \over 2}

Câu 12. (0,33 điểm)

Cho m∈N∗m \in N*,chọn kết luận đúng:

  • A.(54)m>(65)m>1{\left( {{5 \over 4}} \right)^m} > {\left( {{6 \over 5}} \right)^m} > 1
  • B.(54)m<(65)m<1{\left( {{5 \over 4}} \right)^m} < {\left( {{6 \over 5}} \right)^m} < 1
  • C.(54)m<1<(65)m{\left( {{5 \over 4}} \right)^m} < 1 < {\left( {{6 \over 5}} \right)^m}
  • D.1<(54)m<(65)m1 < {\left( {{5 \over 4}} \right)^m} < {\left( {{6 \over 5}} \right)^m}.

Câu 13. (0,33 điểm)

Cho số nguyên dương n≥2n \ge 2, số a được gọi là căn bậc n của số thực b nếu:

  • A.bn=a{b^n} = a
  • B.an=b{a^n} = b
  • C.an=bn{a^n} = {b^n}
  • D.na=b{n^a} = b.

Câu 14. (0,33 điểm)

Chọn mệnh đề sai:

  • A.log⁡aab=b{\log _a}{a^b} = b
  • B.log⁡aab=ab{\log _a}{a^b} = {a^b}
  • C.alog⁡ab=b{a^{{{\log }_a}b}} = b
  • D.alog⁡ab=log⁡aab{a^{{{\log }_a}b}} = {\log _a}{a^b}

Câu 15. (0,33 điểm)

Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?

  • A.log⁡0,5a>log⁡0,5b   ⇔  a>b>0{\log _{0,5}}a > {\log _{0,5}}b\,\,\, \Leftrightarrow \,\,a > b > 0.
  • B.log⁡x<0   ⇔   0<x<1\log x < 0\,\,\, \Leftrightarrow \,\,\,0 < x < 1.
  • C.log⁡2x>0  ⇔   x>1{\log _2}x > 0\,\, \Leftrightarrow \,\,\,x > 1.
  • D.log⁡13a=log⁡13b   ⇔  a=b>0 {\log _{{1 \over 3}}}a = {\log _{{1 \over 3}}}b\,\,\, \Leftrightarrow \,\,a = b > 0\,.

Câu 16. (0,33 điểm)

Bất phương trình mũ 13x+5≤13x+1−1{1 \over {{3^x} + 5}} \le {1 \over {{3^{x + 1}} - 1}} có tập nghiệm là bao nhiêu?

  • A.−1<x≤1 - 1 < x \le 1.
  • B.13<x≤3{1 \over 3} < x \le 3.
  • C.−1≤x≤1 - 1 \le x \le 1.
  • D.0≤x≤10 \le x \le 1.

Câu 17. (0,33 điểm)

Rút gọn biểu thức P=a2b.(ab−2)−3(a−2b−1)−2P = {{{a^2}b.{{(a{b^{ - 2}})}^{ - 3}}} \over {{{({a^{ - 2}}{b^{ - 1}})}^{ - 2}}}}

  • A.P=a3b9P = {a^3}{b^9}
  • B.P=(ba)5P = {\left( {{b \over a}} \right)^5}
  • C.P=(ba)3P = {\left( {{b \over a}} \right)^3}
  • D.P=(ab)5P = {\left( {{a \over b}} \right)^5}

Câu 18. (0,33 điểm)

Cho hàm số y=x14(10−x) ,  x>0y = {x^{{1 \over 4}}}(10 - x)\,,\,\,x > 0. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.Hàm số nghịch biến trên (0 ; 2).
  • B.Hàm số nghịch biến trên khoảng (5;+∞)(5; + \infty ).
  • C.Hàm số đồng biến trên (2;+∞)(2; + \infty ).
  • D.Hàm số không có điểm cực trị.

Câu 19. (0,33 điểm)

Rút gọn biểu thức p=log⁡ab+log⁡bc+log⁡cd−log⁡aydxp = \log {a \over b} + \log {b \over c} + \log {c \over d} - \log {{ay} \over {dx}}

  • A.1
  • B.log⁡xy\log {x \over y}
  • C.log⁡yx{{\log y} \over x}
  • D.log⁡a2yd2x\log {{{a^2}y} \over {{d^2}x}}

Câu 20. (0,33 điểm)

Cho b > 1, sinx > 0, cosx > 0 và log⁡bsin⁡x=a{\log _b}\sin x = a Khi đó log⁡bcos⁡x{\log _b}\cos x bằng bao nhiêu?

  • A.1−a2\sqrt {1 - {a^2}}
  • B.ba2{b^{{a^2}}}.
  • C.2log⁡b(1−ba2)2{\log _b}(1 - {b^{{a \over 2}}})
  • D.12log⁡b(1−b2a){1 \over 2}{\log _b}(1 - {b^{2a}})

Câu 21. (0,33 điểm)

Công thức tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h

  • A.V=12BhV = \dfrac{1}{2}Bh
  • B.V=BhV = Bh
  • C.V=13BhV = \dfrac{1}{3}Bh
  • D.V=32BhV = \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}Bh

Câu 22. (0,33 điểm)

Có bao nhiêu loại khối đa diện đều?

  • A.20
  • B.3
  • C.12
  • D.5

Câu 23. (0,33 điểm)

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = a. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.

  • A.V=a36V = \dfrac{{{a^3}}}{6}
  • B.V=a33V = \dfrac{{{a^3}}}{3}
  • C.V=a3V = {a^3}
  • D.V=a39V = \dfrac{{{a^3}}}{9}

Câu 24. (0,33 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a. SA vuông góc với đáy; góc tạo bởi SC và (SAB) là 30⁰ . Gọi E, F là trung điểm của BC và SD. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau DE và CF.

  • A.3a1313\dfrac{{3a\sqrt {13} }}{{13}}
  • B.4a1313\dfrac{{4a\sqrt {13} }}{{13}}
  • C.a1313\dfrac{{a\sqrt {13} }}{{13}}
  • D.2a1313\dfrac{{2a\sqrt {13} }}{{13}}

Câu 25. (0,33 điểm)

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

  • A.Hình bát diện đều có 8 đình.
  • B.Hình bát diện đều có các mặt là bát giác đều.
  • C.Hình bát diện đều có các mặt là hình vuông.
  • D.Hình bát diện đều là đa diện đều loại {3; 4}.

Câu 26. (0,33 điểm)

Cho khối chóp có 20 cạnh. Số mặt của khối chóp đó bằng bao nhiêu?

  • A.12
  • B.10
  • C.13
  • D.11

Câu 27. (0,33 điểm)

Hình lập phương có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

  • A.8
  • B.7
  • C.9
  • D.6

Câu 28. (0,33 điểm)

Thể tích khối bát diện đều có cạnh bằng a

  • A.a323\dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}
  • B.a326\dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{6}
  • C.a334\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}
  • D.\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{8}\end{array}

Câu 29. (0,33 điểm)

Khối đa diện đều loại {4; 3} có bao nhiêu đỉnh?

  • A.10
  • B.6
  • C.8
  • D.4

Câu 30. (0,33 điểm)

Tính thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a

  • A.24a3\dfrac{{\sqrt 2 }}{4}{a^3}
  • B.23a3\dfrac{{\sqrt 2 }}{3}{a^3}
  • C.32a3\dfrac{{\sqrt 3 }}{2}{a^3}
  • D.34a3\dfrac{{\sqrt 3 }}{4}{a^3}

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 16 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.