Sinh Học · Lớp 10
Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online - Mã đề 04
40 câu45 phútSưu tầm9.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Các nguyên tố vi lượng có vai trò quan trọng đối với cơ thể vì lí do gì?
- A.Chiếm khối lượng nhỏ
- B.Giúp tăng cường hệ miễn dịch cho cơ thể
- C.Cơ thể sinh vật không thể tự tổng hợp các chất ấy
- D.Là thành phần cấu trúc bắt buộc của nhiều hệ enzim
Câu 2. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Đặc điểm của các nguyên tố vi lượng là gì?
- A.Chiếm tỉ lệ rất nhỏ trong tế bào
- B.Tham gia vào thành phần các enzim, hoocmôn
- C.Có vai trò khác nhau đối với từng loài sinh vật
- D.Cả A, B, C đều đúng
Câu 3. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Cacbon có các chức năng của trong tế bào là?
- A.Dự trữ năng lượng
- B.Là vật liệu cấu trúc tế bào
- C.Là vật liệu cấu trúc tế bào
- D.Cả A, B, và C
Câu 4. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Nguyên tố hoá học nào có vai trò tạo ra “bộ khung xương” cho các đại phân tử hữu cơ ?
- A.C
- B.O
- C.N
- D.P
Câu 5. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Lipit được nhận xét không có đặc điểm nào?
- A.Cấu trúc đa phân
- B.Không tan trong nước
- C.Được cấy tạo từ các nguyên tố C, H, O
- D.Cung cấp năng lượng cho tế bào
Câu 6. (0,25 điểm)
Xác định ý đúng: Trong cơ thể sống các chất được nhận xét có đặc tính chung kị nước như?
- A.Tinh bột, glucozơ, mỡ, fructôzơ
- B.Mỡ, xenlulôzơ, phốtpholipit, tinh bột
- C.Sắc tố, vitamin, sterôit, phốt pholipit, mỡ
- D.Vitamin, sterôit, glucozơ, cácbohiđrát
Câu 7. (0,25 điểm)
Xác định: Vì sao cholesteron là thành phần quan trọng của màng sinh chất?
- A.Cholesteron chèn vào giữa hai lớp photpholipit làm màng tế bào ổn định hơn
- B.Chèn vào lớp photpholipit tạo kênh vận chuyển các chất qua màng
- C.Gắn trên màng thu nhận các thông tin truyền đến tế bào
- D.Làm nhiệm vụ vận chuyển các chất, thụ thể thu nhận thông tin
Câu 8. (0,25 điểm)
Đâu là chức năng chính của mỡ?
- A.Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể
- B.Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất
- C.Thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn
- D.Thành phần cấu tạo nên các bào quan
Câu 9. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Một phân tử mỡ được nhận xét bao gồm?
- A.1 phân tử glixerol và 1 phân tử acid béo
- B.1 phân tử glixerol và 2 phân tử acid béo
- C.1 phân tử glixerol và 3 phân tử acid béo
- D.3 phân tử glixerol và 3 phân tử acid béo
Câu 10. (0,25 điểm)
Hãy xác định đâu là chức năng chủ yếu của cacbohiđrat?
- A.Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào, tham gia cấu tạo NST
- B.Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào, tham gia xây dựng cấu trúc tế bào
- C.Kết hợp với prôtêin vận chuyển các chất qua màng tế bào
- D.Tham gia xây dựng cấu trúc nhân tế bào
Câu 11. (0,25 điểm)
Xác định: Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua là gì?
- A.Glucôzơ
- B.Kitin
- C.Saccarôzơ
- D.Fructôzơ
Câu 12. (0,25 điểm)
Hãy cho biết: Những phần DNA hoặc gen đóng góp vào sản phẩm mRNA được gọi là gì?
- A.Intron
- B.Các trình tự xen kẽ
- C.Exon
- D.Phân tách các gen
Câu 13. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Sinh vật nhân sơ bao gồm các nhóm nào?
- A.Vi khuẩn và virut
- B.Vi khuẩn và động vật nguyên sinh
- C.Vi khuẩn và vi khuẩn cổ
- D.Vi khuẩn và nấm đơn bào
Câu 14. (0,25 điểm)
Em hãy cho biết: Đặc điểm nào không phải là sự khác biệt giữa tiêm mao và trùng roi?
- A.Lông mao ngắn; roi có dạng sợi dài
- B.Nexin có trong lông mao; Nexin không có trong lông roi
- C.Axoneme có trong lông mao; Axoneme không có trong roi
- D.Chuyển động quay nhanh của roi; Quét chuyển động chậm của lông mao
Câu 15. (0,25 điểm)
Hãy cho biết: Điều nào không đúng về màng sinh chất, tiên mao và roi?
- A.Bộ xương là mạng lưới cấu trúc protein nhỏ trong tế bào chất và chủ yếu chứa các vi sợi và vi ống
- B.Các vi ống được cấu tạo bởi protein actin và các vi ống được cấu tạo bởi protein tubulin
- C.Các lông mao có với số lượng lớn trong cơ thể và chỉ có một hoặc hai roi có trong một sinh vật
- D.Cả hai roi và lông mao đều giúp di chuyển của sinh vật
Câu 16. (0,25 điểm)
Đâu là ý đúng: Bộ phận nào không thuộc hệ thống nội màng?
- A.Lưới nội chất
- B.Ti thể
- C.Không bào
- D.Bộ máy Golgi
Câu 17. (0,25 điểm)
Cho biết đâu là ý đúng: Điều nào không đúng về các lớp của thành tế bào?
- A.Thành tế bào được cấu tạo bởi 3 lớp chính là vách tế bào sơ cấp, vách tế bào thứ cấp và phiến giữa
- B.Thành tế bào của cây non được cấu tạo từ tế bào sơ cấp, cấu tạo nên một mạng lưới sợi nhỏ xenlulozơ lỏng lẻo
- C.Thành tế bào thứ cấp hình thành khi tế bào trưởng thành và tạo thành xenlulo và lignin
- D.Phiến giữa ngăn cách tế bào và được cấu tạo bởi natri axetat
Câu 18. (0,25 điểm)
Xác định ý đúng: Sinh vật nào thiếu thành tế bào?
- A.Tế bào thực vật
- B.Động vật nguyên sinh
- C.Tế bào vi khuẩn
- D.Tảo
Câu 19. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Bào quan nào bao phủ các tế bào nhân sơ?
- A.Ribôxôm
- B.Nhân
- C.Lưới nội chất thô
- D.Lưới nội chất trơn
Câu 20. (0,25 điểm)
Hãy xác định: Vật liệu "sệt" được tìm thấy giữa màng tế bào và nhân là gì?
- A.màng tế bào
- B.lưới nội chất
- C.hệ thống cơ thể
- D.tế bào chất
Câu 21. (0,25 điểm)
Đâu là giải thích đúng: Vì sao lưới nội chất trơn phát triển mạnh ở tế bào gan?
- A.Vì gan có chức năng lọc máu
- B.Vì gan có chức năng tạo kháng thể để bảo vệ cơ thể
- C.Vì gan có chức năng chuyển hóa đường
- D.Vì gan có chức năng giải độc
Câu 22. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Lưới nội chất hạt có nhiều ở đâu?
- A.Tế bào xương
- B.Tế bào bạch cầu
- C.Tế bào gan
- D.Tế bào cơ tim
Câu 23. (0,25 điểm)
Đâu là thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất?
- A.Phôtpholipit và protein
- B.Cacbohidrat
- C.Glicoprotein
- D.Colesteron
Câu 24. (0,25 điểm)
Xác định ý đúng: ATP không có chức năng cung cấp năng lượng cho quá trình nào?
- A.Sinh tổng hợp của tế bào
- B.Vận chuyển các chất
- C.Sinh công cơ học
- D.Xúc tác quá trình tổng hợp tất cả các chất
Câu 25. (0,25 điểm)
Xác định ý đúng: ATP không có chức năng xúc tác quá trình tổng hợp tất cả các chất?
- A.phức hợp golgi
- B.ty thể
- C.lysosome
- D.lục lạp
Câu 26. (0,25 điểm)
Xác định: Phát biểu nào về ti thể và lục lạp đúng?
- A.Thực vật có lục lạp nhưng không có ti thể; động vật có ti thể nhưng không có lục lạp.
- B.Thực vật có lục lạp nhưng không có ti thể; nấm có ti thể nhưng không có lục lạp.
- C.Thực vật và nấm có lục lạp nhưng không có ti thể; động vật chỉ có ti thể.
- D.Thực vật có cả lục lạp và ti thể; động vật và nấm chỉ có ti thể.
Câu 27. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Tế bào nào trong số các tế bào này thiếu nhân?
- A.Tế bào sinh khối ở người
- B.Tế bào lympho của động vật linh trưởng
- C.Tế bào ống rây của thực vật có mạch
- D.Tế bào biểu bì
Câu 28. (0,25 điểm)
Cho biết: Bộ phận không phải là bộ phận của bộ xương tế bào?
- A.Vi ống
- B.Vi sợi
- C.Sợi trục
- D.Sợi trung gian
Câu 29. (0,25 điểm)
Đâu là ý đúng: Cấu trúc nào không có ở sinh vật nhân thực?
- A.Nhân có tổ chức
- B.Các bào quan có màng bao bọc
- C.Lưỡng thể
- D.Vỏ nhân
Câu 30. (0,25 điểm)
Xác định ý đúng: Kích thước của tế bào nhân thực điển hình là bao nhiêu?
- A.10 - 20 μm
- B.0,1 - 0,2 μm
- C.100 - 200 μm
- D.1 - 2 μm
Câu 31. (0,25 điểm)
Cho biết: Vitamin A là một chất tan trong lipit, nó thẩm thấu vào trong tế bào nhờ đâu?
- A.kênh prôtêin đặc biệt.
- B.lớp photpholipit kép.
- C.các lỗ trên màng.
- D.kênh prôtêin xuyên màng.
Câu 32. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Quá trình tế bào hấp thụ vật chất ngoại bào liên kết với các thụ thể trên bề mặt tế bào được gọi là gì?
- A.thực bào
- B.tiêu bào
- C.thụ thể - nội bào qua trung gian
- D.nội bào số lượng lớn - giai đoạn
Câu 33. (0,25 điểm)
Xác định: Đặc điểm các chất vận chuyển qua kênh prôtêin?
- A.Không phân cực, kích thước lớn
- B.Phân cực, kích thước lớn.
- C.Không phân cực, kích thước nhỏ.
- D.Phân cực, kích thước nhỏ.
Câu 34. (0,25 điểm)
Hãy cho biết: Trong môi trường ưu trương, tế bào sẽ?
- A.Thu nước
- B.Mất nước
- C.Không có sự trao đổi nước qua màng
- D.Nước vào hay ra khỏi tế bào ở cùng tốc độ
Câu 35. (0,25 điểm)
Cho biết: Có các kiểu vận chuyển các chất qua màng nào?
- A.Vận chuyển thụ động, Vận chuyển chủ động
- B.Vận chuyển chủ động, Xuất nhập bào
- C.Vận chuyển thụ động, Vận chuyển chủ động, Xuất nhập bào
- D.Xuất nhập bào
Câu 36. (0,25 điểm)
Đâu là ý đúng: Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng là gì?
- A.Vận chuyển chủ động.
- B.Vận chuyển tích cực
- C.Vận chuyển qua kênh.
- D.Sự thẩm thấu.
Câu 37. (0,25 điểm)
Nhờ đâu nước được vận chuyển qua màng?
- A.Trực tiếp qua màng tế bào mà không cần kênh và ATP
- B.Kênh protein và tiêu tốn ATP
- C.Sự khuếch tán của các ion qua màng
- D.Kênh protein đặc biệt là “aquaporin”
Câu 38. (0,25 điểm)
Cho biết: Vận chuyển thụ động các chất qua màng sinh chất là phương thức vận chuyển các chất?
- A.Từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không tốn năng lượng.
- B.Từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao và tốn năng lượng.
- C.Có kích thước lớn như vi khuẩn, bào quan và tiêu tốn năng lượng.
- D.Có kích thước nhỏ qua màng sinh chất đã chết, không tiêu tốn năng lượng.
Câu 39. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Điều kiện của vận chuyển chủ động là gì?
- A.Không tiêu tốn năng lượng
- B.Tiêu tốn năng lượng.
- C.Cần “máy bơm”.
- D.Cả B, C
Câu 40. (0,25 điểm)
Xác định: Nồng độ chất tan trong môi trường ưu trương có đặc điểm gì?
- A.Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào
- B.Bằng nồng độ chất tan trong tế bào
- C.Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào
- D.Luôn ổn định
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online - Mã đề 04 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
