Bỏ qua tới nội dung

Tài chính tiền tệ · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online - Đề #22

45 câu50 phútSưu tầm5.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Một khoản đầu tư trị giá 1000 $, lãi suất 12% cộng dồn hàng tháng. Tìm giá trị tương lai của khoản đầu tư này sau 1 năm:

  • A.1120 $
  • B.1121,35 $
  • C.1126,83 $
  • D.1133,25 $

Câu 2. (0,22 điểm)

Một người gửi 4000 $ vào ngân hàng với lãi suất 7,5%, lãi tính hàng năm. Số tiền cả gốc lẫn lãi người này nhận được sau 12 năm là:

  • A.9358 $
  • B.9527 $
  • C.7600 $
  • D.5850 $

Câu 3. (0,22 điểm)

Thay đổi của yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến lãi suất:

  • A.Tỷ suất lợi nhuận bình quân
  • B.Tình trạng thâm hụt ngân sách nhà nước
  • C.Lạm phát dự tính
  • D.Cả a, b và c

Câu 4. (0,22 điểm)

Giá của một trái phiếu đang lưu hành sẽ tăng lên khi:

  • A.Một NHTM đứng ra đảm bảo thanh toán cho nó
  • B.Lợi nhuận của công ty phát hành trái phiếu dự tính sẽ tăng
  • C.Cả a và b

Câu 5. (0,22 điểm)

Giá của một trái phiếu đang lưu hành sẽ giảm xuống khi:

  • A.Lợi nhuận của công ty phát hành trái phiếu dự tính sẽ giảm
  • B.Lạm phát dự tính tăng lên
  • C.Cả a và b

Câu 6. (0,22 điểm)

Một trái phiếu có tỷ suất coupon bằng với lãi suất trên thị trường sẽ được bán với giá bao nhiêu?

  • A.Thấp hơn mệnh giá
  • B.Cao hơn mệnh giá
  • C.Bằng mệnh giá
  • D.Không xác định được giá

Câu 7. (0,22 điểm)

Khi thời gian đáo hạn càng dài, công cụ tài chính có độ rủi ro:

  • A.Càng cao
  • B.Càng thấp
  • C.Không thay đổi
  • D.Phương án a hoặc c

Câu 8. (0,22 điểm)

Trong số các nhân tố sau, nhân tố nào quyết định tới giá cả của trái phiếu:

  • A.Lợi nhuận của doanh nghiệp
  • B.Độ rủi ro của trái phiếu
  • C.Lãi suất thị trường
  • D.Cả b và c

Câu 9. (0,22 điểm)

Một trái phiếu coupon hiện tại đang được bán với giá cao hơn mệnh giá, thì:

  • A.Lợi tức của trái phiếu coupon cao hơn tỷ suất coupon
  • B.Lợi tức của trái phiếu coupon bằng với tỷ suất coupon
  • C.Lợi tức của trái phiếu coupon thấp hơn tỷ suất coupon
  • D.Không xác định được tỷ suất trái phiếu

Câu 10. (0,22 điểm)

Một trái phiếu coupon hiện tại đang được bán với giá thấp hơn mệnh giá, thì:

  • A.Lợi tức của trái phiếu coupon cao hơn tỷ suất coupon
  • B.Lợi tức của trái phiếu coupon bằng với tỷ suất coupon
  • C.Lợi tức của trái phiếu coupon thấp hơn tỷ suất coupon
  • D.Không xác định được tỷ suất trái phiếu

Câu 11. (0,22 điểm)

Một trái phiếu coupon hiện tại đang được bán với giá ngang bằng với mệnh giá, thì:

  • A.Lợi tức của trái phiếu coupon cao hơn tỷ suất coupon
  • B.Lợi tức của trái phiếu coupon bằng với tỷ suất coupon
  • C.Lợi tức của trái phiếu coupon thấp hơn tỷ suất coupon
  • D.Không xác định được tỷ suất trái phiếu

Câu 12. (0,22 điểm)

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, trong điều kiện nền kinh tế thị trường, khi nhiều người muốn vay vốn trong khi chỉ có ít người muốn cho vay thì lãi suất sẽ:

  • A.Tăng
  • B.Giảm
  • C.Không thay đổi

Câu 13. (0,22 điểm)

Công cụ nào sau đây có lãi suất thấp nhất?

  • A.Trái phiếu Chính phủ
  • B.Trái phiếu doanh nghiệp xếp hạng Aaa
  • C.Trái phiếu doanh nghiệp xếp hạng Bbb

Câu 14. (0,22 điểm)

Lãi suất tín dụng sẽ có xu hướng tăng lên nếu:

  • A.Lạm phát tăng
  • B.CSTT là thắt chặt
  • C.Bội chi NSNN tăng cao
  • D.Cả 3 phương án trên

Câu 15. (0,22 điểm)

Nhà nước cấp tín dụng nhằm, mục đích:

  • A.Thu lợi nhuận
  • B.Hỗ trợ cho các doanh nghiệp cá nhân
  • C.Nhằm cả hai mục đích trên

Câu 16. (0,22 điểm)

Giả sử các yếu tố khác không thay đổi, khi rủi ro của một khoản vay càng cao thì lãi suất cho vay:

  • A.Càng cao
  • B.Càng thấp
  • C.Không thay đổi

Câu 17. (0,22 điểm)

Khi lãi suất đang có xu hướng đi xuống, thông thường:

  • A.Thời hạn cho vay dài có lãi suất cao hơn thời hạn cho vay ngắn
  • B.Thời hạn cho vay dài có lãi suất thấp hơn thời hạn cho vay ngắn
  • C.Cả A và B đúng
  • D.Cả A và B sai

Câu 18. (0,22 điểm)

Phần bù rủi ro (risk premium):

  • A.Luôn dương
  • B.Luôn âm
  • C.Thông thường là dương
  • D.Thông thường là âm

Câu 19. (0,22 điểm)

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường tăng, giá của trái phiếu sẽ:

  • A.Tăng
  • B.Giảm
  • C.Không thay đổi
  • D.Không kết luận được

Câu 20. (0,22 điểm)

Đường cong lãi suất thể hiện:

  • A.Lãi suất của những trái phiếu có rủi ro vỡ nợ khác nhau
  • B.Lãi suất của những trái phiếu có thuế suất khác nhau
  • C.Lãi suất của những trái phiếu có kỳ hạn khác nhau
  • D.Lãi suất của những trái phiếu có mệnh giá khác nhau

Câu 21. (0,22 điểm)

Khi xếp hạng tín dụng của trái phiếu được cải thiện:

  • A.Lãi suất tăng và giá tăng
  • B.Lãi suất tăng và giá giảm
  • C.Lãi suất giảm và giá giảm
  • D.Lãi suất giảm và giá tăng

Câu 22. (0,22 điểm)

Xét một nhóm trái phiếu với các kỳ hạn khác nhau và đều được bán bằng mệnh giá. Giả sử lãi suất giảm, trái phiếu nào sẽ có giá thấp nhất?

  • A.Trái phiếu kỳ hạn 5 năm
  • B.Trái phiếu kỳ hạn 10 năm
  • C.Trái phiếu kỳ hạn 20 năm
  • D.Trái phiếu kỳ hạn 30 năm

Câu 23. (0,22 điểm)

Xét một nhóm trái phiếu với các kỳ hạn khác nhau và đều được bán bằng mệnh giá. Giả sử lãi suất tăng, trái phiếu nào sẽ có giá thấp nhất?

  • A.Trái phiếu kỳ hạn 5 năm
  • B.Trái phiếu kỳ hạn 10 năm
  • C.Trái phiếu kỳ hạn 20 năm
  • D.Trái phiếu kỳ hạn 30 năm

Câu 24. (0,22 điểm)

Khi NHTW mua vào trái phiếu trong nước, phần bù rủi ro của trái phiếu trong nước:

  • A.Tăng
  • B.Giảm
  • C.Không thay đổi

Câu 25. (0,22 điểm)

Khi thâm hụt ngân sách tăng lên và được tài trợ bởi việc phát hành tín phiếu Kho bạc, phần bù rủi ro của tín phiếu Kho bạc sẽ:

  • A.Tăng
  • B.Giảm
  • C.Không thay đổi

Câu 26. (0,22 điểm)

Hiện nay, Việt Nam áp dụng cơ chế lãi suất cho vay nào sau đây:

  • A.Quy định trần lãi suất cho vay
  • B.Cho vay theo lãi suất thoả thuận
  • C.Cho vay dựa trên lãi suất cơ bản + biên độ
  • D.Cả a, b, c đều sai

Câu 27. (0,22 điểm)

Dân chúng thích nắm giữ tài sản tài chính do tài sản tài chính:

  • A.Có khả năng sinh lời
  • B.Tính thanh khoản cao
  • C.Rủi ro thấp
  • D.Cả a và b

Câu 28. (0,22 điểm)

Thị trường vốn bao gồm:

  • A.Thị trường chứng khoán
  • B.Thị trường thế chấp
  • C.Thị trường tín dụng thuê mua
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 29. (0,22 điểm)

Nguyên nhân cơ bản dẫn đến khủng khoảng tài chính toàn cầu năm 2008 là:

  • A.Do giá dầu lửa tăng liên tục
  • B.Do cán cân thương mại Mỹ bị thâm hụt nghiêm trọng
  • C.Do khủng hoảng ở thị trường bất động sản Mỹ
  • D.Cả a, b và c

Câu 30. (0,22 điểm)

Thị trường trong đó vốn được chuyển từ những người thừa vốn sang những người cần vốn được gọi là:

  • A.Thị trường hàng hóa
  • B.Thị trường vốn khả dụng (fund available market)
  • C.Thị trường vốn phái sinh (derivative exchange market)
  • D.Thị trường tài chính

Câu 31. (0,22 điểm)

Tài sản tài chính có thể là:

  • A.Trái phiếu
  • B.Máy móc
  • C.Cổ phiếu
  • D.Đáp án a và c

Câu 32. (0,22 điểm)

Tài sản nào sau đây KHÔNG phải là tài sản tài chính?

  • A.Trái phiếu
  • B.Máy móc
  • C.Cổ phiếu
  • D.Đáp án a và c

Câu 33. (0,22 điểm)

Thị trường chứng khoán tập trung có đặc điểm nào sau đây:

  • A.Thành viên tham gia trên thị trường có hạn
  • B.Giá cả không có tính chất đồng nhất
  • C.Mua bán qua trung gian
  • D.Cả a và c

Câu 34. (0,22 điểm)

Trên thị trường tiền tệ, người ta mua bán:

  • A.Các loại cổ phiếu
  • B.Trái phiếu kho bạc
  • C.Tín phiếu kho bạc
  • D.Cả a, b và c

Câu 35. (0,22 điểm)

Thị trường tiền tệ là gì?

  • A.Là thị trường tài trợ cho những thiếu hụt về phương tiện thanh toán của các chủ thể kinh tế.
  • B.Là nơi diễn ra các giao dịch về vốn có thời hạn từ hai năm trở xuống.
  • C.Cả a và b

Câu 36. (0,22 điểm)

Trên thị trường vốn, người ta mua bán:

  • A.Trái phiếu ngân hàng
  • B.Chứng chỉ tiền gửi
  • C.Thương phiếu
  • D.Cả a, b và c

Câu 37. (0,22 điểm)

Những đặc điểm nào thuộc về thị trường sơ cấp:

  • A.Là thị trường mua bán lần đầu tiên các chứng khoán vừa mới phát hành
  • B.Được tổ chức hoạt động dưới hình thức các Sở giao dịch
  • C.Cả a và b

Câu 38. (0,22 điểm)

Một doanh nghiệp hợp tác với một công ty chứng khoán để phát hành một đợt trái phiếu mới sẽ tham gia vào giao dịch trên thị trường ………., thị trường ……………..

  • A.thứ cấp, tiền tệ
  • B.thứ cấp, vốn
  • C.sơ cấp, tiền tệ
  • D.sơ cấp, vốn

Câu 39. (0,22 điểm)

Một trái phiếu 5 năm do ngân hàng ABC phát hành tháng 3/2006 bây giờ sẽ được giao dịch ở:

  • A.Thị trường tiền tệ sơ cấp
  • B.Thị trường tiền tệ thứ cấp
  • C.Thị trường vốn sơ cấp
  • D.Thị trường vốn thứ cấp

Câu 40. (0,22 điểm)

Những giao dịch nào dưới đây diễn ra trên thị trường thứ cấp:

  • A.Ngân hàng phát hành trái phiếu tiết kiệm
  • B.NHTW mua trái phiếu chính phủ
  • C.Cả a và b

Câu 41. (0,22 điểm)

Những đặc điểm nào thuộc về thị trường thứ cấp:

  • A.Là thị trường huy động vốn cho các nhà phát hành
  • B.Được tổ chức hoạt động dưới hình thức tập trung hoặc phi tập trung
  • C.Cả a và b

Câu 42. (0,22 điểm)

Những đặc điểm nào thuộc về thị trường chứng khoán tập trung:

  • A.Giao dịch tại các quầy ngân hàng
  • B.Mua bán chứng khoán qua trung gian môi giới
  • C.Cả a và b

Câu 43. (0,22 điểm)

Thị trường phi tập trung (thị trường OTC) có đặc điểm là:

  • A.Không có địa điểm giao dịch tập trung giữa người mua và người bán
  • B.Chứng khoán được giao dịch trên thị trường là các chứng khoán chưa đủ tiêu chuẩn niêm yết trên sở giao dịch
  • C.Cơ chế xác lập giá là thương lượng giá giữa bên mua và bên bán
  • D.Cả a, b và c

Câu 44. (0,22 điểm)

Thị trường tập trung là:

  • A.Thị trường mà ở đó việc giao dịch mua bán chứng khoán được thực hiện qua hệ thống máy tính nối mạng giữa các thành viên của thị trường
  • B.Thị trường mà ở đó việc giao dịch mua bán chứng khoán được thực hiện tại các sở giao dịch chứng khoán
  • C.Thị trường mà ở đó việc giao dịch mua bán chứng khoán được thực hiện đối với các cổ phiếu đã được niêm yết giá.
  • D.Cả b và c

Câu 45. (0,22 điểm)

Ở thị trường sơ cấp:

  • A.Diễn ra việc mua bán chứng khoán giữa nhà phát hành và các nhà đầu tư
  • B.Nguồn tài chính vận động từ nhà đầu tư này sang nhà đầu tư khác
  • C.Nguồn tài chính trong xã hội chuyển thành vốn đầu tư cho nền kinh tế
  • D.Cả a và b

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online - Đề #22 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền