Bỏ qua tới nội dung

Tài chính tiền tệ · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online - Đề #8

45 câu50 phútSưu tầm7.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Lãi suất cho vay của ngân hàng đối với các món vay khác nhau sẽ khác nhau phụ thuộc vào?

  • A.Khách hàng vay vốn thuộc đối tượng ưu tiên
  • B.Mức độ rủi ro của món vay
  • C.Thời hạn của món vay dài ngắn khác nhau
  • D.Tất cả các phương án đều đúng

Câu 2. (0,22 điểm)

Lý do khiến cho sự phá sản ngân hàng được coi là nghiêm trọng đối với nền kinh tế là?

  • A.Các cuộc phá sản ngân hàng làm giảm lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế
  • B.Một ngân hàng phá sản sẽ gây nên mối lo sợ về sự phá sản của hàng loạt các ngân hàng khác
  • C.Một số lượng nhất định các doanh nghiệp và công chúng bị thiệt hại
  • D.Tất cả các phương án đều sai

Câu 3. (0,22 điểm)

Nếu bội chi xảy ra với cán cân thanh toán quốc tế, Chính phủ cần?

  • A.Sử dụng quyền rút vốn đặc biệt
  • B.Hạn chế xuất nhập khẩu
  • C.Nới lỏng tiền tệ
  • D.Tất cả các phương án đều đúng

Câu 4. (0,22 điểm)

Ngân hàng cấp tín dụng cho người nhập khẩu dưới hình thức?

  • A.Chấp nhận Hối phiếu
  • B.Chiết khấu Hối phiếu
  • C.Ký hậu Hối phiếu
  • D.Không có phương án đúng

Câu 5. (0,22 điểm)

Ngân hàng thương mại hiện đại được quan niệm là?

  • A.Công ty cổ phần thật sự lớn
  • B.Một loại hình trung gian tài chính
  • C.Công ty đa quốc gia thuộc sở hữu nhà nước
  • D.Một Tổng công ty đặc biệt được chuyên môn hoá vào hoạt động kinh doanh tín dụng

Câu 6. (0,22 điểm)

Niêm yết tỷ giá hối đoái trực tiếp là?

  • A.Một lượng cố định nội tệ được biểu diễn bằng một số lượng biến đổi ngoại tệ
  • B.Một lượng cố định ngoại tệ được biểu diễn bằng một số lượng biến đổi nội tệ
  • C.Một lượng cố định ngoại tệ được biểu diễn bằng một số lượng cố định nội tệ
  • D.Không có phương án đúng

Câu 7. (0,22 điểm)

Nợ quá hạn là tình trạng chung của các ngân hàng thương mại bởi vì?

  • A.Các ngân hàng cố gắng cho vay nhiều nhất có thể
  • B.Có những nguyên nhân khách quan bất khả kháng dẫn đến nợ quá hạn
  • C.Các ngân hàng luôn chạy theo rủi ro để tối đa hoá lợi nhuận
  • D.Có sự can thiệp quá nhiều của Chính phủ

Câu 8. (0,22 điểm)

Quyền lợi của người xuất khẩu trong phương thức nhờ thu trơn?

  • A.Thấp hơn trong hình thức nhờ thu kèm chứng từ
  • B.Cao hơn trong hình thức nhờ thu kèm chứng từ
  • C.Giống như trong hình thức nhờ thu kèm chứng từ
  • D.Không có phương án đúng

Câu 9. (0,22 điểm)

Sự an toàn và hiệu quả trong kinh doanh của một ngân hàng thương mại có thể đuợc hiểu là?

  • A.Hoạt động theo đúng quy định của pháp luật, có lợi nhuận và tỷ lệ nợ quá hạn ở mức cho phép
  • B.Có tỷ suất lợi nhuận trên 10% năm và nợ quá hạn dới 8%
  • C.Không có nợ xấu và nợ quá hạn
  • D.Tuân thủ một cách nghiêm túc tất cả các quy định của Ngân hàng Trung ương

Câu 10. (0,22 điểm)

Sự khác nhau căn bản giữa một ngân hàng thương mại và một công ty bảo hiểm là?

  • A.Ngân hàng thương mại đợc phép nhận tiền gửi và cho vay bằng tiền, trên cơ sở đó có thể tạo tiền gửi, tăng khả năng cho vay của cả hệ thống
  • B.Ngân hàng thương mại không đợc phép tham gia hoạt động kinh doanh trên thị trường chứng khoán
  • C.Ngân hàng thương mại không được phép dùng tiền gửi của khách hàng để đầu tư trung dài hạn, trừ trường hợp đầu tư trực tiếp vào các doanh nghiệp
  • D.Ngân hàng thương mại không được thu phí của khách hàng

Câu 11. (0,22 điểm)

Tài sản thế chấp cho một món vay phải đáp ứng các tiêu chuẩn?

  • A.Có giá trị trên 5.000.000 VND và đợc rất nhiều người ưa thích
  • B.Có giá trị tiền tệ và đảm bảo các yêu cầu pháp lý cần thiết
  • C.Có thời gian sử dụng lâu dài và được nhiều người ưa thích
  • D.Thuộc quyền sở hữu hợp pháp của người vay vốn và có giá trị từ 200.000 VND

Câu 12. (0,22 điểm)

Tại sao một ngân hàng có quy mô lớn thường dễ tạo ra nhiều lợi nhuận hơn ngân hàng nhỏ?

  • A.Có điều kiện để cải tiến công nghệ, đa dạng hoá hoạt động giảm thiểu rủi ro
  • B.Có lợi thế và lợi ích theo quy mô
  • C.Có tiềm năng lớn trong huy động và sử dụng vốn, có uy tín và nhiều khách hàng
  • D.Cả 3 phương án đều đúng

Câu 13. (0,22 điểm)

Tại Việt Nam, khi VND mất giá so với EUR làm ảnh hưởng đến nền kinh tế, chính phủ có thể điều chỉnh tỷ giá bằng cách?

  • A.Bán EUR trên thị trường ngoại hố
  • B.Vừa mua và bán EUR trên thị trường ngoại hối
  • C.Mua EUR trên thị trường ngoại hối
  • D.Không tham gia thị trường ngoại hối để thị trường tự điều tiết tỷ giả

Câu 14. (0,22 điểm)

Thị trường ngoại hối không phải là?

  • A.Là nơi diễn ra việc mua bán, trao đổi các chứng khoán có giá ghi bằng nội tệ
  • B.Là nơi diễn ra các giao dịch trao đổi các chứng khoán có giá ghi bằng ngoại tệ
  • C.Tất cả đều sai

Câu 15. (0,22 điểm)

Tín dụng người xuất khẩu cấp cho người nhập khẩu không phải là hình thức?

  • A.Chiết khấu hối phiếu
  • B.Ký chấp nhận hối phiếu
  • C.Ký L/C trả chậm
  • D.Mở tài khoản

Câu 16. (0,22 điểm)

Trong các nhóm nguyên nhân dẫn đến rủi ro tín dụng thì nhóm nguyên nhân nào được coi là quan trọng nhất?

  • A.Nhóm nguyên nhân thuộc về khách hàng
  • B.Nhóm nguyên nhân thuộc về bản thân ngân hàng thương mại
  • C.Nhóm nguyên nhân thuộc về Chính phủ
  • D.Nhóm nguyên nhân thuộc về hiệp hội ngân hàng thế giới

Câu 17. (0,22 điểm)

Trong phương thức thanh toán tín dụng chứng từ?

  • A.Ngân hàng phục vụ người nhập khẩu là người cam kết trả tiền cho người xuất khẩu
  • B.Người nhập khẩu là người cam kết trả tiền cho ngân hàng phục vụ người xuất khẩu
  • C.Người nhập khẩu là người cam kết trả tiền cho người xuất khẩu
  • D.Không có phương án đúng

Câu 18. (0,22 điểm)

Trong số các phương tiện thanh toán sau, đâu là không phải là ngoại hối?

  • A.Nội tệ do người cư trú nắm giữ
  • B.Ngoại tệ do người cư trú nắm giữ
  • C.Nội tệ do người không cư trú nắm giữ
  • D.Cả A, B và C

Câu 19. (0,22 điểm)

Trong thương mại quốc tế, có thể sử dụng các phương tiện thanh toán?

  • A.Hối phiếu, kỳ phiếu và Trái phiếu
  • B.Hối phiếu, Lệnh phiếu và Trái phiếu
  • C.Hối phiếu, Lệnh phiếu và Ngân phiếu
  • D.Hối phiếu, Lệnh phiếu và Tín phiếu

Câu 20. (0,22 điểm)

Trong trờng hợp nào thì “giá trị thị trường của một ngân hàng trở thành kém hơn” giá trị trên sổ sách?

  • A.Tình trạng nợ xấu đến mức nhất định và nguy cơ thu hồi nợ là rất khó khăn
  • B.Cơ cấu tài sản bất hợp lý
  • C.Có dấu hiệu phá sản rõ ràng
  • D.Đang là bị đơn trong các vụ kiện tụng

Câu 21. (0,22 điểm)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng thơng mại nhất thiết phải?

  • A.Theo quy định của Ngân hàng Trung ương trong từng thời kỳ
  • B.Bằng 10 % Nguồn vốn huy động
  • C.Bằng 10 % Nguồn vốn
  • D.Bằng 10 % Tiền gửi không kỳ hạn

Câu 22. (0,22 điểm)

Tỷ trọng vốn chủ sở hữu trên tổng tài sản của một ngân hàng thương mại được coi là an toàn khi đạt ở mức?

  • A.8%
  • B.12%
  • C.18%
  • D.5.3%

Câu 23. (0,22 điểm)

Vốn tín dụng ngân hàng có những vai trò đối với doanh nghiệp cụ thể là?

  • A.Tăng cường hiệu quả kinh tế và bổ sung nhu cầu về vốn trong quá trình sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp
  • B.Bổ sung thêm vốn cố định cho các doanh nghiệp, nhất là các Việt Nam trong giai đoạn hiện nay
  • C.Bổ sung thêm vốn cố định cho các doanh nghiệp, nhất là các Việt Nam trong giai đoạn hiện nay
  • D.Bổ sung thêm vốn lưu động cho các doanh nghiệp theo thời vụ và củng cố hạch toán kinh tế

Câu 24. (0,22 điểm)

Chế độ tiền tệ là hình thức tổ chức lưu thông tiền tệ của một quốc gia (USD, VND,…), một khu vực (EUR) hay một tổ chức quốc tế (SDR), được quy định rõ trong luật

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 25. (0,22 điểm)

Khi tiền thực hiện chức năng phương tiện trao đổi:

  • A.Tiền là nơi chứa đựng sức mua của hàng hóa trong một thời gian nhất định
  • B.Tiền khuyến khích chuyên môn hóa và phân công lao động
  • C.Tiền giúp giảm được số giá cần xem xét
  • D.Tiền giúp tách rời thời gian có thu nhập và sử dụng thu nhập của các chủ thể

Câu 26. (0,22 điểm)

Một sự giảm xuống trong mức giá cả thì:

  • A.Làm giảm giá trị của tiền
  • B.Tăng giá trị của tiền
  • C.Không làm thay đổi giá trị của tiền
  • D.Có một sự tác động không thể đoán trước

Câu 27. (0,22 điểm)

Người ta vẫn giữ tiền, kể cả trong thời kỳ lạm phát cao trong khi các tài sản khác có thể là phương tiện cất giữ giá trị tốt hơn. Điều này có thể giải thích bởi:

  • A.Tiền là hàng hóa độc nhất và không thể thay thế bởi hàng hóa khác
  • B.Tiền có tính lỏng cao nhất
  • C.Do thói quen
  • D.Tiền được đảm bảo bằng vàng

Câu 28. (0,22 điểm)

Vai trò của vốn đối với doanh nghiệp:

  • A.Điều kiện tiền đề, đảm bảo sự tồn tại ổn định và phát triển
  • B.Điều kiện để doanh nghiệp ra đời và chiến thắng trong cạnh tranh
  • C.Điều kiện để sản xuất kinh doanh diễn ra liên tục và ổn định
  • D.Điều kiện để đầu tư và phát triển

Câu 29. (0,22 điểm)

Ngân hàng đối mặt với nguy cơ __________ trên thị trường cho vay bởi những người có rủi ro cao nhất là những người tích cực nhất trong việc vay vốn ngân hàng:

  • A.Lựa chọn đối nghịch
  • B.Rủi ro đạo đức
  • C.Bị thuyết phục theo đạo đức
  • D.Gian lận có chủ đích

Câu 30. (0,22 điểm)

Điều nào sau đây là đúng khi nói đến những đặc tính của vốn nợ và vốn chủ sở hữu:

  • A.Chúng đều có thể là những công cụ tài chính dài hạn
  • B.Những người nắm giữ trái phiếu là những người có quyền yêu cầu bồi thường còn lại
  • C.Thu nhập từ trái phiếu thường thay đổi nhiều hơn các công cụ vốn cổ phần
  • D.Trái phiếu chi trả cổ tức

Câu 31. (0,22 điểm)

Định chế tài chính quan trọng hỗ trợ việc bán ra ban đầu các chứng khoán trên thị trường sơ cấp là:

  • A.Công ty chứng khoán
  • B.Ngân hàng thương mại
  • C.Sở giao dịch
  • D.Trung tâm môi giới

Câu 32. (0,22 điểm)

Thị trường nào dưới đây không phải là thị trường thứ cấp:

  • A.Thị trường hối đoái
  • B.Thị trường giao dịch tương lai
  • C.Thị trường giao dịch quyền chọn
  • D.Thị trường IPO

Câu 33. (0,22 điểm)

Trái phiếu kho bạc Mỹ không trả lãi nhưng bán ở dạng ______. Điều này có nghĩa là, bạn sẽ được mua nó với giá thấp hơn so với lúc bạn nhận được khi đáo hạn

  • A.Cao hơn
  • B.Ký quỹ
  • C.Mặc định
  • D.Chiết khấu

Câu 34. (0,22 điểm)

Thị trường mà công chúng đầu tư ít có thông tin và cơ hội tham gia là:

  • A.Thị trường cấp 3
  • B.Thị trường thứ cấp
  • C.Thị trường sơ cấp
  • D.Thị trường bất động sản

Câu 35. (0,22 điểm)

Giả định rằng bạn là nhà đầu tư chứng khoán ngại rủi ro, bạn sẽ chọn phương án nào sau đây:

  • A.Đầu tư vào chứng khoán trên thị trường phi tập trung
  • B.Đầu tư vào chứng khoán của một công ty niêm yết trên sở giao dịch
  • C.Giao dịch trực tiếp với người bán cổ phiếu công ty
  • D.Cả ba phương án trên đều rủi ro như nhau

Câu 36. (0,22 điểm)

Khi tổ chức phi ngân hàng bán trái phiếu Chính phủ cho NHTW thì dự trữ của hệ thống ngân hàng sẽ ……. và lượng tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng……, các yếu tố khác không đổi:

  • A.Không đổi, giảm
  • B.Không đổi, tăng
  • C.Giảm, không đổi
  • D.Tăng, không đổi

Câu 37. (0,22 điểm)

Nhà đầu tư mua trái phiếu để tận dụng chênh lệch giá khi:

  • A.Dự báo lãi suất tăng trong thời gian tới
  • B.Dự báo lãi suất giảm trong thời gian tới
  • C.Dự báo lãi suất không đổi trong thời gian tới
  • D.Sự thay đổi lãi suất không có ảnh hưởng gì tới quyết định của nhà đầu tư

Câu 38. (0,22 điểm)

Nếu một trái phiếu có tỷ suất coupon (trả hàng năm) là 5%, kỳ hạn 4 năm, mệnh giá $1000, các trái phiếu tương tự đang được bán với mức lợi tức 8%, thị giá của trái phiếu là bao nhiêu?

  • A.$1000
  • B.$880,22
  • C.$900,64
  • D.$910,35

Câu 39. (0,22 điểm)

Vật thế chấp và quy định về giá trị tài sản ròng của doanh nghiệp đi vay vốn có ý nghĩa quan trọng trong việc:

  • A.Làm giảm thiểu các vấn đề về rủi ro đạo đức
  • B.Làm giảm thiểu các chi phí giao dịch
  • C.Loại bỏ hoàn toàn các rủi ro do thông tin không cân xứng
  • D.Loại bỏ hoàn toàn rủi ro của hoạt động đầu tư của doanh nghiệp

Câu 40. (0,22 điểm)

Khối tiền tệ là:

  • A.Công cụ đo lường lượng tiền cung ứng được báo cáo bởi NHTW
  • B.Công cụ đo lường của cái của các cá nhân
  • C.Công cụ đo lường của hệ thống NHTM
  • D.Được báo cáo hàng năm bởi Kho bạc Nhà nước

Câu 41. (0,22 điểm)

Điều nào sau đây có thể dẫn tới chính sách tiền tệ lạm phát?

  • A.Sự sụt giảm trong giá dầu
  • B.Giải quyết mâu thuẫn ở Trung Đông
  • C.Sự ban hành hiệp định tự do thương mại với Mexico
  • D.Sự gia tăng thất nghiệp

Câu 42. (0,22 điểm)

Các yếu tố không đổi, MB tăng khi nào:

  • A.NHTW phát hành chứng chỉ tiền gửi
  • B.NHTW phát hành tiền
  • C.NHTW bán trái phiếu trên thị trường mở
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 43. (0,22 điểm)

Để một hàng hóa được chấp nhận là tiền trong nền kinh tế:

  • A.Có thể sản xuất hàng hóa và để xác định giá trị
  • B.Được chấp nhận rộng rãi
  • C.Có thể chia nhỏ và sử dụng lâu dài mà ít bị hư hỏng
  • D.Cả 3 đáp án trên

Câu 44. (0,22 điểm)

Cổ phiếu là công cụ tài chính:

  • A.Luôn có cổ tức cố định hàng năm
  • B.Được ưu tiên thanh toán thu nhập trước các công cụ nợ
  • C.Có thời hạn trung hạn, thường là 1-5 năm
  • D.Xác lập quyền được hưởng cổ tức đối với cổ đông sở hữu nó

Câu 45. (0,22 điểm)

Với các yếu tố khác không đổi cơ số tiền tệ tăng lên khi:

  • A.NHTW bán tín phiếu kho bạc trên thị trường
  • B.NHTW giảm hạn mức tín dụng đối với ngân hàng thương mại
  • C.NHTW thực hiện cho vay chiết khấu đối với các NHTM
  • D.NHTW thực hiện tăng dự trữ bắt buộc

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online - Đề #8 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền