Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 12

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 11

40 câu45 phútSưu tầm7.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Hỏi hàm số y=2x4−5y=2 x^{4}-5 đồng biến trên khoảng nào?

  • A.(0;+∞)(0 ;+\infty)
  • B.(−∞;−12)\left(-\infty ;-\frac{1}{2}\right)
  • C.(−∞;0)(-\infty ; 0)
  • D.(−12;+∞)\left(-\frac{1}{2} ;+\infty\right)

Câu 2. (0,25 điểm)

Số điểm cực trị của hàm số y=−x3+3x2+x+3y=-x^{3}+3 x^{2}+x+3 là

  • A.2
  • B.3
  • C.1
  • D.0

Câu 3. (0,25 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=−x3+3x2y=-x^{3}+3 x^{2} trên đoạn [-3;1]

  • A.max⁡[−3;1]y=2\max\limits _{[-3 ; 1]} y=2
  • B.max⁡[−3;1]y=0\max\limits _{[-3 ; 1]} y=0
  • C.max⁡[−3;1]y=54\max \limits _{[-3 ; 1]} y=54
  • D.max⁡[−3;1]y=54\max\limits _{[-3 ; 1]} y=54

Câu 4. (0,25 điểm)

Đồ thị hàm số y=2x+3x+2y=\frac{2 x+3}{x+2} có các đường tiệm cận là:

  • A.y=−2 vaˋ x=−2.y=-2\text{ và }x=-2 .
  • B.y=2 vaˋ x=−2y=2\text{ và }x=-2
  • C.y=−2 vaˋ x=2y=-2\text{ và }x=2
  • D.y=2 vaˋ x=2y=2\text{ và }x=2

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho đồ thị như hình vẽ bên. Đây là đồ thị của hàm số nào?

  • A.y=x3+3x2y=x^{3}+3 x^{2}
  • B.y=−x3+3x2+1y=-x^{3}+3 x^{2}+1
  • C.y=−x3+2x2y=-x^{3}+2x^{2}
  • D.y=x3−3x2−2y=x^{3}-3 x^{2}-2

Câu 6. (0,25 điểm)

Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp ba thì thể tích khối hộp tương ứng sẽ:

  • A.tăng 3 lần.
  • B.Tăng 6 lần.
  • C.Tăng 9 lần.
  • D.Tăng 27 lần.

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , AB=3a,AC=4aA B=3 a, A C=4 a , SB vuông góc (ABC), SC=a41S C= a\sqrt{41} . Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a

  • A.8a38 a^{3}
  • B.30a330 a^{3}
  • C.10a3210 a^{3} \sqrt{2}
  • D.5a35 a^{3}

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.Hàm số f(x) đồng biến trên các khoảng (−∞;1)∪(1;+∞)\begin{array}{l}(-\infty ; 1) \cup(1 ;+\infty)\end{array}
  • B.Hàm số f(x) đồng biến trên R\mathbb{R}
  • C.Hàm số f(x) đồng biến trên các khoảng (−∞;1) vaˋ (1;+∞)(-\infty ; 1) \text { và }(1 ;+\infty)
  • D.Hàm số f(x) đồng biến trên các khoảng (−∞;2) vaˋ (2;+∞)(-\infty ; 2) \text { và }(2 ;+\infty)

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho hàm số y =f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.(−2;0)(-2 ; 0)
  • B.(0;+∞)(0 ;+\infty)
  • C.(−∞;−2)(-\infty ;-2)
  • D.(−3;1)(-3 ; 1)

Câu 10. (0,25 điểm)

Cho hàm sốy=f(x)y=f(x). Hàm số y=f′(x)y=f'(x) có đồ thị như hình vẽ

Hàm số y=f(2−ex)y=f\left(2-e^{x}\right) đồng biến trên khoảng:

  • A.(0;ln⁡3)(0 ; \ln 3)
  • B.(2;+∞)(2 ;+\infty)
  • C.(−∞;1)(-\infty ; 1)
  • D.(1;4)(1 ; 4)

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=x3+17x2−24x+8y=x^{3}+17 x^{2}-24 x+8. Kết luận nào sau đây là đúng?

  • A.xCD=1x_{C D}=1
  • B.xCD=23x_{C D}=\frac{2}{3}
  • C.xCD=−3x_{C D}=-3
  • D.xCD=−12x_{C D}=-12

Câu 12. (0,25 điểm)

Trong các hàm số sau, hàm số nào chỉ có cực đại mà không có cực tiểu?

  • A.y=−10x4−5x2+7y=-10 x^{4}-5 x^{2}+7
  • B.y=−17x3+2x2+x+5y=-17 x^{3}+2 x^{2}+x+5
  • C.y=x−2x+1y=\frac{x-2}{x+1}
  • D.y=x2+x+1x−1y=\frac{x^{2}+x+1}{x-1}

Câu 13. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x+1)(x−2)2(x−3)3(x+5)4f^{\prime}(x)=(x+1)(x-2)^{2}(x-3)^{3}(x+5)^{4} . Hỏi hàm số y =f(x) có mấy điểm cực trị?

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho hàm số y =f(x) . Hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình vẽ:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

  • A.Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại x =1 .
  • B.Đồ thị hàm số y=f(x) có một điểm cực tiểu.
  • C.Hàm số y=f(x) đồng biến trên (−∞;1)(-\infty ; 1)
  • D.Đồ thị hàm số y=f(x) có hai điểm cực trị

Câu 15. (0,25 điểm)

Hàm số y=x3−3x2+mx−2y=x^{3}-3 x^{2}+m x-2 đạt cực tiểu tại x = 2 khi?

  • A.m>0m>0
  • B.m≠0m \neq 0
  • C.m<0m<0
  • D.m=0m=0

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=(m−1)x3−3x2−(m+1)x+3m2−m+2y=(m-1) x^{3}-3 x^{2}-(m+1) x+3 m^{2}-m+2 . Để hàm số có cực đại, cực tiểu thì:

  • A.m=1m=1
  • B.m≠1m \neq 1
  • C.m>1m>1
  • D.m tùy ý.

Câu 17. (0,25 điểm)

Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số y=mx4−(m+1)x2+2m−1y=m x^{4}-(m+1) x^{2}+2 m-1 có 3 điểm cực trị ?

  • A.[m<−1m>0\left[\begin{array}{l}m<-1 \\ m>0\end{array}\right.
  • B.m<−1m<-1
  • C.−1<m<0-1<m<0
  • D.m>−1m>-1

Câu 18. (0,25 điểm)

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số: y=13x3+mx2+(m+6)x+my=\frac{1}{3} x^{3}+m x^{2}+(m+6) x+m có cực đại và cực tiểu .

  • A.−2<m<3-2<m<3
  • B.[m<−2m>3.\left[\begin{array}{l}m<-2 \\ m>3\end{array} .\right.
  • C.[m≤−2m≥3\left[\begin{array}{l}m \leq-2 \\ m \geq 3\end{array}\right.
  • D.−2≤m≤3-2 \leq m \leq 3

Câu 19. (0,25 điểm)

Biết giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x33+2x2+3x−4y=\frac{x^{3}}{3}+2 x^{2}+3 x-4 trên [-4;0] lần lượt là M và m . Giá trị của M + m bằng

  • A.43\frac{4}{3}
  • B.−283-\frac{28}{3}
  • C.44
  • D.−43-\frac{4}{3}

Câu 20. (0,25 điểm)

Đồ thị hàm số sau có bao nhiêu đường tiệm cận y=x−2x2−4x+3?y=\frac{\sqrt{x-2}}{x^{2}-4 x+3} ?

  • A.4
  • B.3
  • C.2
  • D.0

Câu 21. (0,25 điểm)

hàm số phù hợp với bảng biến thiên sau. Phát biểu nào sau đây là đúng

  • A.Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang là y=−1;y=2y=-1 ; y=2
  • B.Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận đứng.
  • C.Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng x = -1, tiệm cận ngang y = 2.
  • D.Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

Câu 22. (0,25 điểm)

Tìm phương trình tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−1x+1y=\frac{x-1}{x+1}

  • A.x=-1
  • B.y=1
  • C.y=-1
  • D.x=1

Câu 23. (0,25 điểm)

Số mặt phẳng đối xứng của khối tứ diện đều là

  • A.7
  • B.8
  • C.9
  • D.6

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Cạnh bên SA vuông góc với đáy và có độ dài bằng 2a . Thể tích khối tứ diện S.BCD là:

  • A.a34\frac{a^{3}}{4}
  • B.a38\frac{a^{3}}{8}
  • C.a36\frac{a^{3}}{6}
  • D.a33\frac{a^{3}}{3}

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2a . Biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2S A=a \sqrt{2}. Tính thể tích khối chóp S.ABO.

  • A.a323\frac{a^{3} \sqrt{2}}{3}
  • B.2a3212\frac{2 a^{3} \sqrt{2}}{12}
  • C.a3212\frac{a^{3} \sqrt{2}}{12}
  • D.4a323\frac{4 a^{3} \sqrt{2}}{3}

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho hình chóp tam giác S.ABC với SA , SB , SC đôi một vuông góc và SA=SB=SC=aS A=S B=S C=a . Tính thế tích của khối chóp S.ABC.

  • A.12a3\frac{1}{2} a^{3}
  • B.16a3\frac{1}{6} a^{3}
  • C.23a3\frac{2}{3} a^{3}
  • D.13a3\frac{1}{3} a^{3}

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông có cạnh a và SA vuông góc đáy ABCD và mặt bên (SCD) hợp với đáy một góc 60⁰. Tính thể tích hình chóp S ABCD . .

  • A.a333\frac{a^{3} \sqrt{3}}{3}
  • B.a336\frac{a^{3} \sqrt{3}}{6}
  • C.a33a^{3} \sqrt{3}
  • D.2a333\frac{2 a^{3} \sqrt{3}}{3}

Câu 28. (0,25 điểm)

Với giá trị nào của thì đẳng thức x20162016=−x\sqrt[2016]{x^{2016}}=-x đúng

  • A.Không có giá trị nào
  • B.x≥0x\ge 0
  • C.x=0
  • D.x≤0x\le 0

Câu 29. (0,25 điểm)

Căn bậc 4 của 3 là

  • A.43\sqrt[3]{4}
  • B.34\sqrt[4]{3}
  • C.−34-\sqrt[4]{3}
  • D.±34\pm \sqrt[4]{3}

Câu 30. (0,25 điểm)

Với giá trị nào của thì biểu thức (4−x2)13\left(4-x^{2}\right)^{\frac{1}{3}} có nghĩa

  • A.x≥2x \geq 2
  • B.−2<x<2-2<x<2
  • C.x≤−2x \leq-2
  • D.Không có giá trị x nào.

Câu 31. (0,25 điểm)

So sánh hai số m và n nếu 3,2m<3,2n3,2^{m}<3,2^{n} thì:

  • A.m>n
  • B.m=n
  • C.m
  • D.Không so sánh được.

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho a=1+2−x,b=1+2xa=1+2^{-x}, b=1+2^{x} . Biểu thức biểu diễn b theo a là:

  • A.a−2a−1\frac{a-2}{a-1}
  • B.a−1a\frac{a-1}{a}
  • C.a+2a−1\frac{a+2}{a-1}
  • D.aa−1\frac{a}{a-1}

Câu 33. (0,25 điểm)

Tập xác định của hàm số y=log⁡0,5(x+1)y=\log _{0,5}(x+1) là:

  • A.D=(−1;+∞)D=(-1 ;+\infty)
  • B.D=R\{−1}D=\mathbb{R} \backslash\{-1\}
  • C.D=(0;+∞)D=(0 ;+\infty)
  • D.(−∞;−1)(-\infty ;-1)

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=3x2y=3^{\frac{x}{2}}có đồ thị (C). Hàm số nào sau đây có đồ thị đối xứng với qua đường thẳng y=x

  • A.y=log⁡3xy=\log _{\sqrt{3}} x
  • B.y=log⁡3x2y=\log _{3} x^{2}
  • C.y=log⁡3(x2)y=\log _{3}\left(\frac{x}{2}\right)
  • D.y=12log⁡3xy=\frac{1}{2} \log _{3} x

Câu 35. (0,25 điểm)

Phương trình 3x3−9x+4=813^{x^{3}-9 x+4}=81 có mấy nghiệm?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho phương trình 4.4x−9.2x+1+8=04.4^{x}-9.2^{x+1}+8=0 . Gọi x1;x2x_1; x_2 là hai nghiệm của phương trình trên. Khi đó, tích x1.x2x_1. x_2 bằng:

  • A.-1
  • B.2
  • C.-2
  • D.1

Câu 37. (0,25 điểm)

Tổng các nghiệm không âm của phương trình log⁡3x−log⁡3(2x2−4x+3)=0\log _{\sqrt{3}} x-\log _{3}\left(2 x^{2}-4 x+3\right)=0 là:

  • A.1
  • B.2
  • C.4
  • D.3

Câu 38. (0,25 điểm)

Với giá trị m bằng bao nhiêu thì phương trình log⁡2+3(mx+3)+log⁡2−3(m2+1)=0\log _{2+\sqrt{3}}(m x+3)+\log _{2-\sqrt{3}}\left(m^{2}+1\right)=0 có nghiệm là -1 ?

  • A.[m=1m=−1\begin{aligned}&\left[\begin{array}{l}m=1 \\m=-1\end{array}\right.\end{aligned}
  • B.[m=1m=−2\left[\begin{array}{l}m=1 \\m=-2\end{array}\right.
  • C.m<3m<3
  • D.m>3m>3

Câu 39. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho A(1;0;1),B(0;1;−1)A(1 ; 0 ; 1), B(0;1;-1). Tính độ dài AB

  • A.3\sqrt 3
  • B.2\sqrt 2
  • C.1
  • D.222\sqrt 2

Câu 40. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của phương trìnhlog log⁡3∣x−1∣=2\log _{\sqrt{3}}|x-1|=2 là:

  • A.{3}\{3\}
  • B.{−3;4}\{-3 ; 4\}
  • C.{−2;−3}\{-2 ;-3\}
  • D.{4;−2}\{4 ;-2\}

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 11 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.