Bỏ qua tới nội dung

Tài chính tiền tệ · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online - Đề #5

45 câu50 phútSưu tầm3.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Một trong những hoạt động làm giảm MB của ngân hàng trung ương là:

  • A.Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
  • B.Bán chứng khoán cho ngân hàng thương mại
  • C.Khống chế trần lãi suất cho vay của ngân hàng thương mại
  • D.Quy định hạn mức tín dụng cho ngân hàng thương mại

Câu 2. (0,22 điểm)

Sự cố gắng của Ngân hàng Trung ương để hạ thấp mức lãi suất thị trường, có thể dẫn tới:

  • A.Tăng chi phí sản xuất
  • B.Lạm phát tăng
  • C.Tăng nhu cầu tiết kiệm của các hộ gia đình
  • D.Giảm cung tiền

Câu 3. (0,22 điểm)

Một trong các nguồn làm tăng dự trữ (R) của hệ thống Ngân hàng trung gian là:

  • A.Huy động tiền gửi từ chủ thể phi ngân hàng
  • B.Cho khách hàng vay
  • C.Mua chứng khoán của Ngân hàng Trung ương
  • D.Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

Câu 4. (0,22 điểm)

Nguồn nào sau đây tăng dự trữ (R) của hệ thống Ngân hàng trung gian?

  • A.Vay vốn giữa các ngân hàng trung gian
  • B.Bán tín phiếu kho bạc cho ngân hàng trung ương
  • C.Gửi tiền vào tài khoản tại ngân hàng trung ương
  • D.Cả B và C

Câu 5. (0,22 điểm)

Ngân hàng Trung ương có thể kiểm soát hoàn toàn biển số nào:

  • A.Lượng tiền cung ứng
  • B.Tỷ số C/D
  • C.Số lượng trái phiếu Chính phủ do các Ngân hàng thương mại nắm giữ
  • D.Cơ số tiền MBn

Câu 6. (0,22 điểm)

Sự gia tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc có ảnh hưởng như thế nào tới MB?

  • A.MB tăng
  • B.MB giảm
  • C.Cơ cấu các thành phần trong MB thay đổi
  • D.Cả a và c

Câu 7. (0,22 điểm)

NHTW quy định

  • A.Mức dự trữ dư thừa (dự trữ vượt quá mức)Rc
  • B.Tỷ lệ phân chia C và D
  • C.Việc thực hiện nghiệp vụ thị trường mở
  • D.Tất cả các điều trên

Câu 8. (0,22 điểm)

Hệ số nhân M₂ thay đổi tuỳ thuộc vào:

  • A.Các thành phần cấu thành nên khối tiền M2 và quy định về dự trữ bắt buộc
  • B.NHTW phát hành thêm tiền trung ương
  • C.Tổng cung tiền tệ
  • D.Tổng cầu tiền tệ

Câu 9. (0,22 điểm)

Tiền mặt trong quỹ của NHTM được tính vào:

  • A.Tổng cung tiền tệ
  • B.Tiền giao dịch M1
  • C.Khối tiền M2
  • D.Không được tính vào tổng cung tiền

Câu 10. (0,22 điểm)

MI nằm trong thành phần của:

  • A.Cung tiền
  • B.Cầu tiền
  • C.Cả cung và cầu tiền
  • D.Không có trong thành phần của cầu tiền

Câu 11. (0,22 điểm)

Nghiên cứu về cầu tiền có ý nghĩa

  • A.Tìm ra được các thành phần và nhân tố ảnh hưởng đến cầu tiền
  • B.Kiểm soát được cầu tiền
  • C.Dự tính được cầu tiền
  • D.Cả a và b

Câu 12. (0,22 điểm)

Người ta phân biệt khái niệm tiền và khái niệm cung tiền dựa vào:

  • A.Vai trò của tiền
  • B.Khả năng kiểm soát cung tiền của NHTW
  • C.Khả năng tạo ra tiền của NHTM
  • D.Cả a và b

Câu 13. (0,22 điểm)

Các NHTM Việt Nam cần phải cơ cấu lại vốn vì:

  • A.Vốn chủ sở hữu quá thấp
  • B.Vốn Nhà nước tham gia vào các ngân hàng quá thấp
  • C.Vốn huy động của các ngân hàng quá thấp
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 14. (0,22 điểm)

Tại sao các chủ thể tìm đến tín dụng ngân hàng?

  • A.Các ngân hàng có khả năng phân tán được rủi ro.
  • B.Thủ tục vay đơn giản, nhanh gọn
  • C.Nắm bắt ít thông tin về khách hàng xin vay.
  • D.NHTM thực hiện việc thanh toán bằng chuyển khoản

Câu 15. (0,22 điểm)

Tín dụng Nhà nước là quan hệ tín dụng trong đó:

  • A.Chỉ có Nhà nước là người đi vay
  • B.Nhà nước vừa là người đi vay vừa là người cho vay
  • C.Nhà nước là người cho vay
  • D.Không phải ba câu trên

Câu 16. (0,22 điểm)

Tín dụng ngân hàng và tín dụng thương mại có quan hệ:

  • A.Quan hệ tín dụng thương mại là nền tảng tạo ra quan hệ tín dụng ngân hàng.
  • B.Tín dụng thương mại tạo ra công cụ tài chính mở rộng hoạt động tín dụng ngân hàng.
  • C.Tín dụng ngân hàng có thể thay thế hoàn toàn tín dụng thương mại
  • D.Không phải ba câu trên

Câu 17. (0,22 điểm)

Tín dụng thương mại có đặc điểm

  • A.Là quan hệ tín dụng trực tiếp
  • B.Là quan hệ tín dụng ngắn hạn xảy ra một chiều
  • C.Chỉ câu a đúng
  • D.Cả a và b đều đúng

Câu 18. (0,22 điểm)

Hối phiếu thương mại là văn bản:

  • A.Do người mua lập cam kết trả tiền người thụ hưởng
  • B.Do người bán lập đòi tiền người mua chịu
  • C.Do ngân hàng phục vụ người mua chịu lập
  • D.Do ngân hàng phục vụ người bán chịu lập

Câu 19. (0,22 điểm)

Khi cần vốn doanh nghiệp đang sở hữu thương phiếu không thể:

  • A.Đến ngân hàng thương mại xin vay chiết khấu thương phiếu
  • B.Đem bán thương phiếu trên thị trường tài chính
  • C.Đến ngân hàng Nhà nước xin vay tái chiết khấu
  • D.Chuyển nhượng cho người khác để nhận được tiền vốn

Câu 20. (0,22 điểm)

Khi ngân hàng Trung ương mua tín phiếu trên thị trường mở, MB và MS sẽ thay đổi như thế nào?

  • A.MB và MS sẽ tăng
  • B.MB sẽ giảm và MS sẽ tăng
  • C.Sẽ không có bất kỳ tác động đến lượng MB và lượng MS
  • D.Tất cả đều sai

Câu 21. (0,22 điểm)

Ưu điểm của công cụ nghiệp vụ thị trường mở trong điều tiết mục tiêu trung gian:

  • A.Làm thay đổi dễ dàng GDP
  • B.Tác động trực tiếp với MS
  • C.Làm thay đổi ngay lãi suất cho vay đối với nền kinh tế
  • D.Tất cả các ý kiến trên đều sai

Câu 22. (0,22 điểm)

Lạm phát cao và kéo dài gây nên hậu quả nào sau đây?

  • A.Môi trường kinh tế vĩ mô bất ổn định
  • B.Sự không công bằng trong phân phối lại thu nhập quốc dân
  • C.Thất nghiệp gia tăng
  • D.Cả a, b và c

Câu 23. (0,22 điểm)

Lạm phát do chi phí đẩy xảy ra bởi áp lực của sự gia tăng:

  • A.Chi phí tiền lương cho công nhân
  • B.Chi phí nguyên nhiên vật liệu
  • C.Chi lương cho ban giám đốc
  • D.Cả a và b

Câu 24. (0,22 điểm)

NHTW là thành viên của loại thị trường tài chính nào?

  • A.Thị trường tiền tệ
  • B.Thị trường chứng khoán
  • C.Thị trường vốn
  • D.Cả a và b

Câu 25. (0,22 điểm)

Mục tiêu chủ yếu và dài hạn của chính sách tiền tệ:

  • A.Tăng trưởng kinh tế
  • B.Ổn định giá cả
  • C.Tạo nhiều việc làm
  • D.Cả a và c

Câu 26. (0,22 điểm)

Cặp mục tiêu thống nhất với nhau cả trong ngắn hạn và dài hạn:

  • A.Tăng trưởng kinh tế và tạo nhiều việc làm
  • B.Tăng trưởng kinh tế và ổn định giá cả
  • C.Tăng trưởng kinh tế và ổn định tỷ giá hối đoái
  • D.Tất cả các ý kiến trên đều sai

Câu 27. (0,22 điểm)

Cặp mục tiêu mâu thuẫn nhau trong ngắn hạn:

  • A.Tăng trưởng kinh tế và tạo nhiều việc làm
  • B.Tăng trưởng kinh tế và ổn định giá cả
  • C.Ổn định giá cả và giảm thất nghiệp
  • D.Tất cả các ý kiến trên đều sai

Câu 28. (0,22 điểm)

Tiêu chuẩn để lựa chọn mục tiêu trung gian của chính sách tiền tệ:

  • A.Có thể định lượng được nhanh và chính xác
  • B.Có thể kiểm soát được
  • C.Có liên hệ chặt chẽ với mục tiêu cuối cùng
  • D.Tất cả các tiêu chuẩn trên

Câu 29. (0,22 điểm)

Tiêu chuẩn nào thuộc tiêu chuẩn để lựa chọn chỉ tiêu hoạt động của chính sách tiền tệ:

  • A.Có thể định lượng được nhanh và chính xác
  • B.Có thể kiểm soát được
  • C.Có liên hệ chặt chẽ với mục tiêu cuối cùng
  • D.Cả a và b

Câu 30. (0,22 điểm)

Công cụ nào sau đây không thuộc loại công cụ gián tiếp trong điều hành chính sách tiền tệ?

  • A.Dự trữ bắt buộc
  • B.Chính sách tái chiết khấu
  • C.Nghiệp vụ trường mở
  • D.Hạn mức tín dụng

Câu 31. (0,22 điểm)

Căn cứ vào chủ thể tham gia, tín dụng được chia thành:

  • A.Tín dụng thương mại; tín dụng ngân hàng; tín dụng nhà nước; tín dụng thuê mua
  • B.Tín dụng thương mại; tín dụng nhà nước; tín dụng ngân hàng; tín dụng tiêu dùng
  • C.Tín dụng nhà nước; tín dụng thương mại; tín dụng ngân hàng
  • D.Tín dụng ngân hàng; tín dụng thương mại; tín dụng tiêu dùng

Câu 32. (0,22 điểm)

Dựa vào cơ sở nào để đánh giá mức độ thiếu hoặc thừa tiền trong nền kinh tế?

  • A.Tốc độ tăng trưởng kinh tế trong năm
  • B.Sự biến động về lãi suất thị trường
  • C.Sự biến động của chỉ số giá cả
  • D.Tỷ lệ thất nghiệp của nền kinh tế

Câu 33. (0,22 điểm)

Đặc điểm của tín dụng ngân hàng:

  • A.Là quan hệ tín dụng hai chiều
  • B.Là quan hệ tín dụng một chiều
  • C.Là quan hệ tín dụng gián tiếp hai chiều
  • D.Cả ba câu trên đều đúng

Câu 34. (0,22 điểm)

Tín dụng ngân hàng không có đặc điểm:

  • A.Thủ tục vay mượn thường đơn giản, nhanh gọn
  • B.Thời hạn tín dụng gồm có ngắn, trung và dài hạn
  • C.Khối lượng tín dụng thường lớn
  • D.Phạm vi tín dụng rất rộng

Câu 35. (0,22 điểm)

Tín dụng thương mại là:

  • A.Quan hệ tín dụng giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng
  • B.Quan hệ tín dụng giữa doanh nghiệp và ngân hàng thương mại
  • C.Quan hệ mua bán chịu hàng hoá giữa các doanh nghiệp trực tiếp sản xuất kinh doanh hàng hoá với nhau
  • D.Quan hệ mua bán chịu hàng hoá giữa doanh nghiệp với người tiêu dùng

Câu 36. (0,22 điểm)

Tín dụng thương mại sử dụng công cụ

  • A.Trái phiếu
  • B.Thương phiếu
  • C.Kỳ phiếu ngân hàng
  • D.Cả ba loại trên

Câu 37. (0,22 điểm)

Đặc điểm nào không phải là của thương phiếu?

  • A.Tính trừu tượng
  • B.Tính cụ thể
  • C.Tính pháp lý
  • D.Tính chuyển nhượng

Câu 38. (0,22 điểm)

Tín dụng thương mại là quan hệ tín dụng:

  • A.Trực tiếp và một chiều
  • B.Trực tiếp và hai chiều
  • C.Gián tiếp và hai chiều
  • D.Gián tiếp và một chiều

Câu 39. (0,22 điểm)

Tín dụng thương mại không có đặc điểm nào?

  • A.Phạm vi tín dụng hẹp
  • B.Thời gian tín dụng ngắn
  • C.Khối lượng tín dụng nhỏ
  • D.Là quan hệ tín dụng gián tiếp

Câu 40. (0,22 điểm)

Nhận định nào là sai về thị trường thứ cấp:

  • A.Là nơi giao dịch các chứng khoán kém phẩm chất
  • B.Là nơi luân chuyển vốn đầu tư
  • C.Là nơi tạo cơ hội đầu tư cho công chúng
  • D.Là nơi chuyển đổi sở hữu về chứng khoán

Câu 41. (0,22 điểm)

Thị trường chứng khoán tập trung là thị trường:

  • A.Giao dịch thoả thuận diễn ra đồng thời với giao dịch khớp lệnh
  • B.Giao dịch khớp lệnh
  • C.Giao dịch tất cả các loại chứng khoán
  • D.Là nơi chuyển đổi sơ hữu về chứng khoán

Câu 42. (0,22 điểm)

Thị trường chứng khoán sơ cấp là:

  • A.Thị trường huy động vốn
  • B.Thị trường tạo hàng hoá chứng khoán
  • C.Thị trường tạo tính thanh khoản cho chứng khoán
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 43. (0,22 điểm)

Tổ chức nào được phát hành cổ phiếu:

  • A.Công ty trách nhiệm hữu hạn
  • B.Công ty hợp danh
  • C.Doanh nghiệp nhà nước
  • D.Công ty cổ phần

Câu 44. (0,22 điểm)

Đối tượng tham gia mua – bán chứng khoán trên thị trường chứng khoán là:

  • A.Chính phủ
  • B.Các NHTM
  • C.Quỹ đầu tư chứng khoán
  • D.Cả a, b, c

Câu 45. (0,22 điểm)

Chức năng của thị trường sơ cấp là:

  • A.Luân chuyển vốn
  • B.Làm tăng vốn cho chủ thể phát hàng chứng khoán
  • C.Kiếm lợi nhuận do kinh doanh chênh lệch giá
  • D.Tăng tính thanh khoản của chứng khoán

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online - Đề #5 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền