Tài chính tiền tệ · Đại Học
Trắc nghiệm tài chính tiền tệ chương 5 - Tín dụng
20 câu15 phútSưu tầm4.300 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
20 câu trắc nghiệm một lựa chọn
20 câu · 0,5 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,5 điểm)
Nội dung nào không phải là đặc trưng của tín dụng
- A.Tín dụng là quan hệ chuyển nhượng tạm thời về giá trị
- B.Có hoàn trả đúng hạn cả gốc và lãi
- C.Dựa trên sự tin tưởng của người đi vay và người cho vay
- D.Không xác định thời hạn tín dụng
Câu 2. (0,5 điểm)
Cơ sở khách quan của tín dụng thương mại
- A.Sự cách biệt giữa thời gian tiêu thụ và thời gian sản xuất
- B.Do hạn chế của quan hệ tín dụng ngân hàng
- C.Nhu cầu chiếm dụng vốn lẫn nhau giữa các doanh nghiệp
- D.Thủ tục vay đơn giản nhanh gọn
Câu 3. (0,5 điểm)
Nội dung nào dưới đây là quan hệ tín dụng
- A.Mua cổ phiếu trên thị trường chứng khóan
- B.Quan hệ phân phối tài chính giữa các chủ thể
- C.Mua bán hàng trả góp
- D.Mua vàng trên thị trường ngoại hối
Câu 4. (0,5 điểm)
Tín dụng nhà nước là
- A.Quan hệ tín dụng giữa Nhà nước với các NHTM
- B.Quan hệ tín dụng giữa Nhà nước và các chủ thể khác trong nền kinh tế
- C.Quan hệ tín dụng giữa Nhà nước với cá nhân và hộ gia đình
- D.Quan hệ tín dụng giữa Nhà nước với các doanh nghiệp
Câu 5. (0,5 điểm)
Tín dụng thương mại không có đặc điểm
- A.Khối lượng tín dụng bị giới hạn
- B.Phạm vi tín dụng hẹp
- C.Thời hạn tín dụng ngắn
- D.Lãi suất thấp
Câu 6. (0,5 điểm)
Cơ sở pháp lý để xác định nợ trong quan hệ tín dụng thương mại là
- A.Hợp đồng mua bán hàng hóa
- B.Giấy biên nhận nợ của bên mua chịu
- C.Hối phiếu và kỳ phiếu thương mại
- D.Tín phiếu kho bạc
Câu 7. (0,5 điểm)
Nhận định nào không phải là vai trò của tín dụng
- A.Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn
- B.Tạo thêm phương tiện thanh toán cho nền kinh tế
- C.Kích thích tăng trưởng phát triển kinh tế
- D.Mang lại lợi ích cho mọi chủ thể trong nền kinh tế
Câu 8. (0,5 điểm)
Tín dụng Nhà nước là quan hệ tín dụng trong đó
- A.Chỉ có Nhà nước là người đi vay
- B.Nhà nước vừa là người đi vay, vừa là người cho vay
- C.Nhà nước là người cho vay
- D.Không có sự xuất hiện của chủ thể Nhà nước
Câu 9. (0,5 điểm)
Tín dụng ngân hàng là quan hệ tín dụng giữa
- A.Ngân hàng nhà nước với các ngân hàng thương mại
- B.Ngân hàng thương mại với các chủ thể khác trong nền kinh tế
- C.Ngân hàng thương mại với các doanh nghiệp
- D.Ngân hàng thương mại với hộ gia đình
Câu 10. (0,5 điểm)
Căn cứ vào chủ thể tham gia, tín dụng được chia thành
- A.Tín dụng thương mại; Tín dụng ngân hàng; Tín dụng nhà nước; Tín dụng thuê mua
- B.Tín dụng thương mại; Tín dụng Nhà nước; Tín dụng ngân hàng; Tín dụng tiêu dùng
- C.Tín dụng Nhà nước; Tín dụng thương mại; Tín dụng ngân hàng
- D.Tín dụng ngân hàng; Tín dụng thương mại; Tín dụng tiêu dùng
Câu 11. (0,5 điểm)
Đặc điểm của tín dụng ngân hàng
- A.Là quan hệ tín dụng hai chiều
- B.Là quan hệ tín dụng một chiều
- C.Là quan hệ tín dụng gián tiếp hai chiều
- D.Là quan hệ tín dụng trực tiếp hai chiều
Câu 12. (0,5 điểm)
Tín dụng ngân hàng không có đặc điểm
- A.Thủ tục vay mượn thường đơn giản nhanh gọn
- B.Thời hạn tín dụng gồm có ngắn, trung và dài hạn
- C.Khối lượng tín dụng thường lớn
- D.Phạm vi tín dụng thường rất rộng
Câu 13. (0,5 điểm)
Tín dụng thương mại là
- A.Quan hệ tín dụng giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng
- B.Quan hệ tín dụng giữa doanh nghiệp và ngân hàng thương mại
- C.Quan hệ mua bán chịu hàng hoá giữa các doanh nghiệp trực tiếp sản xuất kinh doanh hàng hoá với nhau
- D.Quan hệ mua bán chịu hàng hoá giữa doanh nghiệp với người tiêu dùng
Câu 14. (0,5 điểm)
Tín dụng thương mại sử dụng công cụ
- A.Trái phiếu
- B.Thương phiếu
- C.Kỳ phiếu ngân hàng
- D.Tín phiếu kho bạc
Câu 15. (0,5 điểm)
Hình thức thuê mua mà bên đi thuê bán tài sản của chính họ cho bên cho thuê, đồng thời thuê lại tài sản mà họ vừa bán trong khoảng thời gian nhất định là
- A.Tín dụng tài sản
- B.Tín dụng thương mại
- C.Bán và tái thuê
- D.Cho thuê tài chính
Câu 16. (0,5 điểm)
Quan hệ tín dụng xuất phát từ đặc điểm tuần hoàn, luân chuyển vốn khác nhau trong từng doanh nghiệp sản xuất kinh doanh, bởi thường xuyên có sự không ăn khớp giữa sản xuất và tiêu thụ sản phẩm là quan hệ
- A.Tín dụng thuê mua
- B.Tín dụng thương mại
- C.Tín dụng ngân hàng
- D.Tín dụng tiêu dùng
Câu 17. (0,5 điểm)
Quan hệ tín dụng được xác lập dựa trên nguyên tắc
- A.Sự tin tưởng, có thời hạn, hoàn trả và có lãi
- B.Chuyển giao vốn từ nơi thừa vốn đến nơi thiếu vốn
- C.Chuyển vốn có lãi và có tài sản thế chấp
- D.Chuyển vốn có thời hạn và có tài sản thế chấp
Câu 18. (0,5 điểm)
Quan hệ mua bán chịu hàng hóa giữa người sản xuất là biểu hiện của
- A.Tín dụng tiêu dùng
- B.Tín dụng thuê mua
- C.Tín dụng thương mại
- D.Tín dụng ngân hàng
Câu 19. (0,5 điểm)
Quan hệ tín dụng mà trong đó chủ thể đi vay vay tiền các chủ thể trong nền kinh tế để đảm bảo nhiệm vụ và chức năng của Nhà nước là
- A.Tín dụng Nhà nước
- B.Tín dụng Ngân hàng
- C.Tín dụng Quốc tế
- D.Tín dụng thương mại
Câu 20. (0,5 điểm)
Loại hình tín dụng liên quan đến nhiều chủ thể và lĩnh vực khác nhau nhất là
- A.Tín dụng thương mại
- B.Tín dụng ngân hàng
- C.Tín dụng Quốc tế
- D.Tín dụng tiêu dùng
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Trắc nghiệm tài chính tiền tệ chương 5 - Tín dụng gồm 20 câu, thời gian làm bài 15 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 15 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
