Bỏ qua tới nội dung

Tài chính ngân hàng · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính ngân hàng - Đề #10

25 câu30 phútSưu tầm4.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Cho vay không có đảm bảo bằng tài sản thì dựa vào tiêu chí nào?

  • A.Dựa vào năng lực tài chính của khách hàng
  • B.Dựa vào uy tín của khách hàng
  • C.Khả năng hoàn trả gốc và lãi đúng hạn
  • D.Sử dụng vốn vay có hiệu quả

Câu 2. (0,4 điểm)

Phát biểu nào dưới đây là chính xác nhất về khách hàng có uy tín?

  • A.Hoàn trả nợ đúng hạn
  • B.Quản trị kinh doanh có hiệu quả
  • C.Có tín nhiệm với TCTD trong sử dụng vốn vay
  • D.Có năng lực tài chính lành mạnh, trung thực trong kinh doanh, A và B

Câu 3. (0,4 điểm)

Vốn điều lệ của ngân hàng thương mại do ai quy định?

  • A.Do nhà nước quy định
  • B.Do ngân hàng trung ương quy định
  • C.Cả A và B
  • D.Do ngân hàng thương mại quy định

Câu 4. (0,4 điểm)

Những căn cứ định giá lãi cho vay nào dưới đây của khoản vay là đúng nhất?

  • A.Chi phí huy động vốn, dự phòng tổn thất rủi ro
  • B.Chi phí huy động vốn, mức vay, các phân tích về người vay vốn
  • C.Chi phí huy động vốn, mức vay, thời hạn vay
  • D.Dự phòng tổn thất, thời hạn vay, yếu tố cạnh tranh, lãi suất trên thị trường

Câu 5. (0,4 điểm)

Quy trình cho vay là gì?

  • A.Quy trình cho vay là thủ tục giải quyết món vay
  • B.Quy trình cho vay là phương pháp giải quyết món vay
  • C.Quy trình cho vay là trình tự các bước mà ngân hàng thực hiện cho vay đối với khách hàng
  • D.A và B

Câu 6. (0,4 điểm)

Quy trình cho vay phản ánh những vấn đề gì?

  • A.Phản ánh nguyên tắc, phương pháp cho vay; đối tượng vay vốn
  • B.Phản ánh nguyên tắc, phương pháp cho vay, trình tự giải quyết các công việc
  • C.Phương pháp cho vay, trình tự giải quyết các công việc D: B; thủ tục hành chính và thẩm quyền giải quyết các vấn đề liên quan đến cho vay
  • D.Thủ tục hành chính và thẩm quyền giải quyết các vấn đề liên quan đến cho vay

Câu 7. (0,4 điểm)

Phát biểu nào dưới đây về quy trình cấp tín dụng là đầy đủ nhất?

  • A.Thiết lập hồ sơ tín dụng, quyết định cấp tín dụng, thu hồi vốn vay
  • B.Thiết lập hồ sơ tín dụng, phân tích tín dụng, quyết định cấp tín dụng, thẩm định dự án vay
  • C.Thiết lập hồ sơ tín dụng, phân tích tín dụng, quyết định cấp tín dụng, giám sát và quản lý tín dụng
  • D.Thiết lập hồ sơ tín dụng, quyết định cấp tín dụng, giám sát và quản lý tín dụng

Câu 8. (0,4 điểm)

Hồ sơ cho vay thường gồm những loại nào?

  • A.Hồ sơ do khách hàng lập và cung cấp cho ngân hàng
  • B.Hồ sơ do khách hàng và ngân hàng cùng lập
  • C.Hồ sơ do khách hàng lập và cung cấp cho ngân hàng, hồ sơ do ngân hàng lập
  • D.C và hồ sơ do khách hàng và ngân hàng cùng lập

Câu 9. (0,4 điểm)

Hồ sơ do khách hàng lập và cung cấp cho ngân hàng gồm loại nào?

  • A.Hồ sơ pháp lý, hồ sơ về đối tượng vay vốn
  • B.Hồ sơ pháp lý, hồ sơ dự án, hồ sơ kỹ thuật
  • C.Hồ sơ pháp lý, hồ sơ kinh tế, hồ sơ dự án (đối với cho vay trung và dài hạn)
  • D.Hồ sơ kinh tế, hồ sơ pháp lý

Câu 10. (0,4 điểm)

Hồ sơ do ngân hàng cho vay lập gồm những tài liệu chủ yếu nào?

  • A.Các báo cáo về thẩm định, tái thẩm định
  • B.Các báo cáo về thẩm định, các loại thông báo như: thông báo cho vay, thông báo từ chối cho vay, thông báo đến hạn nợ, thông báo ngừng cho vay, thông báo chấm dứt cho vay
  • C.Như B; báo cáo kiểm tra sử dụng vốn vay; các báo cáo về thẩm định, tái thẩm định
  • D.C và phân tích tài chính, sổ theo dõi cho vay và thu nợ

Câu 11. (0,4 điểm)

Hồ sơ do ngân hàng và khách hàng cùng lập gồm những loại chủ yếu nào?

  • A.Hợp đồng tín dụng, đơn vay vốn
  • B.Sổ vay vốn, đơn vay vốn, kế ước nhận nợ
  • C.Hợp đồng tín dụng hoặc Sổ vay vốn, hợp đồng đảm bảo tiền vay (nếu có)
  • D.Hợp đồng tín dụng và Sổ vay vốn

Câu 12. (0,4 điểm)

Để phân tích đánh giá khách hàng vay ngân hàng dựa vào nguồn tài liệu nào?

  • A.Tài liệu thuyết minh về vay vốn như kế hoach, phương án sản xuất kinh doanh,...
  • B.Tài liệu thuyết minh về vay vốn, các tài liệu kế toán để đánh giá tài chính
  • C.Các tài liệu liên quan đến đảm bảo tín dụng; tài liệu thuyết minh về vay vốn, các tài liệu về vay vốn như kế hoạch, phương án sản xuất kinh doanh...
  • D.phỏng vấn trực tiếp, thông qua hồ sơ lưu trữ về người vay,...

Câu 13. (0,4 điểm)

Ngân hàng thường phân tích đánh giá những nội dung chủ yếu nào khi cho khách hàng vay?

  • A.Năng lực pháp lý của khách hàng, địa điểm kinh doanh của khách hàng
  • B.Năng lực pháp lý và uy tín của khách hàng, nơi giao hàng của khách hàng
  • C.Năng lực pháp lý, tình hình tài chính của khách hàng, năng lực điều hành sản xuất kinh doanh của ban lãnh đạo đơn vị, uy tín của khách hàng
  • D.Năng lực pháp lý, uy tín của khách hàng, tình hình tài chính của khách hàng

Câu 14. (0,4 điểm)

Cho vay theo hạn mức tín dụng là gì?

  • A.Là phương pháp mà ngân hàng quy định một hạn mức cho khách hàng vay, không cần có ý kiến của khách hàng
  • B.Là phương pháp mà người vay yêu cầu ngân hàng cấp cho một hạn mức
  • C.Là phương pháp cho vay mà ngân hàng và khách hàng thoả thuận một dư nợ tối đa duy trì trong một thời gian nhất định
  • D.Gồm A và B

Câu 15. (0,4 điểm)

Thế nào là cho vay từng lần?

  • A.Là mỗi lần vay khách hàng phải làm thủ tục vay nhưng không phải ký hợp đồng tín dụng
  • B.Là mỗi lần vay khách hàng phải làm thủ tục vay và ký hợp đồng vay từng lần
  • C.Là mỗi lần vay khách hàng phải ký hợp đồng vay từng lần, từ lần hai trở đi không phải làm đơn xin vay
  • D.Là A và C

Câu 16. (0,4 điểm)

Thế nào là cho vay ngắn hạn? A: . B: . C:

  • A.Là khoản cho vay có thời hạn 12 tháng, trong trường hợp đặc biệt có thể kéo dài tới 15 tháng
  • B.Là khoản cho vay dưới 12 tháng nhằm cung ứng vốn cho khách hàng để sản xuất kinh doanh và phục vụ đời sống
  • C.Là khoản cho vay có thời hạn tới 12 tháng nhằm cung ứng vốn cho khách hàng để sản xuất kinh doanh và phục vụ đời sống
  • D.Cả A và B

Câu 17. (0,4 điểm)

Quy trình cho vay bổ sung vốn lưu động nào dưới đây có nội dung chính xác nhất?

  • A.Tiếp nhận hồ sơ, thu thập thông tin về khách hàng
  • B.Căn cứ vào tài liệu xin vay được khách hàng cung cấp, cán bộ tín dụng (cán bộ thẩm định) phân tích đánh giá khách hàng
  • C.phê duyệt ký hợp đồng; tiếp nhận hồ sơ; thu thập thông tin về khách hàng
  • D.C và thực hiện hợp đồng

Câu 18. (0,4 điểm)

Cho vay trên tài sản gồm những loại nào?

  • A.Chiết khấu chứng từ có giá, chiết khấu tài sản cầm cố
  • B.Cho vay trên toàn bộ chứng từ hàng xuất; chiết khấu chứng từ có giá
  • C.A và bao thanh toán
  • D.B và bao thanh toán

Câu 19. (0,4 điểm)

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất dưới đây về chiết khấu chứng từ có giá?

  • A.Là nghiệp vụ tín dụng ngắn hạn của ngân hàng thương mại
  • B.Là nghiệp vụ chuyển nhượng quyền sở hữu những chứng từ có giá
  • C.A , B , lấy một khoản tiền bằng mệnh giá - (trừ đi) lợi tức chiết khấu và hoa hồng phí
  • D.A và B

Câu 20. (0,4 điểm)

Các giấy tờ có giá ngắn hạn thuộc đối tượng chiết khấu gồm những loại gì?

  • A.Tín phiếu, kỳ phiếu, thương phiếu
  • B.Thương phiếu, chứng chỉ tiền gửi, sổ tiết kiệm, bộ chứng từ hàng xuất, các trái phiếu có thời hạn lưu hành còn lại tới 12 tháng
  • C.Tín phiếu, kỳ phiếu, B, các giấy tờ có giá khác
  • D.B, tín phiếu, kỳ phiếu

Câu 21. (0,4 điểm)

Thế nào là bao thanh toán?

  • A.Là một dịch vụ trong đó một tổ chức đứng ra thanh toán cho nhà xuất khẩu một phần tiền về hàng hoá đã bán cho nhà nhập khẩu
  • B.Là A và đòi nợ ở nhà xuất khẩu
  • C.Là một dịch vụ trong đó một tổ chức đứng ra cho vay cho nhà xuất khẩu một phần tiền về hàng hoá đã bán cho nhà nhập khẩu
  • D.Là một dịch vụ trong đó một tổ chức đứng ra thanh toán cho nhà xuất khẩu toàn bộ tiền về hàng hoá đã bán cho nhà nhập khẩu và sau đó đòi nợ nhà xuất khẩu

Câu 22. (0,4 điểm)

Dịch vụ bao thanh toán có những chức năng nào?

  • A.Quản lý nợ
  • B.Cấp tín dụng dưới hình thức ứng trước khoản tiền 80% - 90% giá trị hoá đơn, số còn lại được nhận khi tổ chức làm dịch vụ bao thanh toán thu được nợ
  • C.A và B
  • D.B; phòng ngừa rủi ro; quản lý nợ

Câu 23. (0,4 điểm)

Thế nào là cho vay theo hạn mức thấu chi?

  • A.Là loại tín dụng mà ngân hàng cho phép khách hàng sử dụng vượt quá số tiền mà họ đã ký gửi ở ngân hàng trên tài khoản vẵng lai với một số lượng và thời gian nhất định
  • B.Là loại tín dụng mà ngân hàng cho phép khách hàng sử dụng vượt quá số tiền mà họ đã ký gửi ở ngân hàng trên tài khoản thanh toán với 1 lượng nhất định.
  • C.Là loại tín dụng mà khách hàng cho phép khách hàng sử dụng vượt quá số tiền mà họ đã ký gửi ở ngân hàng trên tài khoản tiền gửi
  • D.Gồm cả B và C

Câu 24. (0,4 điểm)

Tài khoản vãng lai phản ánh số dư như thế nào?

  • A.Không có số dư
  • B.Chỉ có dư có
  • C.Chỉ có dư nợ
  • D.Có thể dư có, có thể dư nợ

Câu 25. (0,4 điểm)

Cho vay tiêu dùng có những hình thức nào?

  • A.Cho vay cầm đồ
  • B.Cho vay đảm bảo bằng thu nhập của người lao động
  • C.Cho vay có đảm bảo bằng tài sản hình thành từ vốn vay, A và B
  • D.A và B

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính ngân hàng - Đề #10 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền