Tài chính ngân hàng · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính ngân hàng - Đề #20
25 câu30 phútSưu tầm8.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Quy trình cho vay hợp vốn gồm những nội dung nào?
- A.Đề xuất cho vay hợp vốn cho một dự án, thẩm định dự án hợp vốn
- B.Đề xuất cho vay hợp vốn cho một dự án, phối hợp cho vay hợp vốn
- C.Đề xuất cho vay hợp vốn cho một dự án, phối hợp cho vay hợp vốn, thẩm định dự án hợp vốn
- D.C; ký kết và thực hiện hợp đồng cho vay hợp vốn, hợp đồng tín dụng
Câu 2. (0,4 điểm)
Thanh toán không dùng tiền mặt có những đặc trưng nào?
- A.Thanh toán không dùng tiền mặt chỉ sử dụng phương tiện uỷ nhiệm thu, uỷ nhiệm chi và séc để thanh toán
- B.Trong thanh toán không dùng tiền mặt, mỗi khoản thanh toán ít nhất có 3 bên tham gia, đó là: Người trả tiền, người thụ hưởng và các trung gian thanh toán
- C.Thanh toán không dùng tiền mặt sử dụng tiền chuyển khoản (còn gọi là tiền ghi sổ, bút tệ); chứng từ thanh toán
- D.B và C
Câu 3. (0,4 điểm)
Thế nào là chứng từ thanh toán trong thanh toán không dùng tiền mặt?
- A.Chứng từ thanh toán là các phương tiện chuyển tải những điều kiện thanh toán và được sử dụng làm căn cứ thực hiện việc chi trả gồm các lệnh thu, lệnh chi do chính người thụ hưởng hay người trả tiền lập ra
- B.Chứng từ thanh toán là các lệnh thu, lệnh chi do chính người thụ hưởng lập ra
- C.Chứng từ thanh toán là các phương tiện chuyển tải những điều kiện thanh toán như lệnh thu do chính người trả tiền lập ra
- D.Chứng từ thanh toán là các căn cứ thực hiện việc chi trả như lệnh chi do chính người thụ hưởng lập ra
Câu 4. (0,4 điểm)
Khi quyết định mở tài khoản tiền gửi thanh toán tại ngân hàng, khách hàng thường quan tâm đến các yếu tố nào?
- A.Thuận tiện trong giao dịch, tốc độ nhanh
- B.Đảm bảo an toàn tài sản
- C.Chi phí giao dịch hợp lý; đảm bảo an toàn
- D.A và C
Câu 5. (0,4 điểm)
Tài khoản thanh toán bị phong toả một phần hay toàn bộ số tiền trong các trường hợp nào?
- A.Có thoả thuận giữa chủ tài khoản và ngân hàng
- B.Có quyết định hoặc yêu cầu bằng văn bản của người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật
- C.B; các trường hợp khác theo quy định của pháp luật
- D.C; có thoả thuận giữa chủ tài khoản và ngân hàng
Câu 6. (0,4 điểm)
Tài khoản thanh toán bị đóng trong các trường hợp nào?
- A.Chủ tài khoản yêu cầu, khi tổ chức có tài khoản bị chấm dứt hoạt động theo quy định của pháp luật
- B.Trường hợp chủ tài khoản vi phạm pháp luật trong thanh toán hoặc vi phạm thoả thuận với ngân hàng hoặc khi tài khoản có số dư thấp và không hoạt động trong một thời gian nhất định theo quy định của ngân hàng thì ngân hàng được quyền quyết định việc đón
- C.Tài khoản hêt số dư, sau 6 tháng không có hoạt động
- D.A và B; khi cá nhân có tài khoản bị chết, mất tích hoặc mất năng lực hành vi dân sự
Câu 7. (0,4 điểm)
Thế nào là lệnh thanh toán?
- A.Lệnh thanh toán là lệnh của người sử dụng dịch vụ thanh toán với ngân hàng cung ứng dịch vụ thanh toán dưới hình thức chứng từ giấy hoặc chứng từ điện tử hoặc các hình thức khác theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền để yêu cầu ngân hàng thực
- B.Lệnh thanh toán của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán đối với người sử dụng dịch vụ thanh toán để thực hiện thanh toán
- C.Lệnh thanh toán là lệnh của người sử dụng dịch vụ thanh toán với ngân hàng cung ứng dịch vụ thanh toán dưới hình thức chứng từ điện tử để yêu cầu ngân hàng thực hiện giao dịch thanh toán
- D.Gồm B và C
Câu 8. (0,4 điểm)
Thế nào là thẻ ngân hàng?
- A.Thẻ ngân hàng là công cụ thanh toán do ngân hàng phát hành và bán cho khách hàng sử dụng để trả tiền hàng hoá, dịch vụ, các khoản thanh toán khác hoặc rút tiền mặt tại các máy rút tiền tự động
- B.Thẻ ngân hàng là công cụ thanh toán do ngân hàng phát hành cho khách hàng sử dụng để trả tiền hàng hoá, dịch vụ
- C.Thẻ ngân hàng là công cụ thanh toán do ngân hàng phát hành cho khách hàng sử dụng để trả tiền hàng hoá
- D.Thẻ ngân hàng là công cụ thanh toán do ngân hàng bán cho khách hàng sử dụng để trả tiền dịch vụ hoặc rút tiền mặt tại các máy rút tiền tự động
Câu 9. (0,4 điểm)
Tham gia thanh toán uỷ thác thu trong thanh toán quốc tế gồm các chủ thể nào?
- A.Người xuất khẩu, người nhập khẩu
- B.Ngân hàng chuyển, ngân hàng xuất trình
- C.A và B
- D.Người xuất khẩu, ngân hàng chuyển
Câu 10. (0,4 điểm)
Tham gia thanh toán chuyển tiền trong thanh toán quốc tế gồm các chủ thể nào?
- A.Người chuyển tiền, người nhận chuyển tiền (người thụ hưởng)
- B.Ngân hàng phục vụ người chuyển tiền, ngân hàng phục vụ người nhận chuyển tiền
- C.Người chuyển tiền, ngân hàng phục vụ người chuyển tiền, người nhận chuyển tiền
- D.A và B
Câu 11. (0,4 điểm)
Một hợp đồng quyền chọn mua hoặc bán bao gồm những nội dung chính nào?
- A.Hình thức hợp đồng, mệnh giá hợp đồng
- B.Giá thực hiện, thời hạn hợp đồng
- C.A và B; lệ phí quyền chọn
- D.A; lệ phí quyền chọn và thời hạn hợp đồng
Câu 12. (0,4 điểm)
Bảo lãnh ngân hàng có các đặc điểm nào?
- A.Là mối quan hệ nhiều bên phụ thuộc lẫn nhau
- B.Bảo lãnh ngân hàng có tính độc lập so với hợp đồng
- C.B; mối quan hệ nhiều bên phụ thuộc lẫn nhau
- D.C và tính phù hợp của bảo lãnh
Câu 13. (0,4 điểm)
Khi phân tích tín dụng các công ty thường xuyên sử dụng thông tin sau đây ngoại trừ:
- A.Báo cáo tài chính mà khách hàng cung cấp
- B.Lịch sử tình hình thanh toán các công ty khác cung cấp
- C.Lịch sử tình hình thanh toán các ngân hàng cấp
- D.Tất cả các nguồn thông tin trên
Câu 14. (0,4 điểm)
Chỉ số _______ đo lường tốc độ nhanh nhất có thể chuyển tài sản sang tiền mặt:
- A.Thanh toán nhanh
- B.Sinh lợi
- C.Thanh toán hiện hành
- D.Hoạt động
Câu 15. (0,4 điểm)
Câu nào sau đây là một ví dụ của tỷ số thanh toán:
- A.Khả năng thanh toán lãi vay
- B.Kỳ thu tiền bình quân
- C.Tỷ số thanh toán nhanh
- D.Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 16. (0,4 điểm)
_______ cho thấy tài sản và nguồn vốn của công ty như là phần trăm của tổng tài sản
- A.Báo cáo thu nhập theo quy mô chung
- B.Bảng cân đối kế toán theo quy mô chung
- C.Báo cáo dòng tiền
- D.Ngân sách vốn
Câu 17. (0,4 điểm)
EBIT = 100, khấu hao = 40, lãi vay = 20, cổ tức =10, tính khả năng thanh toán lãi vay:
- A.5,0
- B.7,0
- C.4,7
- D.14,0
Câu 18. (0,4 điểm)
Nếu _______ tăng thì điểm hòa vốn tăng
- A.Chi phí biến đổi đơn vị sản phẩm
- B.Tổng chi phí cố định
- C.Giá bán đơn vị sản phẩm
- D.Cả a và b
Câu 19. (0,4 điểm)
Chỉ số tài chính chỉ có ý nghĩa khi được so sánh với một vài tiêu chuẩn đó là:
- A.Chỉ số trung bình của ngành
- B.Mục tiêu quản lý của doanh nghiệp
- C.Chỉ số của công ty cạnh tranh
- D.Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 20. (0,4 điểm)
__________ cung cấp tóm tắt vị thế tài chính của công ty tại một thời điểm nhất định
- A.Bảng cân đối kế toán
- B.Bảng thuyết minh báo cáo tài chính
- C.Báo cáo dòng tiền
- D.Báo cáo thu nhập
Câu 21. (0,4 điểm)
Mô hình Dupont của phân tích tài chính đánh giá tỷ suất sinh lợi dưới những thuật ngữ sau đây, ngoại trừ:
- A.Hiệu suất sử dụng tổng tài sản
- B.Đòn bẩy tài chính
- C.Đòn bẩy tài chính
- D.Lãi gộp
Câu 22. (0,4 điểm)
............... thường so sánh rủi ro tài chính của một công ty
- A.Các ngân hàng đầu tư
- B.Các nhà đầu tư cổ phần thường
- C.Các nhà phân tích tài chính
- D.Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 23. (0,4 điểm)
Các yêu cầu để lập kế hoạch hiệu quả là:
- A.Lập kế hoạch phải dựa trên các dự báo
- B.Tìm được kế hoạch tài chính tối ưu
- C.Kế hoạch tài chính phải linh hoạt
- D.Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 24. (0,4 điểm)
Thông thường công ty cổ phần được sở hữu bởi:
- A.Các nhà quản lý của chính công ty
- B.Các cổ đông
- C.Hội đồng quản trị
- D.Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 25. (0,4 điểm)
Các định chế tài chính đã tạo thuận lợi cho các cá nhân và các công ty thông qua các hoạt động:
- A.Vay
- B.Phân tán rủi ro
- C.Cho vay
- D.Các câu trên đều đúng
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính ngân hàng - Đề #20 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
