Tài chính tiền tệ · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online - Đề #27
45 câu50 phútSưu tầm1.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
45 câu trắc nghiệm một lựa chọn
45 câu · 0,22 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,22 điểm)
Tài sản nào có tính lỏng cao nhất trong số các tài sản sau?
- A.Trái phiếu
- B.Nguyên liệu trong kho
- C.Hàng gửi bán chưa thu tiền
- D.Phải thu của khách hàng
Câu 2. (0,22 điểm)
Theo mô hình AS/AD, chính sách tiền tệ mở rộng sẽ:
- A.Tăng tổng cầu thông qua giảm lãi suất
- B.Tăng tổng cầu thông qua tăng lãi suất
- C.Giảm tổng cầu thông qua giảm lãi suất
- D.Giảm tổng cầu thông qua tăng lãi suất
Câu 3. (0,22 điểm)
Chính sách tiền tệ thắt chặt sẽ làm:
- A.Đường tổng cầu dịch trái
- B.Đường tổng cầu dịch phải
- C.Đường tổng cung dịch trái
- D.Đường tổng cung dịch phải
Câu 4. (0,22 điểm)
Công cụ lao động chưa đạt tiêu chuẩn của TSCĐ khi định khoản vào bảng cân đối kế toán sẽ:
- A.Được phân loại vào nhóm tài sản dài hạn
- B.Được phân loại vào nhóm tài sản ngắn hạn
- C.Được xếp vào tài sản ngoại bảng
- D.Được xếp sang nguồn vốn
Câu 5. (0,22 điểm)
Giả sử chính sách tiền tệ mở rộng làm giảm lãi suất danh nghĩa, nó sẽ kéo theo:
- A.Tỷ lệ lạm phát dự tính giảm
- B.Tỷ lệ lạm phát dự tính tăng
- C.Tỷ lệ lạm phát dự tính tăng ít hơn mức giảm lãi suất thực tế
- D.Mức giảm lãi suất thực tế giảm ít hơn mức tăng tỷ lệ lạm phát dự tính
Câu 6. (0,22 điểm)
Công cụ chính sách tiền tệ nào giúp NHTW có sự chủ động cao nhất:
- A.Dự trữ bắt buộc
- B.Lãi suất tái chiết khấu
- C.Thị trường mở
- D.Cả ba công cụ trên
Câu 7. (0,22 điểm)
Khi doanh nghiệp phát hành trái phiếu để mua sắm máy móc thiết bị thì tài sản và nguồn vốn nào của doanh nghiệp thay đổi và thay đổi như thế nào?
- A.Tài sản, Nguồn vốn doanh nghiệp không đổi
- B.Tài sản cố định tăng, Nợ dài hạn tăng
- C.Tài sản ngắn hạn tăng, Nguồn Vốn chủ sở hữu tăng
- D.Tài sản đầu tư tài chính tăng, Nguồn vốn chủ sở hữu tăng
Câu 8. (0,22 điểm)
Tiền dự trữ bắt buộc của ngân hàng thương mại nằm tại:
- A.Chính ngân hàng thương mại đó
- B.Ngân hàng Trung ương
- C.Kho bạc Nhà nước
- D.Cả a và b
Câu 9. (0,22 điểm)
Của cải của một chủ thể kinh tế (Gia đình, công ty…) là phần chênh lệch giữa:
- A.Thu nhập và Các nghĩa vụ trả nợ
- B.Tổng Tài sản và Nợ phải trả
- C.Nguồn lực và nhu cầu
- D.Ngân quỹ và dòng tiền chi ra
Câu 10. (0,22 điểm)
Tiền dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại gửi ở NHNN Việt nam hiện nay:
- A.Phụ thuộc vào quy mô cho vay của ngân hàng thương mại
- B.Để đảm bảo an toàn cho hoạt động ngân hàng
- C.Thực thi chính sách tiền tệ
- D.Cả a, b và c
Câu 11. (0,22 điểm)
Khi NHTW thông báo tăng lãi suất tái chiết khấu:
- A.Lãi suất trên thị trường sẽ tăng lên
- B.Tỷ lệ tiết kiệm giảm
- C.Nhu cầu đầu tư tăng lên
- D.Cả A, B và C
Câu 12. (0,22 điểm)
Thước đo của cải (sự giàu có) của một chủ thể kinh tế được thể hiện:
- A.Quy mô Tài sản ròng
- B.Doanh thu
- C.Thu nhập
- D.Tất cả các đáp án trên
Câu 13. (0,22 điểm)
Đặc điểm nào KHÔNG đúng với hình thức thuê hoạt động sau khi kết thức thời gian thuê:
- A.Người đi thuê được thuê tiếp tài sản
- B.Tài sản được trả lại cho người cho thuê
- C.Chuyển giao quyền sở hữu tài sản cho người đi thuê
- D.Cả 3 phương án trên
Câu 14. (0,22 điểm)
Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến hao mòn vô hình của TSCĐ là:
- A.Thời gian
- B.Khí hậu, thời tiết không thuận lợi
- C.Do sử dụng với cường độ quá mức
- D.Do tiến bộ khoa học và công nghệ
Câu 15. (0,22 điểm)
Điểm bất lợi chủ yếu đối với doanh nghiệp khi sử dụng thuê tài chính là
- A.Phải tập trung một lượng vốn lớn trong khi doanh nghiệp đang gặp khó khăn về tài chính
- B.Phải chịu chi phí cao hơn so với đi vay thông thường
- C.Việc mở rộng sản xuất kinh doanh bị hạn chế
Câu 16. (0,22 điểm)
Vốn kinh doanh của doanh nghiệp:
- A.Nhằm giúp đạt tới mục tiêu sinh lời
- B.Sử dụng cho mục đích tích lũy
- C.Luôn thay đổi hình thái biểu hiện
- D.Gồm a và c
Câu 17. (0,22 điểm)
Vốn kinh doanh của doanh nghiệp được biểu hiện dưới hình thái:
- A.Nhà xưởng, máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu dùng cho sản xuất, kinh doanh
- B.Tài sản hữu hình
- C.Tài sản vô hình
- D.Biểu hiện bằng tiền của các tài sản mà doanh nghiệp đang sử dụng
Câu 18. (0,22 điểm)
Khoản mục nào dưới đây không thuộc danh mục tài sản của doanh nghiệp
- A.Chứng khoán
- B.Nợ phải trả nhà cung cấp (accounts payable)
- C.Khoản phải thu (accounts receivable)
- D.Nguyên vật liệu
Câu 19. (0,22 điểm)
Điều nào dưới đây có thể xảy ra khi giá trị tài sản thực của doanh nghiệp bị giảm xuống
- A.Giá trị thị trường (market value) của doanh nghiệp bằng không
- B.Giá trị thị trường (market value) lớn hơn giá trị kế toán trên sổ sách (book value)
- C.Giá trị kế toán lớn hơn giá trị thị trường
Câu 20. (0,22 điểm)
Khấu hao TSCĐ hợp lý có ý nghĩa kinh tế lớn đối với doanh nghiệp, bởi vì
- A.Giúp doanh nghiệp bảo toàn vốn cố định
- B.Tập trung vốn kịp thời đổi mới thiết bị công nghệ
- C.Góp phần xác định đúng đắn chi phí và giá thành sản phẩm
- D.Cả 3 phương án trên
Câu 21. (0,22 điểm)
Sự khác biệt cơ bản giữa nguồn vốn Nợ phải trải và nguồn vốn Chủ sở hữu:
- A.Quyền bầu cử
- B.Lãi vay được coi là chi phí, cổ tức không được coi là chi phí
- C.Nợ không trả có thể dẫn doanh nghiệp tới nguy cơ phá sản, cổ tức không gặp nguy cơ này
- D.Cả 3 các đáp án trên
Câu 22. (0,22 điểm)
Giá trị thị trường của vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp bằng:
- A.Thị giá của cổ phiếu nhân với lượng cổ phiếu có trển thị trường
- B.Tổng thị giá của trái phiếu và cổ phiếu
- C.Mệnh giá của cổ phiếu nhân với lượng cổ phiếu có trên thị trường
- D.Thị giá của cổ phiếu trừ đi lợi nhuận giữ lại
Câu 23. (0,22 điểm)
Sắp xếp theo trình tự ưu tiên nào sau đây thông thường là hợp lý hơn cả trong quyết định lựa chọn tìm nguồn huy động vốn của doanh nghiệp(với 1- Tạo vốn tự có; 2- Vay nợ ngân hàng; 3- Phát hành trái phiếu, trái phiếu có khả năng chuyển đổi; 4- Phát hành cổ phiếu):
- A.1-2-4-3
- B.1-3-2-4
- C.1-2-3-4
- D.2-1-3-4
Câu 24. (0,22 điểm)
Nguồn vốn nào sau đây sẽ được doanh nghiệp ưu tiên sử dụng đầu tiên trong quá trình tài trợ cho các dự án đầu tư của bản thân doanh nghiệp:
- A.Cổ phiếu thông thường
- B.Trái phiếu chuyển đổi
- C.Lợi nhuận để lại
- D.Nợ vay ngân hàng
Câu 25. (0,22 điểm)
Lãi suất tái chiết khấu của NHTW giảm khuyến khích:
- A.Các ngân hàng thương mại tăng dự trữ quá mức làm cung tiền giảm
- B.Các ngân hàng thương mại đi vay từ NHTW nhiều hơn làm cung tiền tăng
- C.Các ngân hàng thương mại tăng dự trữ quá mức làm cung tiền giảm
- D.Đáp án a và b
Câu 26. (0,22 điểm)
Mục đích chủ yếu của việc phát hành chứng khoán ra công chúng là:
- A.Để chứng tỏ công ty hoạt động có hiệu quả
- B.Huy động vốn để mở rộng sản xuất kinh doanh và nâng cao năng lực sản suất
- C.Tăng số lượng cổ đông của công ty
- D.Đáp án a và b
Câu 27. (0,22 điểm)
Nếu NHTW mua trái phiếu từ công chúng sẽ làm:
- A.Giá trái phiếu và mức sinh lời của trái phiếu đó tăng
- B.Giá trái phiếu và mức sinh lời của trái phiếu đó giảm
- C.Giá trái phiếu tăng và mức sinh lời của trái phiếu đó giảm
- D.Giá trái phiếu giảm và mức sinh lời của trái phiếu đó tăng
Câu 28. (0,22 điểm)
Nghiệp vụ NHTW bán các chứng khoán trên thị trường mở sẽ:
- A.Làm tăng dự trữ của các ngân hàng
- B.Làm tăng giá các chứng khoán đó
- C.Làm lãi suất tăng
- D.Làm tăng cung ứng vốn trên thị trường tiền tệ
Câu 29. (0,22 điểm)
Công cụ nghiệp vụ thị trường mở của NHTW:
- A.Có thể đảo ngược dễ dàng
- B.Không thể đảo ngược được
- C.Tác động là rất khó kiểm soát
- D.Có độ trễ lớn
Câu 30. (0,22 điểm)
Sự gia tăng của lãi suất tái chiết khấu thông thường:
- A.Làm các NHTM tăng lãi suất
- B.Làm các NHTM giảm lãi suất
- C.Làm các NHTM đóng băng tín dụng
- D.Cả a và c
Câu 31. (0,22 điểm)
Giả định mọi yếu tố khác không đổi, cung tiền tệ sẽ giảm nếu:
- A.NHTW tăng cường mua Tín phiếu kho bạc Nhà nước
- B.NHTW thực hiện giảm lãi suất tái chiết khấu
- C.NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
- D.Nhà nước công bố mức thâm hụt NSNN lớn
Câu 32. (0,22 điểm)
Giả định mọi yếu tố khác không đổi, khi NHTW bán tín phiếu Kho bạc Nhà nước thì:
- A.Dự trữ của các tổ chức tín dụng sẽ tăng
- B.Lãi suất thị trường có xu hướng tăng
- C.Khối lượng tiền cung ứng tăng lên
- D.Khả năng mở rộng tín dụng của các NHTM sẽ tăng
Câu 33. (0,22 điểm)
Giả định mọi yếu tố khác không đổi, khi NHTW mua tín phiếu Kho bạc Nhà nước thì:
- A.Khối lượng tiền cung ứng giảm xuống
- B.Lãi suất thị trường có xu hướng giảm
- C.Khối lượng tiền cung ứng tăng lên
- D.Khả năng mở rộng tín dụng của các NHTM sẽ tăng
Câu 34. (0,22 điểm)
Giả định mọi yếu tố khác không đổi, khi NHTW mua tín phiếu Kho bạc Nhà nước thì: (Chọn phát biểu đúng)
- A.Dự trữ của các tổ chức tín dụng sẽ giảm
- B.Lãi suất thị trường có xu hướng tăng
- C.Khối lượng tiền cung ứng tăng lên
- D.Khả năng mở rộng tín dụng của các NHTM sẽ giảm
Câu 35. (0,22 điểm)
Khi công ty tuyên bố phá sản, cổ đông phổ thông được:
- A.Nhận lại phần vốn đầu tư ban đầu
- B.Không nhận được gì
- C.Nhận được phần giá trị ghi trong sổ sách
- D.Nhận phần còn lại (nếu có) sau khi công ty thanh toán các khoản nợ và các cổ đông ưu đãi
Câu 36. (0,22 điểm)
Ngân hàng Trung ương mua tín phiếu làm:
- A.Cơ số tiền tăng, cung tiền tăng
- B.Cơ số tiền giảm, cung tiền giảm
- C.Cơ số tiền giảm, cung tiền tăng
- D.Cơ số tiền tăng, cung tiền giảm
Câu 37. (0,22 điểm)
Việc phát hành cổ phiếu phổ thông có ưu điểm là:
- A.Chi phí phát hành thấp
- B.Có thêm cổ đông mới
- C.Không chịu áp lực trả lãi và vốn đúng hạn
- D.Tất cả các phương án trên
Câu 38. (0,22 điểm)
Thặng dư vốn cổ phần trong bảng Cân Đối Kế Toán là do:
- A.Có chệnh lệch giá giữa giá bán cổ phiếu khi phát hành với mệnh giá của nó
- B.Là phần lợi nhuận giữ lại sau khi chi trả cổ tức cho cổ đông phổ thông
- C.Không có phương án nào đúng
Câu 39. (0,22 điểm)
NHTW bán tín phiếu làm:
- A.Cơ số tiền tăng, cung tiền tăng
- B.Cơ số tiền giảm, cung tiền giảm
- C.Cơ số tiền giảm, cung tiền tăng
- D.Cơ số tiền tăng, cung tiền giảm
Câu 40. (0,22 điểm)
Xét trong ngắn hạn, khi NHTW thực hiện đấu thầu mua trái phiếu Chính phủ trên thị trường mở sẽ khiến cho:
- A.Đồng tiền nước đó giảm giá.
- B.Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
- C.Lãi suất giảm.
- D.Cả 3 đáp án trên
Câu 41. (0,22 điểm)
Nếu đồng đôla Mỹ giảm giá so với đồng Euro:
- A.Người châu Âu sẽ mua ít hàng hóa của Mỹ hơn vì giá hàng hóa Mỹ xuất khẩu sang châu Âu sẽ đắt hơn
- B.Nhiều người Mỹ sẽ đi du lịch châu Âu vì giá rẻ hơn
- C.Kim ngạch xuất khẩu ròng của Mỹ sẽ giảm
- D.Hàng hóa Mỹ trở nên rẻ hơn so với hàng hóa châu Âu
Câu 42. (0,22 điểm)
Nếu đồng đôla Mỹ giảm giá so với đồng Euro: (Chọn phát biểu đúng)
- A.Người châu Âu sẽ mua ít hàng hóa của Mỹ hơn vì giá hàng hóa Mỹ xuất khẩu sang châu Âu sẽ đắt hơn
- B.Nhiều người Mỹ sẽ đi du lịch châu Âu vì giá rẻ hơn
- C.Kim ngạch xuất khẩu ròng của Mỹ sang châu Âu sẽ có xu hướng tăng lên
- D.Hàng hóa Mỹ trở nên đắt hơn so với hàng hóa châu Âu
Câu 43. (0,22 điểm)
Nếu đồng đôla Mỹ lên giá so với đồng Euro:
- A.Người châu Âu sẽ mua ít hàng hóa của Mỹ hơn vì giá hàng hóa Mỹ xuất khẩu sang châu Âu sẽ đắt hơn
- B.Nhiều người Mỹ sẽ đi du lịch châu Âu vì giá rẻ hơn
- C.Kim ngạch xuất khẩu ròng của Mỹ sang châu Âu sẽ giảm
- D.Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 44. (0,22 điểm)
Chi phí vay nợ thấp hơn so với chi phí phát hành cổ phiếu
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 45. (0,22 điểm)
Trong cơ cấu vốn, tỷ trọng nợ càng cao thì thu nhập trên một cổ phiếu càng lớn
- A.Đúng
- B.Sai
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online - Đề #27 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
