Bỏ qua tới nội dung

Tài chính tiền tệ · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online - Đề #15

42 câu50 phútSưu tầm9.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    42 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    42 câu · 0,24 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,24 điểm)

Nếu chính phủ gia cắt giảm thuế hoặc gia tăng các khoản trợ cấp sẽ làm:

  • A.Gia tăng tổng cầu
  • B.Giảm thu nhập khả dụng của công chúng
  • C.Thay đổi chi tiêu
  • D.Thay đổi thu nhập của người dân

Câu 2. (0,24 điểm)

Chính phủ phát hành trái phiếu để bù đắp bội chi ngân sách, điều này tác động đến lãi suất thị trường có khuynh hướng:

  • A.Tăng
  • B.Giảm
  • C.Không thay đổi
  • D.Không thể xác định được

Câu 3. (0,24 điểm)

Chính phủ sử dụng các nhân tố ổn định tự động trong nền kinh tế là:

  • A.Chính sách trợ cấp thất nghiệp
  • B.Thuế giá trị gia tăng
  • C.Chính sách trợ giá
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 4. (0,24 điểm)

Nhược điểm của chính sách tài khóa tùy ý:

  • A.Chính sách có độ trễ.
  • B.Phụ thuộc vào tính chính xác của dự báo.
  • C.Chính sách tiền tệ linh hoạt nên khó có thể phối họp một cách hiệu quả.
  • D.Tất cả đều đúng.

Câu 5. (0,24 điểm)

Trong ngắn hạn, sử dụng chính sách tài khóa mở rộng sẽ làm:

  • A.Sản lượng tăng lên.
  • B.Sản lượng giãm xuống
  • C.Sản lượng không thay đổi
  • D.Sản lượng giảm xuống dưới mức sản lượng tiềm năng.

Câu 6. (0,24 điểm)

Nếu chính phủ cắt giảm thuế hoặc gia tăng các khoản trợ cấp sẽ làm:

  • A.Gia tăng tổng cầu
  • B.Giảm thu nhập khả dụng của công chúng
  • C.Thay đổi chi tiêu
  • D.Thay đổi thu nhập của người dân

Câu 7. (0,24 điểm)

Chính phủ phát hành trái phiếu để bù đắp bội chi ngân sách, điều này làm cho lãi suất thị trường có khuynh hướng:

  • A.Tăng
  • B.Giảm
  • C.Không thay đổi
  • D.Không thể xác định được

Câu 8. (0,24 điểm)

Phát biểu nào sau đây đúng nhất:

  • A.Ngân hàng thương mại là loại hình ngân hàng hoạt động vì mục đích lợi nhuận.
  • B.Ngân hàng thương mại là loại hình ngân hàng hoạt động không vì mục đích lợi nhuận thông qua việc kinh doanh các khoản vốn ngắn hạn.
  • C.Ngân hàng thương mại là tổ chức kinh doanh tiền tệ tín dụng có vị trí quan trọng nhất trong nền kinh tế thị trường ở các nước phát triển.
  • D.Thời kỳ đầu các Ngân hàng thương mại chỉ thực hiện hoạt động nhận tiền gửi không kỳ hạn và cho vay ngắn hạn.

Câu 9. (0,24 điểm)

Trong các khái niệm sau, khái niệm nào không chính xác: Sự khác nhau căn bản giữa một ngân hàng thư­ơng mại và một công ty bảo hiểm là:

  • A.Ngân hàng thương mại đ­ược phép nhận tiền gửi và cho vay bằng tiền, trên cơ sở đó có thể tạo tiền gửi, tăng khả năng cho vay của cả hệ thống
  • B.Ngân hàng thương mại không được thu phí của khách hàng
  • C.Ngân hàng thương mại không đ­ược phép dùng tiền gửi của khách hàng để đầu tư dài hạn, trừ tr­ường hợp đầu tư­ trực tiếp vào các doanh nghiệp
  • D.Ngân hàng thư­ơng mại không đ­ược phép tham gia hoạt động kinh doanh trên thị trường chứng khoán.

Câu 10. (0,24 điểm)

Khái niệm nào không chính xác: Dựa vào chiến lược kinh doanh có:

  • A.Ngân hàng vừa bán buôn vừa bán lẻ
  • B.Ngân hàng hội sở
  • C.Ngân hàng thương mại Nhà nước
  • D.Ngân hàng liên doanh

Câu 11. (0,24 điểm)

Khái niệm nào không chính xác: Ngân hàng ABC là ngân hàng thương mại Việt Nam, hiện cổ phiếu của ngân hàng đang niêm yết tại HOSE:

  • A.Ngân hàng ABC là ngân hàng thương mại cổ phần
  • B.Ngân hàng ABC là ngân hàng thương mại cổ phần Nhà nước
  • C.Ngân hàng ABC là ngân hàng thương mại cổ phần tư nhân
  • D.Ngân hàng ABC là ngân hàng thương mại nước ngoài

Câu 12. (0,24 điểm)

Chức năng nào là chức năng cơ bản, tạo cơ sở cho việc thực hiện các chức năng khác của ngân hàng thương mại:

  • A.Chức năng trung gian tín dụng
  • B.Chức năng trung gian thanh toán
  • C.Chức năng cung cấp các dịch vụ tài chính
  • D.Tất cả (A, B, C) đều đúng

Câu 13. (0,24 điểm)

Với số tiền gửi ban đầu là 5.000, NHTM có thể tạo ra số tiền gửi không kỳ hạn là bao nhiêu nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 5% (với giả định, ngân hàng sử dụng toàn bộ số tiền huy động sau khi trích lập dự trữ đều có thể cho vay và toàn bộ số tiền khách hàng vay được đều gởi vào tài khoản ngân hàng):

  • A.Gấp 20 lần
  • B.Gấp 10 lần
  • C.Gấp 25 lần
  • D.Chưa đủ thông tin để xác định

Câu 14. (0,24 điểm)

Với số tiền gửi ban đầu là 8000 triệu đồng, thông qua chức năng tạo tiền, ngân hàng thương mại tạo ra số tiền gửi không kỳ hạn là bao nhiêu nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 5% (với giả định, ngân hàng sử dụng toàn bộ số tiền huy động sau khi trích lập dự trữ đều có thể cho vay và toàn bộ số tiền khách hàng vay được đều gởi vào tài khoản ngân hàng):

  • A.Gấp 20 lần số tiền gửi ban đầu
  • B.Gấp 10 lần số tiền gửi ban đầu
  • C.Gấp 25 lần số tiền gửi ban đầu
  • D.Chưa đủ thông tin để xác định.

Câu 15. (0,24 điểm)

Ngân hàng phát hành kỳ phiếu 6 tháng để huy động vốn khắc phục khó khăn thanh khoản hiện thời:

  • A.Là nghiệp vụ tài sản nợ
  • B.Là nghiệp vụ tài sản có
  • C.Là nghiệp vụ ngoại bảng
  • D.Là nghiệp vụ sử dụng nguồn

Câu 16. (0,24 điểm)

Ngân hàng thương mại phát hành các loại kỳ phiếu ngân hàng nhằm thực hiện các dự án đầu từ đã định. Đây là:

  • A.Nguồn vốn đi vay
  • B.Nguồn vốn huy động
  • C.Nguồn vốn tiếp nhận từ các tổ chức tài chính quốc tế
  • D.Nguồn vốn khác

Câu 17. (0,24 điểm)

Nghiệp vụ nào sau đây là nghiệp vụ Tài sản có của ngân hàng thương mại:

  • A.Cho vay phục vụ sinh hoạt tiêu dùng
  • B.Phát hành kỳ phiếu
  • C.Nhận tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn của khách hàng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 18. (0,24 điểm)

Các nghiệp vụ nào dưới đây là nghiệp vụ nội bảng của ngân hàng thương mại:

(1) Huy động tiền gửi

(2) Tín dụng

(3) Quyền chọn

(4) Dịch vụ thanh toán

(5) Vay tiền trên thị trường liên ngân hàng

  • A.(1), (3), (4), (5)
  • B.(1), (2), (4), (5)
  • C.(1), (2), (3), (4), (5)
  • D.Không có nghiệp vụ nào đúng

Câu 19. (0,24 điểm)

Khoản chi phí chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng chi phí hoạt động của ngân hàng:

  • A.Chi phí trả lãi tiền gửi
  • B.Chi phí tiền lương của nhân viên ngân hàng
  • C.Phân bổ chi phí dự phòng tổn thất rủi ro tín dụng
  • D.Chi phí cho vốn tự có

Câu 20. (0,24 điểm)

Ngân hàng thương mại A lựa chọn chính sách thận trọng trong kinh doanh, ngân hàng A sẽ ưu tiên thu hút nguồn vốn nào?

  • A.Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
  • B.Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn
  • C.Vay của Ngân hàng Trung ương
  • D.Vay của các ngân hàng và các trung gian tài chính khác

Câu 21. (0,24 điểm)

Nguồn vốn tự có của ngân hàng là tấm đệm giúp ngân hàng chống lại:

  • A.Rủi ro phá sản
  • B.Rủi ro tín dụng
  • C.Rủi ro thị trường
  • D.Rủi ro thu nhập

Câu 22. (0,24 điểm)

Để giảm lạm phát và tình trạng thất nghiệp, cần phải:

  • A.Tăng giá cả của đồng nội tệ
  • B.Hạ giá cả của đồng nội tệ
  • C.Tăng giá cả của đồng ngoại tệ
  • D.Cả A, B, C đều sai

Câu 23. (0,24 điểm)

Tỷ giá mua vào và bán ra là tỷ giá:

  • A.Tỷ giá giao dịch mua bán ngoại tệ giữa các ngân hàng và khách hàng
  • B.Tỷ giá giao dịch mua bán giữa các ngoại tệ trên thị trường ngoại hối
  • C.Tỷ giá hình thành theo quan hệ cung cầu ngoại hối
  • D.Tỷ giá mua bán ngoại hối tùy vào thời điểm

Câu 24. (0,24 điểm)

Tiêu chí nào nhà đầu tư quyết định đầu tư:

  • A.Lãi suất thực cao nhất
  • B.Lãi suất cao nhất
  • C.Tính thanh khoản của tài sản thấp nhất
  • D.Rủi ro thấp nhất

Câu 25. (0,24 điểm)

Các giao dịch ngoại hối được thực hiện ngay sẽ áp dụng tỷ giá nào sau đây:

  • A.Tỷ giá giao ngay
  • B.Tỷ giá kỳ hạn
  • C.Giá thực hiện hợp đồng quyền chọn
  • D.Tất cả các câu A, B, C đều đúng

Câu 26. (0,24 điểm)

Cán cân vốn phản ánh:

  • A.Các thay đổi trong tài sản của một quốc gia
  • B.Các giao dịch xuất nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ
  • C.Luồng vốn vào và ra của một quốc gia
  • D.Tất cả các câu A, B, C đều đúng

Câu 27. (0,24 điểm)

Các loại chứng khoán lưu hành trên thị trường tài chính quốc tế phổ biến:

  • A.Cổ phiếu của Chính phủ
  • B.Trái phiếu của Chính phủ
  • C.Cả A, B, C đều đúng
  • D.Tín phiếu của Chính phủ

Câu 28. (0,24 điểm)

Sự gia tăng hàng rào thương mại có tác động gì:

  • A.Đồng tiền của quốc gia đó có khuynh hướng lên giá trong ngắn hạn
  • B.Đồng tiền của quốc gia đó có khuynh hướng giảm giá trong ngắn hạn
  • C.Đồng tiền của quốc gia đó có khuynh hướng lên giá trong dài hạn
  • D.Đồng tiền của quốc gia đó có khuynh hướng giảm giá trong ngắn hạn

Câu 29. (0,24 điểm)

Giả sử tỷ lệ lạm phát ở Anh tăng so với lạm phát ở Mỹ. Những tác động lên cung, cầu và tỷ giá cân bằng của bảng Anh là gì?

  • A.Cung bảng Anh sẽ tăng, cầu bảng Anh sẽ giảm và đồng bảng Anh sẽ giảm giá
  • B.Cung bảng Anh sẽ tăng, cầu bảng Anh sẽ giảm và đồng bảng Anh sẽ tăng giá
  • C.Cung bảng Anh sẽ giảm, cầu bảng Anh sẽ tăng và đồng bảng Anh sẽ giảm giá
  • D.Cung bảng Anh sẽ tăng, cầu bảng Anh sẽ giảm và đồng bảng Anh sẽ tăng giá

Câu 30. (0,24 điểm)

Tỷ giá chính thức là:

  • A.Tỷ giá được hình thành theo quan hệ cung cầu ngoại hối
  • B.Tỷ giá áp dụng cho các ngoại tệ tiền mặt, séc, thẻ tín dụng
  • C.Tỷ giá do ngân hàng trung ương công bố, làm cơ sở hình thành tỷ giá thị trường
  • D.Cả A, B, C sai

Câu 31. (0,24 điểm)

Lãi suất tiền gửi ngân hàng là:

  • A.Lãi suất mà ngân hàng trả cho các khoản tiền gửi vào ngân hàng
  • B.Lãi suất được các ngân hàng thương mại áp dụng khi cho khách hàng vay nợ
  • C.Lãi suất mà người vay vốn ngân hàng phải trã cho ngân hàng
  • D.Câu A và C đều đúng

Câu 32. (0,24 điểm)

Theo hiệu ứng Fisher, lãi suất danh nghĩa sẽ bằng bao nhiêu nếu lạm phát dự kiến là 6% và tỷ suất sinh lợi thực yêu cầu là 7%.

  • A.13%
  • B.1%
  • C.-1%
  • D.7%

Câu 33. (0,24 điểm)

Tỷ giá hối đoái có ảnh hưởng mạnh mẽ sâu sắc đến:

  • A.Hoạt động thương mại quốc tế
  • B.Trạng thái cán cân thanh toán, tốc độ tăng trưởng kinh tế
  • C.Lạm phát và việc làm
  • D.Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 34. (0,24 điểm)

Chọn phát biểu đúng:

  • A.Giá ngoại tệ tăng sẽ khuyến khích xuất khẩu.
  • B.Tỷ giá hối đoái tăng sẽ làm gia tăng gánh nặng nợ quốc gia.
  • C.Tỷ giá hối đoái tăng sẽ khuyến khích xuất khẩu.
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng.

Câu 35. (0,24 điểm)

Nguồn vốn ODA bao gồm:

  • A.Viện trợ không hoàn lại
  • B.Các khoản cho vay với những điều kiện ưu đãi về lãi suất, khối lượng vốn vay và thời hạn thanh toán, nhằm hỗ trợ cán cân thanh toán
  • C.Hỗ trợ các chương trình, dự án phát triển kinh tế- xã hội.
  • D.Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 36. (0,24 điểm)

Phát hành chứng khoán trên thị trường tài chính quốc tế với ưu điểm là:

  • A.Huy động vốn trực tiếp, không phải thông qua các tổ chức tài chính trung gian
  • B.Người đi vay có thể là doanh nghiệp và chính phủ
  • C.Chi phí sử dụng vốn thấp hơn các khoản vay tín dụng.
  • D.Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 37. (0,24 điểm)

Nguyên tắc nào sau đây là sai khi xây dựng cán cân thanh toán quốc tế:

  • A.Nguyên tắc thường niên
  • B.Nguyên tắc ghi chép
  • C.Nguyên tắc hạch toán kép
  • D.Nguyên tắc phi lãnh thổ

Câu 38. (0,24 điểm)

Sức mua của đồng Việt nam bị giảm sút khi:

  • A.Đồng đô la Mỹ lên giá
  • B.Giá cả trung bình tăng
  • C.Cả A và B đều đúng
  • D.Cả A và B đều sai

Câu 39. (0,24 điểm)

Khi Việt Nam bị thiên tai (bão lụt làm mất mùa), tỷ giá giữa đồng Việt Nam và đô la Mỹ sẽ thay đổi như thế nào?

  • A.Tăng.
  • B.Giảm.
  • C.Không đổi.
  • D.Biến động tăng giá cho đô la Mỹ.

Câu 40. (0,24 điểm)

Yếu tố nào sau đây sẽ làm cho dòng đầu tư gián tiếp chảy vào một quốc gia trong khi các yếu tố khác không đổi?

  • A.Lãi suất cao ở quốc gia nhận đầu tư
  • B.Kỳ vọng về đồng nội tệ sẽ yếu đi ở quốc gia nhận đầu tư
  • C.Thuế suất cao ở quốc gia nhận đầu tư
  • D.Cả câu A và C đều đúng

Câu 41. (0,24 điểm)

Trong cán cân thanh toán, giao dịch quốc tế của một quốc gia có thể chia thành ba loại chính:

  • A.Tài khoản vãng lai, tài khoản vốn, và dự trữ quốc gia
  • B.Tài khoản vãng lai, tài khoản vốn và các khoản chi tiêu của chính phủ
  • C.Tài khoản chi tiêu của chính phủ, tài khoản vốn, và dự trữ quốc gia
  • D.Tất cả các câu A, B, C đều đúng

Câu 42. (0,24 điểm)

Tiền có thể được hiểu là:

  • A.Trung gian thanh toán
  • B.Của cải
  • C.Thu nhập
  • D.Tài sản

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online - Đề #15 gồm 42 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền