Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 12

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 08

40 câu45 phútSưu tầm2.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ:

Đồ thị hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?

  • A.4
  • B.3
  • C.2
  • D.1

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có đồ thị như hình vẽ. Với các giá trị nào của tham số m thì phương trình f(∣x∣)=3m+1f\left( {\left| x \right|} \right) = 3m + 1 có bốn nghiệm phân biệt.

  • A.m>2.m > 2.
  • B.m<  −1.m < {\rm{\;}} - 1.
  • C.−1<m<−13. - 1 < m < - \dfrac{1}{3}.
  • D.1<m<2.1 < m < 2.

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh bằng 2a2a. Tam giác SABSAB nằm trên mặt phẳng vuông góc với đáy và có SA=a,    SB=a3.SA = a,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \,\,SB = a\sqrt 3 . Tính thể tích khối chóp SACDSACD.

  • A.a333.\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}.
  • B.2a333.\dfrac{{2{a^3}\sqrt 3 }}{3}.
  • C.a323.\dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}.
  • D.a326.\dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{6}.

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=x4−2x2+m−2y = {x^4} - 2{x^2} + m - 2 có đồ thị (C)\left( C \right). Gọi SS là tập các giá trị của mm sao cho đồ thị (C)\left( C \right) có đúng một tiếp tuyến song song với trục Ox. Tổng tất cả các phần tử của SS là

  • A.3
  • B.8
  • C.5
  • D.2

Câu 5. (0,25 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y=cos⁡3x−3sin⁡2x−mcos⁡x−1y = {\cos ^3}x - 3{\sin ^2}x - m\cos x - 1 đồng biến trên đoạn [0;π2].\left[ {0;\dfrac{\pi }{2}} \right].

  • A.m≤9m \le 9.
  • B.m≥1m \ge 1.
  • C.m≥9m \ge 9.
  • D.m≤1m \le 1.

Câu 6. (0,25 điểm)

Người ta muốn xây một chiếc bể chứa nước có hình dạng là một khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng 5003m3.\dfrac{{500}}{3}{m^3}. Biết đáy hồ là một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng và giá thuê thợ xây là 100.000 đồng/m2./{m^2}. Tìm kích thước của hồ để chi phí thuê nhân công ít nhất. Khi đó chi phí thuê nhân công là

  • A.15 triệu đồng
  • B.11 triệu đồng
  • C.13 triệu đồng
  • D.17 triệu đồng

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD  S.ABCD\; có SA⊥(ABCD)SA \bot \left( {ABCD} \right). ABCDABCDlà hình thang vuông tại A và B biết AB=2a,AB = 2a, AD=3BC=3aAD = 3BC = 3a. Tính thể tích khối chóp S.ABCD  S.ABCD\; theo aa biết góc giữa (SCD)\left( {SCD} \right) và (ABCD)\left( {ABCD} \right) bằng 600.{60^0}.

  • A.66a3.6\sqrt 6 {a^3}.
  • B.26a3.2\sqrt 6 {a^3}.
  • C.63a3.6\sqrt 3 {a^3}.
  • D.23a3.2\sqrt 3 {a^3}.

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R} và có đồ thị của hàmy=f′(x)y = f'\left( x \right) như hình vẽ. Xét hàm số g(x)=f(x2−2)g(x) = f\left( {{x^2} - 2} \right). Mệnh đề nào dưới đây sai ?

  • A.Hàm số g(x)g(x) nghịch biến trên (0;2).\left( {0;2} \right).
  • B.Hàm số g(x)g(x) đồng biến trên (2;+∞).\left( {2; + \infty } \right).
  • C.Hàm số g(x)g(x) nghịch biến trên (−1;0).\left( { - 1;0} \right).
  • D.Hàm số g(x)g(x) nghịch biến trên (−∞;−2).\left( { - \infty ; - 2} \right).

Câu 9. (0,25 điểm)

Tập hợp tất cả các giá trị của tham số mm để hàm số y=mx−4x−my = \dfrac{{mx - 4}}{{x - m}} đồng biến trên khoảng (−1;+∞)\left( { - 1; + \infty } \right) là:

  • A.(−2;1]\left( { - 2;1} \right]
  • B.(−2;−1)\left( { - 2; - 1} \right)
  • C.(−2;2)\left( { - 2;2} \right)
  • D.(−2;−1]\left( { - 2; - 1} \right]

Câu 10. (0,25 điểm)

Biết m0{m_0} là giá trị của tham số mm để hàm số y=−mx+2x+my = \dfrac{{ - mx + 2}}{{x + m}} có giá trị nhỏ nhất trên đoạn [−1;0]\left[ { - 1;0} \right] bằng −3 - 3. Khi đó:

  • A.m0∈(−5;−2){m_0} \in \left( { - 5; - 2} \right)
  • B.m0∈(0;2){m_0} \in \left( {0;2} \right)
  • C.m0∈(−2;0){m_0} \in \left( { - 2;0} \right)
  • D.m0∈(2;5){m_0} \in \left( {2;5} \right)

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=  −x3+4x2+1y = {\rm{\;}} - {x^3} + 4{x^2} + 1 có đồ thị là (C)\left( C \right) và điểm M(m;1)M\left( {m;1} \right). Gọi SS là tập hợp tất cả các giá trị thực của mm để qua MM kẻ được đúng 2 tiếp tuyến đến đồ thị (C)\left( C \right). Tổng giá trị tất cả các phần tử của SS bằng:

  • A.55
  • B.409\dfrac{{40}}{9}
  • C.169\dfrac{{16}}{9}
  • D.203\dfrac{{20}}{3}

Câu 12. (0,25 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để đồ thị hàm số y=mx3−2x3−3x+2y = \dfrac{{m{x^3} - 2}}{{{x^3} - 3x + 2}} có đúng hai đường tiệm cận đứng

  • A.m≠2m \ne 2 và m≠  −14.m \ne {\rm{\;}} - \dfrac{1}{4}.
  • B.m≠  −14.m \ne {\rm{\;}} - \dfrac{1}{4}.
  • C.m≠  −2.m \ne {\rm{\;}} - 2.
  • D.m≠0.m \ne 0.

Câu 13. (0,25 điểm)

Hàm số y=−x3+3x2−4y = - {x^3} + 3{x^2} - 4 có đồ thị như hình vẽ sau

Tìm các giá trị của m đề phương trình x3−3x2+m=0{x^3} - 3{x^2} + m = 0 có hai nghiệm

  • A.m = 0; m = 4.
  • B.m = - 4; m= 4.
  • C.m= - 4; m = 0
  • D.0 < m < 4.

Câu 14. (0,25 điểm)

Điểm cực đại của hàm số y=−x3+3x2+2y = - {x^3} + 3{x^2} + 2

  • A.x = 0
  • B.x = 2
  • C.(0 ; 2)
  • D.(2 ; 6)

Câu 15. (0,25 điểm)

Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y=x4−3x2−5y = {x^4} - 3{x^2} - 5 và trục hoành.

  • A.4
  • B.3
  • C.1
  • D.2

Câu 16. (0,25 điểm)

Số cạnh của một khối chóp tam giác là?

  • A.4
  • B.7
  • C.6
  • D.5

Câu 17. (0,25 điểm)

Khi tăng kích thước mỗi cạnh của khối hộp chữ nhật lên 5 lần thì thể tích khối hộp chữ nhật tăng bao nhiêu lần?

  • A.125.
  • B.25.
  • C.15.
  • D.5.

Câu 18. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a và SA vuông góc với (ABC). Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác SAB đến (SAC)?

  • A.   a36\,\,\,\dfrac{{a\sqrt 3 }}{6}.
  • B.  a26\,\,\dfrac{{a\sqrt 2 }}{6}.
  • C.   a32\,\,\,\dfrac{{a\sqrt 3 }}{2}.
  • D.   a24\,\,\,\dfrac{a \sqrt 2}{4}

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=x3−2x+1y = {x^3} - 2x + 1 có đồ thị (C). Hệ số góc tiếp tuyến với (C) tại điểm M(- 1 ; 2) bằng:

  • A.3
  • B.– 5
  • C.25
  • D.1

Câu 20. (0,25 điểm)

Điều kiện của tham số m đề hàm số y=−x33+x2+mxy = \dfrac{{ - {x^3}}}{ 3} + {x^2} + mx nghịch biến trên R là

  • A.m < - 1
  • B.m≥−1m \ge - 1
  • C.m>−1m > - 1
  • D.m≤−1m \le - 1

Câu 21. (0,25 điểm)

Đồ thị hàm số y=2x−3x−1y = \dfrac{{2x - 3} }{{x - 1}} có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là

  • A.x= 2 và y = 1
  • B.x = 1 và y= - 3
  • C.x= - 1 và y= 2
  • D.x = 1 và y= 2.

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=x3−3xy = {x^3} - 3x. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

  • A.Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−1)( - \infty ; - 1) và nghịch biến trên khoảng (1;+∞)(1; + \infty ).
  • B.Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)( - \infty ; + \infty ).
  • C.Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−1)( - \infty ; - 1) và đồng biến trên khoảng (1;+∞)(1; + \infty ).
  • D.Hàm số nghịch biến trên khoảng (- 1 ;1).

Câu 23. (0,25 điểm)

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên R ?

  • A.y=x4+x2+1y = {x^4} + {x^2} + 1
  • B.y=x3+1y = {x^3} + 1
  • C.y=4x+1x+2y =\dfrac {{4x + 1} }{ {x + 2}}
  • D.y=tan⁡xy = \tan x.

Câu 24. (0,25 điểm)

Một chiếc xe ô tô có thùng đựng hàng hình hộp chữ nhật với kích thước 3 chiều lần lượt là 2m; 1,5m; 0,7m. Tính thể tích thùng đựng hàng của xe ôtô đó.

  • A.  14m3\,\,14{m^3}.
  • B.  4,2m3\,\,4,2{m^3}.
  • C.  8m3\,\,8{m^3}.
  • D.  2,1m3\,\,2,1{m^3}

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A1B1C1ABC.{A_1}{B_1}{C_1} có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của AA1AA_1. Thể tích khối chóp M.BCA1M.BC{A_1} là:

  • A. a3312\,\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}
  • B. a3324\,\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{24}}
  • C. a336\,\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}
  • D. a338\,\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{8}

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như dưới đây.

Mệnh đề nào sau đây sai ?

  • A.Hàm số có ba điểm cực trị.
  • B.Hàm số có giá trị cực đại bằng 3.
  • C.Hàm số có giá trị cực đại bằng 0.
  • D.Hàm số có hai điểm cực tiểu.

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f(x) + m= 0 có ba nghiệm phân biệt là:

  • A.(-2; 1)
  • B.[-1 ; 2)
  • C.(-1 ; 2)
  • D.(- 2 ;1]

Câu 28. (0,25 điểm)

Gọi M, N là giao điểm của đồ thị hàm số y=x+1x−2y = \dfrac{{x + 1}}{{x - 2}} và đường thẳng d: y = x + 2. Hoành độ trung điểm I của đoạn MN là

  • A.−52 - \dfrac{5 }{2}
  • B.−12 -\dfrac {1 }{ 2}
  • C.1
  • D.12\dfrac{1 }{ 2}.

Câu 29. (0,25 điểm)

Tâm đối xứng của đồ thị hàm số nào sau đây cách gốc tọa độ một khoảng lớn nhất ?

  • A.y=2x−1x+3y = \dfrac{{2x - 1}}{ {x + 3}}
  • B.y=1−x1+xy =\dfrac {{1 - x} }{ {1 + x}}
  • C.y=2x3−3x2−2y = 2{x^3} - 3{x^2} - 2
  • D.y=−x3+3x−2y = - {x^3} + 3x - 2.

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)=x3+ax2+bx+cf(x) = {x^3} + a{x^2} + bx + c. Mệnh đề nào sau đây sai ?

  • A.Đồ thị hàm số luôn có điểm đối xứng.
  • B.Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành
  • C.Hàm số luôn có cực trị.
  • D.lim⁡x→+∞f(x)=+∞\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f(x) = + \infty .

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh SA=SB=SC=a63SA = SB = SC = \dfrac{{a\sqrt 6 }}{3}. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.

  • A.  V=a312\,\,V = \dfrac{{{a^3}}}{{12}}
  • B.   V=a3212\,\,\,V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{{12}}
  • C.  V=a32\,\,V = \dfrac{{{a^3}}}{2}
  • D.  V=a336\,\,V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}

Câu 32. (0,25 điểm)

Công thức tính thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h

  • A.   V=43Bh\,\,\,V = \dfrac{4}{3}Bh
  • B.   V=13Bh.\,\,\,V = \dfrac{1}{3}Bh.
  • C.   V=12Bh.\,\,\,V = \dfrac{1}{2}Bh.
  • D.   V=Bh.\,\,\,V = Bh.

Câu 33. (0,25 điểm)

Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là

  • A.các đỉnh của một hình mười hai mặt đều.
  • B.các đỉnh của một hình bát diện đều.
  • C.các đỉnh của một hình hai mươi mặt đều.
  • D.các đỉnh của một hình tứ diện đều.

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=x−1x+2y = \dfrac{{x - 1} }{ {x + 2}} có đồ thị (C). Tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành có phương trình là:

  • A.y = 3x
  • B.y = x – 3
  • C.y = 3x – 3
  • D.y=13(x−1)y = \dfrac{1 }{ 3}(x - 1).

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

  • A.Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2.
  • B.Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và giá trị cực tiểu tại x = 2.
  • C.Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng – 2.
  • D.Hàm số có ba điểm cực trị.

Câu 36. (0,25 điểm)

Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2xx−2y = \dfrac{{2x}}{{x - 2}}.

  • A.2y – 1= 0
  • B.2x – 1 = 0
  • C.x – 2 = 0
  • D.y – 2 = 0.

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có thể tích là V, khi đó thể tích của khối chóp A’.ABC là

  • A.  V3\,\,\dfrac{V}{3}
  • B.  V4\,\,\dfrac{V}{4}
  • C.  V6\,\,\dfrac{V}{6}
  • D.  V2\,\,\dfrac{V}{2}

Câu 38. (0,25 điểm)

Khối lập phương là khối đa diện đều loại

  • A.{5;3}.
  • B.{3;4}.
  • C.{4;3}.
  • D.{3;5}.

Câu 39. (0,25 điểm)

Công thức tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h

  • A.   V=12Bh.\,\,\,V = \dfrac{1}{2}Bh.
  • B.   V=Bh.\,\,\,V = Bh.
  • C.   V=13Bh.\,\,\,V = \dfrac{1}{3}Bh.
  • D.  V=32Bh.\,\,V = \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}Bh.

Câu 40. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu loại khối đa diện đều?

  • A.20.
  • B.3.
  • C.12.
  • D.5.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 08 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.