Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 12

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 14

30 câu35 phútSưu tầm7.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

  • A.y=1−2xx−1y = \dfrac{{1 - 2x}}{{x - 1}}
  • B.y=2x+1x+1y = \dfrac{{2x + 1}}{{x + 1}}
  • C.y=2x+1x−1y = \dfrac{{2x + 1}}{{x - 1}}
  • D.y=2x−1x+1y = \dfrac{{2x - 1}}{{x + 1}}

Câu 2. (0,33 điểm)

Đồ tị hàm số y=x3−3x2+1y = {x^3} - 3{x^2} + 1 cắt đường thẳng y = m tại ba điểm phân biệt thì tất cả các giá trị tham số m thỏa mãn là giá trj nào?

  • A.m>1m > 1
  • B.−3≤m≤1 - 3 \le m \le 1
  • C.−3<m<1-3 < m < 1
  • D.m<−3m < - 3

Câu 3. (0,33 điểm)

Đường thẳng y = x – 1 cắt đồ thị hàm số y=2x−1x+1y = \dfrac{{2x - 1}}{{x + 1}} tại các điểm có tọa độ là bao nhiêu?

  • A.(0 ; - 1), (2 ; 1)
  • B.(0 ; 2)
  • C.(1 ; 2)
  • D.(- 1 ; 0), (2 ; 1)

Câu 4. (0,33 điểm)

Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=x33−2x2+3x−5y = \dfrac{{{x^3}}}{ 3} - 2{x^2} + 3x - 5.

  • A.Song song với trục tung
  • B.Có hệ số góc dương
  • C.Có hệ số góc âm
  • D.Song song với trục hoành.

Câu 5. (0,33 điểm)

Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1−4x2x−1y = \dfrac{{1 - 4x} }{ {2x - 1}}.

  • A.y=2y = 2
  • B.y=4y = 4
  • C.12\frac{1}{2}
  • D.y=−2y = - 2

Câu 6. (0,33 điểm)

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào ?

  • A.y=−x3+2x2−1y = - {x^3} + 2{x^2} - 1
  • B.y=x3−3x2+1y = {x^3} - 3{x^2} + 1
  • C.y=−x3+3x2+1y = - {x^3} + 3{x^2} + 1
  • D.y=−x3+3x2−4y = - {x^3} + 3{x^2} - 4

Câu 7. (0,33 điểm)

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

  • A.(0;1)(0 ; 1)
  • B.(−∞;0)( - \infty ;0)
  • C.(1;+∞)(1; + \infty )
  • D.(−1;0)(- 1 ; 0)

Câu 8. (0,33 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của m để dồ thị hàm số y=x3−3x+2y = {x^3} - 3x + 2 cắt đường thẳng y = m – 1 tại ba điểm phân biệt.

  • A.0<m<40 < m < 4
  • B.1<m≤51 < m \le 5
  • C.1<m<51 < m < 5
  • D.1≤m<51 \le m < 5

Câu 9. (0,33 điểm)

Đồ thị hàm số nào sau đây có tâm đối xứng là điểm I(1 ; -2 )?

  • A.y=2x−32x+4y = \dfrac{{2x - 3} }{ {2x + 4}}
  • B.y=2x3−6x2+x+1y = 2{x^3} - 6{x^2} + x + 1
  • C.y=−2x3+6x2+x−1y = - 2{x^3} + 6{x^2} + x - 1
  • D.y=2−2x1−xy =\dfrac {{2 - 2x} }{{1 - x}}

Câu 10. (0,33 điểm)

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên cho bởi bảng sau:

Kết luận nào sau đây sai?

  • A.Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 3
  • B.f(x) đồng biến trên mỗi khoảng (−∞;1), (3;5)( - \infty ;1),\,(3;5)
  • C.Điểm cực đại của đồ thị hàm số là (1 ; 2), (5 ; 3)
  • D.f(x) nghịch biến trên môĩ khoảng (1;3), (5;+∞)(1;3),\,(5; + \infty )

Câu 11. (0,33 điểm)

Cho hàm số f(x)=2x+m+log⁡2[mx2−2(m−2)x+2m−1]f(x) = 2x + m + {\log _2}[m{x^2} - 2(m - 2)x + 2m - 1] ( m là tham số). Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số f(x) xác định với mọi x∈Rx \in R.

  • A.m>0m > 0
  • B.m>1m > 1
  • C.m>1∪m<−4m > 1 \cup m < - 4
  • D.m<−4m < - 4

Câu 12. (0,33 điểm)

Tìm số nghiệm của phương trình log⁡3(x3−3x)=12{\log _3}({x^3} - 3x) = \dfrac{1}{2}.

  • A.2
  • B.3
  • C.0
  • D.1

Câu 13. (0,33 điểm)

Giá trị của 412log⁡23+3log⁡85{4^{{1 \over 2}{{\log }_2}3 + 3{{\log }_8}5}} bằng bao nhiêu?

  • A.25
  • B.50
  • C.75
  • D.45

Câu 14. (0,33 điểm)

Tính đạo hàm của hàm số y=22x+3y = {2^{2x + 3}}

  • A.22x+3.ln⁡2{2^{2x + 3}}.\ln 2
  • B.(2x+3)22x+2.ln⁡2(2x + 3){2^{2x + 2}}.\ln 2
  • C.2.22x+3{2.2^{2x + 3}}
  • D.2.22x+3.ln⁡2{2.2^{2x + 3}}.\ln 2

Câu 15. (0,33 điểm)

Nếu log⁡7x=8log⁡7ab2−2log⁡7a3b  (a,b>0){\log _7}x = 8{\log _7}a{b^2} - 2{\log _7}{a^3}b\,\,(a,b > 0) thì x bằng mấy?

  • A.a4b6{a^4}{b^6}
  • B.a6b12{a^6}{b^{12}}
  • C.a2b14{a^2}{b^{14}}
  • D.a8b14{a^8}{b^{14}}

Câu 16. (0,33 điểm)

Tính K=(116)−0,75+(18)−43K = {\left( {{1 \over {16}}} \right)^{ - 0,75}} + {\left( {{1 \over 8}} \right)^{ - {4 \over 3}}}, ta được:

  • A.12
  • B.24
  • C.18
  • D.16

Câu 17. (0,33 điểm)

Nếu 12(aα+a−α)=1{1 \over 2}\left( {{a^\alpha } + {a^{ - \alpha }}} \right) = 1 thì giá trị của α\alpha bằng bao nhiêu?

  • A.3
  • B.2
  • C.1
  • D.0

Câu 18. (0,33 điểm)

Gọi x₁, x₂ là hai nghiệm của phương trình 4x−8.2x+4=0{4^x} - {8.2^x} + 4 = 0. Tính giá trị của biểu thức P=x₁ + x₂.

  • A.- 4
  • B.4
  • C.0
  • D.2

Câu 19. (0,33 điểm)

Tìm điều kiện xác định của bất phương trình log⁡0,4(x−4)≥0{\log _{0,4}}(x - 4) \ge 0.

  • A.(4;132]\left( {4;{{13} \over 2}} \right]
  • B.(4;+∞)(4; + \infty )
  • C.[132;+∞)\left[ {{{13} \over 2}; + \infty } \right)
  • D.(−∞;132)\left( { - \infty ;{{13} \over 2}} \right)

Câu 20. (0,33 điểm)

Tìm nghiệm của phương trình 3x+3x+1=8{3^x} + {3^{x + 1}} = 8.

  • A.x=1x = 1
  • B.x=2x = 2
  • C.x=log⁡23x = {\log _2}3
  • D.x=log⁡32x = {\log _3}2

Câu 21. (0,33 điểm)

Cho khối chóp có thể tích VV, diện tích đáy là SS và chiều cao hh. Chọn công thức đúng:

  • A.V=ShV = Sh
  • B.V=12ShV = \dfrac{1}{2}Sh
  • C.V=13ShV = \dfrac{1}{3}Sh
  • D.V=16ShV = \dfrac{1}{6}Sh

Câu 22. (0,33 điểm)

Một khối chóp có đáy là đa giác n cạnh. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

  • A.Số mặt và số đỉnh bằng nhau
  • B.Số đỉnh của khối chóp bằng n
  • C.Số cạnh của khối chóp bằng n + 1
  • D.Số mặt của khối chóp bằng 2n

Câu 23. (0,33 điểm)

Cho khối chóp tam giác S.ABC, trên các cạnh SA, SB, SC lần lượt lấy các điểm A', B', C'. Khi đó:

  • A.VS.A′B′C′VS.ABC=SA′SA+SB′SB+SC′SC\dfrac{{{V_{S.A'B'C'}}}}{{{V_{S.ABC}}}} = \dfrac{{SA'}}{{SA}} + \dfrac{{SB'}}{{SB}} + \dfrac{{SC'}}{{SC}}
  • B.VS.ABCVS.A′B′C′=SA′SA.SB′SB.SC′SC\dfrac{{{V_{S.ABC}}}}{{{V_{S.A'B'C'}}}} = \dfrac{{SA'}}{{SA}}.\dfrac{{SB'}}{{SB}}.\dfrac{{SC'}}{{SC}}
  • C.VS.A′B′C′VS.ABC=SA′SA=SB′SB=SC′SC\dfrac{{{V_{S.A'B'C'}}}}{{{V_{S.ABC}}}} = \dfrac{{SA'}}{{SA}} = \dfrac{{SB'}}{{SB}} = \dfrac{{SC'}}{{SC}}
  • D.VS.A′B′C′VS.ABC=SA′SA.SB′SB.SC′SC\dfrac{{{V_{S.A'B'C'}}}}{{{V_{S.ABC}}}} = \dfrac{{SA'}}{{SA}}.\dfrac{{SB'}}{{SB}}.\dfrac{{SC'}}{{SC}}

Câu 24. (0,33 điểm)

Đáy của hình chóp S.ABCD là một hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và có độ dài là a. Thể tích khối tứ diện S.BCD bằng:

  • A.a36\dfrac{{{a^3}}}{6}
  • B.a33\dfrac{{{a^3}}}{3}
  • C.a34\dfrac{{{a^3}}}{4}
  • D.a38\dfrac{{{a^3}}}{8}

Câu 25. (0,33 điểm)

Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu mặt?

  • A.Năm mặt
  • B.Hai mặt
  • C.Ba mặt
  • D.Bốn mặt

Câu 26. (0,33 điểm)

Với điểm O cố định thuộc mặt phẳng (P) cho trước, xét đường thẳng l thay đổi đi qua điểm O và tạo với mặt phẳng (P) một góc 30o{30^o}. Tập hợp các đường thẳng trong không gian là

  • A.Một mặt phẳng
  • B.Hai đường thẳng
  • C.Một mặt trụ
  • D.Một mặt nón

Câu 27. (0,33 điểm)

Diện tích xung quanh của một hình nón tròn xoay nội tiếp tứ diện đều cạnh a là

  • A.Sxq=πa24{S_{xq}} = \dfrac{{\pi {a^2}}}{4}
  • B.Sxq=π2a26{S_{xq}} = \dfrac{{\pi \sqrt 2 {a^2}}}{6}
  • C.Sxq=π3a26{S_{xq}} = \dfrac{{\pi \sqrt 3 {a^2}}}{6}
  • D.Sxq=2πa23{S_{xq}} = \dfrac{{2\pi {a^2}}}{3}

Câu 28. (0,33 điểm)

Diện tích xung quanh của một hình nón tròn xoay ngoại tiếp tứ diện đều cạnh a là

  • A.Sxq=πa23{S_{xq}} = \dfrac{{\pi {a^2}}}{3}
  • B.Sxq=π2a23{S_{xq}} = \dfrac{{\pi \sqrt 2 {a^2}}}{3}
  • C.Sxq=π3a23{S_{xq}} = \dfrac{{\pi \sqrt 3 {a^2}}}{3}
  • D.Sxq=π3a26{S_{xq}} = \dfrac{{\pi \sqrt 3 {a^2}}}{6}

Câu 29. (0,33 điểm)

Cho hình nón tròn xoay đỉnh S, đáy là đường tròn tâm O, bán kính đáy r = 5. Một thiết diện qua đỉnh là tam giác SAB đều có cạnh bằng 8. Khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SAB)\left( {SAB} \right) bằng

  • A.4133\dfrac{{4\sqrt {13} }}{3}
  • B.3134\dfrac{{3\sqrt {13} }}{4}
  • C.33
  • D.133\dfrac{{\sqrt {13} }}{3}

Câu 30. (0,33 điểm)

Cho hai điểm A, B cố định. Tập hợp các điểm M trong không gian sao cho diện tích tam giác MAB không đổi là

  • A.Mặt nón tròn xoay
  • B.Mặt trụ tròn xoay
  • C.Mặt cầu
  • D.Hai đường thẳng song song

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 14 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.