Tài chính quốc tế · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online - Đề #9
25 câu30 phútSưu tầm8.000 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Các công cụ sử dụng trên thị trường tiền tệ Châu  có tỉnh lỏng cao do kỳ hạn gửi tiền phần lớn là:
- A.Ngắn hạn
- B.Dài hạn
- C.Trên 1 năm
- D.Không quy định cụ thể
Câu 2. (0,4 điểm)
Các công cụ sử dụng trên thị trường tiền tệ quốc tế có tính lỏng cao, độ an toàn lớn vì:
- A.Thời gian giao dịch dài
- B.Thời gian giao dịch ngắn
- C.Thời gian giao dịch cố định từ 8g -11 sáng
- D.Thời gian giao dịch không quy định cụ thể
Câu 3. (0,4 điểm)
Các nghiệp vụ trên thị trường tiền tệ Châu Âu:
- A.Quy định dự trữ bắt buộc và phí bảo hiểm tiền gửi
- B.Không quy định dự trữ bắt buộc và nhưng quy định phí bảo hiểm tiền gửi
- C.Không quy định dự trữ bắt buộc và phí bảo hiểm tiền gửi
- D.Quy định dự trữ bắt buộc và nhưng không quy định phí bảo hiểm tiền gửi
Câu 4. (0,4 điểm)
Các phương án sau, đâu không phải là thiết chế tài chính quốc tế:
- A.Tập đoàn đa quốc gia
- B.Công ty tài chính
- C.IMF
- D.WB
Câu 5. (0,4 điểm)
Các phương án sau, đâu là thiết chế tài chính quốc tế:
- A.Quỹ tương hỗ
- B.Công ty tài chính
- C.Tâp đoàn đa quốc gia
- D.Tổ chức tín dụng
Câu 6. (0,4 điểm)
Các yếu tố làm giảm cầu ngoại tệ trên FX là:
- A.Vốn FDI vào tăng
- B.Kim ngạch xuất khẩu tăng
- C.Trả nợ nước ngoài tăng
- D.Vay nợ nước ngoài tăng
Câu 7. (0,4 điểm)
Cán cân vãng lai phản ánh:
- A.Luồng tiền trong nước
- B.Luồng hàng hóa xuất nhập khẩu
- C.Luồng hàng hóa thương mại
- D.Luông tài chính trong nước
Câu 8. (0,4 điểm)
Căn cứ để tính tỷ giá hối thực tế là chỉ số giá của 2 nước có đồng tiền để tính tỷ giá hối đoái thực tế và:
- A.Tỷ giá hối đoái danh nghĩa
- B.Tỷ giá hối đoái chuyển khoản
- C.Tỷ giá hối đoái giao ngay
- D.Tỷ giá hối đoái thị trường
Câu 9. (0,4 điểm)
Chế độ tổ chức lưu thông tiền tệ trong các hệ thống tiền tệ quốc tế có đặc trưng là:
- A.Quy định về lưu thông tiền mặt, thanh toán không dùng tiền mặt và lưu thông các giấy tờ có giá khác ghi bằng đồng tiền của các nước thành viên của khối
- B.Quy định về lưu thông tiền mặt, thanh toán không dùng tiền mặt và lưu thông các giấy tờ có giá khác ghi bằng đồng tiền chung của cả khối
- C.Quy định về lưu thông không dùng tiền mặt bằng đồng tiền chung của cả khối
- D.Không cần quy định về lưu thông tiền mặt, thanh toán không dùng tiền mặt và lưu thông các giấy tờ có giá khác ghi bằng đồng tiền chung của cả khối
Câu 10. (0,4 điểm)
Chế độ tổ chức lưu thông tiền tệ trong các hệ thống tiền tệ quốc tế có đặc trưng là:
- A.Không có phương án đúng
- B.Xác định tỷ giá giữa đồng tiền chung với các đồng tiền không thành viên của khối
- C.Xác định tỷ giá giữa đồng tiền chung với các đồng tiền thành viên của khối
- D.Không cần xác định tỷ giá giữa đồng tiền chung với các đồng tiền thành viên của khối
Câu 11. (0,4 điểm)
Chuyển khoản đơn phương ròng là:
- A.Giao dịch tài khoản vốn ròng
- B.Một nội dung của tài khoản tài chính
- C.Một nội dung của tài khoản vốn
- D.Một nội dung của tài khoản vãng lai
Câu 12. (0,4 điểm)
Cơ chế rút vốn đặc biệt là của:
- A.IMF
- B.Asean
- C.EU
- D.AMF
Câu 13. (0,4 điểm)
Cơ chế vận hành trên thị trường tài chính quôc tế là:
- A.Cơ chế nội bộ và đa phương
- B.Cơ chế nội bộ, song phương
- C.Cơ chế song phương và đa phương
- D.Cơ chế nội bộ, song phương và đa phương
Câu 14. (0,4 điểm)
Cơ quan quản lý thường xuyên của IMF là:
- A.Ban giám đốc điều hành
- B.Đại hội đồng
- C.Ban kiểm soát
- D.Hội đồng thống đốc
Câu 15. (0,4 điểm)
Đặc trưng của hệ thống tiền tệ Bretton Woods 1944 là:
- A.Hệ thống chế độ tỷ giá thả nổi
- B.Hệ thống chế độ tỷ giá cố định nhưng có thể điều chỉnh chế độ bản vị đồng USD
- C.Hệ thống chế độ tỷ giá thả nổi có sự quản lý điều tiết của Nhà nước
- D.Hệ thống chế độ tỷ giá thả nổi nhưng có thể điều chỉnh chế độ bản vị đồng USD
Câu 16. (0,4 điểm)
Đồng tiền tự do chuyển đổi là đồng tiền được chấp nhận để thanh toán trong các giao dịch quốc tế và được mua bán rộng rãi trên thì trường ngoại hối ở:
- A.Trong phạm vi các tổ chức quốc tế mà nước phát hành đồng tiền đó tham gia
- B.Nước phát hành đồng tiền đó
- C.Phạm vi quốc tế
- D.Trong nước và trong phạm vi quốc tế
Câu 17. (0,4 điểm)
Dưới chế độ bản vị vàng, hoạt động xuất nhập khẩu vàng:
- A.Được tự do hoạt động
- B.Bị cấm
- C.Không hoạt động
- D.Bị hạn chế
Câu 18. (0,4 điểm)
Euro là đồng tiền chung của:
- A.Bric
- B.Liên minh châu Âu EU
- C.Cộng đồng ASEAN
- D.Khu vực châu Á – Thái Bình Dương
Câu 19. (0,4 điểm)
Giá trị của SDR được xác định trên nguyên tắc “rổ tiền tệ” gồm 5 đồng tiền mạnh là:
- A.USD, JPY, SGD, GBP, CAD
- B.USD, JPY, EURO, GBP, CAD
- C.USD, CHF, EURO, GBP, CAD
- D.USD, JPY, EURO, HKD, CAD
Câu 20. (0,4 điểm)
Hệ thống Bretton Woods ra đời và tồn tại trong khoảng thời gian:
- A.Từ 1945 – 1965
- B.Từ 1944 - 1972
- C.Từ 1944 – 1971
- D.Từ 1944 – 1964
Câu 21. (0,4 điểm)
Hệ thống tiền tệ quốc tế được hiểu:
- A.Là đồng tiền quốc tế được sử dụng rộng rãi nhất
- B.Là một chế độ tổ chức lưu thông tiền tệ
- C.Là đồng tiền quốc tế được sử dụng nhiều nhất
- D.Là sự thống nhất về tiền tệ
Câu 22. (0,4 điểm)
Hệ thống tiền tệ quốc tế là chế độ tổ chức lưu thông tiền tệ giữa các quốc gia, được thực hiện bằng những thỏa ước và quy định ràng buộc của các quốc gia, có hiệu lực:
- A.Trong phạm vi không gian và thời gian nhất định
- B.Không giới hạn về phạm vi thời gian nhưng giới hạn về phạm vi không gian
- C.Không giới hạn về phạm vi không gian và thời gian
- D.Không có phương án đúng
Câu 23. (0,4 điểm)
Hiện nay, có bao nhiêu nước trong liên minh châu Âu EU đã xóa bỏ đồng bản tệ để sử dụng đồng EUR?
- A.18/28 nước
- B.19/28 nước
- C.20/28 nước
- D.21/28 nước
Câu 24. (0,4 điểm)
Hoạt động không làm nảy sinh tài chính quốc tế là hoạt động:
- A.Thanh toán chứng khoán
- B.Thanh toán giữa người mua và người bán
- C.Thanh toán giữa người xuất khẩu và người nhập khẩu
- D.Thanh toán quốc tế
Câu 25. (0,4 điểm)
Hoạt động làm nảy sinh tài chính quốc tế là hoạt động:
- A.Thanh toán giữa doanh nghiệp và nhà cung cấp nguyên vật liệu đầu vào trong nước
- B.Thanh toán giữa người xuất khẩu và người nhập khẩu
- C.Thanh toán giữa người mua và người bán
- D.Thanh toán hàng đổi hàng
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online - Đề #9 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
