Sinh Học · Lớp 10
Đề thi thử học kỳ 2 môn Sinh Học lớp 10 online - Mã đề 01
40 câu45 phútSưu tầm6.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Loại vi rút nào giúp vi rút phụ thuộc nhân lên?
- A.Virus cúm
- B.Reovirus
- C.Rhinovirus
- D.Adenovirus
Câu 2. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Thuốc chủng ngừa bệnh bại liệt có hiệu quả được phát triển bằng cách nuôi cấy vi-rút gây bệnh bại liệt trên tế bào thận của động vật nào?
- A.bò
- B.khỉ
- C.hươu cao cổ
- D.lợn
Câu 3. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Tế bào nào bị phá huỷ khi HIV xâm nhập vào cơ thể chủ?
- A.Tế bào limphô T
- B.Đại thực bào
- C.Các tế bào của hệ miễn dịch
- D.Cả A,B,C đều đúng
Câu 4. (0,25 điểm)
Ý nào đúng: Khi xâm nhập vào cơ thể người, HIV được nhận xét sẽ xâm nhập vào tế bào nào?
- A.Hồng cầu
- B.Limphô T
- C.Thần kinh
- D.Đại thực bào
Câu 5. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Virut nào gây hội chứng suy giảm miễn dịch ở người?
- A.Thể thực khuẩn
- B.H5N1
- C.HIV
- D.Virut của E.coli
Câu 6. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Quá trình tiềm tan là quá trình?
- A.Virut nhân lên và phá tan tế bào.
- B.ADN gắn vào NST của tế bào, tế bào sinh trưởng bình thường.
- C.Virut sử dụng enzim và nguyên liệu tế bào để tổng hợp axit nucleic và nguyên liệu của riêng mình.
- D.Lắp axit nucleic vào protein vỏ.
Câu 7. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Vì sao người ta không sử dụng thuật ngữ sinh sản đối với virut?
- A.Virut không phải là sinh vật
- B.Virut chưa có hệ sinh sản
- C.Virut kí sinh bắt buộc và phải nhờ tế bào chủ tạo ra các virut con
- D.Virut làm tan tế bào chủ
Câu 8. (0,25 điểm)
Xác định: Vì sao mỗi loại virut chỉ xâm nhập vào một số loại tế bào nhất định?
- A.Chỉ những loại tế bào đó mới có các chất virut cần
- B.Gai glicoprotein của virut phải đặc hiệu với thụ thể trên bề mặt của tế bào chủ
- C.Virut không có cấu tạo tế bào
- D.Cả A và B
Câu 9. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Các phagơ mới được tạo thành phá vỡ tế bào chủ chui ra ngoài được nhận xét chính là giai đoạn?
- A.Hấp phụ
- B.Phóng thích
- C.Sinh tổng hợp
- D.Lắp ráp
Câu 10. (0,25 điểm)
Ý nào đúng: Virut sử dụng enzim và nguyên liệu của tế bào chủ được nhận xét để tổng hợp axit nuclêic và prôtêin. Hoạt động này xảy ra ở giai đoạn nào sau đây?
- A.Giai đoạn hấp phụ
- B.Giai đoạn xâm nhập
- C.Giai đoạn tổng hợp
- D.Giai đoạn phóng thích
Câu 11. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Phương pháp nào được sử dụng để sản xuất vắc xin phòng bệnh sốt vàng da?
- A.phương pháp nuôi cấy mô
- B.phương pháp phôi gà
- C.thông qua động vật nhạy cảm
- D.thông qua môi trường thích hợp
Câu 12. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Loại virut nào sau đây có màng bao?
- A.Herpesvirus
- B.Reovirus
- C.Virus khảm thuốc lá
- D.Papillomavirus
Câu 13. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Tính chất đối xứng nào được biểu hiện bởi virut hình que?
- A.hình tứ diện
- B.xoắn ốc
- C.phức chất
- D.hình tròn
Câu 14. (0,25 điểm)
Xác định: Phát biểu nào đúng về virut khảm lá thuốc (TMV)?
- A.vi rút RNA
- B.vi rút DNA
- C.DNA của vi khuẩn
- D.ss hoặc DNA ds
Câu 15. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Vi rút AIDS thuộc nhóm vi rút nào?
- A.Reovirus
- B.Retrovirus
- C.Rhinovirus
- D.Ribovirus
Câu 16. (0,25 điểm)
Xác định: Điều nào không phải là sự khác biệt giữa virus và viroids?
- A.Vi rút chứa ADN trong khi viroids không chứa ADN
- B.Vi rút có vỏ protein trong khi viroids không chứa vỏ protein
- C.Vi rút chứa ARN trong khi viroids không chứa ARN
- D.Vi rút được tìm thấy ở vi khuẩn, động vật và thực vật nhưng viroids chỉ có trong thực vật
Câu 17. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Loại virut nào có ADN là vật chất di truyền của nó?
- A.Virus khảm thuốc lá
- B.Virus khảm khoai tây
- C.Virus khảm cà chua
- D.Virus khảm hoa súp lơ
Câu 18. (0,25 điểm)
Xác định: Vật chất di truyền của một chủng gây bệnh ở người là một phân tử axit nuclêic có tỷ lệ các loại nuclêôtit gồm 24%A, 24%T, 25%G, 27%X. Vật chất di truyền của chủng virut này là?
- A.ADN mạch kép
- B.ADN mạch đơn
- C.ARN mạch kép
- D.ARN mạch đơn
Câu 19. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Phagơ có thể kí sinh ở giới nào?
- A.Giới Thực vật.
- B.Giới thực vật và giới Động vật.
- C.Giới Nấm và giới Động vật.
- D.Giới Khởi sinh và giới Nấm.
Câu 20. (0,25 điểm)
Xác định: Virut nào có hình que (hay sợi)?
- A.Virut HIV.
- B.Virut cúm.
- C.Virut bệnh dại.
- D.Virut sởi.
Câu 21. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Tế bào của trực khuẩn đường ruột chứa khoảng bao nhiêu gen?
- A.2500 gen
- B.4000 gen
- C.3,5 vạn gen
- D.5000 gen
Câu 22. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Đặc điểm kháng nguyên K của họ vi khuẩn đường ruột?
- A.Là kháng nguyên vách của vi khuẩn.
- B.Là kháng nguyên vỏ hay bề mặt của vi khuẩn.
- C.Là kháng nguyên vỏ của vi khuẩn
- D.Là kháng nguyên bề mặt của vi khuẩn
Câu 23. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Triệu chứng đặc hiệu trong thời kỳ khởi phát của bệnh uốn ván có đặc điểm?
- A.Không có triệu chứng
- B.Co cứng toàn thân
- C.Cứng cổ, cứng gáy, uống nước sặc
- D.Cứng hàm, bệnh nhân khó nói, khó há miệng, khó nuốt
Câu 24. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Triệu chứng trong thời kỳ toàn phát của bệnh uốn ván có đặc điểm?
- A.Co cứng cơ trơn: cơ ống tiêu hóa, cơ vòng hậu môn làm bệnh nhân tiêu tiểu mất tự chủ
- B.Co cứng cơ vân: cơ hàm, cơ mặt co cứng làm bệnh nhân nhăn mặt, nhe răng
- C.Co cứng cơ tim: tim đập không đều, hỗn loạn làm bệnh nhân nặng ngực, đau ngực
- D.Tất cả đều đúng
Câu 25. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Sự phân chia tế bào ở vi khuẩn diễn ra chủ yếu nhờ?
- A.liên hợp
- B.phân đôi
- C.bào tử
- D.sự phân mảnh
Câu 26. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Vi khuẩn hóa tự dưỡng bao gồm?
- A.vi khuẩn myxobacteria
- B.xoắn khuẩn
- C.vi khuẩn lưu huỳnh
- D.vi khuẩn lam
Câu 27. (0,25 điểm)
Cho biết: Hầu hết các vi khuẩn có thể bị tiêu diệt bởi phương pháp nào sau?
- A.nấu ăn
- B.đông lạnh
- C.đóng gói
- D.trữ đông
Câu 28. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Tế bào vi khuẩn khác với tế bào thực vật ở chỗ?
- A.không có thành tế bào
- B.không có không bào trung tâm
- C.có màng nhân
- D.không có tế bào chất
Câu 29. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Quá trình nào vi khuẩn nói chung sử dụng để sinh sản?
- A.giảm phân
- B.nguyên phân
- C.sự liên hợp
- D.phân đôi
Câu 30. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục gồm các pha nào?
- A.Pha tiềm phát, pha lag và pha log.
- B.Pha log, pha lũy thừa, pha cân bằng, pha suy vong.
- C.Pha lag, pha log, pha cân bằng, pha suy vong.
- D.Pha lag, pha tiềm phát, pha log, pha cân bằng.
Câu 31. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Loài nào là tác nhân quan trọng nhất để cố định khí cacbonic?
- A.vi khuẩn
- B.nấm
- C.tảo
- D.động vật nguyên sinh
Câu 32. (0,25 điểm)
Xác định: Điều kiện nào xảy ra thì mức độ khử nitơ giảm dần?
- A.Phong phú chất hữu cơ
- B.pH có tính axit
- C.Nhiệt độ tăng cao
- D.Sẵn có oxy
Câu 33. (0,25 điểm)
Cho biết: Phát biểu nào không đúng về chu kì tế bào?
- A.Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào.
- B.Chu kì tế bào gồm kì trung gian và quá trình nguyên phân.
- C.Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào.
- D.Thời gian chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau.
Câu 34. (0,25 điểm)
Cho biết: Tên gọi khoảng thời gian giữa hai lần phân bào liên tiếp của tế bào nhân thực là gì?
- A.Quá trình phân bào
- B.Chu kì tế bào
- C.Phát triển tế bào
- D.Phân chia tế bào
Câu 35. (0,25 điểm)
Xác định ý đúng: Sự kết thúc quá trình truyền thông tin giữa các tế bào đòi hỏi điều gì?
- A.Loại bỏ thụ thể.
- B.Đảo ngược sự liên kết giữa phân tử tín hiệu và thụ thể.
- C.Hoạt hóa một loạt các phân tử truyền tin khác.
- D.Phân hủy phân tử truyền tin cuối cùng.
Câu 36. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Các phân tử tín hiệu ưa nước như insulin, adrenaline có đặc điểm gì?
- A.được vận chuyển qua màng và liên kết với thụ thể bên trong tế bào (thụ thể nội bào).
- B.liên kết với phospholipid màng.
- C.liên kết với thụ thể màng.
- D.không đi qua màng nên không gây đáp ứng ở tế bào đích.
Câu 37. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Quá trình truyền tin nội bào thường bắt đầu khi?
- A.phân tử tín hiệu làm protein thụ thể thay đổi.
- B.tín hiệu hóa học được giải phóng từ tế bào alpha.
- C.tế bào đích thay đổi hình dạng.
- D.hormone được giải phóng từ tuyến nội tiết vào máu.
Câu 38. (0,25 điểm)
Xác định: Quá trình truyền thông tin tế bào gồm ba giai đoạn?
- A.truyền tin nội tiết, truyền tin cận tiết và truyền tin qua synapse.
- B.tiếp nhận tín hiệu, truyền tin và đáp ứng.
- C.tiếp nhận tín hiệu, phân rã nhân và tạo tế bào mới.
- D.tiếp nhận tín hiệu, đáp ứng và phân chia tế bào.
Câu 39. (0,25 điểm)
Xác định: Một nhiễm sắc thể nhân đôi có bao nhiêu nhiễm sắc thể?
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 40. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Điều nào không phải là một phần của nhiễm sắc thể người trong bất kỳ giai đoạn nào?
- A.thoi phân bào
- B.tâm động
- C.chất đồng nhiễm sắc
- D.nhiễm sắc thể
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử học kỳ 2 môn Sinh Học lớp 10 online - Mã đề 01 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
