Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT · 2021

Thi thử trắc nghiệm online môn Toán - Đề thi chính thức THPT quốc gia 2021 - Mã đề 101

50 câu90 phútSưu tầm8.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình 3x<23^{x} < 2 là

  • A.(−∞;log⁡32)\left(-\infty ; \log _{3} 2\right)
  • B.(log⁡32;+∞)\left(\log _{3} 2 ;+\infty\right)
  • C.(−∞;log⁡23)\left(-\infty ; \log _{2} 3\right)
  • D.(log⁡23;+∞)\left(\log _{2} 3 ;+\infty\right)

Câu 2. (0,2 điểm)

Nếu ∫14f(x)⋅dx=3\int_{1}^{4} f(x) \cdot d x=3 và ∫14g(x)⋅dx=−2\int_{1}^{4} g(x) \cdot d x=-2 thi ∫14[f(x)−g(x)]⋅dx\int_{1}^{4}[f(x)-g(x)] \cdot d x bằng:

  • A.−1-1
  • B.−5-5
  • C.5
  • D.1

Câu 3. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzO x y z, cho mặt cầu (S)(S) có tâm I(1;−4;0)I(1 ;-4 ; 0) và bán kính bằng 3. Phương trình của (S) là:

  • A.(x+1)2+(y−4)2+z2=9(x+1)^{2}+(y-4)^{2}+z^{2}=9
  • B.(x−1)2+(y+4)2+z2=9(x-1)^{2}+(y+4)^{2}+z^{2}=9
  • C.(x−1)2+(y+4)2+z2=3(x-1)^{2}+(y+4)^{2}+z^{2}=3
  • D.(x+1)2+(y−4)2+z2=3(x+1)^{2}+(y-4)^{2}+z^{2}=3

Câu 4. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzO x y z, cho dường thẳng dd đi qua diểm M(3;−1;4)M(3 ;-1 ; 4) và có một vecto chỉ phương u⃗=(−2;4;5)\vec{u}=(-2 ; 4 ; 5). Phương trình của dd là:

  • A.{x=−2+3ty=4−tz=5+4t\left\{\begin{array}{l}x=-2+3 t \\ y=4-t \\ z=5+4 t\end{array}\right.
  • B.{x=3+2ty=1+4tz=4+5t\left\{\begin{array}{l}x=3+2 t \\ y=1+4 t \\ z=4+5 t\end{array}\right.
  • C.{x=3−2ty=1+4tz=4+5t\left\{\begin{array}{l}x=3-2 t \\ y=1+4 t \\ z=4+5 t\end{array}\right.
  • D.{x=3−2ty=−1+4tz=4+5t\left\{\begin{array}{l}x=3-2 t \\ y=-1+4 t \\ z=4+5 t\end{array}\right.

Câu 5. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  • A.5
  • B.3
  • C.2
  • D.4

Câu 6. (0,2 điểm)

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

  • A.y=−2x4+4x2−1y=-2 x^{4}+4 x^{2}-1
  • B.y=−x3+3x−1y=-x^{3}+3 x-1
  • C.y=2x4−4x2−1y=2 x^{4}-4 x^{2}-1
  • D.y=x3−3x−1y=x^{3}-3 x-1

Câu 7. (0,2 điểm)

Đồ thị hàm số y=−x4+4x2−3y=-x^{4}+4 x^{2}-3 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

  • A.0
  • B.3
  • C.1
  • D.−3-3

Câu 8. (0,2 điểm)

Với nn là số nguyên dương bất kì, n≥4n \geq 4, công thức nào dưới dây đúng?

  • A.An4−(n−4)!n!A_{n}^{4}-\frac{(n-4) !}{n !}
  • B.An4−4!(n−4)!A_{n}^{4}-\frac{4 !}{(n-4) !}
  • C.An4−n!4!(n−4)!A_{n}^{4}-\frac{n !}{4 !(n-4) !}
  • D.An4−n!(n−4)!A_{n}^{4}-\frac{n !}{(n-4) !}

Câu 9. (0,2 điểm)

Phần thực của số phức z=5−2iz=5-2 i bằng

  • A.5
  • B.2
  • C.−5-5
  • D.−2-2

Câu 10. (0,2 điểm)

Trên khoảng (0;+∞)(0 ;+\infty), Đạo hàm của hàm số y=x52y=x^{\frac{5}{2}} là

  • A.y′=27⋅x72y^{\prime}=\frac{2}{7} \cdot x^{\frac{7}{2}}
  • B.y′=25⋅x32y^{\prime}=\frac{2}{5} \cdot x^{\frac{3}{2}}
  • C.y′=52x32y^{\prime}=\frac{5}{2} x^{\frac{3}{2}}
  • D.y′=52x−32y^{\prime}=\frac{5}{2} x^{-\frac{3}{2}}

Câu 11. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)=x2+4f(x)=x^{2}+4. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  • A.∫f(x)⋅dx=2x+C\int f(x) \cdot d x=2 x+C
  • B.∫f(x)dx=x2+4x+C\int f(x) d x=x^{2}+4 x+C
  • C.∫f(x)⋅dx=x33+4x+C\int f(x) \cdot d x=\frac{x^{3}}{3}+4 x+C
  • D.∫f(x)⋅dx=x3+4x+C\int f(x) \cdot d x=x^{3}+4 x+C

Câu 12. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzO x y z, cho điểm A(−2;3;5)A(-2 ; 3 ; 5). Tọa độ của vecto OA→\overrightarrow{O A} là

  • A.(−2;3;5)(-2 ; 3 ; 5)
  • B.(2;−3;5)(2 ;-3 ; 5)
  • C.(−2;−3;5)(-2 ;-3 ; 5)
  • D.(2;−3;−5)(2 ;-3 ;-5)

Câu 13. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiều của hàm số đã cho bằng

  • A.−1-1
  • B.5
  • C.-3
  • D.1

Câu 14. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.(0;1)(0 ; 1)
  • B.(−∞;0)(-\infty ; 0)
  • C.(0;+∞)(0 ;+\infty)
  • D.(−1;1)(-1 ; 1)

Câu 15. (0,2 điểm)

Nghiệm của phương trình log⁡3(5x)=2\log _{3}(5 x)=2 là:

  • A.x=85x=\frac{8}{5}
  • B.x=9x=9
  • C.x=95x=\frac{9}{5}
  • D.x=8x=8

Câu 16. (0,2 điểm)

Nếu ∫03f(x)⋅dx=4\int_{0}^{3} f(x) \cdot d x=4 thì ∫033f(x)dx\int_{0}^{3} 3 f(x) d x bằng

  • A.36
  • B.12
  • C.3
  • D.4

Câu 17. (0,2 điểm)

Thể tích của khối lập phương cạnh 5a5a bằng

  • A.5a35 a^{3}
  • B.a3a^{3}
  • C.125a3125 a^{3}
  • D.25a325 a^{3}

Câu 18. (0,2 điểm)

Tập xác định của hàm số y=9xy=9^{x} là

  • A.R\mathbb{R}
  • B.[0;+∞)[0 ;+\infty)
  • C.R\{0}\mathbb{R} \backslash\{0\}
  • D.(0;+∞)(0 ;+\infty)

Câu 19. (0,2 điểm)

Diện tích SS của mặt cầu bán kính RR dược tinh theo công thức nào dưới dây?

  • A.S=16πR2S=16 \pi R^{2}
  • B.S=4πR2S=4 \pi R^{2}
  • C.S=πR2S=\pi R^{2}
  • D.S=43πR2S=\frac{4}{3} \pi R^{2}

Câu 20. (0,2 điểm)

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x−1x−1y=\frac{2 x-1}{x-1} là dường thẳng có phương trình:

  • A.x=1x=1
  • B.x=−1x=-1
  • C.x=2x=2
  • D.x=12x=\frac{1}{2}

Câu 21. (0,2 điểm)

Cho a>0a>0 và a≠1a \neq 1, khi đó log⁡aa4\log _{a} \sqrt[4]{a} bằng

  • A.4
  • B.14\frac{1}{4}
  • C.−14-\frac{1}{4}
  • D.−4-4

Câu 22. (0,2 điểm)

Cho khối chóp có diện tích Đáy B=5a2B=5 a^{2} và chiều cao h=ah=a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  • A.56a3\frac{5}{6} a^{3}
  • B.52a3\frac{5}{2} a^{3}
  • C.5a35 a^{3}
  • D.53a2\frac{5}{3} a^{2}

Câu 23. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzO x y z, cho mặt phẳng (P):3x−y+2z−1=0(P): 3 x-y+2 z-1=0. Vecto nào dưới đây là một vecto pháp tuyến của (P)(P) ?

  • A.n1→=(−3;1;2)\overrightarrow{n_{1}}=(-3 ; 1 ; 2)
  • B.n2→=(3;−1;2)\overrightarrow{n_{2}}=(3 ;-1 ; 2)
  • C.n3→=(3;1;2)\overrightarrow{n_{3}}=(3 ; 1 ; 2)
  • D.n4→=(3;1;−2)\overrightarrow{n_{4}}=(3 ; 1 ;-2)

Câu 24. (0,2 điểm)

Cho khối trụ có bán kính đáy r=6r=6 và chiều cao h=3h=3. Thể tích của khối trụ đã cho bằng

  • A.108π108 \pi
  • B.36π36 \pi
  • C.18π18 \pi
  • D.54π54 \pi

Câu 25. (0,2 điểm)

Cho hai số phức z=4+2iz=4+2 i và w=3−4iw=3-4 i. Số phức z+wz+w bằng

  • A.1+6i1+6 i
  • B.7−2i7-2 i
  • C.7+2i7+2 i
  • D.−1−6i-1-6 i

Câu 26. (0,2 điểm)

Cho cấp số nhân (un)\left(u_{n}\right) với u1=3u_{1}=3 và u2=9u_{2}=9. Công bội của cẩp số nhân đã cho bằng

  • A.−6-6.
  • B.13\frac{1}{3}.
  • C.3
  • D.6

Câu 27. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)=ex+2f(x)=e^{x}+2. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  • A.∫f(x)dx=ex−2+C\int f(x) d x=e^{x-2}+C.
  • B.∫f(x)dx=ex+2x+C\int f(x) d x=e^{x}+2 x+C
  • C.∫f(x)dx=ex+C\int f(x) d x=e^{x}+C.
  • D.∫f(x)dx=ex−2x+C\int f(x) d x=e^{x}-2 x+C.

Câu 28. (0,2 điểm)

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm M(−3;4)M(-3 ; 4) là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?

  • A.z2=3+4iz_{2}=3+4 i
  • B.z3=−3+4iz_{3}=-3+4 i.
  • C.z4=−3−4iz_{4}=-3-4 i.
  • D.z1=3−4iz_{1}=3-4 i.

Câu 29. (0,2 điểm)

Biết hàm số y=x+ax+1y=\frac{x+a}{x+1} với a là số thực cho trước, a≠1a \neq 1 có đồ thị như trong hình bên.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A.y′<0,∀x≠−1.y^{\prime} < 0, \forall x \neq-1.
  • B.y′>0,∀x≠−1y^{\prime}>0, \forall x \neq-1.
  • C.y′<0,∀x∈Ry^{\prime}<0, \forall x \in \mathbb{R}
  • D.y′>0,∀x∈Ry^{\prime}>0, \forall x \in \mathbb{R}.

Câu 30. (0,2 điểm)

Từ một hộp chứa 12 quả bóng gồm 5 quả màu đỏ và 7 quả màu xanh, lẩy ngẫu nhiên dồng thời 3 quả. Xác suất để lấy dược 3 quả màu xanh bằng

  • A.744\frac{7}{44}.
  • B.27\frac{2}{7}.
  • C.122\frac{1}{22}.
  • D.512\frac{5}{12}.

Câu 31. (0,2 điểm)

Trên đoạn [0;3][0 ; 3], hàm số y=−x3+3xy=-x^{3}+3 x dạt giá trị lớn nhất tại điểm

  • A.x=0x=0.
  • B.x=3x=3.
  • C.x=1x=1.
  • D.x=2x=2.

Câu 32. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzO x y z, cho diểm M(−1;3;2)M(-1 ; 3 ; 2) và mặt phẳng (P):x−2y+4z+1=0(P): x-2 y+4 z+1=0. Đường thẳng di qua MM và vuông góc với (P)(P) có phương trình là

  • A.x+11=y−3−2=z−21\frac{x+1}{1}=\frac{y-3}{-2}=\frac{z-2}{1}.
  • B.x−11=y+3−2=z+21\frac{x-1}{1}=\frac{y+3}{-2}=\frac{z+2}{1}
  • C.x−11=y+3−2=z+24\frac{x-1}{1}=\frac{y+3}{-2}=\frac{z+2}{4}
  • D.x+11=y−3−2=z−24\frac{x+1}{1}=\frac{y-3}{-2}=\frac{z-2}{4}.

Câu 33. (0,2 điểm)

Cho hình chóp SABCS A B C có dáy là tam giác vuông cân tại B,AB=2aB, A B=2 a và SAS A vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ CC dến mặt phẳng (SAB)(S A B) bằng

  • A.2a\sqrt{2} a.
  • B.2a2 a
  • C.aa
  • D.22a2 \sqrt{2} a.

Câu 34. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz\mathrm{Oxyz}, cho hai điểm A(1;0;0)A(1 ; 0 ; 0) và B(4;1;2)B(4 ; 1 ; 2). Mặt phẳng đi qua AA và vuông góc với ABA B có phương trình là:

  • A.3x+y+2z−17=03 x+y+2 z-17=0.
  • B.3x+y+2z−3=03 x+y+2 z-3=0.
  • C.5x+y+2z−5=05 x+y+2 z-5=0.
  • D.5x+y+2z−25=05 x+y+2 z-25=0.

Câu 35. (0,2 điểm)

Cho số phức zz thỏa mãn iz=5+4ii z=5+4 i. Số phức liên hợp của xx là:

  • A.zˉ=4+5i\bar{z}=4+5 i
  • B.zˉ=4−5i\bar{z}=4-5 i
  • C.zˉ=−4+5i\bar{z}=-4+5 i
  • D.zˉ=−4−5i\bar{z}=-4-5 i

Câu 36. (0,2 điểm)

Cho hình lăng trụ đưng ABC⋅A′B′C′A B C \cdot A^{\prime} B^{\prime} C^{\prime} có tất cả các cạnh bằng nhau, tham khảo hình bên dưới. Góc giữa hai dường thẳng AA' và BC' bằng

  • A.30030^{0}.
  • B.90∘90^{\circ}.
  • C.45∘45^{\circ}.
  • D.60∘60^{\circ}

Câu 37. (0,2 điểm)

Với mọi a,ba, b thỏa mãn log⁡2a3+log⁡2b=6\log _{2} a^{3}+\log _{2} b=6, khẳng dịnh nào dưới đây đúng?

  • A.a3b=64a^{3} b=64
  • B.a3b=36a^{3} b=36
  • C.a3+b=64a^{3}+b=64
  • D.a3+b=36a^{3}+b=36

Câu 38. (0,2 điểm)

Nếu ∫02f(x)dx=5\int_{0}^{2} f(x) d x=5 thì ∫02[2f(x)−1]dx\int_{0}^{2}[2 f(x)-1] d x bằng

  • A.8
  • B.9
  • C.10
  • D.12

Câu 39. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)={2x+5 khi x≥13x2+4 khi x<1.f(x)=\left\{\begin{array}{l}2 x+5 \text { khi } x \geq 1 \\ 3 x^{2}+4 \text { khi } x<1\end{array}\right.. Giả sử F là nguyên hàm của ff trên R\mathrm{R} thỏa mãn F(0)=2F(0)=2. Giá trị của F(−1)+2F(2)F(-1)+2 F(2) bằng

  • A.27
  • B.29
  • C.12
  • D.33

Câu 40. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu số nguyên xx thỏa mãn (3x2−9x)[log⁡3(x+25)−3]≤0?\left(3^{x^{2}}-9^{x}\right)\left[\log _{3}(x+25)-3\right] \leq 0 ?

  • A.24
  • B.Vô số
  • C.26
  • D.25

Câu 41. (0,2 điểm)

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f(f(x))=1f(f(x))=1 là

  • A.9
  • B.3
  • C.6
  • D.7

Câu 42. (0,2 điểm)

Cắt hình nón (N)(N) bởi mặt phẳng đi qua dinh và tạo với mặt phẳng chứa đáy một góc bằng 60∘60^\circ, ta được thiết diện là tam giác dều cạnh 4a4a. Diện tích xung quanh của (N)(N) bằng

  • A.87πa28 \sqrt{7} \pi a^{2}
  • B.413πa24 \sqrt{13} \pi a^{2}
  • C.813πa28 \sqrt{13} \pi a^{2}
  • D.47πa24 \sqrt{7} \pi a^{2}

Câu 43. (0,2 điểm)

Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2−2(m+1)z+m2=0z^{2}-2(m+1) z+m^{2}=0 trong đó mm là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị của mm để phương trình đó có nghiệm z0z_{0} thòa mãn ∣z0∣=7?\left|z_{0}\right|=7 ?

  • A.2
  • B.3
  • C.1
  • D.4

Câu 44. (0,2 điểm)

Xét các số phức z,wz, \mathrm{w} thỏa mãn ∣z∣=1|z|=1 và ∣w∣=2|\mathrm{w}|=2. Khi ∣z+iw‾−6−8i∣|z+i \overline{\mathrm{w}}-6-8 i| dạt giá trị nhỏ nhất, ∣z−w∣|z-\mathrm{w}| bằng?

  • A.2215\frac{\sqrt{221}}{5}.
  • B.5\sqrt{5}
  • C.3
  • D.295\frac{\sqrt{29}}{5}.

Câu 45. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzO x y z, cho dường thẳng d:x1=y−11=z−2−1d: \frac{x}{1}=\frac{y-1}{1}=\frac{z-2}{-1} và mặt phẳng (P):x+2y+z−4=0(P): x+2 y+z-4=0. Hình chiểu vuông góc của dd trên (P)(P) là đường thẳng có phương trình:

  • A.x2=y+11=z+2−4\frac{x}{2}=\frac{y+1}{1}=\frac{z+2}{-4}.
  • B.x3=y+1−2=z+21\frac{x}{3}=\frac{y+1}{-2}=\frac{z+2}{1}.
  • C.x2=y−11=z−2−4\frac{x}{2}=\frac{y-1}{1}=\frac{z-2}{-4}.
  • D.x3=y−1−2=z−21\frac{x}{3}=\frac{y-1}{-2}=\frac{z-2}{1}.

Câu 46. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)=x3+ax2+bx+cf(x)=x^{3}+a x^{2}+b x+c vói a,b,ca, b, c là các số thực. Biết hàm số g(x)=f(x)+f′(x)+f′′(x)g(x)=f(x)+f^{\prime}(x)+f^{\prime \prime}(x) có hai giá trị cực trị là −3-3 và 6. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x)g(x)+6y=\frac{f(x)}{g(x)+6} và y=1y=1 bằng

  • A.2ln⁡32 \ln 3.
  • B.ln⁡3\ln 3.
  • C.ln⁡18\ln 18
  • D.2ln⁡22 \ln 2.

Câu 47. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu số nguyên yy sao cho tồn tại x∈(13;3)x \in\left(\frac{1}{3} ; 3\right) thỏa mãn 273x2+yy=(1+xy)279×27^{3 x^{2}+y y}=(1+x y) 27^{9 \times} ?

  • A.27
  • B.9
  • C.11
  • D.12

Câu 48. (0,2 điểm)

Cho khối hộp chữ nhật ABCDA′B′C′D′A B C D A^{\prime} B^{\prime} C^{\prime} D^{\prime} có dáy là hình vuông, BD=2aB D=2 a, góc giữa hai mặt phẳng (A′BD)\left(A^{\prime} B D\right) và (ABCD)(A B C D) bằng 30∘30^{\circ}. Thể tích của khối hộp chữ nhật dã cho bằng

  • A.63a36 \sqrt{3} a^{3}.
  • B.239a3\frac{2 \sqrt{3}}{9} a^{3}.
  • C.23a32 \sqrt{3} a^{3}
  • D.233a3\frac{2 \sqrt{3}}{3} a^{3}.

Câu 49. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzO x y z, cho hai diềm A(1;−3;−4)A(1 ;-3 ;-4) và B(−2;1;2)B(-2 ; 1 ; 2). Xét hai diềm MM và NN thay đổi thuộc mặt phẩng (Oxy)(O x y) sao cho MN=2M N=2. Giá trị lớn nhất của ∣AM−BN∣|A M-B N| bằng.

  • A.353 \sqrt{5}.
  • B.61\sqrt{61}
  • C.13\sqrt{13}.
  • D.53\sqrt{53}.

Câu 50. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−7)(x2−9),∀x∈Rf^{\prime}(x)=(x-7)\left(x^{2}-9\right), \forall x \in \mathbb{R}. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để hàm số g(x)=f(∣x3+5x∣+m)g(x)=f\left(\left|x^{3}+5 x\right|+m\right) có ít nhất 3 điềm cực trị?

  • A.6
  • B.7
  • C.5
  • D.4

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm online môn Toán - Đề thi chính thức THPT quốc gia 2021 - Mã đề 101 gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2021. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.