Bỏ qua tới nội dung

Tài chính tiền tệ · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online - Đề #20

45 câu50 phútSưu tầm6.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Hoá tệ khác tiền dấu hiệu ở đặc điểm:

  • A.Hoá tệ có giá trị sử dụng lớn hơn giá trị
  • B.Hiện nay hoá tệ không còn tồn tại
  • C.Hoá tệ phải là kim loại
  • D.Hoá tệ có thể tự động rút khỏi lưu thông

Câu 2. (0,22 điểm)

Trong các chức năng của tiền tệ:

  • A.Chức năng phương tiện trao đổi phản ánh bản chất của tiền tệ
  • B.Chức năng cất trữ giá trị là chức năng chỉ thấy ở tiền tệ
  • C.Chức năng tiền tệ thế giới là chức năng quan trọng nhất
  • D.Cả a và b

Câu 3. (0,22 điểm)

Khi thực hiện chức năng nào sau đây, tiền KHÔNG cần hiện diện thực tế:

  • A.Thước đo giá trị
  • B.Phương tiện thanh toán
  • C.Phương tiện trao đổi
  • D.Phương tiện cất trữ

Câu 4. (0,22 điểm)

Khi doanh nghiệp thanh toán tiền mua hàng thì tiền tệ đã phát huy chức năng:

  • A.Trao đổi
  • B.Thanh toán
  • C.Thước đo giá trị
  • D.Cất trữ

Câu 5. (0,22 điểm)

Trong giao dịch nào sau đây, tiền thực hiện chức năng trao đổi:

  • A.Chuyển tiền qua tài khoản ngân hàng
  • B.Mua hàng tại siêu thị
  • C.Rút tiền từ máy ATM
  • D.Cả 3 đáp án trên

Câu 6. (0,22 điểm)

Khi doanh nghiệp lập bảng cân đối kế toán thì tiền tệ phát huy chức năng nào?

  • A.Trao đổi
  • B.Thanh toán
  • C.Thước đo giá trị
  • D.Cất trữ

Câu 7. (0,22 điểm)

Để thực hiện tốt chức năng cất trữ giá trị:

  • A.Tiền tệ phải có giá trị ổn định
  • B.Phải là tiền vàng
  • C.Cả a và b

Câu 8. (0,22 điểm)

Nền kinh tế cần tiền để thỏa mãn nhu cầu:

  • A.Giao dịch.
  • B.Dự phòng.
  • C.Đầu tư.
  • D.Đáp án a, b và c.

Câu 9. (0,22 điểm)

Khái niệm “chi phí giao dịch do không có sự trùng khớp về nhu cầu”.

  • A.Cao hơn khi có sự xuất hiện của tiền
  • B.Thấp hơn khi có sự xuất hiện của tiền
  • C.Do các bên giao dịch quy định
  • D.Do pháp luật quy định

Câu 10. (0,22 điểm)

Các quan hệ tài chính:

  • A.Xuất hiện chủ yếu trong khâu phân phối lại
  • B.Gắn liền với việc phân bổ các nguồn vốn tiền tệ trong nền kinh tế
  • C.Cả a và b

Câu 11. (0,22 điểm)

Tài chính doanh nghiệp thuộc loại:

  • A.Quan hệ tài chính hoàn trả có điều kiện
  • B.Quan hệ tài chính không hoàn trả
  • C.Quan hệ tài chính nội bộ

Câu 12. (0,22 điểm)

Tín dụng thuộc loại:

  • A.Quan hệ tài chính hoàn trả có điều kiện
  • B.Quan hệ tài chính có hoàn trả
  • C.Quan hệ tài chính nội bộ

Câu 13. (0,22 điểm)

Bảo hiểm thuộc loại:

  • A.Quan hệ tài chính hoàn trả có điều kiện
  • B.Quan hệ tài chính có hoàn trả
  • C.Quan hệ tài chính không hoàn trả

Câu 14. (0,22 điểm)

Tài chính là quan hệ:

  • A.Trao đổi hàng hoá trực tiếp
  • B.Phân phối trong kênh mua bán hàng hoá
  • C.Phân phối nguồn lực giữa các chủ thể kinh tế
  • D.Cả a, b và c

Câu 15. (0,22 điểm)

Xét về thực chất, quan hệ tài chính là:

  • A.Quá trình tiêu dùng hàng hoá
  • B.Quá trình chuyển dịch các nguồn vốn
  • C.Quá trình sản xuất
  • D.Quá trình mua bán

Câu 16. (0,22 điểm)

Quan hệ nào dưới đây là quan hệ tài chính:

  • A.Vay nợ
  • B.Nộp thuế
  • C.Vận tải
  • D.Đáp án a và b

Câu 17. (0,22 điểm)

Quan hệ tài chính luôn gắn liền với:

  • A.Hàng hoá
  • B.Sản xuất
  • C.Mua bán
  • D.Tiền tệ

Câu 18. (0,22 điểm)

Tài chính không thể ra đời nếu thiếu:

  • A.Nền kinh tế hàng hoá
  • B.Nền kinh tế hàng hoá tiền tệ
  • C.Nền kinh tế tri thức
  • D.Nền kinh tế thị trường

Câu 19. (0,22 điểm)

Trong các loại quan hệ sau, quan hệ nào KHÔNG phải là quan hệ tài chính:

  • A.Nộp tiền học phí
  • B.Chuyển nhượng hoá đơn thương mại
  • C.Mua bảo hiểm nhân thọ
  • D.Đáp án a và b

Câu 20. (0,22 điểm)

Muốn thoả mãn định nghĩa về tài chính, quỹ tiền tệ phải là:

  • A.Một quỹ tiền tệ có tính độc lập
  • B.Một quỹ tiền tệ tập trung
  • C.Một quỹ ngoại tệ mạnh
  • D.Cả a, b và c

Câu 21. (0,22 điểm)

Quỹ lương do doanh nghiệp lập ra có phải là quỹ tiền tệ trong tài chính không:

  • A.Không phải do quỹ này không phải là quỹ tập trung
  • B.Không phải do quỹ này quá nhỏ về quy mô
  • C.Nó là quỹ tiền tệ do nó được lập ra nhằm trữ tiền
  • D.Nó là quỹ tiền tệ do nó nhằm phục vụ trả lương cho nhân viên

Câu 22. (0,22 điểm)

Nhà nước tham gia vào quá trình phân phối tài chính với tư cách nào dưới đây:

  • A.Là người tham gia phân phối lần đầu
  • B.Là người tham gia phân phối lại
  • C.Cả a và b

Câu 23. (0,22 điểm)

Hệ thống các quan hệ tài chính bao gồm các khâu nào?

  • A.Tài chính Nhà nước
  • B.Tài chính Doanh nghiệp
  • C.Trung gian tài chính
  • D.Tất cả các đáp án trên

Câu 24. (0,22 điểm)

Vai trò của tài chính Nhà nước trong hệ thống tài chính là:

  • A.Nền tảng
  • B.Trung gian
  • C.Tạo tính thanh khoản
  • D.Chủ đạo

Câu 25. (0,22 điểm)

Vai trò của tài chính doanh nghiệp trong hệ thống tài chính là:

  • A.Nền tảng
  • B.Trung gian
  • C.Tạo tính thanh khoản
  • D.Chủ đạo

Câu 26. (0,22 điểm)

Trong hệ thống tài chính, chủ thể được nhắc tới là:

  • A.Các quan hệ tài chính
  • B.Các chủ thể tài chính
  • C.Các phương thức trao đổi hàng hóa
  • D.Đáp án a và b

Câu 27. (0,22 điểm)

Chọn phương án đúng khi nói về Lãi suất:

  • A.Phản ánh chi phí của việc vay vốn
  • B.Phản ánh mức sinh lời từ đồng vốn cho vay
  • C.Cả a và b

Câu 28. (0,22 điểm)

Đối với người đi vay lãi suất được coi là:

  • A.Một phần chi phí vốn vay
  • B.Yêu cầu tối thiểu về lợi ích của khoản vay
  • C.Sự đền bù đối với việc hy sinh quyền sử dụng tiền
  • D.Đáp án b và c

Câu 29. (0,22 điểm)

Trong trường hợp nào lãi suất ngoại tệ cao hơn lãi suất nội tệ:

  • A.Đồng nội tệ dự tính sẽ lên giá so với ngoại tệ
  • B.Đồng ngoại tệ dự tính sẽ tăng giá so với nội tệ
  • C.Cả a và b đều sai

Câu 30. (0,22 điểm)

Lãi suất thị trường tăng thể hiện:

  • A.Cung vốn vay đang tăng lên
  • B.Cầu vốn vay đang tăng lên
  • C.Sự can thiệp của Nhà nước vào thị trường đang rõ rệt hơn
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 31. (0,22 điểm)

Khi nền kinh tế đang tăng trưởng, lãi suất thị trường có thể:

  • A.Cao hơn do nhu cầu đầu tư cao hơn
  • B.Thấp hơn do nhu cầu vay vốn thấp hơn
  • C.Cao hơn do nhu cầu gửi tiết kiệm giảm xuống
  • D.Đáp án a và c

Câu 32. (0,22 điểm)

Khi nền kinh tế đang suy thoái, lãi suất thị trường có thể:

  • A.Cao hơn do nhu cầu vay vốn cao hơn
  • B.Thấp hơn do nhu cầu vay vốn để đầu tư thấp hơn
  • C.Cao hơn do nhu cầu gửi tiết kiệm giảm xuống
  • D.Đáp án a và c

Câu 33. (0,22 điểm)

Lãi suất tái chiết khấu phải đảm bảo:

  • A.Thấp hơn lãi suất chiết khấu
  • B.Cao hơn lãi suất chiết khấu
  • C.Cả a và b đều sai

Câu 34. (0,22 điểm)

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 3 tháng:

  • A.Sẽ cố định trong suốt kỳ hạn đó
  • B.Sẽ thay đổi tuỳ theo lãi suất trên thị trường
  • C.Cả a và b đều sai

Câu 35. (0,22 điểm)

Khi dự kiến lạm phát sẽ tăng:

  • A.Lãi suất thực có thể sẽ giảm đi
  • B.Lãi suất danh nghĩa có thể sẽ tăng lên
  • C.Lãi suất danh nghĩa có thể sẽ giảm đi
  • D.Đáp án a và b

Câu 36. (0,22 điểm)

Loại lãi suất nào được sử dụng trong trường hợp trả lãi trước:

  • A.Lãi suất của khoản cho vay chiết khấu
  • B.Lãi suất của khoản cho vay ứng trước
  • C.Cả a và b

Câu 37. (0,22 điểm)

Loại lãi suất nào áp dụng phương pháp trả lãi trước:

  • A.Lãi suất bao thanh toán
  • B.Lãi suất chiết khấu
  • C.Cả a và b

Câu 38. (0,22 điểm)

Nhà nước phát hành trái phiếu kho bạc thời hạn 5 năm, trả lãi hàng năm, đó là lãi suất:

  • A.Đơn và danh nghĩa
  • B.Đơn và thực
  • C.Ghép và danh nghĩa
  • D.Ghép và thực

Câu 39. (0,22 điểm)

Trong tín dụng Nhà nước, Nhà nước xuất hiện với tư cách:

  • A.Người môi giới
  • B.Người đi vay
  • C.Người cho vay
  • D.Cả b và c

Câu 40. (0,22 điểm)

Khi có lạm phát xảy ra:

  • A.Người cho vay được lợi do lãi suất thực tăng lên
  • B.Người cho vay được lợi do lãi suất thực giảm xuống
  • C.Người đi vay được lợi do lãi suất thực tăng lên
  • D.Người đi vay được lợi do lãi suất thực giảm xuống

Câu 41. (0,22 điểm)

So với lãi suất cho vay, lãi suất huy động vốn của các ngân hàng:

  • A.Luôn lớn hơn
  • B.Luôn nhỏ hơn
  • C.Lớn hơn hoặc bằng
  • D.Nhỏ hơn hoặc bằng

Câu 42. (0,22 điểm)

Đâu là mối quan hệ giữa lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực tế:

  • A.Lãi suất thực tế = Lãi suất danh nghĩa + tỷ lệ lạm phát dự tính
  • B.Lãi suất danh nghĩa = Lãi suất thực tế + tỷ lệ dạm phát dự tính
  • C.Tỷ lệ lạm phát thực tế = Lãi suất danh nghĩa + lãi suất thực tế
  • D.Lãi suất danh nghĩa = Lãi suất thực tế - Tỷ lệ lạm phát dự tính

Câu 43. (0,22 điểm)

Lãi suất thực thường nhỏ hơn lãi suất danh nghĩa vì có yếu tố:

  • A.Lạm phát.
  • B.Khấu hao.
  • C.Thâm hụt cán cân vãng lai.
  • D.Gồm a và c

Câu 44. (0,22 điểm)

Trong điều kiện nào sau đây việc đi vay là có lợi nhất:

  • A.Lãi suất là 20% và lạm phát dự kiến là 15%
  • B.Lãi suất là 12% và lạm phát dự kiến là 10%
  • C.Lãi suất là 10% và lạm phát dự kiến là 5%
  • D.Lãi suất là 4% và lạm phát dự kiến là 1%

Câu 45. (0,22 điểm)

Lãi suất danh nghĩa tăng lên có thể do:

  • A.Lạm phát dự kiến đã tăng lên
  • B.Lãi suất thực đã tăng lên
  • C.Đáp án a và b
  • D.Không có đáp án đúng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Tài chính tiền tệ online - Đề #20 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền