Bỏ qua tới nội dung

Tài chính tiền tệ · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online - Đề #26

45 câu50 phútSưu tầm4.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Trách nhiệm pháp lý của các chủ sở hữu công ty cổ phần bị giới hạn bởi số lượng vốn đầu tư của họ trong công ty.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 2. (0,22 điểm)

Công ty cổ phần bắt buộc phải có:

  • A.Cổ phiếu phổ thông.
  • B.Cổ phiếu ưu đãi.
  • C.Trái phiếu công ty.
  • D.Cả 3 đáp án trên.

Câu 3. (0,22 điểm)

Tài sản nào sau đây KHÔNG phải là tài sản cố định của doanh nghiệp theo pháp luật hiện hành của Việt Nam:

  • A.Ô-tô tải dùng cho SXKD
  • B.Máy vi tính (giá 7 triệu đồng) dùng cho quản lý DN
  • C.Chứng khoán đầu tư dài hạn của DN
  • D.b và c

Câu 4. (0,22 điểm)

Tài sản nào sau đây KHÔNG phải là tài sản cố định của doanh nghiệp theo pháp luật hiện hành của Việt Nam:

  • A.Ô-tô tải dùng cho SXKD
  • B.Máy vi tính (giá 7 triệu đồng) dùng cho quản lý DN
  • C.Chứng khoán đầu tư dài hạn của DN
  • D.b và c

Câu 5. (0,22 điểm)

Trong bảng cân đối kế toán, hình thức nào sau đây làm tăng nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp?

  • A.Lợi nhuận để lại
  • B.Phát hành cổ phiếu
  • C.Phát hành trái phiếu
  • D.Chia cổ tức cho cổ đông

Câu 6. (0,22 điểm)

Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ:

  • A.Phát hành tiền
  • B.Làm trung gian thanh toán cho các ngân hàng trong nước
  • C.Cả a và b

Câu 7. (0,22 điểm)

Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp sẽ tăng khi:

  • A.Doanh nghiệp mua nguyên vật liệu thanh toán sau
  • B.Doanh nghiệp vay ngắn hạn từ ngân hàng
  • C.Cả a và b

Câu 8. (0,22 điểm)

Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ gì?

  • A.Ổn định giá trị đồng nội tệ
  • B.Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của chính phủ
  • C.Cả a và b

Câu 9. (0,22 điểm)

Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ: (Chọn phát biểu đúng)

  • A.Là người cho vay cuối cùng đối với các ngân hàng thương mại
  • B.Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của Chính phủ
  • C.Cả a và b

Câu 10. (0,22 điểm)

Ngân hàng trung ương ngày nay:

  • A.Chịu trách nhiệm quản lý vĩ mô về hoạt động tiền tệ, tín dụng và ngân hàng
  • B.Cung cấp vốn kinh doanh ban đầu cho các ngân hàng
  • C.Cả a và b

Câu 11. (0,22 điểm)

Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ gì? (Chọn phát biểu đúng)

  • A.Tư vấn lĩnh vực tiền tệ ngân hàng cho Chính phủ
  • B.Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của Chính phủ
  • C.Cả a và b

Câu 12. (0,22 điểm)

Theo Nghị định số 53/HĐBT của Hội đồng bộ trưởng ngày 26/3/1988, hệ thống ngân hàng Việt Nam là hệ thống ngân hàng:

  • A.Một cấp
  • B.Hai cấp
  • C.Ba cấp

Câu 13. (0,22 điểm)

Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp sẽ giảm khi:

  • A.Doanh nghiệp mua nguyên vật liệu thanh toán ngay
  • B.Doanh nghiệp trả nợ ngắn hạn cho ngân hàng
  • C.Cả a và b

Câu 14. (0,22 điểm)

Tại Việt Nam, chính sách tiền tệ được kiểm soát bởi:

  • A.Ngân hàng Nhà nước
  • B.Chính phủ
  • C.Bộ tài chính
  • D.Quốc hội

Câu 15. (0,22 điểm)

Khi vốn lưu động thường xuyên ròng (net working capital) của doanh nghiệp là số âm, điều đó có nghĩa:

  • A.Doanh nghiệp đã dùng nguồn vốn dài hạn tài trợ cho các tài sản ngắn hạn
  • B.Doanh nghiệp đã dùng nguồn vốn ngắn hạn tài trợ cho các tài sản dài hạn
  • C.Giảm nhẹ nhu cầu thanh toán nợ ngắn hạn của doanh nghiệp

Câu 16. (0,22 điểm)

NHTW không có chức năng nào trong các chức năng sau đây:

  • A.Phát hành tiền
  • B.Quản lý hệ thống thanh toán
  • C.Kiểm soát lưu lượng tiền và tín dụng
  • D.Kiểm soát chính sách tài khóa

Câu 17. (0,22 điểm)

Trong phép đo cung tiền M1 có các tài sản sau đây TRỪ:

  • A.Công cụ phái sinh
  • B.Tiền mặt
  • C.Tiền gửi tiết kiệm phát séc
  • D.Đáp án b và c

Câu 18. (0,22 điểm)

Khi tổng giá trị tài sản ròng của doanh nghiệp định giá theo tiêu chuẩn kế toán mới cao hơn trước:

  • A.Giá trị của mỗi cổ phần doanh nghiệp tăng lên theo
  • B.Giá trị ghi sổ của mỗi cổ phần doanh nghiệp không thay đổi
  • C.Không có đáp án đúng

Câu 19. (0,22 điểm)

Số nhân tiền tệ nhất thiết phải:

  • A.Lớn hơn 1
  • B.Bằng 1
  • C.Nhỏ hơn 1
  • D.Tuỳ thuộc vào phép đo lượng tiền cung ứng

Câu 20. (0,22 điểm)

Khi tổng giá trị tài sản ròng của doanh nghiệp định giá theo tiêu chuẩn kế toán mới thấp hơn trước:

  • A.Giá trị ghi sổ của mỗi cổ phần doanh nghiệp giảm theo
  • B.Giá trị thị trường của mỗi cổ phần doanh nghiệp giảm theo
  • C.Cả a và b
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 21. (0,22 điểm)

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, lượng tiền cung ứng sẽ tăng khi:

  • A.NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
  • B.NHTW tăng lãi suất tái chiết khấu
  • C.NHTW mua tín phiếu Kho bạc trên thị trường mở
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 22. (0,22 điểm)

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, số nhân tiền tệ sẽ giảm khi:

  • A.NHTW giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc
  • B.NHTW tăng lãi suất tái chiết khấu
  • C.NHTW bán tín phiếu Kho bạc trên thị trường mở
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 23. (0,22 điểm)

Ngân hàng Trung ương bán trái phiếu chính phủ nhằm ­­­­_______ dự trữ ngân hàng và ________ cung tiền.

  • A.Tăng, tăng
  • B.Giảm, giảm
  • C.Tăng, giảm
  • D.Giảm, tăng

Câu 24. (0,22 điểm)

Trong các mục tiêu của chính sách tiền tệ:

  • A.Mục tiêu ổn định giá cả và giảm thất nghiệp chỉ mâu thuẫn với nhau trong ngắn hạn
  • B.Mục tiêu tăng trưởng kinh tế và tạo công ăn việc làm thống nhất với nhau
  • C.Cả a và b

Câu 25. (0,22 điểm)

Tiền nộp bảo hiểm xã hội cho công nhân đứng máy được doanh nghiệp tính vào:

  • A.Lợi nhuận doanh nghiệp
  • B.Chi phí sản xuất
  • C.Quỹ phúc lợi khen thưởng
  • D.Chi phí quản lý doanh nghiệp

Câu 26. (0,22 điểm)

Tiền nộp bảo hiểm xã hội cho giám đốc doanh nghiệp được doanh nghiệp tính vào:

  • A.Lợi nhuận doanh nghiệp
  • B.Chi phí sản xuất
  • C.Quỹ phúc lợi khen thưởng
  • D.Chi phí quản lý doanh nghiệp

Câu 27. (0,22 điểm)

Khi thực thi chính sách tiền tệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với:

  • A.Ổn định lãi suất
  • B.Tạo công ăn việc làm
  • C.Ổn định giá cả
  • D.Cả a, b và c

Câu 28. (0,22 điểm)

Nếu NHTW chọn lãi suất làm mục tiêu trung gian, khi cầu tiền tăng:

  • A.Cung tiền sẽ tăng
  • B.Cung tiền sẽ giảm
  • C.Lãi suất sẽ tăng
  • D.Lãi suất sẽ giảm

Câu 29. (0,22 điểm)

Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp sẽ KHÔNG thay đổi khi:

  • A.Doanh nghiệp mua nguyên vật liệu thanh toán ngay
  • B.Doanh nghiệp bán chịu hàng hoá
  • C.Cả a và b

Câu 30. (0,22 điểm)

Trong hệ thống mục tiêu điều hành chính sách tiền tệ có 2 hệ thống mục tiêu:

  • A.Mục tiêu trung gian và mục tiêu cuối cùng
  • B.Mục tiêu trung gian và mục tiêu giá cả
  • C.Mục tiêu hoạt động và mục tiêu giá cả

Câu 31. (0,22 điểm)

Cơ quan nào là nơi đề ra và vận hành chính sách tiền tệ:

  • A.Chính phủ
  • B.Ngân hàng Trung ương
  • C.Ngân hàng thương mại
  • D.Cả 3 phương án trên đều sai

Câu 32. (0,22 điểm)

Khi doanh nghiệp vay ngân hàng để mua máy móc thiết bị, bảng cân đối kế toán sẽ thay đổi như thế nào?

  • A.Tài sản tăng, nguồn vốn giảm
  • B.Tài sản giảm, nguồn vốn giảm
  • C.Tài sản tăng, nguồn vốn tăng
  • D.Tài sản giảm, nguồn vốn tăng

Câu 33. (0,22 điểm)

Sự mâu thuẫn của các mục tiêu của chính sách tiền tệ:

  • A.Chỉ xuất hiện trong ngắn hạn
  • B.Chỉ xuất hiện trong dài hạn
  • C.Xuất hiện cả trong ngắn và dài hạn
  • D.Không tồn tại

Câu 34. (0,22 điểm)

Khi doanh nghiệp trả nợ vay dài hạn thì tài sản, nguồn vốn nào thay đổi:

  • A.Vay dài hạn
  • B.Tài sản bằng tiền
  • C.Nợ dài hạn đến hạn trả
  • D.b và c

Câu 35. (0,22 điểm)

Mục tiêu ổn định tiền tệ, tăng trưởng kinh tế và công ăn việc làm là các mục tiêu nào của CSTT:

  • A.Mục tiêu cuối cùng
  • B.Mục tiêu trung gian
  • C.Mục tiêu hoạt động

Câu 36. (0,22 điểm)

Mục tiêu của chính sách tiền tệ không bao gồm:

  • A.Kinh tế tăng trưởng cao và ổn định
  • B.Kim ngạch xuất khẩu tăng cao và ổn định
  • C.Lạm phát thấp và ổn định
  • D.Tỷ lệ thất nghiệp thấp và ổn định

Câu 37. (0,22 điểm)

Xét trong dài hạn, nguồn nào sau đây hình thành nên nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp:

  • A.Lợi nhuận để lại
  • B.Phát hành trái phiếu
  • C.Phát hành cổ phiếu
  • D.Cả a và c

Câu 38. (0,22 điểm)

Mục tiêu của chính sách tiền tệ là:

  • A.Việc duy trì mức lạm phát ổn định
  • B.Việc xác định mệnh giá và cung ứng đồng tiền của một quốc gia
  • C.Một trong những chức năng quan trọng nhất của Chính phủ
  • D.Duy trì mức lạm phát thấp, ổn định và mức tăng trưởng kinh tế cao, ổn định

Câu 39. (0,22 điểm)

Khoản nợ phải trả nào dưới đây của doanh nghiệp KHÔNG phải là khoản vay:

  • A.Nợ ngân hàng
  • B.Nợ thuế
  • C.Nợ trái phiếu
  • D.Cả b và c

Câu 40. (0,22 điểm)

Khi tốc độ tăng trưởng kinh tế vượt quá tỷ lệ tăng trưởng bền vững:

  • A.NHTW sẽ duy trì mức lãi suất thấp nhằm duy trì mức tăng trưởng cao
  • B.NHTW sẽ tăng lãi suất nhằm giảm tốc độ tăng trưởng kinh tế
  • C.NHTW sẽ xác định tỷ lệ tăng trưởng bền vững mới và cố gắng duy trì tỷ lệ đó
  • D.NHTW sẽ hạ lãi suất nhằm giảm tốc độ tăng trưởng kinh tế

Câu 41. (0,22 điểm)

Lý do khiến NHTW thông báo các quyết định của mình ra công chúng là:

  • A.Dành thời gian cho người dân để hiểu về các quyết định đó
  • B.Đa phần người dân không hiểu về chính sách tiền tệ nên không ảnh hưởng tới việc thông báo quyết định ra công chúng
  • C.Chính sách tiền tệ ổn định sẽ giảm thiểu những nghi ngờ về quyết định của NHTW
  • D.Các NHTW khác trên thế giới có thể phối hợp với các chính sách của họ

Câu 42. (0,22 điểm)

Doanh nghiệp lập dự phòng khoản phải thu khó đòi, khoản này sẽ:

  • A.Giảm quy mô tài sản doanh nghiệp
  • B.Không ảnh hưởng đến quy mô tài sản của doanh nghiệp
  • C.Tính vào chi phí sản xuất
  • D.Cả b và c

Câu 43. (0,22 điểm)

Chính sách tiền tệ ảnh hưởng tới:

  • A.Lạm phát
  • B.Sản lượng
  • C.Cả lạm phát và sản lượng
  • D.Không ảnh hưởng tới lạm phát và sản lượng

Câu 44. (0,22 điểm)

Doanh nghiệp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho, khoản này sẽ:

  • A.Giảm quy mô tài sản doanh nghiệp
  • B.Không ảnh hưởng đến quy mô tài sản của doanh nghiệp
  • C.Tính vào chi phí sản xuất
  • D.Cả a và c

Câu 45. (0,22 điểm)

Đâu là dấu hiệu của chính sách tiền tệ mở rộng:

  • A.Tăng lãi suất ngân hàng
  • B.Tăng lãi suất cho vay qua đêm
  • C.Bán ra trái phiếu
  • D.Mua vào trái phiếu

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online - Đề #26 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền