Bỏ qua tới nội dung

Tài chính tiền tệ · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online - Đề #21

45 câu50 phútSưu tầm6.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Bạn gửi vào ngân hàng một triệu đồng với lãi suất 10%/năm ghép lãi hàng năm, tổng số tiền gốc và lãi bạn nhận được sau 3 năm sẽ là:

  • A.1.300.000đ
  • B.1.331.000đ
  • C.1.302.000đ
  • D.1.210.000đ

Câu 2. (0,22 điểm)

Cho vay 10 triệu đồng trong 1 năm, ghép lãi nửa năm. Vốn và lãi trả cuối kỳ. Lãi suất là 8%/năm. Tổng số tiền nhậnđược sau 1 năm sẽ là:

  • A.10.817.000 đồng
  • B.10.816.000 đồng
  • C.10.815.000 đồng
  • D.10.814.000 đồng

Câu 3. (0,22 điểm)

Hình thức đầu tư nào có mức sinh lời cao hơn:

  • A.Mua kỳ phiếu ngân hàng kỳ hạn 12 tháng, lãi suất 0,74%/tháng, thanh toán cả gốc và lãi một lần vào cuối kỳ.
  • B.Gửi tiết kiệm ngân hàng kỳ hạn 1 năm với lãi suất 8,3%/năm, lãi trả đầu kỳ, vốn trả cuối kỳ
  • C.Không xác định được

Câu 4. (0,22 điểm)

Khi bạn dự đoán lãi suất có xu hướng tăng lên trong tương lai, nếu bạn có 10 triệu đồng, hình thức đầu tư sinh lời nào sau đây bạn chọn:

  • A.Mua tín phiếu kho bạc thời hạn 6 tháng với lãi suất 8,1%/năm
  • B.Mua trái phiếu chính phủ thời hạn 2 năm với lãi suất 8,3%/năm
  • C.Gửi tiền tiết kiệm thời hạn 2 năm với lãi suất 8,35%/ năm

Câu 5. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng. Hình thức đầu tư nào có mức sinh lời cao hơn:

  • A.Mua kỳ phiếu ngân hàng kỳ hạn 12 tháng, lãi suất 0,7%/tháng, thanh toán cả gốc và lãi một lần vào cuối kỳ, nửa năm ghép lãi một lần.
  • B.Gửi tiết kiệm ngân hàng kỳ hạn 1 năm với lãi suất 8,5%/năm, vốn và lãi trả cuối kỳ
  • C.Không xác định được

Câu 6. (0,22 điểm)

Gửi tiết kiệm 1.000.000đ kỳ hạn 6 tháng (lãi trả cuối kỳ) với lãi suất 0,8%/tháng. Sẽ thu được:

  • A.1.048.970đ sau 6 tháng
  • B.1.100.338đ sau 1 năm
  • C.1.098.304đ sau 1 năm
  • D.Cả a và c

Câu 7. (0,22 điểm)

Bạn vay 10.000 USD để mua xe trong 3 năm với lãi suất 6%/năm. Theo hợp đồng vay, bạn phải trả làm ba lần bằng nhau (cả gốc lẫn lãi) vào cuối mỗi năm trong ba năm. Vậy, mỗi năm bạn phải trả:

  • A.3.933 USD
  • B.2.763 USD
  • C.3.741 USD
  • D.3.970 USD

Câu 8. (0,22 điểm)

Nếu lãi suất chiết khấu là 5%/ năm, xác định giá trị của một cổ phiếu được trả cổ tức cố định vĩnh viễn là $100.

  • A.$20,000
  • B.$300
  • C.$2 000
  • D.$ 200

Câu 9. (0,22 điểm)

Nếu lãi suất chiết khấu là 10%/ năm, xác định giá trị của một cổ phiếu được trả cổ tức cố định vĩnh viễn là $100.

  • A.$100
  • B.$ 10 000
  • C.$ 1000
  • D.$ 2 000

Câu 10. (0,22 điểm)

Nếu lãi suất chiết khấu là 20%/ năm, xác định giá trị của một cổ phiếu được trả cổ tức cố định vĩnh viễn là $100.

  • A.$50
  • B.$100
  • C.$500
  • D.$1000

Câu 11. (0,22 điểm)

Một tín phiếu kho bạc kì hạn một năm mệnh giá $100 đang được bán với mức lợi tức 15%/ năm. Thị giá của trái phiếu này là:

  • A.$90.00
  • B.$86.96
  • C.$85.00
  • D.$80.00

Câu 12. (0,22 điểm)

Bạn phải gửi 1 số tiền vào NH là bao nhiêu nếu sau 7 năm nữa bạn sẽ nhận được 50000$ (cho biết lãi suất NH là 10%/1 năm).

  • A.25 000,00
  • B.25 659,91
  • C.28 223,70
  • D.29 411,76

Câu 13. (0,22 điểm)

Một trái phiếu có mệnh giá 100 triệu, kỳ hạn 5 năm, tỷ suất coupon là 8%. Các trái phiếu tương tự đang được bán với mức lợi tức là 15%. Thị giá của trái phiếu này là:

  • A.100 triệu
  • B.78,54 triệu
  • C.80,01 triệu
  • D.84,02 triệu

Câu 14. (0,22 điểm)

Bạn sẽ tích lũy được bao nhiêu trong vòng 3 năm nếu bạn gửi ngân hàng với số vốn ban đầu là 10 triệu đồng, lãi suất ngân hàng 18%/năm, tính lãi theo quý?

  • A.10.107.690 VND
  • B.13.310.000 VND
  • C.134.490.000 VND
  • D.169.590.000 VND

Câu 15. (0,22 điểm)

Bạn sẽ tích lũy được bao nhiêu tiền lương hưu nếu bạn tiết kiệm hàng năm là 2,000 USD, bắt đầu sau 1 năm tính từ ngày hôm nay, và tài khoản này sinh ra 10% lãi kép hàng năm trong vòng 10 năm?

  • A.37,200.00 USD
  • B.47,761.86 USD
  • C.31,874.85 USD
  • D.32,453.01 USD

Câu 16. (0,22 điểm)

Bạn sẽ kiếm được bao nhiêu tiền lãi vào cuối năm thứ ba với khoản tiết kiệm 1000 USD và với mức lãi suất ghép hàng năm là 7%?

  • A.1,225.04 USD
  • B.1227.05 USD
  • C.1280.14 USD
  • D.1105.62 USD

Câu 17. (0,22 điểm)

Bạn phải chờ bao lâu (cho tới năm gần nhất) cho một khoản đầu tư ban đầu là 1000 USD để tăng gấp 2 lần giá trị của nó nếu khoản đầu tư này sinh lãi ghép là 8% một năm?

  • A.9 năm
  • B.10 năm
  • C.8 năm

Câu 18. (0,22 điểm)

Một tài khoản thẻ tín dụng có mức lãi suất 1,25% / tháng sẽ tạo ra tỷ lệ lãi suất kép (Equivalent annually compounded rate - EAR) hàng năm là …… và một APR (Tỷ lệ phần trăm hàng năm – Annual Percentage Rate) là …..

  • A.16.0755%; 15.00%
  • B.14.55%; 16.08%
  • C.12.68%; 15.00%
  • D.15.00%; 14.55%

Câu 19. (0,22 điểm)

Nếu bạn cho một người mượn số tiền ban đầu là 1000 USD và người ấy hứa sẽ trả bạn 1900 USD sau 9 năm tính từ bây giờ thì lãi suất hoàn vốn mà bạn nhận được sẽ là:

  • A.5.26%
  • B.7.39%
  • C.9.00%
  • D.10.00%

Câu 20. (0,22 điểm)

Bạn sẽ phải trả bao nhiêu cho một trái phiếu 1,000 USD với tỷ suất coupon là 10% chi trả hàng năm và kỳ hạn thanh toán là 5 năm. Giả sử mức lợi tức thị trường yêu cầu là 12%?

  • A.927.90 USD
  • B.981.40 USD
  • C.1,000.00 USD
  • D.1,075.82 USD

Câu 21. (0,22 điểm)

Giá trị hiện tại ròng (NPV) là giá trị hiện tại của các dòng tiền thu được trừ đi vốn đầu tư ban đầu?

  • A.Đúng.
  • B.Sai.

Câu 22. (0,22 điểm)

Nhận định nào sau đây ĐÚNG với một kế hoạch triển khai dự án đầu tư có NPV dương?

  • A.Lãi suất hoàn vốn nội bộ (IRR – Internal Rate of Return) thấp hơn chi phí vốn.
  • B.Chấp nhận kế hoạch để triển khai dự án
  • C.Lãi suất chiết khấu vượt quá chi phí vốn.
  • D.Dòng tiền thu về bằng số vốn bỏ ra.

Câu 23. (0,22 điểm)

Nguyên tắc quyết định giá trị hiện tại thuần (NPV) là:

  • A.Chấp nhận các dự án với dòng tiền mặt vượt quá chi phí ban đầu.
  • B.Loại bỏ các dự án với tỷ suất lợi nhuận vượt quá chi phí cơ hội.
  • C.Chấp nhận các dự án có giá trị hiện tại ròng dương (positive NPV).
  • D.Bác bỏ những dự án kéo dài hơn 10 năm.

Câu 24. (0,22 điểm)

So với lãi suất, tỷ suất lợi tức:

  • A.Luôn lớn hơn
  • B.Luôn nhỏ hơn
  • C.Lớn hơn nếu có lãi vốn
  • D.Nhỏ hơn nếu có lãi vốn

Câu 25. (0,22 điểm)

Tỷ suất chiết khấu tăng lên sẽ làm cho:

  • A.Giá trị hiện tại tăng lên
  • B.Giá trị hiện tại giảm xuống
  • C.Việc tính toán giá trị hiện tại đơn giản hơn
  • D.Đáp án a và c

Câu 26. (0,22 điểm)

Tỷ suất chiết khấu giảm xuống sẽ làm cho:

  • A.Giá trị hiện tại tăng lên
  • B.Giá trị hiện tại giảm xuống
  • C.Việc tính toán giá trị hiện tại đơn giản hơn
  • D.Đáp án a và c

Câu 27. (0,22 điểm)

Một dự án có NPV dương:

  • A.Sẽ được nhà đầu tư chấp nhận
  • B.Sẽ không được nhà đầu tư chấp nhận
  • C.Là một dự án hoà vốn
  • D.Đáp án a và c

Câu 28. (0,22 điểm)

Một dự án có NPV cao hơn so với dự án còn lại:

  • A.Sẽ được nhà đầu tư chấp nhận
  • B.Sẽ không được nhà đầu tư chấp nhận
  • C.Là một dự án có tính sinh lợi
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 29. (0,22 điểm)

Tỷ suất hoàn vốn nội bộ (IRR):

  • A.Làm cho dự án có tính sinh lợi
  • B.Làm cho NPV của dự án là bằng không
  • C.Làm cho dự án không có tính sinh lợi
  • D.Đáp án a và b

Câu 30. (0,22 điểm)

Nhà đầu tư sẽ mong muốn tỷ suất hoàn vốn nội bộ (IRR):

  • A.Càng thấp càng tốt
  • B.Càng cao càng tốt
  • C.Không quá thấp
  • D.Không quá cao

Câu 31. (0,22 điểm)

Giá trị hiện tại của một loạt các dòng tiền:

  • A.Trung bình trọng số của các giá trị hiện tại của từng dòng tiền riêng lẻ
  • B.Tổng giá trị hiện tại của từng dòng tiền riêng lẻ
  • C.Luôn lớn hơn giá trị hiện tại của khoản đầu tư
  • D.Trung bình giá trị chiết khấu của từng dòng tiền riêng lẻ

Câu 32. (0,22 điểm)

Đối với một khoản đầu tư nhất định, nhận định nào sau đây ĐÚNG:

  • A.Không xét tới lãi suất, tăng tần số ghép lãi sẽ làm giảm giá trị tương lai
  • B.Không xét tới lãi suất, tăng tần số ghép lãi sẽ làm tăng giá trị tương lai
  • C.Khi lãi suất cao, tăng tần số ghép lãi sẽ làm giảm giá trị tương lai
  • D.Khi và chỉ khi lãi suất cao, tăng tần số ghép lãi sẽ làm tăng giá trị tương lai

Câu 33. (0,22 điểm)

Công ty A phát hành trái phiếu zero - coupon mệnh giá 1000$. Thị giá của trái phiếu là bao nhiêu nếu tỷ lệ chiết khấu là 4% và kỳ hạn trái phiếu là 4 năm?

  • A.$ 925.60
  • B.$ 854.80
  • C.$ 1000
  • D.$ 835.9

Câu 34. (0,22 điểm)

Thị giá của trái phiếu kỳ hạn………… sẽ dao dộng …………. so với trái phiếu kỳ hạn ……… khi lãi suất thay đổi.

  • A.Ngắn hơn, ít hơn, dài hơn
  • B.Ngắn hơn, nhiếu hơn, dài hơn
  • C.Dài hơn, ít hơn, ngắn hơn
  • D.Đáp án b và c

Câu 35. (0,22 điểm)

Đối với nguồn thu nhập trong tương lai nhất định, nhận định nào sau đây ĐÚNG:

  • A.Không xét tới lãi suất, tăng tần số ghép lãi sẽ làm giảm giá trị hiện tại
  • B.Không xét tới lãi suất, tăng tần số ghép lãi sẽ làm tăng giá trị hiện tại
  • C.Khi và chỉ khi lãi suất cao, tăng tần số ghép lãi sẽ làm giảm giá trị hiện tại
  • D.Khi lãi suất cao, tăng tần số ghép lãi sẽ làm tăng giá trị hiện tại

Câu 36. (0,22 điểm)

Công ty A trả cổ tức năm nay là 1,na˘msaudựkie^ˊnlaˋ1.03, năm sau dự kiến là 1.03. Tỷ lệ tăng trưởng dự kiến sẽ tiếp tục duy trì theo tỷ lệ như trên. Hỏi giá cổ phiếu của công ty A sẽ là bao nhiêu sau khi chia cổ tức biết tỷ lệ chiết khấu là 5%.

  • A.$ 20
  • B.$ 21
  • C.$ 34
  • D.$ 51.5

Câu 37. (0,22 điểm)

Lãi suất đáo hạn là:

  • A.Tỷ lệ làm cân bằng giá trái phiếu và dòng tiền chiết khấu
  • B.Tỷ lệ sinh lợi dự kiến nếu giữ trái phiếu tới khi đáo hạn
  • C.Tỷ lệ dùng để xác định thị giá trái phiếu
  • D.Tất cả đáp án trên

Câu 38. (0,22 điểm)

Giá trái phiếu và lợi tức thu được từ việc nắm giữ trái phiếu đó:

  • A.Độc lập với nhau.
  • B.Thay đổi cùng chiều nhau.
  • C.Thay đổi ngược chiều nhau.
  • D.Lợi tức thu được từ việc nắm giữ trái phiếu đó không thay đổi do trái tức là cố định

Câu 39. (0,22 điểm)

Khi tỷ suất coupon của trái phiếu nhỏ hơn lãi suất hoàn vốn (Yield To Maturity-YTM):

  • A.Trái phiếu được bán chiết khấu (discount)
  • B.Trái phiếu được bán thặng dư (premium)
  • C.Trái phiếu sẽ có tỷ suất sinh lợi âm
  • D.Đáp án a và c

Câu 40. (0,22 điểm)

Trái phiếu chiết khấu có thời hạn 90 ngày, bán với giá 98.50,mệnhgiaˊ100, mệnh giá 100 có tỷ suất sinh lợi:

  • A.1.5%
  • B.4.8%
  • C.6%
  • D.4.94%

Câu 41. (0,22 điểm)

Giá trị hiện tại của một khoản tiền là 1301,69,giaˊtrịtươnglaicủakhoảntie^ˋnnaˋysau7na˘m7thaˊnglaˋ2569,26, giá trị tương lai của khoản tiền này sau 7 năm 7 tháng là 2569,26 . Nếu lãi tính theo năm và trả một lần khi đáo hạn, lãi suất danh nghĩa tính theo năm là:

  • A.9%
  • B.10%
  • C.11%
  • D.12%

Câu 42. (0,22 điểm)

Nếu lãi suất là 0%, giá trị của một khoản niên kim 100 $ sau 10 năm sẽ là:

  • A.100 $
  • B.900 $
  • C.1100 $
  • D.1000 $

Câu 43. (0,22 điểm)

Giá một cổ phiếu vào thời điểm hiện tại là 75.Giảsửcổphie^ˊunaˋyđượcbaˊncaˊchđa^y1na˘mvớigiaˊ60. Giả sử cổ phiếu này được bán cách đây 1 năm với giá 60 và cổ tức là 1,5 $. Tỷ suất sinh lợi của cổ phiếu này là:

  • A.27,5 %
  • B.24 %
  • C.22 %
  • D.2,5 %

Câu 44. (0,22 điểm)

Một tín phiếu Kho bạc mệnh giá 10000 ,kyˋhạn40ngaˋyđangđượcbaˊnvớigiaˊlaˋ9900, kỳ hạn 40 ngày đang được bán với giá là 9900 . Tỷ suất sinh lợi của tín phiếu trong giai đoạn này là:

  • A.1%
  • B.1,01 %
  • C.9 %
  • D.9,6 %

Câu 45. (0,22 điểm)

Một khoản đầu tư trị giá 1000 $ được tiến hành vào đầu năm với lãi suất hàng năm là 48 %, lãi cộng dồn hàng quý. Giá trị của khoản đầu tư này vào cuối năm là:

  • A.1048 $
  • B.1096 $
  • C.4798 $
  • D.1574 $

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online - Đề #21 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền