Bỏ qua tới nội dung

Tài chính quốc tế · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online - Đề #20

25 câu30 phútSưu tầm2.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Những nội dung nào thuốc trình tự triển khai dự án đầu tư:

  • A.Chuẩn bị các điều kiện triển khai thực hiện dự án đầu tư
  • B.Đánh giá hiẹu quả thực hiện dự án đầu tư
  • C.Tiến hành sản xuất kd dịch vụ
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 2. (0,4 điểm)

Trong FDI, bên đầu tư nhận được ưu thế nào sau đây:

  • A.Mở rộng ảnh hưởng kinh tế và thị trường tiêu thụ sp
  • B.Tiệu thụ các máy móc thiét bị đang trong giai đoạn lão hóa
  • C.Khai thác các lợi thế so sánhở nước nhận đầu tư
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 3. (0,4 điểm)

Hình thức hợp đồng hợp tác kd có những đặc điểm:

  • A.2 bên cùng hợp tác kd trên cơ sở văn bản hợp đồng đã ký kết về phân định trách nhiệm, quyền ợi và nghĩa vụ
  • B.Tỷ lệ vốn tham gia vào hđ sx kd không nhất thiết phải đề cập đến trong văn bản hợp đồng
  • C.Thời hạn hợp đồng do 2 bên tự thỏa thuận
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 4. (0,4 điểm)

Hình thức DN liên doanh có đặc điểm:

  • A.Cho ra đời DN mới vs tư cách pháp nhân mới thành lập dưới hình thức công ty TNHH
  • B.Các bên tham gia cùng điều hành DN phân chia lợi nhuận và rủi ro theo tỷ lệ góp vốn pháp định của mỗi bên
  • C.Thời hạn HĐ, cơ cấ tổ chức quản lý được quy định tùy thuộc vào luật pháp của mỗi nước
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 5. (0,4 điểm)

FDI có tác dụng đối với các nước kinh tế phát triển:

  • A.Mua lại công ty, DN có nguy cơ phá sản
  • B.Tạo công ăn việc làm cho người lđ của nước sở tại
  • C.Giải quyết khó khăn về kinh tế thất nghiệp lạm phát
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 6. (0,4 điểm)

Khi triển khai dự án FDI thường được tiến hành theo trình tự:

  • A.Chuẩn bị thực hiện đàu tư, thực hiện đầu tư,sx,kd,dịch vụ, đánh giá dự án đầu tư
  • B.Chuẩn bị thực hiện, thực hiện đầu tư
  • C.Đánh giá dự án, thực hiện đầu tư
  • D.Sản xuất, kd, dịch vụ

Câu 7. (0,4 điểm)

Đầu tư trực tiếp NN FDI sang các nước tiếp nhận đầu tư nhằm mục đích chủ yếu nào?

  • A.Giảm chi phí sx và tăng cường sức mạnh cạnh tranh quốc tế của sp
  • B.Khai thác nguồn nguyên liệu tại chỗ
  • C.Kéo dài tuổi thọ sản phẩm
  • D.Vượt qua hang rào bảo hộ của nc sở tại

Câu 8. (0,4 điểm)

ODA căn cứ vào tính chất tài trợ bao gồm:

  • A.ODA song phương, ODA 3 phương, ODA của các tổ chức phi chính phủ( NGO)
  • B.Viện trợ không hoàn lại, tài trợ có hoàn lại, tài trợ hỗn hợp
  • C.ODA không ràng buộc, ODA có ràng buộc, ODA hỗn hợp
  • D.Viện trợ quân sự, vây thương mại quốc tế

Câu 9. (0,4 điểm)

ODA căn cứ vào mục đích sử dụng bao gồm:

  • A.Viện trợ không hoàn lại, tài trợ có hoàn lại, tài trợ hỗn hợp
  • B.Hỗ trợ căn bản, hỗ trợ kỹ thuật
  • C.ODA hỗ trợ dự án, ODA hỗ trợ kinh phí phi dự án, ODA hỗ trợ chương trình
  • D.ODA song phương, ODA đa phương

Câu 10. (0,4 điểm)

Căn cứ vào điều kiện nhận tài trợ bao gồm:

  • A.Hỗ trợ căn bản, hỗ trợ kỹ thuật
  • B.ODA hỗ trợ sự án, ODA hỗ trợ phi dự án, ODA hỗ trợ chương trình
  • C.ODA không ràng buộc, ODA có ràng buộc, ODA hỗn hợp
  • D.Viện trợ quân sự, vay ưu đãi Quốc tế

Câu 11. (0,4 điểm)

ODA căn cứ vào nguồn cung cấp bao gồm:

  • A.ODA song phương, ODA đa phương, ODA của các tổ chức phi chính phủ (NGO)
  • B.ODA song phương, ODA đa phương
  • C.ODA không ràng buộc, ODA có ràng buộc, ODA hỗ hợp
  • D.ODA hỗ trợ dự án, ODA hỗ trợ phi dự án, ODA hỗ trợ chương trình

Câu 12. (0,4 điểm)

Điền đáp đúng vào chỗ trống: Căn cứ vào mục đích sử dụng. Trong đó hỗ trợ căn bản là các khoản ODA trong đó … thường là các khoản vay ưu đãi:

  • A.Các phương trình dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế xã hội bảo vệ môi trường
  • B.Tài trợ chuyển giao chính thức, chuyển giao công nghệ, không gắn liền với đầu tư cụ thể
  • C.Tài trợ cho chuyển giao chính thức, chuyển giao công nghệ, phát triển năng lực, phát triển thể chế, nguyên cứu đầu tư từ các chương trình, dự án phát triển nguồn nhân lực…
  • D.Không găn với đầu tư cụ thể như hỗ trợ cán cân thanh toán, hỗ trợ trả nợ

Câu 13. (0,4 điểm)

Điền đáp án đúng vào chỗ trống: ODA căn cứ vào hình thức thực hiện các khoản tài trợ trong đó ODA hỗ trợ chương trình là khoản ODA … được áp dụng cho các quốc gia đã sử dụng ODA hiệu quả:

  • A.Người nhận không phải chịu bất cứ ràng buộc nào
  • B.Dành cho một mục đích tổng quát nào đó trong một khoản thời gian xác định. Thường là gắn với nhiều dự án chi tiết cụ thể..
  • C.Không gắn với các dự án đầu tư cụ thể như hỗ trợ cán cân thanh toán quốc tế, hỗ trợ trả nợ
  • D.Tài trợ của các nhà tài trợ không trực tiếp điều hành dự án

Câu 14. (0,4 điểm)

Hình thức nào đây không phải là hình thức viện trợ phát triển chính thức ODA cả các chính phủ, các tổ chức của liên hợp quốc, các tổ chức phi chính phủ và các tổ chức tài chính quốc tế:

  • A.Cho vay ưu đãi
  • B.Cho vay có ràng buộc, không có ràng buộc hoặc ràng buộc một phần
  • C.Cho vay theo lãi suất thị trường
  • D.Thời gian ân hạn đãi

Câu 15. (0,4 điểm)

Viện trợ quốc tế không hoàn lại là hình thức:

  • A.Viện trợ giành cho các nước phát triển
  • B.Tài trợ ưu đãi của các nhà tài trợ trực tiếp điều hành dự án
  • C.Viện trợ vô điều kiện của các nhà tài trợ quốc tế có thể điều hành trực tiếp hoặc không trực tiếp dự án
  • D.Tài trợ ưu đãi của nhà tài trợ không trực tiếp điều hành dự án

Câu 16. (0,4 điểm)

Tài trợ quốc tế của chính phủ bao gồm các khoản:

  • A.Vay ưu đãi quốc tế, cứu trợ nhân đạo
  • B.Vay thương mại, vay ưu đãi quốc tế và viện trợ không hoàn lại
  • C.Vay thương mại, viện trợ quân sự, cứu trợ nhân đạo
  • D.Viện trợ ODA, viện trợ quân sự, cứu trợ nhân đạo

Câu 17. (0,4 điểm)

Tín dụng hỗ trợ xuất khẩu là:

  • A.Các nguồn tài trợ ưu đãi của một hay một số quốc gia cung cấp cho một quốc gia khác nhằm thúc đẩy quốc gia đó phát triển kinh tế xã hội
  • B.Khoản tín dụng ưu đãi được áp dụng phổ biến trong “ hội đồng tương trợ kinh tế”, được dùng trong trương hợp nếu một bước thành viên nhập siêu từ các nước trong khối sẽ nhận khoản tín dụng này. Khoản tín dụng có lãi suất thấp hoặc không có lãi suất, nướ
  • C.Các khoản vay nước ngoài của chính phủ theo điều kiện thị trường không ưu đãi gì. Đối tượng cho chính phủ vay là các nhà đầu tư nhằm mục đích kiếm lời
  • D.Các chương trình đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, kinh tế xã hội và bảo vệ môi trường

Câu 18. (0,4 điểm)

Giải ngân ODA đối với các khoản vay, nếu khoản vay bằng tiền sẽ đưa vào NSNN khi đó:

  • A.KBNN nhận được khoản vay sẽ ghi thu NSNN. Sau khi đến hạn trả, KBNN hoặc trích tiền từ tài khoản kho bạc để trả nợ cho người cung cấp hoặc chuyển tiền qua quỹ trả nợ quốc gia. Trong cả hai trường hợp trên đều ghi chi NSNN
  • B.KBNN nhận được khoản vay sẽ ghi chi NSNN. Sau khi đến hạn trả, KBNN hoặc trích tiền từ tài khoản kho bạc để trả nợ cho người cung cấp hoặc chuyển tiền qua quỹ trả nợ quốc gia quốc gia. Trong cả hai trường hợp trên đều ghi thu NSNN
  • C.KBNN nhận được khoản vay sẽ ghi chi NSNN. Sau khi đến hạn trả, KBNN hoặc trích tiền từ tài khoản kho bạc để trả nợ cho người cung cấp hoặc chuyển tiền qua quỹ trả nợ quốc gia. Trong cả hai trường hợp trên đều ghi chi NSNN
  • D.Không có căn cứ cụ thể

Câu 19. (0,4 điểm)

Giải ngân ODA đối với các khoản viện trợ không hoàn lại, nếu các khoản viện trợ bằng ngoại tệ khi đó:

  • A.Sẽ được đưa vào tài khoản tương ứng KBNN, ghi thu NSNN và đưa vào cân đối NSNN
  • B.Sẽ được đưa vào tài khoản tương ứng KBNN, ghi chi NSNN và đưa vào cân đối NSNN
  • C.Sẽ không được đưa vào tài khoản tương ứng KBNN, ghi thu NSNN và đưa vào cân đối NSNN
  • D.Không có căn cứ cụ thể

Câu 20. (0,4 điểm)

Giải ngân ODA đối với các khoản viện trợ không hoàn lại, nếu các khoản viện trợ bằng hàng hoá, đối với hàng hoá được phép bán:

  • A.Chính phủ nhận viện trợ tiến hành bán hàng hoá đó trong nước hoặc nước ngoài, thu tiền nội tệ hoặc sau ngoại tệ, sau đó ghi chi NSNN
  • B.Chính phủ nước nhận viện trợ chỉ được phép bán hàng hoá đó ra nước ngoài, thu tiền ngoại tệ và ghi thu NSNN
  • C.Chính phủ nhận viện trợ tiến hành bán hàng hoá đó trong nước hoặc nước ngoài, thu tiền nội tệ hoặc ngoại tệ, sau đó ghi thu NSNN
  • D.Chính phủ nước nhận viện trợ chỉ được phép bán hàng hoá đó trong nước, thu tiền nội tệ và ghi thu NSNN

Câu 21. (0,4 điểm)

Giải ngân ODA đối với các khoản viện trợ không hoàn lại, nếu các khoản viện trợ bằng hàng hoá, đối với hàng hoá không được phép bán:

  • A.Hàng nhận về không được giao cho đơn vị tiếp nhận sự dụng. Chính phủ sẽ quy thành tiền và đồng thời ghi thu NSNN
  • B.Hàng nhận về và giao cho đơn vị tiếp nhận sử dụng. Lúc này, chính phủ sẽ quy thành tiền và đồng thời ghi thu, chi NSNN
  • C.Hàng nhận về và giao cho đơn vị tiếp nhận sử dụng. Lúc này, chính phủ sẽ quy thành tiền và đồng thời ghi thu NSNN
  • D.Sẽ không được đưa vào tài khoản tương ứng KBNN, ghi thu NSNN và đưa vào cân đối NSNN

Câu 22. (0,4 điểm)

Nhận thức nào sau đây chưa đúng về ODA:

  • A.Đối tượng nhận viện trợ ODA là chính phủ các nước đang và kém phát triển các cá nhân và các doanh nghiệp
  • B.Chính phủ phải là người đứng ra tiếp nhận ODA, nhận nợ với các nhà tài trợ như một khoản nợ quốc gia và là người trả nợ, chịu trách nhiệm trước những khoản nợ này
  • C.ODA được tính và khoản thu của NSNN. Do đó, việc sử dụng ODA cho các dự án cụ thể được coi là việc sử dụng vốn của NSNN
  • D.Các nước công nghiệp phát triển không được tiếp nhận ODA

Câu 23. (0,4 điểm)

Nhận thức nào sau đây chưa đúng và ODA:

  • A.ODA là hình thức trợ tín dụng XNK
  • B.ODA là khoản vay có tính ràng buộc, các nước tiếp nhận ODA phải hội tụ đủ một số điều kiện nhất định của nhà tài trợ mới được nhận tài trợ
  • C.Khi có các dự án liên quan đến ODA thì nhà tài trợ trực tiếp điều hành và quản lý dự án ODA. Nước tiếp nhận ODA không được toàn quyền quản lý ODA
  • D.ODA có tính phúc lợi, viện trợ chủ yếu vào các dự án giao thông vận tải, y tế, giáo dục cho các quốc gia đang và kém phát triển

Câu 24. (0,4 điểm)

Yếu tố nào sau đây là bất lợi khi tiếp nhận ODA:

  • A.Tác động của yếu tố tỷ giá hối đoái có thể làm giảm giá trị vốn ODA khi đến hạn phải hoàn lại tăng lên
  • B.ODA tạo thêm việc làm giảm tỷ lệ thất nghiệp, tăng thêm thu nhập và nâng cao đời sống cho người lao động
  • C.ODA góp phần tăng khả năng thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài và tạo điều kiện mở rộng đầu tư phát triển
  • D.ODA là khoản viện trợ ưu đãi về lãi suất

Câu 25. (0,4 điểm)

Nhận thức nào sau đây chưa đúng về ODA:

  • A.ODA được dùng cho những chương trình, dự án mang tính chất thương mại, quân sự
  • B.ODA là khoản viện trợ có tính phúc lợi xã hội
  • C.ODA giúp các quốc gia nhận viện trợ phát triển tiềm năng, lợi thế sẵn có vào công cuộc phát triển kinh tế xã hội và hội nhập
  • D.ODA có nguy cơ để lại gánh nặng nợ nần cho các quốc gia nhận viện trợ

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online - Đề #20 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền