Bỏ qua tới nội dung

Sinh Học · Lớp 10

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online - Mã đề 08

40 câu45 phútSưu tầm9.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Nguyên tố hóa học nào sau đây được xếp vào nhóm nguyên tố vi lượng?

  • A.Cacbon (C)
  • B.Hidro (H)
  • C.Sắt (Fe)
  • D.Nito (N)

Câu 2. (0,25 điểm)

Trong các nguyên tố đa lượng, cacbon được coi là nguyên tố đặc biệt quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ vì sao?

  • A.là nguyên tố đa lượng, chiếm 18,5% khối lượng cơ thể
  • B.vòng ngoài cùng của cấu hình điện tử có 4 electron
  • C.là nguyên tố chính trong thành phần hóa học của các chất cấu tạo nên cơ thể sống
  • D.được lấy làm đơn vị xác định nguyên tử khối của các chất (đvC)

Câu 3. (0,25 điểm)

Các nguyên tố vi lượng có vai trò quan trọng đối với cơ thể vì sao?

  • A.Chiếm khối lượng nhỏ
  • B.Giúp tăng cường hệ miễn dịch cho cơ thể
  • C.Cơ thể sinh vật không thể tự tổng hợp các chất ấy
  • D.Là thành phần cấu trúc bắt buộc của nhiều hệ enzim

Câu 4. (0,25 điểm)

Trong 92 nguyên tố hóa học có trong tự nhiên, có khoảng bao nhiêu nguyên tố tham gia cấu tạo nên sự sống?

  • A.khoảng 35 nguyên tố
  • B.khoảng 25 nguyên tố
  • C.khoảng 80 nguyên tố
  • D.Tất cả 92 nguyên tố

Câu 5. (0,25 điểm)

Trong số khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên sự sống, các nguyên tố chiếm phần lớn trong cơ thể sống (khoảng 96%) là gì?

  • A.Fe, C, H
  • B.C, N, P, Cl
  • C.C, N, H, O
  • D.K, S, Mg, Cu

Câu 6. (0,25 điểm)

Trong số các nguyên tố sau: O, C, Mn, Na, Ca, S, H, Cl, Fe. Nguyên tố nào thuộc nhóm nguyên tố vi lượng?

  • A.Mn, O, C, Ca
  • B.Mn, Ca, Fe, S
  • C.Mn, Fe, Na
  • D.Mn, Fe

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho các phát biểu sau:

1. Phân tử nước được cấu tạo bằng liên kết hóa trị không phân cực giữa 2 nguyên tử H và 1 nguyên tử O.

2. Các phân tử nước có khả năng tương tác với nhau và hình thành nên mạng lưới nước (lớp màng nước)

3. Liên kết giữa các phân tử nước được gọi là liên kết hidro

4. Trong phân tử nước, nguyên tử O mang điện tích dương, nguyên tử H mang điện tích âm.

5. Khi ở trạng thái đông cứng (nước đá), các liên kết hidro luôn bền vững.

Số câu phát biểu sai là:

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 8. (0,25 điểm)

Lipit là chất có đặc tính gì?

  • A.Có ái lực rất mạnh với nước
  • B.Không tan trong nước
  • C.Tan nhiều trong nước
  • D.Tan rất ít trong nước

Câu 9. (0,25 điểm)

Chất dưới đây không phải là lipit?

  • A.Sáp
  • B.Xenlulôzơ
  • C.Côlestêron
  • D.Hoocmon ostrôgen

Câu 10. (0,25 điểm)

Fructôzơ là 1 loại hợp chất gì?

  • A.pôliasaccarit
  • B.đường pentôzơ
  • C.đisaccarrit
  • D.đường hecxôzơ

Câu 11. (0,25 điểm)

Đường mía (saccarozơ) là loại đường đôi được cấu tạo bởi các phân tử nào?

  • A.hai phân tử glucozơ
  • B.một phân tử glucozơ và một phân tử fructozơ
  • C.hai phân tử fructozơ
  • D.một phân tử gluczơ và một phân tử galactozơ

Câu 12. (0,25 điểm)

Nhóm phân tử đường nào sau đây là đường đơn?

  • A.Fructôzơ, galactôzơ, glucôzơ
  • B.Tinh bột, xenlulôzơ, kitin
  • C.Galactôzơ, lactôzơ, tinh bột
  • D.Glucôzơ, saccarôzơ, xelulôzơ

Câu 13. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây có nội dung đúng về chất béo?

  • A.Mỡ chứa axit béo no
  • B.Dầu hoà tan trong nước
  • C.Mỡ chứa 2 phân tử axit béo không no
  • D.Dầu có chứa 2 phân tử glixêrol

Câu 14. (0,25 điểm)

Cacbohiđrat là tên gọi dùng để chỉ nhóm chất nào sau đây?

  • A.Đường
  • B.Đạm
  • C.Mỡ
  • D.Chất hữu cơ

Câu 15. (0,25 điểm)

Trong cơ thể sống, protein được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, với các đơn phân là gì?

  • A.Axit amin
  • B.Axit nucleic
  • C.Glixerin
  • D.Đường đơn

Câu 16. (0,25 điểm)

Khi nói về chức năng của protein, nhận xét nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG:

  • A.Tham gia cấu trúc nên các thành phần của cơ thể sống
  • B.Xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong cơ thể
  • C.Lưu giữ thông tin di truyền
  • D.Tham gia vào hệ miễn dịch, bảo vệ cơ thể

Câu 17. (0,25 điểm)

Phân tử Hêmôglôbin gồm hai chuỗi polipeptit alpha và hai chuỗi polipeptit bêta. Phân tử hêmôglôbin có cấu trúc bậc mấy?

  • A.Bậc 2
  • B.Bậc 3
  • C.Bậc 4
  • D.Bậc 1

Câu 18. (0,25 điểm)

Loại đơn phân tham gia cấu tạo nên prôtêin là gì?

  • A.glucozo
  • B.axit béo
  • C.axit amin
  • D.nucleotit

Câu 19. (0,25 điểm)

Liên kết giữa các axit amin là loại liên kết gì?

  • A.Hiđrô
  • B.Hoá trị
  • C.Phôtphođieste
  • D.Peptit

Câu 20. (0,25 điểm)

Cho các nhận định sau:

(1) Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là chuỗi gồm các axit amin liên kết với nhau bằng liên kết peptit

(2) Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit ở dạng co xoắn

(3) Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit ở dạng xoắn hoăc gấp nếp tiếp tục co xoắn

(4) Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi pôlipeptit kết hợp với nhau

(5) Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức năng sinh học

Có mấy nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein?

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 21. (0,25 điểm)

Protein chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng khô của hầu hết tế bào?

  • A.40%
  • B.50%
  • C.70%
  • D.95%

Câu 22. (0,25 điểm)

Một gen có số nuclêôtit loại G= 400, số liên kết hiđrô của gen là 2800. Chiều dài của gen là bao nhiêu?

  • A.5100 Å
  • B.8160 Å
  • C.5150 Å
  • D.4080 Å

Câu 23. (0,25 điểm)

Công thức phân tử của loại đường tham gia cấu tạo ADN là gì?

  • A.C6H10O5
  • B.C5H10O5
  • C.C6H12O6
  • D.C5H10O4

Câu 24. (0,25 điểm)

Nucleotit là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào dưới dây?

  • A.ARN polimeraza
  • B.ADN polimeraza
  • C.Hoocmon isnulin
  • D.Gen

Câu 25. (0,25 điểm)

Loại nucleotit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN

  • A.Timin
  • B.Adenin
  • C.Uraxin
  • D.Xitozin

Câu 26. (0,25 điểm)

Mỗi nuclêôtit cấu tạo gồm các thành phần nào?

  • A.đường pentôzơ và nhóm phốtphát
  • B.nhóm phốtphát và bazơ nitơ
  • C.đường pentôzơ, nhóm phốtphát và bazơ nitơ
  • D.đường pentôzơ và bazơ nitơ

Câu 27. (0,25 điểm)

Các thành phần nào không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ?

  • A.màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhày, vùng nhân
  • B.vùng nhân, tế bào chất, roi, lông
  • C.vỏ nhày, thành tế bào, roi, lông
  • D.vùng nhân, tế bào chất, màng sinh chất, roi

Câu 28. (0,25 điểm)

Các thành phần bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ là gì?

  • A.thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy
  • B.màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân
  • C.màng sinh chất, vùng nhân, vỏ nhầy, tế bào chất
  • D.thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân và roi

Câu 29. (0,25 điểm)

Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính là gì?

  • A.thành tế bào, tế bào chất, nhân
  • B.màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân
  • C.thành tế bào, màng sinh chất, nhân
  • D.màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân

Câu 30. (0,25 điểm)

Tế bào vi khuẩn có kích thước nhỏ và đơn giản giúp ích gì cho chúng?

  • A.tiêu tốn ít thức ăn
  • B.tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện
  • C.có tỉ lệ S/V lớn, trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh sản nhanh hơn tế bào có kích thước lớn
  • D.xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật chủ

Câu 31. (0,25 điểm)

Thành tế bào vi khuẩn có vai trò gì?

  • A.trao đổi chất giữa tế bào với môi trường
  • B.ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào
  • C.liên lạc với các tế bào lân cận
  • D.cố định hình dạng của tế bào

Câu 32. (0,25 điểm)

Sợi vi ống có đặc điểm gì?

  • A.Có đường kính 7nm
  • B.Là các ống rỗng, trụ dài, có đường kính 25nm
  • C.Gồm các sợi protein dài, mảnh
  • D.Gồm các sợi protein bền, dày

Câu 33. (0,25 điểm)

Khung xương tế bào có đặc điểm nào dưới đây?

  • A.Là cấu trúc chỉ có ở tế bào nhân sơ
  • B.Bao gồm hệ thống vi ống, vi sợi và sợi trung gian nằm trong bào tương
  • C.Chỉ có 1 chức năng duy nhất là làm giá đỡ cho tế bào và tạo hình dạng xác định cho tế bào động vật
  • D.Là bào quan chỉ có ở động vật

Câu 34. (0,25 điểm)

Hình dạng của tế bào động vật được duy trì ổn định nhờ cấu trúc?

  • A.Lưới nội chất
  • B.Khung xương tế bào
  • C.Chất nền ngoại bào
  • D.Bộ máy Gôngi

Câu 35. (0,25 điểm)

Thành tế bào thực vật không có chức năng?

  • A.Bảo vệ, chống sức trương của nước làm vỡ tế bào
  • B.Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào
  • C.Quy định hình dạng, kích thước của tế bào
  • D.Giúp các tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất

Câu 36. (0,25 điểm)

Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

  • A.Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài
  • B.Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào
  • C.Tiếp nhận thông tin nhờ các protein thụ thể nằm trên màng
  • D.Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

Câu 37. (0,25 điểm)

Khi mở lọ nước hoa, ta ngửi được mùi thơm khắp phòng. Hiện tượng này là do đâu?

  • A.không có chênh lệch nồng độ chất tan
  • B.nước hoa có mùi thơm
  • C.nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn trong lọ
  • D.chất tan trong lọ khuếch tán ra ngoài

Câu 38. (0,25 điểm)

Đặc điểm các chất vận chuyển qua kênh prôtêin là gì?

  • A.Không phân cực, kích thước lớn
  • B.Phân cực, kích thước lớn
  • C.Không phân cực, kích thước nhỏ
  • D.Phân cực, kích thước nhỏ

Câu 39. (0,25 điểm)

Vận chuyển chất qua màng từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao là cơ chế gì?

  • A.Chủ động
  • B.Thụ động
  • C.Khuếch tán
  • D.Thẩm thấu

Câu 40. (0,25 điểm)

Các phân tử có kích thước lớn không thể lọt qua các lỗ màng thì tế bào đã thực hiện hình thức nào?

  • A.vận chuyển chủ động
  • B.ẩm bào
  • C.thực bào
  • D.ẩm bào và thực bào

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online - Mã đề 08 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.