Bỏ qua tới nội dung

Tài chính ngân hàng · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính ngân hàng - Đề #13

25 câu30 phútSưu tầm8.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Các công cụ được giao dịch trên thị trường tiền tệ gồm những loại nào?

  • A.Các công cụ dài hạn, và công cụ ngắn hạn
  • B.Tín phiếu kho bạc, hối phiếu, lệnh phiếu
  • C.Tín phiếu kho bạc, hối phiếu
  • D.Tín phiếu kho bạc, lệnh phiếu

Câu 2. (0,4 điểm)

Khi kinh doanh chứng khoán các NHTM cần thực hiện những nội dung gì?

  • A.Phân tích, xác định giá chứng khoán hợp lý
  • B.Phân tích, xác định giá chứng khoán hợp lý, quản lý tài khoản đầu tư
  • C.Phân tích, xác định giá chứng khoán hợp lý, bảo hiểm danh mục đầu tư
  • D.Phân tích, xác định giá chứng khoán hợp lý, quản lý tài khoản đầu tư, bảo hiểm danh mục đầu tư

Câu 3. (0,4 điểm)

Có các loại dịch vụ ủy thác nào?

  • A.Dịch vụ ủy thác cá nhân, dịch vụ ủy thác đối với doanh nghiệp
  • B.Dịch vụ ủy thác cá nhân, dịch vụ ủy thác đối với các tổ chức từ thiện
  • C.Dịch vụ ủy thác cá nhân, dịch vụ ủy thác đối với doanh nghiệp, dịch vụ ủy thác đối với các tổ chức khác
  • D.Dịch vụ ủy thác cá nhân, dịch vụ ủy thác đối với doanh nghiệp, dịch vụ ủy thác đối với các tổ chức từ thiện, dịch vụ ủy thác đối với các tổ chức khác

Câu 4. (0,4 điểm)

Có các loại dịch vụ thông tin tư vấn nào đối với NHTM?

  • A.Dịch vụ thông tin về môi trường, dịch vụ tư vấn chứng khoán cho khách hàng
  • B.Dịch vụ thông tin về môi trường, dịch vụ tư vấn chứng khoán cho khách hàng, dịch vụ lập dự án đầu tư, tư vấn giải ngân
  • C.Dịch vụ thông tin về môi trường, dịch vụ tư vấn chứng khoán cho khách hàng, dịch vụ lập dự án đầu tư, tư vấn giải ngân, dịch vụ phân tích kinh tế các dự án đầu tư, các dịch vụ khác liên quan đến hoạt động TCNH
  • D.Dịch vụ thông tin về môi trường, dịch vụ tư vấn chứng khoán cho khách hàng, dịch vụ lập dự án đầu tư, tư vấn giải ngân, dịch vụ phân tích kinh tế các dự án đầu tư, các dịch vụ khác liên quan đến hoạt động TCNH, dịch vụ tư vấn thị trường bất động sản

Câu 5. (0,4 điểm)

Rủi ro TD thường do những nguyên nhân chủ yếu nào?

  • A.Nguyên nhân bất khả kháng, môi trường kinh tế, môi trường pháp lý, chính sách của nhà nước, nguyên nhân từ phía người vay
  • B.Nguyên nhân bất khả kháng, môi trường kinh tế, môi trường pháp lý, chính sách của nhà nước, nguyên nhân từ phía người vay, nguyên nhân do bản thân NH
  • C.Nguyên nhân bất khả kháng, môi trường kinh tế, môi trường pháp lý, chính sách của nhà nước, nguyên nhân từ phía người vay, nguyên nhân do bản thân NH, nguyên nhân từ các đảm bảo
  • D.Nguyên nhân bất khả kháng, môi trường kinh tế, môi trường pháp lý, chính sách của nhà nước, nguyên nhân từ phía người vay, nguyên nhân từ các đảm bảo

Câu 6. (0,4 điểm)

Có các biện pháp ngăn ngừa, hạn chế rủi ro TD nào?

  • A.Xây dựng chính sách TD hợp lý, phân tích TD và đo lường mức độ rủi ro, thực hiện tốt các đảm bảo TD
  • B.Xây dựng chính sách TD hợp lý, phân tích TD và đo lường mức độ rủi ro, thực hiện tốt các đảm bảo TD, thực hiện tốt việc giám sát TD
  • C.Xây dựng chính sách TD hợp lý, phân tích TD và đo lường mức độ rủi ro, thực hiện tốt các đảm bảo TD, thực hiện tốt việc giám sát TD, thực hiện phân tán rủi ro
  • D.Xây dựng chính sách TD hợp lý, phân tích TD và đo lường mức độ rủi ro, thực hiện tốt các đảm bảo TD, thực hiện tốt việc giám sát TD, thực hiện phân tán rủi ro, sử dụng các hợp đồng tương lai và hợp đồng quyền chọn

Câu 7. (0,4 điểm)

Có những biện pháp giải quyết rủi ro nào?

  • A.Biện pháp khai thác
  • B.Biện pháp khai thác, biện pháp thanh lý
  • C.Biện pháp thanh lý
  • D.Biện pháp thu nợ

Câu 8. (0,4 điểm)

Rủi ro lãi suất bao gồm những loại nào?

  • A.Rủi ro lãi suất tái tài trợ tài sản nợ
  • B.Rủi ro lãi suất tái đầu tư tài sản có
  • C.A và B
  • D.A, B và rủi ro giảm giá trị tài sản

Câu 9. (0,4 điểm)

Rủi ro lãi suất xảy ra trong những trường hợp nào?

  • A.Lạm phát tăng, cơ cấu tài sản có và tài sản nợ của NH không hợp lý
  • B.Lạm phát tăng, cơ cấu tài sản có và tài sản nợ của NH không hợp lý, trình độ thấp kém trong cạnh tranh lãi suất ở thị trường của NH, các yếu tố khác của nền kinh tế tác động
  • C.Các yếu tố của nền kinh tế tác động
  • D.Lạm phát tăng, cơ cấu tài sản có và tài sản nợ của NH không hợp lý, trình độ thấp kém trong cạnh tranh lãi suất ở thị trường của NHTM

Câu 10. (0,4 điểm)

Có các biện pháp phòng chống rủi ro lãi suất nào?

  • A.Các nghiệp vụ kỳ hạn về lãi suất, các nghiệp vụ giao ngay
  • B.Giao dịch quyền chọn
  • C.Giao dịch hoán đổi
  • D.C và các nghiệp vụ kỳ hạn về lãi suất, giao dịch quyền chọn

Câu 11. (0,4 điểm)

Rủi ro hối đoái phụ thuộc vào những yếu tố nào?

  • A.Trạng thái ngoại hối ròng, mức độ biến động tỷ giá
  • B.Trạng thái ngoại hối
  • C.Mức độ biến động tỷ giá
  • D.B và C

Câu 12. (0,4 điểm)

Có những nhân tố nào tác động đến tính thanh khoản của NHTM?

  • A.Môi trường hoạt động kinh doanh, chính sách tiền tệ của NHNN
  • B.Chiến lược quản lý thanh khoản của NHTM
  • C.Cả A và B
  • D.Cả A, B, và sự phát triển của thị trường tiền tệ, các nhân tố khác

Câu 13. (0,4 điểm)

Đặc trưng cơ bản của Marketing ngân hàng là gì?

  • A.Là loại hình Marketing dịch vụ tài chính, sản phẩm dịch vụ NH có tính vô hình, tính không tách rời, tính không ổn định và khó xác định
  • B.Là loại hình Marketing dịch vụ tài chính, sản phẩm dịch vụ NH có tính vô hình, tính không tách rời, tính không ổn định và khó xác định. Marketing NH đa dạng, phức tạp
  • C.Là loại hình Marketing dịch vụ tài chính, sản phẩm dịch vụ NH có tính vô hình, tính không tách rời, tính không ổn định và khó xác định. Thuộc loại Marketing quan hệ
  • D.Là loại hình Marketing dịch vụ tài chính, sản phẩm dịch vụ Ngân hàng có tính vô hình, tính không tách rời, tính không ổn định và khó xác định. Marketing Ngân hàng đa dạng, phức tạp. Thuộc loại Marketing quan hệ

Câu 14. (0,4 điểm)

Khi nghiên cứu thị trường, ngân hàng cần tập trung nghiên cứu những nội dung nào?

  • A.Nhu cầu của khách hàng, những nhân tố ảnh hưởng đến dịch vụ tài chính của khách hàng
  • B.Nhu cầu của khách hàng, những nhân tố ảnh hưởng đến dịch vụ tài chính của khách hàng, hành vi mua sản phẩm tài chính của khách hàng
  • C.Nhu cầu của khách hàng, những nhân tố ảnh hưởng đến dịch vụ tài chính của khách hàng, hành vi mua sản phẩm tài chính của khách hàng, nhân tố tác động quyết định đến lựa chọn ngân hàng của khách hàng
  • D.Nhu cầu của khách hàng, những nhân tố ảnh hưởng đến dịch vụ tài chính của khách hàng, nhân tố tác động quyết định đến lựa chọn ngân hàng của khách hàng

Câu 15. (0,4 điểm)

Khi nghiên cứu môi trường kinh doanh, ngân hàng cần nghiên cứu những vấn đề gì?

  • A.Yếu tố cạnh tranh, yếu tố kinh tế, pháp luật
  • B.Yếu tố kinh tế, yếu tố pháp luật, môi trường văn hóa xã hội
  • C.Yếu tố cạnh tranh, yếu tố pháp luật, môi trường văn hóa xã hội
  • D.Yếu tố cạnh tranh, yếu tố kinh tế, yếu tố pháp luật, môi trường văn hóa xã hội

Câu 16. (0,4 điểm)

Những căn cứ để phân tích hoạt động kinh doanh ngân hàng là gì?

  • A.Các cơ chế, chính sách có liên quan đến hoạt động kinh doanh của NH
  • B.Các số liệu thống kê, kế toán (bảng cân đối kế toán, kết quả hoạt động kinh doanh)
  • C.Các nguồn thông tin chi tiết tổng hợp trong và ngoài NH
  • D.Cả A, B, C

Câu 17. (0,4 điểm)

Thế nào là mức vốn chủ sở hữu (vốn tự có) hợp lý?

  • A.Là mức vốn phù hợp với các quy định của pháp luật, các cơ quan quản lý
  • B.Là mức vốn phù hợp với mức độ rủi ro trong hoạt động kinh doanh của NH
  • C.Là mức vốn phù hợp với các quy định của pháp luật, các cơ quan quản lý, phù hợp với mức độ rủi ro trong hoạt động kinh doanh của NH, và phù hợp với quy mô điều kiện của NH
  • D.A và B

Câu 18. (0,4 điểm)

Chỉ tiêu sử dụng trong phân tích vốn chủ sở hữu là gì?

  • A.Vốn tự có/ Tổng tiền gửi (tổng tiền huy động)
  • B.Vốn tự có/ Tổng tiền gửi, Vốn tự có/ Tổng tài sản, Vốn tự có/ Tổng tài sản rủi ro
  • C.Vốn tự có/ Tổng tiền gửi, Vốn tự có/ Tổng tài sản, Vốn tự có/ Tổng tài sản không có rủi ro
  • D.Vốn tự có/ Tổng tài sản, Vốn tự có/ Tổng tài sản rủi ro

Câu 19. (0,4 điểm)

Theo chuẩn mực chung của quốc tế thì các khoản nợ của NHTM được phân thành những loại chủ yếu nào?

  • A.Nhóm nợ đủ tiêu chuẩn, nhóm nợ cần chú ý, nhóm nợ dưới tiêu chuẩn
  • B.Nhóm nợ đủ tiêu chuẩn, nhóm nợ cần chú ý, nhóm nợ dưới tiêu chuẩn, nhóm nợ nghi ngờ
  • C.Nhóm nợ đủ tiêu chuẩn, nhóm nợ cần chú ý, nhóm nợ dưới tiêu chuẩn, nhóm nợ nghi ngờ, nhóm nợ có khả năng mất vốn
  • D.Nhóm nợ đủ tiêu chuẩn, nhóm nợ cần chú ý, nhóm nợ dưới tiêu chuẩn, nhóm nợ có khả năng mất vốn

Câu 20. (0,4 điểm)

Ở VN hiện nay, các khoản nợ của NHTM được phân thành những loại nào?

  • A.Nhóm các khoản nợ được đánh giá có khả năng thu hồi được nợ gốc, lãi đúng hạn và các khoản nợ có khả năng thu hồi đủ nợ gốc, lãi nhưng có dấu hiệu giảm khả năng trả nợ (gia hạn nợ)
  • B.Gồm A, nhóm không trả được một phần hay toàn bộ nợ gốc và lãi trong vòng 180 ngày kể từ ngày đến hạn trả
  • C.Gồm B, nhóm không trả được một phần hay toàn bộ nợ gốc và lãi trong vòng 180 ngày kể từ ngày đến hạn trả, nhóm không trả được một phần hay toàn bộ nợ gốc và lãi trong thời gian từ 181 đến 360 ngày kể từ ngày đến hạn trả
  • D.Gồm C, nhóm không trả được một phần hay toàn bộ nợ gốc và lãi trong thời gian từ 181 đến 360 ngày kể từ ngày đến hạn trả, nhóm không trả được một phần hay toàn bộ nợ gốc và lãi sau 360 ngày, và khoản nợ không có khả năng thu hồi

Câu 21. (0,4 điểm)

Khi đánh giá khả năng sinh lời của NHTM người ta đánh giá phân tích những nội dung nào?

  • A.Phân tích, đánh giá thực trạng doanh thu, thu nhập của NH
  • B.Phân tích, đánh giá thực trạng doanh thu, thu nhập của NH, phân tích chi phí của NH
  • C.Phân tích, đánh giá thực trạng doanh thu, thu nhập của NH, phân tích khả năng sinh lời
  • D.Phân tích, đánh giá thực trạng doanh thu, thu nhập của NH, phân tích chi phí của NH, phân tích khả năng sinh lời (thông qua phân tích các hệ số sinh lời)

Câu 22. (0,4 điểm)

Phân tích tình hình dự trữ sơ cấp của NH gồm những nội dung phân tích nào?

  • A.Phân tích dự trữ pháp định, tiền mặt tại quỹ, các khoản thu từ các NH khác
  • B.Phân tích tiền mặt tại quỹ, các khoản thu từ các NH khác
  • C.Phân tích dự trữ pháp định, tiền mặt tại quỹ
  • D.Phân tích dự trữ pháp định, các khoản thu từ các NH khác

Câu 23. (0,4 điểm)

Phân tích khả năng thanh toán bao gồm phân tích các chỉ tiêu định lượng nào?

  • A.Các chỉ tiêu: hệ số khả năng chi trả, chỉ số về trạng thái tiền mặt, chỉ số chứng khoán thanh khoản, chỉ số về năng lực cho vay
  • B.Các chỉ tiêu: hệ số khả năng chi trả, chỉ số về trạng thái tiền mặt, chỉ số chứng khoán thanh khoản, chỉ số về năng lực cho vay, chỉ số thanh toán nhanh, chỉ số trạng thái ròng về tiền vay, chỉ số vốn đầu tư ngắn hạn, chỉ số giữa tiền gửi giao dịch và
  • C.Các chỉ tiêu: hệ số khả năng chi trả, chỉ số về trạng thái tiền mặt, chỉ số chứng khoán thanh khoản, chỉ số về năng lực cho vay, chỉ số thanh toán nhanh
  • D.Các chỉ tiêu: hệ số khả năng chi trả, chỉ số về trạng thái tiền mặt, chỉ số chứng khoán thanh khoản, chỉ số về năng lực cho vay, chỉ số thanh toán nhanh, chỉ số vốn đầu tư ngắn hạn

Câu 24. (0,4 điểm)

Phát biểu nào dưới đây là chính xác?

  • A.Tín dụng tiêu dùng là loại cho vay để đáp ứng yêu cầu kinh doanh và tiêu dùng của gia đình
  • B.Tín dụng tiêu dùng là loại cho vay để đáp ứng yêu cầu tiêu dùng của cá nhân và yêu cầu kinh doanh của hộ gia đình
  • C.Tín dụng tiêu dùng là loại cho vay để đáp ứng yêu cầu kinh doanh của cá nhân và hộ gia đình
  • D.Tín dụng tiêu dùng là loại cho vay để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của cá nhân và hộ gia đình

Câu 25. (0,4 điểm)

Tín dụng tiêu dùngcó những đặc điểm nào?

  • A.Nhu cầu tín dụng phong phú, đa dạng; thời hạn vay ngắn hạn
  • B.Mục đích của tín dụng tiêu dùng rất linh hoạt; rủi ro thấp
  • C.Lãi suất cho vay thường cao so với các khoản cho vay cùng thời hạn khác
  • D.Gồm C; nhu cầu tín dụng phong phú, đa dạng; mục đích linh hoạt; rủi ro cao; thời hạn vay cả ngắn, trung và dài hạn

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính ngân hàng - Đề #13 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền