Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 12

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 10

40 câu45 phútSưu tầm6.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=x2−6x+5y = \sqrt {{x^2} - 6x + 5} . Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

  • A.Hàm số đồng biến trên khoảng (5;+∞)(5; + \infty )
  • B.Hàm số đồng biến trên khoảng (3;+∞)(3; + \infty )
  • C.hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;1)( - \infty ;1)
  • D.Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;3)( - \infty ;3)

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=x4+4x2y = {x^4} + 4{x^2} có đồ thị (C). Tìm số giao điểm của đồ thị (C) và trục hoành.

  • A.0
  • B.3
  • C.1
  • D.2

Câu 3. (0,25 điểm)

Đồ thị sau đây là của hàm số y=x4−3x2−3y = {x^4} - 3{x^2} - 3. Với giá trị nào của m thì phương trình x4−3x2+m=0{x^4} - 3{x^2} + m = 0 có ba nghiệm phân biệt ?

  • A.m = -3
  • B.m = - 4
  • C.m = 0
  • D.m = 4

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau.

Hàm số đồng biến trên khoảng nào ?

  • A.(−2;+∞)( - 2; + \infty )
  • B.(−2;3)( - 2;3)
  • C.(3;+∞)(3; + \infty )
  • D.(−∞;−2)( - \infty ; - 2)

Câu 5. (0,25 điểm)

Hai khối chóp lần lượt có diện tích đáy, chiều cao và thể tích là B1,h1,V1{B_1},{h_1},{V_1} và B2,h2,V2{B_2},{h_2},{V_2}. Biết B1=B2{B_1} = {B_2} và h1=2h2{h_1} = 2{h_2}. Khi đó V1V2\dfrac{{{V_1}}}{{{V_2}}} bằng:

  • A.2
  • B.13\dfrac{1}{3}
  • C.12\dfrac{1}{2}
  • D.16\dfrac{1}{6}

Câu 6. (0,25 điểm)

Khối chóp tam giác có thể tích 2a33\dfrac{{2{a^3}}}{3} và chiều cao a3a\sqrt 3 thì diện tích đáy của khối chóp bằng:

  • A.23a23\dfrac{{2\sqrt 3 {a^2}}}{3}
  • B.23a22\sqrt 3 {a^2}
  • C.3a2\sqrt 3 {a^2}
  • D.23a29\dfrac{{2\sqrt 3 {a^2}}}{9}

Câu 7. (0,25 điểm)

Khối hộp chữ nhât. ABCD.A’B’C’D’ có AB = a, AC = 2a và AA’ = 2a. Thể tích khối hộp là:

  • A.23a32\sqrt 3 {a^3}
  • B.2a32{{\rm{a}}^3}
  • C.a33{a^3}\sqrt 3
  • D.4a34{{\rm{a}}^3}

Câu 8. (0,25 điểm)

Biết đường thẳng y=−94x−124y = - {9 \over 4}x - {1 \over {24}} cắt đồ thị hàm số y=x33+x22−2xy = {{{x^3}} \over 3} + {{{x^2}} \over 2} - 2x tại một điểm duy nhất, ký hiệu (x₀ ; y₀) là tọa độ điểm đó. Tìm y₀.

  • A.y0=1312{y_0} = {{13} \over {12}}
  • B.y0=1213{y_0} = {{12} \over {13}}
  • C.y0=−12{y_0} = - {1 \over 2}
  • D.y0=−2{y_0} = - 2

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho hàm số y = f(x) xác định , liên tục trên R và có bảng biến thiên như dưới đây.

Đồ thị hàm số y = f(x) cắt đường thẳng y = - 2018 tại bao nhiêu điểm ?

  • A.2
  • B.4
  • C.1
  • D.0

Câu 10. (0,25 điểm)

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình x3−6x2+m=0{x^3} - 6{x^2} + m = 0 có 3 nghiệm phân biệt ?

  • A.31
  • B.32
  • C.21
  • D.3

Câu 11. (0,25 điểm)

Trên đồ thị hàm số y=2x−1x+1y = {{2x - 1} \over {x + 1}} có bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên ?

  • A.1
  • B.2
  • C.0
  • D.4

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho khối chóp S.ABCS.ABCcó SA⊥(ABC),SA \bot \left( {ABC} \right), tam giác ABCABC vuông tại BB, AB=a, AC=a3.AB = a,\,AC = a\sqrt 3 . Tính thể tích khối chóp S.ABCS.ABC biết rằng SB=a5SB = a\sqrt 5

  • A.a364\dfrac{{{a^3}\sqrt 6 }}{4}
  • B.a323\dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}
  • C.a366\dfrac{{{a^3}\sqrt 6 }}{6}
  • D.a3156\dfrac{{{a^3}\sqrt {15} }}{6}

Câu 13. (0,25 điểm)

Cho hình chóp SA BC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC = a biết SA vuông góc với đáy ABC và SB hợp với đáy một góc 60o^{o}. Tính thể tích hình chóp

  • A.a3624\dfrac{{{a^3}\sqrt 6 }}{{24}}
  • B.a3324\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{24}}
  • C.a368\dfrac{{{a^3}\sqrt 6 }}{8}
  • D.a3648\dfrac{{{a^3}\sqrt 6 }}{{48}}

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho khối chóp S.ABCDS.ABCDcó đáy là hình vuông cạnh 2a2a. Gọi HH là trung điểm cạnh ABAB biết SH⊥(ABCD)SH \bot \left( {ABCD} \right) . Tính thể tích khối chóp biết tam giác SABSAB đều

  • A.2a333\dfrac{{2{a^3}\sqrt 3 }}{3}
  • B.4a333\dfrac{{4{a^3}\sqrt 3 }}{3}
  • C.a36\dfrac{{{a^3}}}{6}
  • D.a33\dfrac{{{a^3}}}{3}

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho hàm số y = f(x) xác định trên R\{1} và có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

  • A.Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 1.
  • B.Đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận đứng.
  • C.Đồ thị hàm số và trục hoành có 4 điểm chung.
  • D.Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;+∞)( - 1; + \infty ).

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

  • A.yCT = 0
  • B.max⁡Ry=5\mathop {\max }\limits_R y = 5
  • C.yCĐ = 5
  • D.min⁡ yk=4\mathop {\min \,y}\limits_k = 4

Câu 17. (0,25 điểm)

Đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x−1x+1y = {{2x - 1} \over {x + 1}} là:

  • A.x=12,  y=−1x = {1 \over 2},\,\,y = - 1
  • B.x = 1, y = -2
  • C.x = - 1 , y = 2
  • D.x=−1,   y=12x = - 1,\,\,\,y = {1 \over 2}

Câu 18. (0,25 điểm)

Số giao điểm của đồ thị hai hàm số y=x2−3x−1,  y=x3−1y = {x^2} - 3x - 1,\,\,y = {x^3} - 1 là

  • A.1
  • B.0
  • C.2
  • D.3

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho hàm số y = f(x) có lim⁡x→−∞f(x)=−2,  lim⁡x→+∞f(x)=2\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } f(x) = - 2,\,\,\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f(x) = 2. Khẳng định nào sau đây đúng ?

  • A.Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
  • B.Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
  • C.Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là hai đường thẳng x = - 2 và x= 2.
  • D.Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là hai đường thẳng y = - 2 và y = 2.

Câu 20. (0,25 điểm)

Đồ thị sau là của hàm số nào ?

  • A.y=−x3+3x+1y = - {x^3} + 3x + 1
  • B.y=x4−2x2+1y = {x^4} - 2{x^2} + 1
  • C.y=x3−3x+1y = {x^3} - 3x + 1
  • D.y=x3−3x2+1y = {x^3} - 3{x^2} + 1

Câu 21. (0,25 điểm)

Giá trị lớn nhất củ hàm số f(x)=x3−2x2+x−2f(x) = {x^3} - 2{x^2} + x - 2 trên đoạn [0 ; 2] bằng:

  • A.−5027 - {{50} \over {27}}
  • B.−2 - 2
  • C.1
  • D.0

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho hình chóp SABC có đáy ABC vuông cân tại a với AB = AC = a biết tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC) ,mặt phẳng (SAC) hợp với (ABC) một góc 45o. Tính thể tích của SABC.

  • A.a312\dfrac{{{a^3}}}{{12}}
  • B.a36\dfrac{{{a^3}}}{6}
  • C.a324\dfrac{{{a^3}}}{{24}}
  • D.a3{a^3}

Câu 23. (0,25 điểm)

Hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a2a và cạnh bên bằng 3a3a. Thể tích hình chóp S.ABCD ?

  • A.47a34\sqrt 7 {a^3}
  • B.73a3\dfrac{{\sqrt 7 }}{3}{a^3}
  • C.43a3\dfrac{4}{3}{a^3}
  • D.473a3\dfrac{{4\sqrt 7 }}{3}{a^3}

Câu 24. (0,25 điểm)

Hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng aa và cạnh bên tạo với đáy một góc bằng 300{30^0}. Thể tích của hình chóp S.ABC là ?

  • A.212a3\dfrac{{\sqrt 2 }}{{12}}{a^3}
  • B.336a3\dfrac{{\sqrt 3 }}{{36}}{a^3}
  • C.312a3\dfrac{{\sqrt 3 }}{{12}}{a^3}
  • D.636a3\dfrac{{\sqrt 6 }}{{36}}{a^3}

Câu 25. (0,25 điểm)

Xét hình chóp S.ABC với M, N, P lần lượt là các điểm trên SA, SB, SC sao cho SMMA=SNNB=SPPC=12\dfrac{{SM}}{{MA}} = \dfrac{{SN}}{{NB}} = \dfrac{{SP}}{{PC}} = \dfrac{1}{2}. Tỉ số thể tích của khối tứ diện SMNP với SABC là:

  • A.19\dfrac{1}{9}.
  • B.127\dfrac{1}{{27}}.
  • C.14\dfrac{1}{4}.
  • D.18\dfrac{1}{8}.

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’,đáy ABC là tam giác vuông tại B,AB=BC=2a,AA’=a3a\sqrt 3 .Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’.

  • A.2a332{a^3}\sqrt 3
  • B.2a333\dfrac{{2{a^3}\sqrt 3 }}{3}
  • C.a333\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}
  • D.a33{a^3}\sqrt 3

Câu 27. (0,25 điểm)

Nếu ba kích thước của một khối chữ nhật tăng lên 4 lần thì thể tích của nó tăng lên:

  • A.4 lần
  • B.16 lần
  • C.64 lần
  • D.192 lần

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=x3−3x+1y = {x^3} - 3x + 1. Tìm khẳng định đúng.

  • A.Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang.
  • B.Điểm cực đại của đồ thị hàm số là M(1 ; -1 ).
  • C.Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;−1), (1;+∞)( - \infty ; - 1),\,(1; + \infty ).
  • D.Hàm số không có cực trị.

Câu 29. (0,25 điểm)

Đường thẳng y = 4x – 1 và đồ thị hàm số y=x3−3x2−1y = {x^3} - 3{x^2} - 1 có bao nhiêu điểm chung ?

  • A.1
  • B.3
  • C.0
  • D.2

Câu 30. (0,25 điểm)

Hàm số y=2x+1x−1y = {{2x + 1} \over {x - 1}} có bao nhiêu điểm cực trị ?

  • A.0
  • B.2
  • C.1
  • D.3

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=x4−3x2+2y = {x^4} - 3{x^2} + 2. Chọn khảng định đúng trong các khẳng định sau:

  • A.Hàm số có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.
  • B.Hàm số có đúng một điểm cực trị.
  • C.Hàm số luôn đồng biến trên R.
  • D.Hàm số có 2 điểm cực tiểu và 1 điểm cực đại.

Câu 32. (0,25 điểm)

Tâm đối xứng I của đồ thị hàm số y=−2x−1x+1y = - {{2x - 1} \over {x + 1}} là:

  • A.I(1 ; - 2)
  • B.I( - 1; - 2)
  • C.I(1 ;2 )
  • D.I(- 1 ; 2)

Câu 33. (0,25 điểm)

Thể tích VV của khối lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D', biết AB=3aAB = 3a là:

  • A.6a36{a^3} .
  • B.9a39{a^3} .
  • C.a33\dfrac{{{a^3}}}{3}
  • D.27a327{a^3}

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi cạnh a,BCD^=1200\widehat {BCD} = {120^0} và AA′=7a2AA' = \dfrac{{7a}}{2}. Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm của AC và BD. Tính theo a thể tích khối hộp ABCD.A’B’C’D’.

  • A.V=12a3V = 12{a^3}
  • B.V=3a3V = 3{a^3}
  • C.V=9a3V = 9{a^3}
  • D.V=6a3V = 6{a^3}

Câu 35. (0,25 điểm)

Thể tích của khối hộp chữ nhật ABCDA’B’C’D’ có AB = a; BC = b; AA’ = c là:

  • A.V=a3V = a^3
  • B.V=b3V = b^3
  • C.V=c3V = c^3
  • D.V=abcV = abc

Câu 36. (0,25 điểm)

Hình nào trong các hình sau không phải là hình đa diện?

  • A.Hình lăng trụ
  • B.Hình vuông
  • C.Hình hộp
  • D.Hình chóp

Câu 37. (0,25 điểm)

Đồ thị các hàm số y=4x+4x−1y = {{4x + 4} \over {x - 1}} và y=x2−1y = {x^2} - 1 cắt nhau tại bao nhiêu điểm ?

  • A.0
  • B.1
  • C.2
  • D.3

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=13x3+2x2+(m+1)x+5y = {1 \over 3}{x^3} + 2{x^2} + (m + 1)x + 5. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đồng biến trên R.

  • A.m > 3
  • B.m < 3
  • C.m≥3m \ge 3
  • D.m < - 3

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho hàm số y = f(x) xác định và có đạo hàm f′(x)=2x2f'(x) = 2{x^2} trên R. Chọn kết luận đúng:

  • A.Hàm số đồng biến trên R
  • B.Hàm số không xác định tại x = 0
  • C.Hàm số nghịch biến trên R
  • D.Hàm số đồng biến trên (0;+∞)(0; + \infty ) và nghịch biến trên (−∞;0)( - \infty ;0)

Câu 40. (0,25 điểm)

Chọn khẳng định sai:

  • A.Đồ thị hàm số lẻ nhận điểm (0 ; 0) làm tâm đối xứng.
  • B.Tâm đối xứng của dồ thị hàm số luôn thuộc đồ thị hàm số đó.
  • C.Tâm đối xứng của đồ thị hàm số có thể không nằm trên đồ thị hàm số đó.
  • D.Đồ thị hàm số bậc ba có tâm đối xứng thuộc đồ thị hàm số.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 10 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.