Bỏ qua tới nội dung

Sinh Học · Lớp 10

Đề thi thử học kỳ 2 môn Sinh Học lớp 10 online - Mã đề 14

40 câu45 phútSưu tầm6.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Môi trường nuôi cấy liên tục là môi trường nuôi cấy như thế nào?

  • A.liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới và liên tục được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất.
  • B.không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, nhưng được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất.
  • C.được bổ sung chất dinh dưỡng mới và không được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất.
  • D.không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, cũng không được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất.

Câu 2. (0,25 điểm)

Vì sao khi rửa rau sống nên ngâm trong nước muối pha 5 - 10 phút?

  • A.Vì nước muối gây co nguyên sinh vi sinh vật không phân chia được.
  • B.Vì nước muối làm vi sinh vật phát triển.
  • C.Vì nước muối gây dãn nguyên sinh làm cho vi sinh vật bị vỡ ra.
  • D.Vì nước muối làm vi sinh vật chết lập tức.

Câu 3. (0,25 điểm)

Trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại ở kỳ nào?

  • A.Kỳ đầu
  • B.Kỳ giữa
  • C.Kỳ sau
  • D.Kỳ cuối

Câu 4. (0,25 điểm)

Số NST trong một tế bào ở kỳ cuối của quá trình nguyên phân là bao nhiêu?

  • A.n NST đơn
  • B.2n NST đơn
  • C.n NST kép
  • D.2n NST kép

Câu 5. (0,25 điểm)

Có 3 tế bào sinh dưỡng cùng loài nguyên phân liên tiếp 3 đợt. Số tế bào con tạo thành là bao nhiêu?

  • A.8
  • B.12
  • C.24
  • D.48

Câu 6. (0,25 điểm)

Kết quả của quá trình giảm phân là từ 1 tế bào tạo ra như thế nào?

  • A.2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.
  • B.2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST.
  • C.4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.
  • D.4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST.

Câu 7. (0,25 điểm)

Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ đâu?

  • A.ánh sáng và CO2
  • B.ánh sáng và chất hữu cơ
  • C.chất vô cơ và CO2
  • D.chất hữu cơ

Câu 8. (0,25 điểm)

Việc muối chua rau quả là lợi dụng hoạt động của nào sau đây?

  • A.nấm men rượu
  • B.vi khuẩn mì chính
  • C.nấm cúc đen
  • D.vi khuẩn lactic.

Câu 9. (0,25 điểm)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến yếu tố nào?

  • A.tính thấm qua màng tế bào vi khuẩn.
  • B.hoạt tính Enzim trong tế bào vi khuẩn.
  • C.sự hình thành ATP trong tế bào vi khuẩn.
  • D.tốc độ các phản ứng sinh hoá trong tế bào vi sinh vật.

Câu 10. (0,25 điểm)

Vi khuẩn E.Coli ký sinh trong hệ tiêu hoá của người, chúng thuộc nhóm vi sinh vật nào?

  • A.ưa ấm.
  • B.ưa nhiệt.
  • C.ưa lạnh.
  • D.ưa kiềm.

Câu 11. (0,25 điểm)

Yếu tố vật lý ức chế sinh trưởng của vi sinh vật có hại trong quá trình muối chua rau quả là gì?

  • A.Nhiệt độ
  • B.Ánh sáng
  • C.Độ ẩm
  • D.Độ pH

Câu 12. (0,25 điểm)

Cấu tạo của virut bao gồm các thành phần nào?

  • A.vỏ prôtêin, axit nuclêic và có thể có vỏ ngoài.
  • B.vỏ prôtêin và ADN.
  • C.vỏ prôtêin và ARN.
  • D.vỏ prôtêin, ARN và có thể có vỏ ngoài.

Câu 13. (0,25 điểm)

Mỗi loại virut chỉ nhân lên trong các tế bào nhất định vì sao?

  • A.tế bào có tính đặc hiệu
  • B.virut có tính đặc hiệu
  • C.virut không có cấu tạo tế bào
  • D.virut và tế bào có cấu tạo khác nhau.

Câu 14. (0,25 điểm)

Không thể tiến hành nuôi virut trong môi trường nhân tạo giống như vi khuẩn được vì sao?

  • A.kích thước của virut vô cùng nhỏ bé
  • B.hệ gen của virut chỉ chứa một loại axit nuclêic
  • C.virut không có hình thái đặc thù
  • D.virut kí sinh nội bào bắt buộc

Câu 15. (0,25 điểm)

Ở người (2n = 46), số NST trong 1 tế bào ở kì cuối của quá trình nguyên phân là bao nhiêu?

  • A.23
  • B.46
  • C.69
  • D.92

Câu 16. (0,25 điểm)

Quá trình giảm phân xảy ra ở đâu?

  • A.tế bào sinh dục
  • B.tế bào sinh dưỡng
  • C.hợp tử
  • D.giao tử

Câu 17. (0,25 điểm)

Một tế bào có bộ NST 2n = 14 đang thực hiện quá trình giảm phân, ở kì cuối I số NST trong mỗi tế bào con là

  • A.7 NST kép
  • B.7 NST đơn
  • C.14 NST kép
  • D.14 NST đơn

Câu 18. (0,25 điểm)

Hoạt động quan trọng nhất của NST trong nguyên phân là gì?

  • A.Sự tự nhân đôi và sự đóng xoắn.
  • B.Sự phân li đồng đều về 2 cực của tế bào.
  • C.Sự tự nhân đôi và sự phân li.
  • D.Sự đóng xoắn và tháo xoắn.

Câu 19. (0,25 điểm)

Clo được sử dụng để kiểm soát sinh trưởng của vi sinh vật trong lĩnh vực nào?

  • A.khử trùng các dụng cụ nhựa, kim loại
  • B.tẩy trùng trong bệnh viện
  • C.khử trùng phòng thí nghiệm
  • D.thanh trùng nước máy

Câu 20. (0,25 điểm)

Phagơ là virut gây bệnh cho đối tượng nào?

  • A.người
  • B.động vật
  • C.thực vật
  • D.vi khuẩn

Câu 21. (0,25 điểm)

Chu trình nhân lên của virut gồm 5 giai đoạn theo trình tự nào?

  • A.Hấp phụ - xâm nhập - lắp ráp - sinh tổng hợp - phóng thích
  • B.Hấp phụ - xâm nhập - sinh tổng hợp - phóng thích - lắp ráp
  • C.Hấp phụ - lắp ráp - xâm nhập - sinh tổng hợp - phóng thích
  • D.Hấp phụ - xâm nhập - sinh tổng hợp - lắp ráp - phóng thích

Câu 22. (0,25 điểm)

Thực phẩm có thể giữ được khá lâu trong tủ lạnh vì sao?

  • A.Nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn.
  • B.Nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại, vi khuẩn không thể phân huỷ được.
  • C.Trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được.
  • D.Nhiệt độ thấp trong tủ lạnh ức chế hoạt động của các vi sinh vật.

Câu 23. (0,25 điểm)

Việc sản xuất bia chính là lợi dụng hoạt động của loài nào?

  • A.Vi khuẩn lactic đồng hình
  • B.Nấm men rượu
  • C.Vi khuẩn lactic dị hình
  • D.Nấm cúc đen

Câu 24. (0,25 điểm)

Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn C và nguồn năng lượng là gì?

  • A.Chất hữu cơ, ánh sáng
  • B.CO2, ánh sáng
  • C.Chất hữu cơ, hoá học
  • D.CO2, Hoá học

Câu 25. (0,25 điểm)

Trong 1 quần thể vi sinh vật, ban đầu có 10⁴ tế bào. Thời gian 1 thế hệ là 20 phút, số tế bào trong quần thể sau 2 giờ là:

  • A.104.24
  • B.104.25
  • C.104.23
  • D.104.26

Câu 26. (0,25 điểm)

Việc làm sữa chua là lợi dụng hoạt động của loài vi sinh nào?

  • A.Nấm men rượu
  • B.Nấm cúc đen
  • C.Vi khuẩn mì chính
  • D.Vi khuẩn lactic

Câu 27. (0,25 điểm)

Ở ruồi giấm có bộ NST 2n = 8, số NST trong mỗi tế bào của ruồi giấm đang ở kì sau của lần phân bào II trong giảm phân là:

  • A.4 NST đơn
  • B.8 NST kép
  • C.4 NST kép
  • D.8 NST đơn

Câu 28. (0,25 điểm)

Môi trường mà thành phần có cả các chất tự nhiên và các chất hóa học gọi là gì?

  • A.Tự nhiên
  • B.Tổng hợp
  • C.Bán tổng hợp
  • D.Bán tự nhiên

Câu 29. (0,25 điểm)

Một tế bào sinh tinh, qua giảm phân tạo ra mấy tinh trùng?

  • A.2
  • B.4
  • C.8
  • D.1 tinh trùng và 3 thể cực

Câu 30. (0,25 điểm)

Pha sáng diễn ra ở đâu?

  • A.Nhân tế bào
  • B.Khi không có ánh sáng
  • C.Ở màng tilacôit
  • D.Cả sáng và tối

Câu 31. (0,25 điểm)

Sản phẩm được tạo ra ở pha tối của quang hợp là gì?

  • A.CO2 và H2O
  • B.ATP và NADPH
  • C.CO2 và (CH2O)n
  • D.(CH2O)n

Câu 32. (0,25 điểm)

Trong nguyên phân sự phân chia NST nhìn thấy rõ nhất ở kì nào?

  • A.Kì sau
  • B.Kì đầu
  • C.Kì giữa
  • D.Kì cuối

Câu 33. (0,25 điểm)

Vật chất di truyền của virut là gì?

  • A.ADN
  • B.ARN
  • C.ADN và ARN
  • D.ADN hặc ARN

Câu 34. (0,25 điểm)

Sự nhân lên của virut trong tế bào chủ diễn ra gồm mấy giai đoạn?

  • A.5
  • B.4
  • C.3
  • D.2

Câu 35. (0,25 điểm)

Kháng thể có thể chứa trong loại dịch nào dưới đây?

  • A.Dịch bạch huyết
  • B.Sữa
  • C.Tất cả các phương án còn lại
  • D.Máu

Câu 36. (0,25 điểm)

Bệnh nào dưới đây là bệnh hệ thần kinh?

  • A.Thuỷ đậu
  • B.Dại
  • C.Thương hàn
  • D.Cúm

Câu 37. (0,25 điểm)

Trong sản xuất intefêron, người ta thường sử dụng tế bào nhận là loài nào?

  • A.E.coli
  • B.nấm men
  • C.tảo
  • D.phagơ lanđa

Câu 38. (0,25 điểm)

Khi xâm nhập, phagơ sẽ đưa bộ phận nào vào bên trong tế bào vật chủ?

  • A.Tất cả các phương án còn lại
  • B.Vỏ ngoài
  • C.Vỏ capsit
  • D.Axit nuclêic

Câu 39. (0,25 điểm)

Trong chu trình nhân lên của virut, liền sau giai đoạn xâm nhập là giai đoạn nào?

  • A.hấp phụ
  • B.phóng thích
  • C.sinh tổng hợp
  • D.lắp ráp

Câu 40. (0,25 điểm)

Virut được cấu tạo bởi mấy thành phần cơ bản?

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 2 môn Sinh Học lớp 10 online - Mã đề 14 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.