Bỏ qua tới nội dung

Tài chính tiền tệ · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online - Đề #3

45 câu50 phútSưu tầm1.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Cơ sở để một ngân hàng tiến hành lựa chọn khách hàng bao gồm:

  • A.Khách hàng thuộc đối tượng ưu tiên của Nhà nước và thường xuyên trả nợ đúng hạn.
  • B.Khách hàng có công với cách mạng và cần được hởng các chính sách ưu đãi.
  • C.Căn cứ vào mức độ rủi ro và thu nhập của món vay.
  • D.Khách hàng có trình độ từ đại học trở lên.

Câu 2. (0,22 điểm)

Các ngân hàng cạnh tranh với nhau chủ yếu dựa trên các công cụ:

  • A.Giảm thấp lãi suất cho vay và nâng cao lãi suất huy động.
  • B.Tăng cường cải tiến công nghệ và sản phẩm dịch vụ ngân hàng.
  • C.Tranh thủ tìm kiếm sự ưu đãi của Nhà nước.
  • D.Chạy theo các dự án lớn có lợi ích cao dù có mạo hiểm.

Câu 3. (0,22 điểm)

Các ngân hàng thương mại nhất thiết phải có tỷ lệ dự trữ vượt quá ở mức:

  • A.8% trên tổng tài sản.
  • B.40% trên tổng nguồn vốn.
  • C.10% trên tổng nguồn vốn.
  • D.Tuỳ theo các điều kiện kinh doanh từng ngân hàng.

Câu 4. (0,22 điểm)

Các ngân hàng thương mại Việt Nam được phép đầu tư vào cổ phiếu ở mức:

  • A.Tối đa là 30% vốn chủ sở hữu và 15% giá trị của công ty cổ phần.
  • B.Tối đa là 30% vốn chủ sở hữu và 30% giá trị của công ty cổ phần.
  • C.Tối đa là 30% vốn chủ sở hữu và 10% giá trị của công ty cổ phần.
  • D.Không hạn chế.

Câu 5. (0,22 điểm)

Nguyên nhân của rủi ro tín dụng bao gồm:

  • A.Sự yếu kém của các ngân hàng và khách hàng thiếu ý thức tự giác.
  • B.Sự quản lý lỏng lẻo của Chính phủ và các cơ quan chức năng.
  • C.Đầu tư sai hướng và những tiêu cực trong hoạt động tín dụng.
  • D.Sự yếu kém của ngân hàng, khách hàng và những nguyên nhân khách quan khác.

Câu 6. (0,22 điểm)

Các Ngân hàng thương mại Việt Nam có được phép tham gia vào hoạt động kinh doanh trên TTCK hay không?

  • A.Hoàn toàn không.
  • B.Được tham gia không hạn chế.
  • C.Có, nhưng sự tham gia rất hạn chế.
  • D.Có, nhưng phải thông qua công ty chứng khoán độc lập.

Câu 7. (0,22 điểm)

Sự khác nhau căn bản giữa một ngân hàng thương mại và một công ty bảo hiểm

  • A.Ngân hàng thương mại không được thu phí của khách hàng.
  • B.Ngân hàng thương mại được nhận tiền gửi và cho vay bằng tiền, từ đó có thể tạo tiền, tăng khả năng cho vay của cả hệ thống.
  • C.Ngân hàng thương mại không được phép dùng tiền gửi của khách hàng để đầu tư trung dài hạn, trừ trường hợp đầu tư trực tiếp vào các doanh nghiệp.
  • D.Ngân hàng thương mại không được phép tham gia hoạt động kinh doanh trên thị trường chứng khoán.

Câu 8. (0,22 điểm)

Nếu tỷ lệ tiền mặt và tiền gửi có thể phát hành séc tăng lên có thể hàm ý về:

  • A.Nền kinh tế đang tăng trưởng và có thể dẫn đến tình trạng “nóng bỏng”.
  • B.Nền kinh tế đang trong giai đoạn suy thoái.
  • C.Tốc độ lưu thông hàng hoá và tiền tệ tăng gắn với sự tăng trưởng kinh tế.
  • D.Ngân hàng Trung ương phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông.

Câu 9. (0,22 điểm)

Cơ số tiền tệ (MB) phụ thuộc vào các yếu tố:

  • A.Lãi suất, tỷ lệ dự trữ bắt buộc, khả năng cho vay của các ngân hàng thương mại.
  • B.Mục tiêu tối đa hoá lợi nhuận của các ngân hàng thương mại.
  • C.Tỷ lệ dự trữ bắt buộc, tỷ lệ dự trữ vượt quá và lượng tiền mặt trong lưu thông.
  • D.Mục tiêu mở rộng cung tiền tệ của Ngân hàng Trung ương

Câu 10. (0,22 điểm)

Trong các loại biến động sau, biến động nào ảnh hưởng đến cơ số tiền tệ (MB) với tốc độ nhanh nhất:

  • A.Sự gia tăng sử dụng séc
  • B.Sự gia tăng trong tài khoản tiền gửi có thể phát hành séc.
  • C.Lãi suất tăng lên.
  • D.Lãi suất giảm đi.

Câu 11. (0,22 điểm)

Khi các Ngân hàng thương mại tăng tỷ lệ dự trữ vượt quá để bảo đảm khả năng thanh toán, số nhân tiền tệ sẽ

  • A.Tăng.
  • B.Giảm.
  • C.Giảm không đáng kể.
  • D.Không thay đổi.

Câu 12. (0,22 điểm)

Khi Ngân hàng Trung Ương hạ lãi suất tái chiết khấu, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?

  • A.Chắc chắn sẽ tăng.
  • B.Có thể sẽ tăng.
  • C.Có thể sẽ giảm.
  • D.Không thay đổi.

Câu 13. (0,22 điểm)

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung Ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, số nhân tiền tệ sẽ:

  • A.Giảm
  • B.Tăng
  • C.Không xác định được
  • D.Không thay đổi

Câu 14. (0,22 điểm)

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, cơ số tiền tệ (MB) sẽ giảm xuống khi:

  • A.Các ngân hàng thương mại rút tiền từ Ngân hàng Trung ương.
  • B.Ngân hàng Trung ương mở rộng cho vay đối với các ngân hàng thương mại.
  • C.Ngân hàng trung ương mua tín phiếu kho bạc trên thị trường mở.
  • D.Không có phương án nào đúng.

Câu 15. (0,22 điểm)

Mức cung tiền tệ sẽ tăng lên khi:

  • A.Tiền dự trữ của các ngân hàng thương mại tăng.
  • B.Ngân hàng Trung ương phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông.
  • C.Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm xuống.
  • D.Tất cả các trường hợp trên.

Câu 16. (0,22 điểm)

Lượng tiền cung ứng thay đổi ngược chiều với sự thay đổi 2 nhân tố nào sau đây:

  • A.Tỷ lệ dự trữ bắt buộc (rr) và tỷ lệ dự trữ vượt quá (ER/D)
  • B.Tỷ lệ tiền mặt trên tiền gửi (C/D) và tỷ lệ dự trữ vượt quá (ER/D)
  • C.Tiền cơ sở (MB) và tỷ lệ dự trữ vượt quá (ER/D)

Câu 17. (0,22 điểm)

Lượng tiền cung ứng tương quan thuận với sự thay đổi:

  • A.Tỷ lệ dự trữ bắt buộc (rr)
  • B.Tỷ lệ tiền mặt trên tiền gửi (C/D)
  • C.Tiền cơ sở (MB)
  • D.Tỷ lệ dự trữ vượt quá (ER/D)

Câu 18. (0,22 điểm)

Một triệu VND được cất kỹ cả năm trong tủ nhà riêng của bạn có được tính là 1 bộ phận của M1 ko?

  • A.Không, vì số tiền đó không tham gia lưu thông.
  • B.Có, vì số tiền đó vẫn nằm trong lưu thông hay còn gọi là phương tiện lưu thông tiềm năng.
  • C.Có, vì số tiền đó vẫn là ptiện thanh toán do Ngân hàng Trung Ương phát hành và có thể tham gia vào lưu thông bất kỳ lúc nào.
  • D.Không, vì M1 chỉ tính riêng theo từng năm.

Câu 19. (0,22 điểm)

Các hãng môi giới ở Mỹ vận động rất ráo riết để duy trì đạo lưuật Glass-Steagall (1933) nhằm

  • A.Để các ngân hàng thương mại phải thu hẹp hoạt động trong nước.
  • B.Để các hãng môi giới đó không phải cạnh tranh với các Ngân hàng thương mại trong các hoạt động kinh doanh chứng khoán.
  • C.Để các hãng môi giới đó có lợi thế hơn và mở rộng các hoạt động cho vay ngắn hạn.
  • D.Để các hãng môi giới đó duy trì khả năng độc quyền trong hoạt động kinh doanh ngoại tệ.

Câu 20. (0,22 điểm)

Hãy cho biết ý kiến chị về nhận định: “Số nhân tiền nhất thiết phải lớn hơn 1”

  • A.Đúng.
  • B.Sai.
  • C.Không có cơ sở để khẳng định rõ ràng

Câu 21. (0,22 điểm)

Cơ số tiền tệ (MB) sẽ thay đổi? nếu Ngân hàng Trung Ương bán 200 tỷ trái phiếu cho các Ngân hàng thương mại trên thị trường mở?

  • A.Tăng.
  • B.Giảm.
  • C.Không đổi.
  • D.Không có cơ sở xác định về sự thay đổi của cơ số tiền tệ.

Câu 22. (0,22 điểm)

Giả định các yếu tố khác ko thay đổi, khi Ngân hàng Trung Ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng sẽ

  • A.Có thể tăng.
  • B.Có thể giảm.
  • C.Chắc chắn sẽ giảm.
  • D.Chắc chắn sẽ tăng.

Câu 23. (0,22 điểm)

Lượng tiền cung ứng sẽ thay đổi? Nếu Ngân hàng Trung Ương thực hiện các nghiệp vụ mua trên thị trường mở vào lúc mà lãi suất thị trường đang tăng lên?

  • A.Có thể sẽ tăng.
  • B.Có thể sẽ giảm.
  • C.Chắc chắn sẽ tăng.
  • D.Chắc chắn sẽ giảm.

Câu 24. (0,22 điểm)

Ngân hàng Nhà nước quyết định chi 100 tỷ VND để xây dựng trụ sở, việc này có tác động gì đến cơ số tiền tệ?

  • A.Tăng
  • B.Giảm
  • C.Không đổi
  • D.Không có cơ sở để xác định

Câu 25. (0,22 điểm)

Những tồn tại của lưu thông tiền tệ ở Việt Nam bao gồm:

  • A.Tỷ trọng tiền mặt và ngoại tệ lớn, tốc độ lưu thông chậm.
  • B.Sức mua của đồng tiền không thực sự ổn định và lợng ngoại tệ quá lớn.
  • C.Tỷ trọng thanh toán bằng tiền mặt lớn, ngoại tệ trôi nổi nhiều, sức mua của đồng tiền chưa thực sự ổn định.
  • D.Sức mua của đồng tiền không ổn định và lợng ngoại tệ chuyển ra nước ngoài lớn.

Câu 26. (0,22 điểm)

Khi Ngân hàng Trung Ương mua vào một lượng tín phiếu Kho bạc trên thị trường mở, lượng tiền cung ứng sẽ

  • A.Có thể tăng.
  • B.Có thể giảm.
  • C.Chắc chắn sẽ tăng.
  • D.Chắc chắn sẽ giảm.

Câu 27. (0,22 điểm)

Trong một nền kinh tế, khi tỷ trọng tiền mặt trong tổng các phương tiện thanh toán giảm xuống, số nhân tiền tệ sẽ thay đổi như thế nào?

  • A.Tăng
  • B.Giảm
  • C.Không thay đổi

Câu 28. (0,22 điểm)

Lãi suất thoả thuận được áp dụng trong tín dụng ngoại tệ và Đồng Việt Nam được áp dụng ở nước ta từ:

  • A.Tháng 7/2001 và tháng 6/2002
  • B.Tháng 6/2002 và tháng 7/2003
  • C.Tháng 7/2001 và tháng 7/2002
  • D.Tháng 7/2002 và tháng 7/2003

Câu 29. (0,22 điểm)

Cơ quan quản lý hoạt động Ngân hàng thương mại có hiệu quả và an toàn nhất sẽ phải là:

  • A.Ngân hàng Trung ương.
  • B.Bộ Tài chính.
  • C.Bộ Công an.
  • D.Bộ tư Pháp.

Câu 30. (0,22 điểm)

Phát hành tiền thông qua kênh tín dụng cho các ngân hàng trung gian là nghiệp vụ phát hành:

  • A.Tạm thời.
  • B.Vĩnh viễn.
  • C.Không xác định được.

Câu 31. (0,22 điểm)

Chính sách tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bao gồm có các công cụ chủ yếu

  • A.Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, các hoạt động trên thị trường mở, chính sách hạn chế tín dụng.
  • B.Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách chiết khấu và tái chiết khấu, các hoạt động trên thị trường mở, chính sách hạn chế tín dụng.
  • C.Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách công nghiệp hoá, các hoạt động trên thị trường mở, chính sách hạn chế tín dụng.
  • D.Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, các hoạt động trên thị trường mở, chính sách tài chính doanh nghiệp.

Câu 32. (0,22 điểm)

Khi Việt Nam bị thiên tai (bão lụt làm mất mùa), tỷ giá giữa đồng Việt Nam và Đô la Mỹ sẽ

  • A.Tăng.
  • B.Giảm.
  • C.Không đổi.
  • D.Biến động tăng giá cho Đô la Mỹ.

Câu 33. (0,22 điểm)

Khi đồng Franc Pháp tăng giá, bạn thích uống nhiều rượu vang California hơn hay nhiều rượu vang Pháp hơn (bỏ qua yếu tố sở thích)?

  • A.Rượu vang Pháp.
  • B.Rượu vang California.
  • C.Không có căn cứ để quyết định.

Câu 34. (0,22 điểm)

Thế giới có thể tiến tới một nền kinh tế hợp nhất với một đồng tiền duy nhất được không?

  • A.Có thể từ nay đến năm 2010, vì các nước cộng đồng Châu Âu là một ví dụ.
  • B.Sẽ rất khó khăn, vì sự phát triển và nền kinh tế các nước không đồng đều.
  • C.Chắc chắn thành hiện thực vì mục tiêu chung của các nước là như vậy.
  • D.Chắc chắn, vì toàn cầu hoá đã trở thành xu thế tất yếu.

Câu 35. (0,22 điểm)

Cán cân thanh toán quốc tế của một nước có thực sự là cân đối hay không?

  • A.Có.
  • B.Không.
  • C.Cân đối chỉ là ngẫu nhiên tạm thời.
  • D.Cân đối chỉ khi có sự can thiệp của Chính phủ.

Câu 36. (0,22 điểm)

Khi hiệp ước song phương giữa Việt Nam và Mỹ (BTA) được thực hiện, tỷ giá giữa VNĐ và USD sẽ

  • A.Tăng.
  • B.Giảm.
  • C.Không đổi.
  • D.Biến động tăng giá cho đồng Đô la Mỹ.

Câu 37. (0,22 điểm)

Chính sách tỷ giá cố định có tác dụng chủ yếu:

  • A.Bảo trợ mậu dịch đối với các cơ sở sản xuất hàng hoá trong nước.
  • B.Đảm bảo nhu cầu chi tiêu của ngân sách Nhà nước.
  • C.Đảm bảo khả năng ổn định sức mua của đồng nội tệ và các mục tiêu kinh tế-xã hội.
  • D.Hạn chế ảnh hưởng của thị trường tài chính quốc tế.

Câu 38. (0,22 điểm)

Thâm hụt ngân sách của chính phủ có ảnh hưởng đến cán cân thanh toán quốc tế không?

  • A.Có.
  • B.Không.
  • C.Tuỳ theo từng trường hợp cụ thể.

Câu 39. (0,22 điểm)

Xuất khẩu của Việt Nam gia tăng trong một thời gian dài sẽ làm cho tỉ giá của đồng Việt Nam ——– hay đồng Việt Nam ——— Thông qua đó, lãi suất đồng Việt Nam sẽ ——– và lạm phát trong nước sẽ ———-.

  • A.tăng, giảm giá, giảm, tăng
  • B.giảm, tăng giá, tăng, giảm
  • C.tăng, tăng giá, giảm, tăng
  • D.giảm, giảm giá, tăng, giảm

Câu 40. (0,22 điểm)

Trong một nền kinh tế, khi lạm phát được dự đoán sẽ tăng lên thì điều gì sẽ xảy ra?

  • A.Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng
  • B.Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm
  • C.Lãi suất thực sẽ tăng
  • D.Lãi suất thực sẽ giảm

Câu 41. (0,22 điểm)

Việt Nam trong nửa đầu năm 1996 có tình trạng giảm phát, đứng trên giác độ chính sách tiền tệ, điều đó có nghĩa là gì?

  • A.Cung tiền tệ lớn hơn cầu tiền tệ.
  • B.Lãi suất quá cao.
  • C.Cung tiền tệ nhỏ hơn cầu tiền tệ do cầu tiền tệ tăng quá nhanh.
  • D.Cán cân thanh toán quốc tế của Việt Nam bị thâm hụt nghiêm trọng.

Câu 42. (0,22 điểm)

Khi tổng sản phẩm ở dưới mức tiềm năng, mặt bằng giá cả sẽ ở mức nào nếu đường tổng cầu vẫn không thay đổi sau một thời gian?

  • A.Mức cao.
  • B.Mức thấp.
  • C.Lúc đầu ở mức thấp sau đó sẽ tăng lên.
  • D.Lúc đầu ở mức cao sau đó trở về trạng thái cân bằng.

Câu 43. (0,22 điểm)

Lạm phát phi mã là lạm phát ở mức:

  • A.Nền kinh tế cân bằng trên mức tiềm năng
  • B.Tỷ lệ lạm phát ở dưới mức 3 chữ số.
  • C.Tỷ lệ lạm phát ở mức 2 chữ số nhưng dưới mức 3 chữ số.
  • D.Nền kinh tế cân bằng ở mức dưới tiềm năng.

Câu 44. (0,22 điểm)

Theo như lý thuyết thì ở nước ta đã có thời kỳ lạm phát đã ở mức:

  • A.Phi mã.
  • B.Siêu lạm phát.
  • C.Chỉ ở mức vừa phải hay ở mức có thể kiểm soát được.
  • D.Chưa bao giờ quá lạm phát phi mã.

Câu 45. (0,22 điểm)

Lạm phát sẽ tác động xấu đến:

  • A.Thu nhập của các ngân hàng thương mại và các tổ chức tín dụng.
  • B.Thu nhập của mọi tầng lớp dân cư.
  • C.Thu nhập của các chuyên gia nước ngoài.
  • D.Thu nhập cố định của những người làm công.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online - Đề #3 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền