Bỏ qua tới nội dung

Tài chính tiền tệ · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online - Đề #25

45 câu50 phútSưu tầm9.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Quỹ tương trợ là gì?

  • A.Là một thị trường tài chính mà các doanh nghiệp nhỏ bán cổ phiếu và trái phiếu nhằm tăng quỹ
  • B.Là quỹ do chính phủ thành lập nhằm cấp vốn cho các doanh nghiệp nhỏ muốn đầu tư vào các dự án có lợi cho doanh nghiệp và cộng đồng
  • C.Bán cổ phiếu và trái phiếu cho các công ty nhỏ, ít tên tuổi để giúp các công ty này tiết kiệm chi phí lãi suất nếu phải vay vốn ngân hàng
  • D.Là một tổ chức chuyên bán cổ phần ra công chúng và sử dụng số tiền thu được mua các loại cổ phiếu, trái phiếu trên thị trường chứng khoán

Câu 2. (0,22 điểm)

Tự doanh chứng khoán là:

  • A.Công ty chứng khoán mua bán chứng khoán cho khách hàng.
  • B.Công ty chứng khoán mua bán chứng khoán cho chính mình.
  • C.Công ty chứng khoán quản lý vốn của khách hàng và nắm giữ chứng khoán của khách hàng.
  • D.Cả 3 phương án trên.

Câu 3. (0,22 điểm)

Ngân hàng thương mại ngày nay:

  • A.Được xem là cầu nối giữa người đi vay và cho vay
  • B.Được phép phát hành tiền giấy
  • C.Cả a và b

Câu 4. (0,22 điểm)

Các ngân hàng thương mại:

  • A.Cung cấp tín dụng chủ yếu cho lĩnh vực thương mại và công nghiệp
  • B.Huy động vốn chủ yếu thông qua các dịch vụ gửi tiền và thanh toán
  • C.Cả a và b

Câu 5. (0,22 điểm)

Ngân hàng huy động vốn dài hạn nhiều nhất từ chủ thể nào:

  • A.Nhà nước
  • B.Doanh nghiệp
  • C.Các cá nhân và hộ gia đình

Câu 6. (0,22 điểm)

Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng của NHTM:

  • A.Chức năng trung gian tín dụng
  • B.Chức năng trung gian thanh toán
  • C.Chức năng ổn định tiền tệ
  • D.Chức năng “tạo tiền”

Câu 7. (0,22 điểm)

Đối với các ngân hàng thương mại, nguồn vốn nào sau đây chiếm tỷ trọng lớn nhất:

  • A.Nguồn vốn huy động tiền gửi
  • B.Vốn đi vay từ NHTW
  • C.Vốn tự có
  • D.Vay từ các tổ chức tài chính khác

Câu 8. (0,22 điểm)

Số nhân tiền tăng lên khi:

  • A.Các giao dịch thanh toán bằng tiền mặt tăng lên
  • B.Ngân hàng thương mại giảm dự trữ vượt mức
  • C.Hoạt động thanh toán bằng thẻ trở nên phổ biến hơn
  • D.Cả b và c

Câu 9. (0,22 điểm)

Ngày nay, xu thế các ngân hàng cạnh tranh với nhau chủ yếu dựa trên việc:

  • A.Giảm thấp lãi suất cho vay và nâng lãi suất huy động
  • B.Tăng cường cải tiến công nghệ và sản phẩm dịch vụ ngân hàng
  • C.Tranh thủ tìm kiếm sự ưu đãi của Nhà nước
  • D.Chạy theo các dự án lớn có lợi ích cao dù có mạo hiểm

Câu 10. (0,22 điểm)

Khi ngân hàng huy động vốn từ tiết kiệm dân cư thì chủ thể quyết định lãi suất vay là:

  • A.Ngân hàng
  • B.Người cho vay
  • C.Bên môi giới
  • D.Ngân hàng và người cho vay cùng thỏa thuận

Câu 11. (0,22 điểm)

Theo bạn nghiệp vụ nào KHÔNG nằm trong nội dung hoạt động của các NHTM cổ phần:

  • A.Hoạt động không vì mục đích lợi nhuận
  • B.Thu lợi nhuận từ các hoạt động huy động vốn
  • C.Thu lợi nhuận từ các hoạt động tín dụng
  • D.Thu lợi nhuận từ việc cung cấp các dịch vụ thanh toán và ngân quỹ

Câu 12. (0,22 điểm)

Tài khoản tiền gửi thanh toán:

  • A.Cho phép người gửi tiền được phép rút ra bất cứ lúc nào
  • B.Trả lãi thấp nhất trong các dạng tiền gửi
  • C.Cả a và b

Câu 13. (0,22 điểm)

Vốn điều lệ của ngân hàng thương mại:

  • A.Tối thiểu phải bằng vốn pháp định
  • B.Không được phép thay đổi trong suốt quá trình hoạt động
  • C.Cả a và b

Câu 14. (0,22 điểm)

Trong bảng tổng kết tài sản của một NHTM, khoản mục nào sau đây KHÔNG thuộc Tài sản nợ:

  • A.Tiền gửi, tiền vay các NHTM khác
  • B.Tiền gửi tiết kiệm của khách hàng
  • C.Cho vay và đầu tư chứng khoán
  • D.Vốn tự có và các quỹ

Câu 15. (0,22 điểm)

Trong bảng tổng kết tài sản của ngân hàng, khoản mục nào không thuộc Tài sản Nợ:

  • A.Tiền gửi, tiền vay các Ngân hàng
  • B.Tiền gửi tiết kiệm của khách hàng
  • C.Cho vay và kinh doanh với khách hàng
  • D.Vốn và các quỹ.

Câu 16. (0,22 điểm)

Nguồn vốn nào trong bảng cân đối kế toán của NHTM có chi phí vốn thấp nhất?

  • A.Vay từ các NHTM khác.
  • B.Tiền gửi không kỳ hạn
  • C.Tiền gửi tiết kiệm.
  • D.Tiền gửi có kỳ hạn.

Câu 17. (0,22 điểm)

Trong hoạt động quản lý tài sản của NHTM, việc nắm giữ công cụ tài chính nào sau đây sẽ đảm bảo tính thanh khoản cao nhất cho ngân hàng:

  • A.Trái phiếu doanh nghiệp.
  • B.Chấp phiếu ngân hàng.
  • C.Thương phiếu doanh nghiệp.
  • D.Tín phiếu kho bạc

Câu 18. (0,22 điểm)

Nếu tài sản nợ của ngân hàng nhạy cảm với lãi suất hơn so với tài sản có, khi lãi suất tăng sẽ dẫn đến:

  • A.Lợi nhuận giảm
  • B.Lợi nhuận tăng
  • C.Lợi nhuận không đổi
  • D.Ngân hàng không thể có lợi nhuận

Câu 19. (0,22 điểm)

Nếu tài sản nợ của ngân hàng nhạy cảm với lãi suất hơn so với tài sản có, khi lãi suất giảm sẽ dẫn đến:

  • A.Lợi nhuận giảm
  • B.Lợi nhuận tăng
  • C.Lợi nhuận không đổi
  • D.Ngân hàng không thể có lợi nhuận

Câu 20. (0,22 điểm)

Trong bảng cân đối kế toán của một ngân hàng:

  • A.Phần Tài sản nợ cho biết việc sử dụng các quỹ và phần Tài sản Có cho biết nguồn gốc của các quỹ
  • B.Phần Tài sản Nợ cho biết nguồn gốc của các quỹ và phần Tài sản Có cho biết việc sử dụng các quỹ
  • C.Giá trị tài sản ròng cho biết nguồn gốc của các quỹ và Tài sản Nợ cho biết việc sử dụng các quỹ
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 21. (0,22 điểm)

Khoản mục nào dưới đây sẽ thuộc phần Tài sản Nợ trong bảng cân đối kế toán của ngân hàng:

  • A.Các khoản cho vay thế chấp
  • B.Các khoản tiền gửi tiết kiệm
  • C.Cả a và b

Câu 22. (0,22 điểm)

Tài sản nào KHÔNG phải là Tài sản CÓ của ngân hàng:

  • A.Dự trữ vượt mức
  • B.Trái phiếu chính phủ
  • C.Tài khoản vãng lai
  • D.Cho vay thế chấp

Câu 23. (0,22 điểm)

Các khoản cho vay có đảm bảo là:

  • A.Khoản cho vay có vật thế chấp
  • B.Khoản cho vay không có vật thế chấp
  • C.Khoản cho vay có bảo lãnh
  • D.Đáp án b và c

Câu 24. (0,22 điểm)

Bất động sản dùng để đảm bảo người vay nợ thực hiện nghĩa vụ trả tiền cho người cho vay được gọi là:

  • A.Tài sản thế chấp
  • B.Tiền lãi
  • C.Tiền phúc lợi
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 25. (0,22 điểm)

Cho vay có tài sản đảm bảo là:

  • A.Đặc điểm phổ biến đối với các khoản cho vay hộ gia đình
  • B.Đặc điểm phổ biến đối với các khoản cho vay kinh doanh
  • C.Là hình thức cho vay trong đó tài sản được dùng để thế chấp hoặc cầm cố hoặc được sự bảo lãnh của bên thứ ba có uy tín nhằm đảm bảo người đi vay thực hiện nghĩa vụ trả tiền
  • D.Tất cả các đáp án trên.

Câu 26. (0,22 điểm)

Bằng việc tập trung cho vay một vài loại hình tín dụng chuyên biệt, NHTM:

  • A.Tối đa hoá sự đa dạng trong danh mục các khoản cho vay
  • B.Không cần đòi hỏi vật đảm bảo
  • C.Có thể dễ dàng theo dõi và kiểm soát các khách hàng tiềm năng và hiện tại hơn
  • D.Tất cả các đáp án trên

Câu 27. (0,22 điểm)

Khoản mục nào dưới đây sẽ thuộc phần Tài sản Có trong bảng cân đối kế toán của ngân hàng:

  • A.Các khoản cho vay thế chấp
  • B.Các khoản tiền gửi tiết kiệm
  • C.Cả a và b

Câu 28. (0,22 điểm)

Các hoạt động sử dụng vốn của ngân hàng thương mại bao gồm:

  • A.Cung cấp các dịch vụ thanh toán
  • B.Cho vay ngắn hạn và dài hạn
  • C.Cả a và b

Câu 29. (0,22 điểm)

Nghiệp vụ nào KHÔNG phải là nghiệp vụ trung gian của NHTM:

  • A.Nghiệp vụ hối đoái
  • B.Nghiệp vụ thư tín dụng
  • C.Nghiệp vụ tín thác
  • D.Nghiệp vụ cho vay

Câu 30. (0,22 điểm)

Tiền tệ thực hiện chức năng gì khi đóng vai trò mô giới trong trao đổi hàng hóa và tiến hành thanh toán:

  • A.Chức năng thước đo giá trị
  • B.Chức năng phương tiện trao đổi và thanh toán
  • C.Chức năng phương tiện tích lũy giá trị

Câu 31. (0,22 điểm)

Tiền đề dẫn tới sự ra đời của tiền tệ:

  • A.Sự ra đời tồn tại và phát triển của sản xuất hàng hóa
  • B.Sự ra đời tồn tại và phát triển của nhà nước
  • C.Sự ra đời tồn tại và phát triển của CNTB
  • D.Cả a và b

Câu 32. (0,22 điểm)

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự ra đời của tài chính:

  • A.Chế độ chiếm hữu nô lệ
  • B.Chiếm hữu ruộng đất
  • C.Chiếm hữu tư liệu sản xuất
  • D.Cả a, b ,c

Câu 33. (0,22 điểm)

Các quan hệ tài chính phần lớn được thực hiện dưới hình thái hiện vật là đặc trưng cơ bản của tài chính ở giai đoạn nào?

  • A.1945 – 1975
  • B.Trước CNTB
  • C.Từ CNTB đến nay
  • D.Từ 1986 đến nay

Câu 34. (0,22 điểm)

……..là hệ thống các quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình phân phối tổng sản phẩm quốc dân và của cải xã hội dưới hình thái giá trị thông qua việc hình thành và sử dụng các quỹ tiền tệ nhằm đáp ứng các lợi ích của các chủ thể xã hội.

  • A.Tiền tệ
  • B.Tài chính
  • C.Hóa tệ
  • D.Tín tệ

Câu 35. (0,22 điểm)

Chức năng của tài chính là:

  • A.Chức năng phân phối lại
  • B.Chức năng phân phối lần đầu
  • C.Chức năng phân phối
  • D.Chức năng phân phân phối và chức năng giám đốc

Câu 36. (0,22 điểm)

…….là chức năng mà nhờ vào dó quá trình phân phối của cải xã hội được thực hiện thông qia quá trình tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ trong nền KT quốc dân nhằm thỏa mãn mọi nhu cầu của các chủ thể trong xã hội.

  • A.Chức năng phân phối
  • B.Chức năng giám đốc
  • C.Cả a và b

Câu 37. (0,22 điểm)

Cơ cấu thu ngân sách nhà nước bao gồm:

  • A.Thu trong cân đối ngân sách và thu thuế
  • B.Thu trong cân đối ngân sách và thu ngoài cân đối ngân sách
  • C.Thu thuế và thu ngoài ngân sách nhà nước
  • D.Thu thuế,thu trog ngân sách nhà nước và thu ngoài nhà nước

Câu 38. (0,22 điểm)

Các giải pháp để tài trợ thâm hụt Ngân sách Nhà nước bao gồm:

  • A.Tăng thuế, tăng phát hành trái phiếu Chính phủ và Tín phiếu Kho bạc.
  • B.Phát hành tiền, tăng thuế thu nhập cá nhân và phát hành trái phiếu Chính phủ.
  • C.Tăng thuế, phát hành tiền và trái phiếu Chính phủ để vay tiền dân cư.
  • D.Tăng thuế, tăng phát hành tiền và vay nợ nước ngoài

Câu 39. (0,22 điểm)

Nguyên tắc nào không nằm trong 6 nguyên tắc tổ chức chi ngân sách nhà nước?

  • A.Dựa trên các nguồn thu để hoạch định chi tiêu
  • B.Tiết kiệm và hiệu quả
  • C.Phải tách biệt giữa các khoản chi ngân sách nhà nước với khối lượng tiền tệ có mặt trong lưu thông
  • D.Phân biệt rõ nhiệm vụ phát triển kinh tế-xã hội của các cấp theo luật pháp để bố trí các khoản chi cho thích hợp.

Câu 40. (0,22 điểm)

Nguyên tắc thiết lập hệ thống thu ngân sách nhà nước:

  • A.Nguyên tắc ổn định lâu dài và nguyên tắc đảm bảo sự công bằng
  • B.Nguyên tắc rõ ràng chắc chắn
  • C.Nguyên tắc giản đơn và nguyên tắc phù hợp với thông lệ quốc tế
  • D.Tất cả những đáp án trên

Câu 41. (0,22 điểm)

Nhân tố nào ảnh hưởng đến tổ chức tài chính doanh nghiệp:

  • A.Hình thức pháp lý tổ chức doanh nghiệp
  • B.Đặc điểm kinh tế, kỹ thuật của ngành kinh doanh
  • C.Môi trường kinh doanh
  • D.a, b và c

Câu 42. (0,22 điểm)

Cổ đông nắm giữ cổ phiếu phổ thông của công ty không có quyền gì sau đây?

  • A.Bỏ phiếu bầu Hội đồng quản trị
  • B.Quyền hưởng lợi thu nhập và tài sản ròng
  • C.Nhận cổ tức
  • D.Được tuyển dụng vào làm việc tại công ty sau khi mua cổ phiếu

Câu 43. (0,22 điểm)

Trách nhiệm pháp lý của chủ sở hữu công ty tư nhân bị giới hạn bởi số lượng vốn đầu tư của họ trong công ty.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 44. (0,22 điểm)

Trong các loại hình doanh nghiệp sau đây, loại hình doanh nghiệp nào được phép phát hành chứng khoán vốn:

  • A.Công ty TNHH 1 thành viên
  • B.Công ty TNHH từ 2 thành viên trở lên
  • C.Công ty hợp danh
  • D.Công ty cổ phần

Câu 45. (0,22 điểm)

Số vốn tối thiểu cần thiết cần phải có để thành lập công ty do pháp luật quy định đối với một số ngành nghề kinh doanh là:

  • A.Vốn chủ sở hữu
  • B.Vốn pháp định
  • C.Vốn điều lệ
  • D.Vốn kinh doanh

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online - Đề #25 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền