Bỏ qua tới nội dung

Sinh Học · Lớp 10

Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online - Mã đề 16

40 câu45 phútSưu tầm3.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Sự vận chuyển chất dinh dưỡng sau quá trình tiêu hoá qua lông ruột vào máu ở người theo cách nào sau đây ?

  • A.Vận chuyển tích cực
  • B.Vận chuyển thụ động
  • C.Vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động
  • D.Vận chuyển khuếch tán

Câu 2. (0,25 điểm)

Nồng độ các chất tan trong một tế bào hồng cầu khoảng 2%. Đường saccarôzơ không thể đi qua màng, nhưng nước và urê thì qua được. Thẩm thấu sẽ làm cho tế bào hồng cầu co lại nhiều nhất khi ngập trong dung dịch

  • A.saccrôzơ nhược trương
  • B.saccrôzơ ưu trương
  • C.urê ưu trương
  • D.urê nhược trương

Câu 3. (0,25 điểm)

Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn giống nhau ở đặc điểm nào?

  • A.đều chứa axit nucleic
  • B.đều là hệ thống xoang màng dẹt thông với nhau
  • C.đều tổng hợp protein, lipit, đường
  • D.đều nằm sát và thông với màng nhân

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho biết bộ phận tham gia vận chuyển 1 prôtêin ra khỏi tế bào?

  • A.Lưới nội chất trơn
  • B.Bộ máy Gôngi và màng sinh chất
  • C.Bộ máy Gôngi
  • D.Màng sinh chất

Câu 5. (0,25 điểm)

Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là gì?

  • A.Có chứa nhiều loại enzim hô hấp
  • B.Được bao bọc bởi lớp màng kép
  • C.Có chứa sắc tố quang hợp
  • D.Có chứa nhiều phân tử ATP

Câu 6. (0,25 điểm)

Loại tế bào sau đây có chứa nhiều lizôxôm nhất là gì?

  • A.Tế bào bạch cầu
  • B.Tế bào hồng cầu
  • C.Tế bào thần kinh
  • D.Tế bào cơ

Câu 7. (0,25 điểm)

Cơ chất là gì?

  • A.Chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác
  • B.Chất tạo ra do nhiều enzim liên kết lại
  • C.Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng cho do enzim xúc tác
  • D.Chất tham gia cấu tạo enzim

Câu 8. (0,25 điểm)

Phát biểu sau đây có nội dung đúng?

  • A.Enzim sẽ lại biến đổi khi tham gia vào phản ứng
  • B.Ở động vật, enzim do các tuyến nội tiết tiết ra
  • C.Enzim là một chất xúc tác sinh học
  • D.Enzim được cấu tạo từ các đisaccrit

Câu 9. (0,25 điểm)

Vận chuyển chất qua màng từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao là cơ chế nào sau đây?

  • A.Chủ động
  • B.Thụ động
  • C.Khuếch tán
  • D.Thẩm thấu

Câu 10. (0,25 điểm)

Bào quan không có màng bao bọc là gì?

  • A.Lizoxom
  • B.Riboxom
  • C.Không bào
  • D.Lưới nội chất

Câu 11. (0,25 điểm)

Ngâm rau xà lách vào dung dịch nước. Nước là môi trường gì?

  • A.Đồng trương
  • B.Ưu trương
  • C.Nhược trương
  • D.Đẳng trương

Câu 12. (0,25 điểm)

Trong ảnh hưởng của nhiệt độ lên hoạt động của enzim, thì nhiệt độ tối ưu của môi trường là giá trị nhiệt độ mà ở đó enzim hoạt động như thế nào?

  • A.Enzim có hoạt tính thấp nhất
  • B.Enzim ngừng hoạt động
  • C.Enzim bắt đầu hoạt động
  • D.Enzim có hoạt tính cao nhất

Câu 13. (0,25 điểm)

Phần lớn Enzim trong cơ thể có hoạt tính cao nhất ở khoảng giá trị của độ pH nào sau đây ?

  • A.Từ 4 đến 5
  • B.Từ 6 đến 8
  • C.Trên 8
  • D.Từ 2 đến 3

Câu 14. (0,25 điểm)

Tế bào nhân chuẩn không có ở nhóm sinh vật nào dưới đây?

  • A.Người
  • B.Động vật
  • C.Thực vật
  • D.Vi khuẩn

Câu 15. (0,25 điểm)

Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật là gì?

  • A.Có ti thể
  • B.Nhân có màng bọc
  • C.Trong tế bào chất có nhiều loại bàng quan
  • D.Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ

Câu 16. (0,25 điểm)

Nếu đặc điểm các chất vận chuyển qua kênh prôtêin?

  • A.Không phân cực, kích thước lớn
  • B.Phân cực, kích thước lớn.
  • C.Không phân cực, kích thước nhỏ
  • D.Phân cực, kích thước nhỏ

Câu 17. (0,25 điểm)

Cấu trúc không có trong nhân của tế bào là gì?

  • A.Chất nhiễm sắc
  • B.Bộ máy Gôngi
  • C.Nhân con
  • D.Màng nhân

Câu 18. (0,25 điểm)

Vì sao gọi là tế bào nhân thực?

  • A.Vì có hệ thống nội màng
  • B.Vì vật chất di truyền là ADN và Prôtêin
  • C.Vì nhân có kích thước lớn
  • D.Vì vật chất di truyền có màng nhân bao bọc

Câu 19. (0,25 điểm)

Enzim protease có tác dụng xúc tác quá trình nào sau đây?

  • A.Phân giải lipit thành axit béo và glixêin
  • B.Phân giải prôtêin
  • C.Phân giải đường đi saccarit thành mônôsaccarit
  • D.Phân giải đường lactôzơ

Câu 20. (0,25 điểm)

Câu có nội dung đúng sau đây?

  • A.Sự khuếch tán là 1 hình thức vận chuyển chủ động
  • B.Vật chất trong cơ thể luôn di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao
  • C.Vận chuyển tích cực là sự thẩm thấu
  • D.Sự vận chuyển chủ động trong tế bào cần được cung cấp năng lượng

Câu 21. (0,25 điểm)

Tế bào nào trong các tế bào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất ?

  • A.Tế bào biểu bì
  • B.Tế bào xương
  • C.Tế bào cơ tim
  • D.Tế bào hồng cầu

Câu 22. (0,25 điểm)

Enzim xúc tác quá trình phân giải đường saccrôzơ là gì?

  • A.Lactaza
  • B.Urêaza
  • C.Saccaraza
  • D.Enterôkinaza

Câu 23. (0,25 điểm)

Đặc điểm cấu tạo của tế bào nhân chuẩn giống với tế bào nhân sơ là gì?

  • A.Có các bào quan như bộ máy Gôngi, lưới nội chất ....
  • B.Có thành tế bào
  • C.Có màng sinh chất
  • D.Có màng nhân

Câu 24. (0,25 điểm)

Khi mở lọ nước hoa, ta ngửi được mùi thơm khắp phòng. Hiện tượng này là do đâu?

  • A.không có chênh lệch nồng độ chất tan
  • B.nước hoa có mùi thơm.
  • C.nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn trong lọ
  • D.chất tan trong lọ khuếch tán ra ngoài

Câu 25. (0,25 điểm)

Dị hoá là gì?

  • A.tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau
  • B.quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản
  • C.quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản
  • D.tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào

Câu 26. (0,25 điểm)

Rau bị héo ta ngâm vào nước một thời gian thấy rau tươi trở lại. Đây là hiện tượng gì?

  • A.Tan trong nước
  • B.Co nguyên sinh
  • C.Phản co nguyên sinh
  • D.Trương nước

Câu 27. (0,25 điểm)

Lưới nội chất hạt có đặc điểm là gì?

  • A.điều hòa trao đổi chất
  • B.hình xoang ống
  • C.trên bề mặt đính nhiều hạt ribôxôm
  • D.chứa nhiều loại enzim

Câu 28. (0,25 điểm)

Ngoài bazơ nitric có trong phân tử thành phần còn lại của phân tử ATP là gì?

  • A.3 phân tử đường và 1 nhóm phôtphat
  • B.2 phân tử đường và 1 nhóm phôtphat
  • C.1 phân tử đường và 2 nhóm phôtphat
  • D.1 phân tử đường và 3 nhóm phôtphat

Câu 29. (0,25 điểm)

Khí CO₂ và O₂được vận chuyển qua màng sinh chất qua phương thức vận chuyển nào sau đây?

  • A.khuếch tán trực tiếp
  • B.chủ động
  • C.khuếch tán qua kênh prôtêin
  • D.nhập bào

Câu 30. (0,25 điểm)

Khi môi trường có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tối ưu của enzim, thì điều nào sau đây đúng ?

  • A.Sự giảm nhiệt độ làm tăng hoạt tính enzim
  • B.Hoạt tính enzim giảm khi nhiệt độ tăng lên
  • C.Nhiệt độ tăng lên không làm thay đổi hoat tính enzim
  • D.Hoạt tính Enzim tăng theo sự gia tăng nhiệt độ

Câu 31. (0,25 điểm)

Bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào là bào quan nào?

  • A.Lục lạp
  • B.Nhân con
  • C.Không bào
  • D.Ti thể

Câu 32. (0,25 điểm)

Bộ phận nào của tế bào thực vật có thành phần chính là xenlulôzơ?

  • A.thành tế bào
  • B.màng sinh chất
  • C.màng nhân
  • D.lục lạp

Câu 33. (0,25 điểm)

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về lục lạp?

  • A.Có chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây
  • B.Có chứa nhiều trong các tế bào động vật
  • C.Là loại bào quan nhỏ bé nhất
  • D.Có thể không có trong tế bào của cây xanh

Câu 34. (0,25 điểm)

Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuếch tán là gì?

  • A.Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài màng
  • B.Chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương
  • C.Là hình thức vận chuyển chỉ có ở tế bào thực vật
  • D.Chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng

Câu 35. (0,25 điểm)

Màng sinh chất là một cấu trúc khảm động là vì sao?

  • A.Các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng
  • B.không gắn kết chặt chẽ với khung tế bào
  • C.phải bao bọc xung quanh tế bào
  • D.được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau

Câu 36. (0,25 điểm)

Hợp chất hữu cơ nằm trong nhân tế bào, chứa đựng mọi thông tin di truyền quy định mọi đặc điểm của cơ thể sinh vật. Hợp chất này có tên là gì?

  • A.Lipit
  • B.Prôtêin
  • C.Axit nuclêic (ADN)
  • D.Cacbohiđrat

Câu 37. (0,25 điểm)

Vì sao lưới nội chất trơn phát triển mạnh ở tế bào gan?

  • A.Vì gan có chức năng lọc máu
  • B.Vì gan có chức năng tạo kháng thể để bảo vệ cơ thể
  • C.Vì gan có chức năng chuyển hóa đường
  • D.Vì gan có chức năng giải độc

Câu 38. (0,25 điểm)

Tại sao khi hít phải những kim loại nặng thì có nguy cơ bị bệnh viêm phổi?

  • A.Kim loại nặng gây viêm mạch máu đường hô hấp
  • B.Hệ miễn dịch cơ thể bị suy yếu, cơ thể mất đề kháng gây viêm phổi
  • C.Màng lizoxôm hư hại, enzim trong lizoxôm giải phóng tiêu hủy tế bào niêm mạc phổi
  • D.Sự hấp thụ O2 và thải CO2 của các tế bào niêm mạc phổi diễn ra chậm làm phổi bị viêm

Câu 39. (0,25 điểm)

Ngâm tế bào A vào nước cất. Sau một thời gian thấy tế bào trương phồng lên rồi vỡ ra. Xác định tên tế bào?

  • A.Hồng cầu
  • B.Thực vật
  • C.Vi khuẩn
  • D.Nấm

Câu 40. (0,25 điểm)

Có mấy phát biểu sau đây là đúng?

(1) Mọi lá cây đều có màu xanh lục

(2) Tế bào quang hợp của lá cây luôn chứa chất diệp lục

(3) Quang hợp là quá trình chuyển hóa vật chất

(4) Ở thực vật, chỉ tế bào lá mới có thể quang hợp

  • A.4
  • B.1
  • C.3
  • D.2

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online - Mã đề 16 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.