Bỏ qua tới nội dung

Tài chính ngân hàng · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính ngân hàng - Đề #19

25 câu30 phútSưu tầm5.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Phát biểu nào sau đây là một phát biểu chính xác?

  • A.Cho vay ngắn hạn nhằm mục đích tài trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào tài sản lưu động và cho vay dài hạn nhằm tài trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào tài sản cố định
  • B.Cho vay ngắn hạn và cho vay dài hạn đều cùng đối tượng đầu tư
  • C.Cho vay ngắn hạn chỉ thực hiện cho vay đối với các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh và cho vay dài hạn không cho vay cá nhân
  • D.Gồm B và C

Câu 2. (0,4 điểm)

Quản lý dự trữ ngoại hối của quốc gia gồm những nội dung nào?

  • A.Xác định quy mô dự trữ ngoại hối
  • B.Xác định cơ cấu dự trữ ngoại hối
  • C.Tổ chức quản lý dự trữ ngoại hối
  • D.Gồm A, B, C

Câu 3. (0,4 điểm)

Phát biểu nào về quỹ dự trữ phát hành của NHTW sau đây là đúng?

  • A.Là quỹ dự trữ tiền để cho NHTM vay
  • B.Là quỹ dự trữ tiền để cấp tiền cho kho bạc nhà nước khi cần thiết
  • C.Gồm A và B
  • D.Là quỹ quản lý bảo quản các loại tiền tại kho trung ương của NHTW và các kho tiền tại chi nhánh NHNN tỉnh, thành phố trực thuộc NHTW

Câu 4. (0,4 điểm)

Nghiệp vụ phát hành tiền của NHTW gồm những nội dung nào?

  • A.Xác định tiền cung ứng tăng thêm hàng năm; đưa tiền vào lưu thông và tổ chức điều hoà tiền mặt
  • B.Tổ chức chế bản, in đúc; bảo quản tiền, tài sản quý và giấy tờ có giá
  • C.Vận chuyển tiền, tiền sản quý, giấy tờ có giá; thu hồi thay thế tiền
  • D.Gồm A, B, C và tiêu huỷ tiền

Câu 5. (0,4 điểm)

Phát biểu nào dưới đây là phát biểu đúng về phân loại hối phiếu thương mại?

  • A.Hối phiếu thương mại có thể phân thành hối phiếu trả ngay và hối phiếu có kỳ hạn
  • B.Hối phiếu thương mại có thể phân thành hối phiếu sử dụng trong phương thức nhờ thu và hối phiếu sử dụng trong phương thức tín dụng chứng từ
  • C.Hối phiếu thương mại có thể phân thành hối phiếu đích danh và hối phiếu trả theo lệnh
  • D.Tất cả các phát biểu trên đều đúng

Câu 6. (0,4 điểm)

Yếu tố nào là yếu tố không bắt buộc phải có khi phát hành hối phiếu?

  • A.Tiêu đề của hối phiếu
  • B.Địa điểm ký phát hối phiếu
  • C.Mệnh lệnh đòi tiền vô điều kiện
  • D.Số tiền bằng số và bằng chữ của hối phiếu

Câu 7. (0,4 điểm)

Ngân hàng đối phó với rủi ro trong kinh doanh ngoại tệ bằng cách nào?

  • A.Tìm cách cân bằng hay đóng trạng thái ngoại tệ
  • B.Sử dụng công cụ phòng ngừa rủi ro
  • C.Chấp nhận rủi ro nhằm kiếm lợi nhuận
  • D.Tất cả các trả lời đều đúng

Câu 8. (0,4 điểm)

Ngày nay NHTW phát hành tiền vào lưu thông dựa trên những cơ sở nào?

  • A.Dựa trên cơ sở có đảm bảo bằng vàng
  • B.Dựa trên cơ sở có đảm bảo bằng vàng bạc, kim khí đá quý
  • C.Dựa trên cơ sở có đảm bảo bằng tốc độ lạm phát
  • D.Dựa trên cơ sở có đảm bảo bằng hàng hoá, dịch vụ

Câu 9. (0,4 điểm)

Rủi ro thanh khoản của NHTM do những nguyên nhân nào?

  • A.Do khách hàng kinh doanh thua lỗ
  • B.Do ngân hàng không tích cực thu nợ
  • C.Do ngân hàng cho vay quá nhiều
  • D.Do những nguyên nhân xuất hiện từ tài sản Nợ và tài sản Có

Câu 10. (0,4 điểm)

Phát biểu nào về rủi ro thanh khoản của NHTM dưới đây là chính xác?

  • A.Rủi ro thanh khoản là sự tổn thất về tiền trong thanh toán của NHTM
  • B.Rủi ro thanh khoản là do NHTM không có khả năng thanh toná bằng chuyển khoản cho khách hàng
  • C.Rủi ro thanh khoản của NHTM là sự mất mát về tín nhiệm của NHTM trong thanh toán
  • D.Rủi ro thanh khoản của NHTM là tình trạng NHTM không có đủ nguồn vốn hoặc không tìm được nguồn vốn từ bên ngoài để đáp ứng yêu cầu thanh toán, rút tiền của khách hàng

Câu 11. (0,4 điểm)

Vốn pháp định của NHTM do ai quy định?

  • A.Do từng ngân hàng thương mại tự quy định
  • B.Do các ngân hàng thương mại cùng quy định
  • C.Do NHTM xây dựng trình lên NHTW duyệt
  • D.Do nhà nước quy định

Câu 12. (0,4 điểm)

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

  • A.Vốn điều lệ của NHTM tối thiểu bằng vốn pháp định mà nhà nước quy định cho NHTM
  • B.Vốn điều lệ của NHTM có thể nhỏ hơn vốn pháp định mà nhà nước quy định cho NHTM
  • C.Vốn điều lệ của NHTM phải lớn hơn vốn pháp định mà nhà nước quy định cho NHTM
  • D.Cả B và C là đúng

Câu 13. (0,4 điểm)

Nguồn vốn huy động nào của NHTM có lãi suất thấp nhất?

  • A.Tiền gửi có kỳ hạn
  • B.Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn
  • C.Tiền gửi thanh toán
  • D.Chứng chỉ tiền gửi

Câu 14. (0,4 điểm)

Phát biểu nào dưới đây là chính xác?

  • A.Tiền gửi thanh toán lãi suất huy động thường cao hơn lãi suất huy động tiền gửi tiết kiệm ngắn hạn
  • B.Lãi suất huy động tiền gửi thanh toán bằng lãi suất huy động không kỳ hạn của lãi suất tiết kiệm
  • C.Lãi suất huy động tiền gửi thanh toán nhỏ hơn lãi suất huy động tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn
  • D.Cả A và B đều đúng

Câu 15. (0,4 điểm)

Phát biểu nào dưới đây về vốn điều lệ của từng loại ngân hàng thương mại là đúng?

  • A.Vốn điều lệ của từng loại ngân hàng thương mại luôn phải lớn hơn hoặc tối thiểu bằng vốn pháp định, là số vốn do Chính phủ quy định trong từng thời kỳ cho từng loại ngân hàng thương mại
  • B.Trong quá trình hoạt động, kinh doanh ngân thương mại không được bổ sung vốn điều lệ của mình
  • C.Vốn điều lệ của từng loại ngân hàng thương mại là do từng ngân hàng thương mại tự quyết định điều chỉnh mà không cần có ý kiến của NHTW
  • D.Tất cả các cách phát biểu trên đều đúng

Câu 16. (0,4 điểm)

Thế nào là cho vay thế chấp bằng bất động sản?

  • A.Là hình thức cho vay mà khách hàng phải dùng tài sản là bất động sản để đảm bảo các khoản nợ, những tài sản cho khách hàng giữ và có trách nhiệm quản lý còn ngân hàng chỉ giữ giấy tờ xác nhận quyền sở hữu và văn tự thế chấp tài sản đó
  • B.Là hình thức cho vay mà khách hàng phải dùng tài sản là bất động sản để thế chấp cho một khoản vay nhưng không cần phải giao giấy tờ sở hữu cho ngân hàng quản lý
  • C.Là hình thức cho vay mà khách hàng dùng tài sản thuộc quyền sở hữu hợp pháp để cầm cố khi vay vốn
  • D.Là hình thức cho vay mà khách hàng có thể dùng bất cứ động sant nào để thế chấp khi vay vốn ngân hàng

Câu 17. (0,4 điểm)

Thế nào là thời hạn trả nợ?

  • A.Là khoảng thời gian được tính từ khi khách hàng bắt đầu trả nợ cho đến khi trả hết nợ (gốc và lãi) cho ngân hàng
  • B.Là khoảng thời gian được tính từ khi khách hàng bắt đầu nhận tiền vay đầu tiên đến khi trả hết nợ (gốc và lãi) cho ngân hàng
  • C.Là khoảng thời gian được tính từ khi khách hàng kết thúc việc nhận tiền vay cho đến khi bắt đầu trả nợ cho ngân hàng
  • D.Là khoảng thời gian được tính từ khi khách hàng bắt đầu nhận tiền vay đầu tiên đến khi kết thúc việc nhận tiền vay

Câu 18. (0,4 điểm)

Những yếu tố cấu thành lãi suất cho vay bao gồm những yếu tố nào?

  • A.Chi phí vốn chủ sở hữu, chi phí huy động vốn, chi phí hoạt động
  • B.Chi phí vốn chủ sở hữu, chi phí dự phòng rủi ro tín dụng, chi phí hoạt động
  • C.Chi phí vốn chủ sở hữu, chi phí huy động vốn, chi phí hoạt động, chi phí dự phòng rủi ro tín dụng, chi phí thanh khoản, chi phí về nghĩa vụ đối với nhà nước, một phần lợi nhuận để phát triển
  • D.Chi phí hoạt động, chi phí dự phòng rủi ro tín dụng, chi phí thanh khoản, chi phí vốn

Câu 19. (0,4 điểm)

Các hình thức cho thuê tài chính gồm những hình thức nào?

  • A.Cho thuê tài chính ba bên, tái cho thuê, cho thuê tài chính hai bên
  • B.A; cho thuê tài chính liên kết, cho thuê tài chính hợp tác
  • C.B; cho thuê tài chính bắc cầu
  • D.Cho thuê tài chính ba bên, tái cho thuê, cho thuê tài chính hai bên, cho thuê tài chính hợp tác, cho thuê tài chính bắc cầu

Câu 20. (0,4 điểm)

Tổng số tiền tài trợ cho thuê bao gồm những chi phí nào?

  • A.A. Chi phí mua tài sản, chi phí vận chuyển, chi phí lắp đặt chạy thử
  • B.A và các chi phí khác để hình thành nguyên giá tài sản
  • C.Chi phí mua tài sản để hình thành nguyên giá tài sản
  • D.Chi phí mua tài sản

Câu 21. (0,4 điểm)

Việc xác định thời hạn thuê được dựa trên các cơ sở nào?

  • A.Thời gian hoạt động của tài sản, tốc độ lỗi thời của tài sản
  • B.A; cường độ sử dụng tài sản
  • C.B; khả năng thanh toán, các rủi ro trên thị trường
  • D.C; tính chất của từng loại tài sản...

Câu 22. (0,4 điểm)

Thế nào là cho thuê vận hành?

  • A.Cho thuê vận hành là một thoả thuận cho thuê có thời hạn thuê ngắn hơn nhiều so với thời gian hữu dụng của tài sản
  • B.A; tổng số tiền mà người thuê phải trả nhỏ hơn nhiều so với giá trị gốc của tài sản
  • C.B; người cho thuê phải chịu toàn bộ chi phí bảo trì, bảo hiểm, rủi ro, thiệt hại không phải do bên thuê gây ra
  • D.A; người cho thuê phải chịu toàn bộ chi phí bảo trì

Câu 23. (0,4 điểm)

Ở Việt Nam thì một giao dịch cho thuê vận hành được xác định khi nào?

  • A.Quyền sở hữu tài sản không được chuyển giao cho bên thuê khi kết thúc hợp đồng thuê và thời hạn cho thuê chỉ chiếm một phần thời gian hữu dụng của tài sản cho thuê
  • B.A; hợp đồng cho thuê không quy định việc thoả thuận mua tài sản cho thuê giữa bên thuê và bên cho thuê
  • C.B; công ty cho thuê tài chính có nhu cầu cho thuê vận hành phải đáp ứng đủ các điều kiện do NHNN Việt Nam quy định và được NHNN chấp thuận bằng văn bản
  • D.A; công ty cho thuê tài chính có nhu cầu cho thuê vận hành phải đáp ứng đủ các điều kiện do NHNN Việt Nam quy định

Câu 24. (0,4 điểm)

Điều kiện áp dụng cho vay hợp vốn là gì?

  • A.Nhu cầu xin vay vốn của khách hàng vượt quá giới hạn cho vay của ngân hàng theo quy định hiện hành
  • B.Nhu cầu phân tán rủi ro ngân hàng
  • C.A; nguồn vốn của một ngân hàng không đáp ứng được nhu cầu vay vốn của khách hàng
  • D.B và C; khách hàng vay có nhu cầu vay vốn từ nhiều ngân hàng.

Câu 25. (0,4 điểm)

Nguyên tắc tổ chức việc cho vay hợp vốn là gì?

  • A.Các thành viên tự nguyện tham gia và phối hợp với nhau để thực hiện
  • B.Hình thức cấp tín dụng và phương thức giao dịch giữa các bên tham gia cho vay hợp vốn với khách hàng vay vốn phải được các thành viên thoả thuận thống nhất ghi trong hợp đồng cho vay hợp vốn
  • C.Các thành viên tự nguyện tham gia, thống nhất lựa chọn tổ chức đầu mối, thành viên đầu mối thanh toán
  • D.B và C

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính ngân hàng - Đề #19 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền