Bỏ qua tới nội dung

Tài chính quốc tế · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online - Đề #13

25 câu30 phútSưu tầm8.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Trong FDI chính phủ các nước không quy định?

  • A.Mức góp vốn tối đa
  • B.Mức góp vốn bình quân
  • C.Mức góp vốn tối thiểu
  • D.Thời gian góp vốn

Câu 2. (0,4 điểm)

Các hình thức không thuộc lĩnh vực FDI?

  • A.Hợp đồng hợp tác kinh doanh và doanh nghiệp liên doanh
  • B.Cho vay trung hạn và dài hạn lãi suất = 0
  • C.Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài
  • D.Đầu tư vào khu chế xuất BOT, BT

Câu 3. (0,4 điểm)

Các hình thức sau đây không thuộc lĩnh vực FDI?

  • A.Hợp đồng hợp tác kinh doanh và doanh nghiệp liên doanh
  • B.Mua bán trái phiếu chính phủ của các nước sở tại
  • C.Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài
  • D.Đầu tư vào khu chế xuất BOT, BT

Câu 4. (0,4 điểm)

Nhận thức đúng về FDI đối với các nước nhận đầu tư?

  • A.Giá các nhân tố đầu vào được các nhà đầu tư tính thấp hơn
  • B.Nước đầu tư nhận được ưu đãi về thuế
  • C.Tiếp nhận các nguồn lực và kinh nghiệm quản trị doanh nghiệp
  • D.Sản phẩm sản xuất ra đôi khi không thích hợp với nước nhạn đầu tư

Câu 5. (0,4 điểm)

Viện trợ của các tổ chức phi chính phủ là:

  • A.Các tổ chức thuộc Liên hợp quốc
  • B.Viện trợ của các tổ chức của một nước cho một nước khác.
  • C.Viện trợ do các tổ chức phi chính phủ thực hiện.
  • D.Viện trợ của các tổ chức quốc tế và các chính phủ

Câu 6. (0,4 điểm)

Viện trợ song phương là hình thức viện trợ quốc tế được diễn ra giữa:

  • A.Các tổ chức thuộc Liên hiệp quốc.
  • B.Các tổ chức ngoài Liên hiệp quốc.
  • C.Chính phủ 2 nước
  • D.Một chính phủ với các tổ chức quốc tế.

Câu 7. (0,4 điểm)

Hình thức đầu tư nhằm mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm của công ty mẹ sang các nước sở tại là:

  • A.Đầu tư gián tiếp nước ngoài.
  • B.Đầu tư định hướng chi phí.
  • C.Đầu tư định hướng thị trường.
  • D.Đầu tư định hướng nguyên liệu.

Câu 8. (0,4 điểm)

Hình thức đầu tư ở nước ngoài nhằm khai thác nguồn nguyên liệu tại chỗ của nước sở tại là:

  • A.Đầu tư định hướng thị trường.
  • B.Đầu tư định hướng chi phí.
  • C.Đầu tư định hướng nguồn nguyên liệu.
  • D.Định hướng chi phí và nguyên liệu.

Câu 9. (0,4 điểm)

Động cơ chủ yếu của đầu tư trực tiếp nước ngoài là:

  • A.Đầu tư định hướng thị trường, định hướng kinh tế và định hướng nguyên liệu.
  • B.Đầu tư định hướng thị trường, định hướng chính trị và định hướng kinh tế.
  • C.Đầu tư định hướng thị trường, định hướng chi phí và định hướng nguyên liệu.
  • D.Đầu tư định hướng chi phí, định hướng nguyên liệu và định hướng nguồn nhân lực.

Câu 10. (0,4 điểm)

Nhận định nào sau đây không phải là mặt trái của đầu tư trực tiếp nước ngoài đối với các nước nhận đầu tư.

  • A.Nước nhận đầu tư có thể phải tiếp nhận những công nghệ cũ, lạc hậu.
  • B.Nước đầu tư được nhận ưu đãi về thuế.
  • C.Giá các nhân tố đầu vào được các nhà đầu tư tính thấp hơn.
  • D.Sản phẩm, hàng hóa sản xuất ra đôi khi không thích hợp đối với nước nhận đầu tư.

Câu 11. (0,4 điểm)

Mặt trái của đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) đối với các nước nhận đầu tư là:

  • A.Có tác động mạnh tới hoạt động xuất nhập khẩu.
  • B.Tạo ra nguồn vốn bổ sung cho việc thực hiện công nghiệp hóa hiện đại hóa.
  • C.Phải tiếp nhận những công nghệ lạc hậu.
  • D.Tạo ra nhiều công ăn việc làm mới.

Câu 12. (0,4 điểm)

Nhận định nào sau đây về đầu tư trực tiếp nước ngoài là đúng nhất:

  • A.Đầu tư trực tiếp nước ngoài luôn có tác động tích cực với sự phát triển của các quốc gia.
  • B.Đầu tư trực tiếp nước ngoài chỉ có tác động tích cực đối với các nước đang phát triển.
  • C.Đầu tư trực tiếp nước ngoài góp phần phát triển nguồn nhân lực và tạo thêm việc làm cho các nước nhận đầu tư.
  • D.Đầu tư trực tiếp nước ngoài góp phần tăng cường bành trướng sức mạnh kinh tế của các nước nhận đầu tư.

Câu 13. (0,4 điểm)

Doanh nghiệp liên doanh là doanh nghiệp:

  • A.Do các chủ đầu tư nước ngoài góp vốn chung với nhau.
  • B.Do các chủ đầu tư nước ngoài góp vốn chung với các doanh nghiệp nước sở tại.
  • C.Do các doanh nghiệp nước sở tại liên kết với nhau.
  • D.Do các doanh nghiệp nước ngoài bỏ vốn đầu tư tại nước sở tại.

Câu 14. (0,4 điểm)

Đầu tư định hướng nguồn nguyên liệu nhằm mục đích:

  • A.Vượt qua hàng rào bảo hộ của các nước sở tại.
  • B.Tận dụng nguồn nguyên liệu tại chỗ của nước sở tại.
  • C.Tận dụng nguồn nguyên liệu tại chỗ của nước sở tại và kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
  • D.Kéo dài tuổi thọ và tăng sức cạnh tranh của sản phẩm.

Câu 15. (0,4 điểm)

Đầu tư định hướng chi phí nhằm mục đích:

  • A.Kéo dài tuổi thọ của sản phẩm.
  • B.Giảm chi phí sản xuất và tăng sức cạnh tranh của sản phẩm
  • C.Tăng sức cạnh tranh của sản phẩm và vượt qua hàng rào bảo hộ của nước sở tại.
  • D.Khai thác nguồn nguyên liệu tại chỗ.

Câu 16. (0,4 điểm)

Đầu tư định hướng thị trường nhằm mục đích:

  • A.Mở rộng dây chuyền sản xuất.
  • B.Tránh hàng rào bảo hộ của nước sở tại.
  • C.Tận dụng nguồn nhân lực rẻ ở nước sở tại.
  • D.Rút ngắn tuổi thọ của sản phẩm

Câu 17. (0,4 điểm)

Đầu tư định hướng thị trường là hình thức đầu tư:

  • A.Nhằm giảm chi phí sản xuất.
  • B.Nhằm tìm kiếm nguồn nguyên liệu.
  • C.Nhằm mở rộng thị trường tiêu thụ.
  • D.Nhằm giảm chi phí và mở rộng thị trường tiêu thụ.

Câu 18. (0,4 điểm)

Người bỏ vốn đầu tư trực tiếp:

  • A.Không có quyền điều hành hoạt động kinh doanh mà họ bỏ vốn đầu tư.
  • B.Không tham gia điều hành hoạt động kinh doanh mà họ bỏ vốn đầu tư.
  • C.Trực tiếp tham gia điều hành hoạt động kinh doanh mà họ bỏ vốn đầu tư.
  • D.Điều hành gián tiếp hoạt động kinh doanh.

Câu 19. (0,4 điểm)

Đầu tư quốc tế là hình thức:

  • A.Xuất khẩu hàng hóa.
  • B.Xuất khẩu vốn.
  • C.Xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa.
  • D.Nhập khẩu vốn.

Câu 20. (0,4 điểm)

Việc chuyển vốn và tài sản ra nước ngoài để tiến hành sản xuất kinh doanh với mục đích tìm kiếm lợi nhuận và những mục tiêu kinh tế xã hội nhất định được gọi là:

  • A.Đầu tư gián tiếp
  • B.Đầu tư quốc tế.
  • C.Viện trợ quốc tế.
  • D.Viện trợ và đầu tư quốc tế

Câu 21. (0,4 điểm)

Theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi tháng 6/2000, BOT, BTO, BT là hình thức đầu tư:

  • A.Trực tiếp
  • B.Gián tiếp
  • C.Cả a, b đều đúng
  • D.Cả a,b đều sai

Câu 22. (0,4 điểm)

Trong FDI, chính phủ các nước thường quy định mức góp vốn của bên đầu tư nước ngoài là:

  • A.Mức tối đa
  • B.Mức trung bình
  • C.Mức tối thiểu
  • D.Không quy định

Câu 23. (0,4 điểm)

Trong FDI, bên nhận đầu tư có thể:

  • A.Thu hút được lượng vốn lớn
  • B.Tiếp thu phương pháp quản lý mới
  • C.Thu hút công nghệ hiện đại
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 24. (0,4 điểm)

Trong hình thức FDI, nhà đầu tư chủ yếu là:

  • A.Công ty quốc tế
  • B.Chính phủ nước phát triển
  • C.Chính phủ nước đang phát triển
  • D.Tổ chức kinh tế quốc tế

Câu 25. (0,4 điểm)

Đầu tư quốc tế trực tiếp phụ thuộc vào:

  • A.Môi trường đầu tư ở nước nhận đầu tư
  • B.Môi trường đầu tư ở nước đầu tư
  • C.Môi trường đầu tư quốc tế
  • D.Cả a, b và c

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online - Đề #13 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền