Bỏ qua tới nội dung

Tài chính ngân hàng · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính ngân hàng - Đề #9

24 câu30 phútSưu tầm5.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    24 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    24 câu · 0,42 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,42 điểm)

Thời hạn cho vay?

  • A.Là khoảng thời gian được tính từ khi khách hàng bắt đầu nhận tiền vay cho đến thời điểm khách hàng hoàn trả hết nợ gốc và lãi vay đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng
  • B.Là khoảng thời gian được tính từ khi hợp đồng tín dụng có hiệu lực cho đến thời điểm khách hàng trả hết tiền gốc và lãi vay đã được thoả thuận trong hợp đồng tín dụng
  • C.Là khoảng thời gian được tính từ khi khách hàng bắt đầu trả nợ cho đến thời điểm hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đã được thoả thuận trong hợp đồng tín dụng được ký giữa ngân hàng

Câu 2. (0,42 điểm)

Ngân hàng chuyển toàn bộ số nợ của một hợp đồng tín dụng sang nợ quá hạn trong trường hợp nào sau đây:

  • A.Khi đến kỳ hạn trả nợ gốc (một phần hoặc toàn bộ) mà khách hàng không trả đúng hạn và không được điều chỉnh kỳ hạn nợ gốc hoặc không được gia hạn
  • B.Khi đến kỳ hạn trả nợ lãi mà khách hàng không trả lãi đúng hạn và không điều chỉnh kỳ hạn nợ lãi hoặc không được gia hạn nợ lãi
  • C.Khi đến kỳ hạn trả nợ gốc và lãi (kỳ hạn trả nợ lãi cùng với kỳ hạn trả nợ gốc) mà khách hàng không trả nợ đúng hạn và không được điều chỉnh kỳ hạn nợ hoặc khách hàng không được
  • D.Tất cả các câu trên

Câu 3. (0,42 điểm)

Tài sản dùng để bảo đảm tiền vay phải đáp ứng điều kiện nào dưới đây:

  • A.Tài sản thuộc quyền sở hữu hoặc thuộc quyền sử dụng, quản lý hợp pháp của khách hàng vay hoặc của bên bảo lãnh
  • B.Tài sản được phép giao dịch tức là tài sản mà pháp luật cho phép không cấm mua, bán, tặng cho, chuyển nhượng, chuyển đổi, cầm cố, thế chấp, bảo lãnh và các giao dịch khác
  • C.Tài sản không có tranh chấp về quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng, quản lý của khách hàng vay hoặc bên bảo lãnh tại thời điểm ký kết hợp đồng bảo đảm
  • D.Tất cả các điều kiện nêu trên

Câu 4. (0,42 điểm)

Ngân hàng và khách hàng thoả thuận giá trị tài sản (thế chấp, cầm cố, bảo lãnh) và thời điểm nào?

  • A.Khi ký kết hợp đồng thế chấp, cầm cố, bảo lãnh
  • B.Khi khách hàng xin vay vốn
  • C.Khi ngân hàng xử lý tài sản bảo đảm

Câu 5. (0,42 điểm)

Vận đơn đường biển là:

  • A.Hợp đồng chuyên chở hàng hoá
  • B.Chứng từ chứng nhận quyền sở hữu về hàng hoá
  • C.Chứng từ có thể chuyển nhượng được
  • D.Tất cả các câu trên

Câu 6. (0,42 điểm)

Trong điều kiện giao hàng nào dưới đây, trách nhiệm mua bảo hiểm cho hàng hoá thuộc về bên bán?

  • A.FOB
  • B.CIF
  • C.CFR
  • D.C&F

Câu 7. (0,42 điểm)

Trong các chứng từ về vận tải sau, loại chứng từ vận tải nào không chuyển nhượng được?

  • A.Hợp đồng thuê tàu chuyến
  • B.Hợp đồng thuê tàu chợ
  • C.Vận đơn hàng không
  • D.Cả ba trường hợp trên

Câu 8. (0,42 điểm)

Khi một trong hai bên mua và bán không tin tưởng vào khả năng thực hiện hợp đồng thì hình thức nào dưới đây có thể đảm bảo khả năng thực hiện hợp đồng?

  • A.Bảo lãnh ngân hàng
  • B.Thư tín dụng dự phòng
  • C.Thư tín dụng
  • D.Cả a và b

Câu 9. (0,42 điểm)

Khi nhà nước Việt Nam thực hiện chính sách phá giá đồng nội tệ thì điều gì sẽ xảy ra?

  • A.Xuất khẩu tăng
  • B.Nhập khẩu tăng
  • C.Nhập khẩu giảm
  • D.Xuất khẩu giảm

Câu 10. (0,42 điểm)

Trong điều kiện giao hàng nào dưới đây, rủi ro về hàng hoá thuộc về người mua khi hàng đã được giao qua lan can tàu?

  • A.FOB
  • B.CIF
  • C.CFR
  • D.Cả a, b và c

Câu 11. (0,42 điểm)

Trong cho vay, khách hàng và ngân hàng có thể thoả thuận trong hợp đồng tín dụng về thời gian ân hạn. Đó là:

  • A.Thời gian có thể rút vốn vay
  • B.Thời gian nhất định trong thời hạn vay mà khách hàng chưa phải trả nợ gốc mà chỉ phải trả nợ lãi
  • C.Thời gian nhất định trong thời hạn vay mà khách hàng chưa phải trả nợ gốc và lãi
  • D.Không có câu nào đúng

Câu 12. (0,42 điểm)

Trong các loại tài sản đảm bảo dưới đây, loại nào tốt nhất đối với ngân hàng:

  • A.Đất có giấy tờ hợp pháp tại khu du lịch
  • B.Nhà tại trung tâm thương mại của thành phố
  • C.Bảo lãnh của bên thứ ba bất kỳ, kể cả của ngân hàng
  • D.Số tiết kiệm do chính ngân hàng cho vay phát hành

Câu 13. (0,42 điểm)

Bạn hãy chọn nhân tố quan trọng để quyết định cho vay:

  • A.Tính khả thi và hiệu quả của khoản vay
  • B.Doanh nghiệp có khả năng vay vốn ngân hàng khác
  • C.Doanh nghiệp đầu tư sản xuất mặt hàng mới
  • D.Tất cả đáp án trên

Câu 14. (0,42 điểm)

Các cơ quan quản lý NN cần phải hạn chế không cho các NH nắm giữ 1 số loại tài sản có nào đó:

  • A.Để tạo ra môi trờng cạnh tranh bình đẳng trong nền kinh tế và sự an toàn, hiệu quả kinh doanh cho chính bản thân các ngân hàng này
  • B.Để các ngân hàng tập trung vào các hoạt động truyền thống
  • C.Để giảm áp lực cạnh tranh giữa các trung gian tài chính trong một địa bàn
  • D.Để hạn chế sự thâm nhập quá sâu của các ngân hàng vào các doanh nghiệp

Câu 15. (0,42 điểm)

Trong trờng hợp nào thì “giá trị thị trường của một NH trở thành kém hơn” giá trị trên sổ sách?

  • A.Tình trạng nợ xấu đến mức nhất định và nguy cơ thu hồi nợ là rất khó khăn
  • B.Có dấu hiệu phá sản rõ ràng
  • C.Đang là bị đơn trong các vụ kiện tụng
  • D.Cơ cấu tài sản bất hợp lý

Câu 16. (0,42 điểm)

Nhóm nguyên nhân thuộc về khách hàng:

  • A.Bằng 10 % Nguồn vốn huy động
  • B.Bằng 10 % Nguồn vốn
  • C.Bằng 10 % Doanh số cho vay
  • D.Theo quy định của Ngân hàng Trung ương trong từng thời kỳ

Câu 17. (0,42 điểm)

Phát biểu nào dưới đây về quản lý vốn huy động là đúng nhất?

  • A.Quản lý quy mô, cơ cấu, quản lý lãi suất chi trả
  • B.Quản lý quy mô, cơ cấu, quản lý lãi suất chi trả, quản lý kỳ hạn, phân tích tính thanh khoản của nguồn vốn
  • C.Quản lý quy mô, cơ cấu, quản lý lãi suất chi trả, quản lý kỳ hạn
  • D.Quản lý quy mô, cơ cấu, quản lý lãi suất chi trả, quản lý kỳ hạn, phân tích tính thanh khoản của nguồn vốn; xác định nguồn vốn dành cho dự trữ

Câu 18. (0,42 điểm)

Nội dung của khái niệm tín dụng nào dưới đây là chính xác nhất?

  • A.Chuyển nhượng tạm thời 1 lượng giá trị
  • B.Chuyển nhượng tạm thời 1 lượng giá trị, thời hạn chuyển nhượng
  • C.Chuyển nhượng tạm thời 1 lượng giá trị, tính hoàn trả
  • D.Chuyển nhượng quyền sử dụng tạm thời 1 lượng giá trị, thời hạn chuyển nhượng, tính hoàn trả

Câu 19. (0,42 điểm)

Theo quy định hiện hành ở Vệt Nam, đối tượng cho vay của tín dụng ngân hàng là gì?

  • A.Là tất cả các nhu cầu vay vốn của nền kinh tế - xã hội
  • B.Là nhu cầu vay vốn ngắn hạn, trung và dài hạn của nền kinh tế – xã hội
  • C.Là những nhu cầu vay vốn hợp pháp theo quy định của pháp luật
  • D.Là nhu cầu vay vốn của doanh nghiệp, cá nhân, tổ chức xã hội

Câu 20. (0,42 điểm)

Tổ chức tín dụng không được cho vay vốn những nhu cầu nào?

  • A.Nhu cầu mua sắm tài sản và chi phí hình thành nên tài sản mà pháp luật cấm mua bán, chuyển nhượng, chuyển đổi
  • B.Nhu cầu thanh toán các chi phí, thực hiện các giao dịch mà pháp luật cấm
  • C.A và những đối tượng kinh doanh xét thấy không có lợi nhuận lớn
  • D.Nhu cầu tài chính để giao dịch mà pháp luật cấm; nhu cầu thanh toán các chi phí, thực hiện các giao dịch mà pháp luật cấm và A

Câu 21. (0,42 điểm)

Tín dụng ngân hàng có những nguyên tắc nào?

  • A.Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận và có tài sản đảm bảo cho vốn vay
  • B.Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận; tiền vay hoàn trả đúng hạn cả gốc và lãi
  • C.Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận, có tài sản làm đảm bảo, trả nợ đúng hạn
  • D.Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận, có tài sản làm đảm bảo, trả đúng hạn cả gốc và lãi

Câu 22. (0,42 điểm)

Điều kiện vay vốn gồm những nội dung nào?

  • A.Địa vị pháp lý của những khách hàng vay vốn; có tài sản cầm cố, thế chấp có giá trị lớn
  • B.Khách hàng có phương án sản xuất - kinh doanh khả thi, có hiệu quả
  • C.Khách hàng vay thực hiện đảm bảo tiền vay theo quy định; địa vị pháp lý của khách hàng vay; sử dụng vốn vay hợp pháp
  • D.Khách hàng phải có tài sản đảm bảo tiền vay theo quy định; có vốn tự có lớn

Câu 23. (0,42 điểm)

Thế nào là cho vay đảm bảo bằng tài sản?

  • A.Là việc cho vay vốn của TCTD mà khách hàng vay phải cam kết đảm bảo bằng tài sản thế chấp, cầm cố hoặc có uy tín lớn
  • B.A và tài sản hình thành từ vốn vay; tài sản cầm cố
  • C.Là việc cho vay vốn của TCTD mà khách hàng vay phải cam kết đảm bảo bằng tài sản thế chấp, cầm cố hoặc có bảo lãnh của bên thứ 3 bằng tài sản
  • D.Tài sản hình thành từ vốn vay

Câu 24. (0,42 điểm)

Các tài sản cầm cố, thế chấp chủ yếu là gì?

  • A.Cầm cố bằng chứng khoán, cầm cố bằng thương phiếu, thế chấp bất động sản
  • B.Cầm cố bằng thương phiếu, cầm cố bằng hàng hoá, thế chấp bất động sản
  • C.Cầm cố bằng chứng khoán, cầm cố bằng hợp đồng thầu khoán
  • D.A và cầm cố bằng hợp đồng thầu khoán

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính ngân hàng - Đề #9 gồm 24 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền