Bỏ qua tới nội dung

Sinh Học · Lớp 10

Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online - Mã đề 14

40 câu45 phútSưu tầm1.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Hợp chất hữu cơ nằm trong nhân tế bào, chứa đựng mọi thông tin di truyền quy định mọi đặc điểm của cơ thể sinh vật. Hợp chất này có tên là gì?

  • A.Lipit
  • B.Prôtêin
  • C.Axit nuclêic (ADN)
  • D.Cacbohiđrat

Câu 2. (0,25 điểm)

Chất nào có thể khuếch tán trực tiếp qua lớp phopholipit kép của màng sinh chất?

  • A.O2, CO2
  • B.Ca2+
  • C.K+
  • D.H2O

Câu 3. (0,25 điểm)

Vì sao lưới nội chất trơn phát triển mạnh ở tế bào gan?

  • A.Vì gan có chức năng lọc máu
  • B.Vì gan có chức năng tạo kháng thể để bảo vệ cơ thể
  • C.Vì gan có chức năng chuyển hóa đường
  • D.Vì gan có chức năng giải độc

Câu 4. (0,25 điểm)

Tại sao khi hít phải những kim loại nặng thì có nguy cơ bị bệnh viêm phổi?

  • A.Kim loại nặng gây viêm mạch máu đường hô hấp
  • B.Hệ miễn dịch cơ thể bị suy yếu, cơ thể mất đề kháng gây viêm phổi
  • C.Màng lizoxôm hư hại, enzim trong lizoxôm giải phóng tiêu hủy tế bào niêm mạc phổi
  • D.Sự hấp thụ O2 và thải CO2 của các tế bào niêm mạc phổi diễn ra chậm làm phổi bị viêm

Câu 5. (0,25 điểm)

Ngâm tế bào A vào nước cất. Sau một thời gian thấy tế bào trương phồng lên rồi vỡ ra. Xác định tên tế bào?

  • A.Hồng cầu
  • B.Thực vật
  • C.Vi khuẩn
  • D.Nấm

Câu 6. (0,25 điểm)

Dựa vào cấu tạo của màng sinh chất em hãy cho biết hiện tượng nào dưới đây có thể xảy ra ở màng tế bào khi lai tế bào chuột với tế bào người?

  • A.Trong màng tế bào lai, các phân tử prôtêin của người nằm ở ngoài, các phân tử prôtêin của chuột nằm ở trong
  • B.Trong màng tế bào lai, các phân tử prôtêin của người và của chuột nằm xen kẽ nhau
  • C.Trong màng tế bào lai, các phân tử prôtêin của người và của chuột nằm riêng biệt ở 2 phía
  • D.Trong màng tế bào lai, các phân tử prôtêin của người nằm ở trong, các phân tử prôtêin của chuột nằm ở ngoài

Câu 7. (0,25 điểm)

Có mấy phát biểu sau đây là đúng?

(1) Mọi lá cây đều có màu xanh lục

(2) Tế bào quang hợp của lá cây luôn chứa chất diệp lục

(3) Quang hợp là quá trình chuyển hóa vật chất

(4) Ở thực vật, chỉ tế bào lá mới có thể quang hợp

  • A.4
  • B.1
  • C.3
  • D.2

Câu 8. (0,25 điểm)

Trong tế bào thường có các enzim sửa chữa các sai sót về trình tự nuclêôtit. Theo em, đặc điểm nào về cấu trúc của ADN giúp nó có thể sửa chữa những sai sót nêu trên?

  • A.Nguyên tắc bổ sung của ADN
  • B.Được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
  • C.Có 2 mạch song song và ngược chiều nhau
  • D.Có nhiều liên kết H2 và cộng hóa trị nên ADN rất bền vững

Câu 9. (0,25 điểm)

Xác định X trong sơ đồ sau:

  • A.Ức chế ngược
  • B.Xúc tác
  • C.Kích thích hoạt hóa
  • D.Enzim E

Câu 10. (0,25 điểm)

Câu nào có nội dung đúng sau đây?

  • A.Sự vận chuyển chủ động trong tế bào cần được cung cấp năng lượng
  • B.Vật chất trong cơ thể luôn di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao
  • C.Sự khuếch tán là 1 hình thức vận chuyển chủ động
  • D.Vận chuyển tích cực là sự thẩm thấu

Câu 11. (0,25 điểm)

Hoa và lá đều được cấu tạo từ tế bào thực vật. Nhưng tại sao hoa đẹp và thơm hơn lá?

  • A.Do trong tế bào của hoa chứa nhiều loại vitamin có màu sắc khác nhau
  • B.Do tế bào hoa nhận được nhiều tia sáng hơn tế bào lá
  • C.Do trong tế bào hoa chứa nhiều chất diệp lục hơn tế bào lá
  • D.Do không bào của tế bào hoa chứa nhiều sắc tố

Câu 12. (0,25 điểm)

Hoa và lá đều được cấu tạo từ tế bào thực vật. Nhưng tại sao hoa đẹp và thơm hơn lá?

  • A.Do trong tế bào của hoa chứa nhiều loại vitamin có màu sắc khác nhau
  • B.Do tế bào hoa nhận được nhiều tia sáng hơn tế bào lá
  • C.Do trong tế bào hoa chứa nhiều chất diệp lục hơn tế bào lá
  • D.Do không bào của tế bào hoa chứa nhiều sắc tố

Câu 13. (0,25 điểm)

Các bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?

  • A.Lục lạp, ribôxôm
  • B.Lục lạp, thành tế bào
  • C.Thành tế bào, nhân
  • D.Ti thể, lục lạp

Câu 14. (0,25 điểm)

Điều gì xảy ra khi đưa tế bào sống vào ngăn đá trong tủ lạnh?

  • A.Nước bốc hơi lạnh làm tăng tốc độ phản ứng sinh hóa tế bào nên tế bào sinh sản nhanh
  • B.Nước bốc hơi lạnh làm tế bào chết do mất nước
  • C.Nước đóng băng làm giảm thể tích nên tế bào chết
  • D.Nước đóng băng làm tăng thể tích và các tinh thể nước phá vỡ tế bào

Câu 15. (0,25 điểm)

Tế bào bạch cầu trong cơ thể người có 2 bào quan phát triển. Đó là 2 bào quan nào?

  • A.Thể gongi, riboxôm
  • B.Không bào, ti thể
  • C.Lưới nội chất hạt, lizôxôm
  • D.Lưới nội chất trơn, lưới nội chất hạt

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho các đặc điểm sau: nhân sơ, tế bào chất không có hệ thống nội màng, bên ngoài có thành tế bào bảo vệ. Xác định tên cấu trúc này?

  • A.Tế bào thực vật
  • B.Vi khuẩn
  • C.Nấm
  • D.Tế bào động vật

Câu 17. (0,25 điểm)

Kích thước nhỏ đem lại ưu thế gì cho vi khuẩn?

  • A.Tỉ lệ S/V lớn nên vi khuẩn trao đổi chất với môi trường nhanh
  • B.Tỉ lệ S/V nhỏ giúp vi khuẩn hạn chế mất năng lượng khi hoạt động
  • C.Kẻ thù khó phát hiện
  • D.Dễ xâm nhập và tế bào vật chủ do tế bào vật chủ có kích thước lớn hơn tế bào vi khuẩn

Câu 18. (0,25 điểm)

Chất nào được vận chuyển qua màng sinh chất nhờ sự biến dạng của màng?

  • A.CO2
  • B.Na+
  • C.Hoocmon insulin
  • D.Rượu etilic

Câu 19. (0,25 điểm)

Bào quan được cấu tạo cơ bản gồm 2 thành phần là: 2 lớp photpholipit và prôtêin. Bào quan này có tên là:

  • A.Ribôxôm
  • B.Nhân
  • C.Màng sinh chất
  • D.Lưới nội chất hạt

Câu 20. (0,25 điểm)

Sinh vật được chia thành các giới nào?

  • A.Giới nấm → Giới Nguyên Sinh → Giới Khởi sinh → Giới Thực vật → Giới Động vật
  • B.Giới Khởi sinh → Giới Nguyên Sinh → Giới nấm → Giới Thực vật → Giới Động vật
  • C.Giới Thực vật → Giới Nguyên Sinh → Giới nấm → Giới Khởi sinh → Giới Động vật
  • D.Giới Nguyên Sinh → Giới Khởi sinh → Giới nấm → Giới Thực vật → Giới Động vật

Câu 21. (0,25 điểm)

Các nguyên tố hóa học chủ yếu cấu tạo nên cơ thể sống là những nguyên tố nào?

  • A.Ca, P, Cu, O
  • B.O, H, Fe, K
  • C.C, H, O, N
  • D.O, H, Ni, Fe

Câu 22. (0,25 điểm)

Cacbohidrat được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm nhiều đơn phân là đường đơn 6 cacbon nào?

  • A.Glucôzơ, Tinh bột
  • B.Glucôzơ, Xenlulôzơ
  • C.Xenlulôzơ, Lactozơ
  • D.Glucôzơ, Galactôzơ

Câu 23. (0,25 điểm)

Khi tiến hành ẩm bào, bằng cách nào tế bào có thể chọn được các chất cần thiết trong số hàng loạt các chất có ở xung quanh tế bào để đưa vào tế bào?

  • A.Dù là tế bào thì vẫn có giác quan tương tự hệ thần kinh
  • B.Vật chất di truyền là ADN nằm trong nhân tế bào chọn lựa
  • C.Phân tử lipit trên màng sinh chất để thu nhận thông tin cho tế bào
  • D.Trên màng sinh chất có các thụ thể đặc hiệu với một số chất xác định

Câu 24. (0,25 điểm)

Đem loại bỏ thành tế bào của các loại vi khuẩn có hình dạng khác nhau, sau đó cho các tế bào trần này vào dung dịch có nồng độ các chất tan bằng nồng độ các chất tan có trong tế bào thì các tế bào trần này sẽ có hình gì?

  • A.Hình bầu dục
  • B.Hình cầu
  • C.Hình chữ nhật
  • D.Hình vuông

Câu 25. (0,25 điểm)

Hợp chất nào sau đây không được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

  • A.Prôtêin
  • B.Lipit
  • C.Axit nuclêic
  • D.Cacbohiđrat

Câu 26. (0,25 điểm)

Tại sao chúng ta cần ăn prôtêin từ các nguồn thực phẩm khác nhau?

  • A.Cung cấp cho cơ thể đầy đủ các nguyên tố đa lượng cần thiết
  • B.Cung cấp cho cơ thể đầy đủ 20 loại axit amin
  • C.Giúp cho quá trình tiêu hóa tốt hơn
  • D.Cung cấp cho cơ thể đầy đủ các nguyên tố vi lượng cần thiết

Câu 27. (0,25 điểm)

Bào quan này có tên gọi là gì?

  • A.Bộ máy gôngi
  • B.Ti thể
  • C.Màng sinh chất
  • D.Lục lạp

Câu 28. (0,25 điểm)

Một nhà khoa học đã tiến hành phá hủy nhân của tế bào trứng ếch thuộc loài A sau đó lấy nhân của tế bào sinh dưỡng của loài B cấy vào. Ếch con sinh ra có đặc điểm của loài ếch nào? Vì sao?

  • A.Loài ếch A do ếch con mang nhân của A
  • B.Loài ếch B do ếch con mang nhân của loài ếch B
  • C.Cả 2 loài AB, vì ếch con mang mang nhân của B và được nuôi từ tế bào chất A
  • D.Loài ếch A do ếch con được nuôi từ tế bào chất loài A

Câu 29. (0,25 điểm)

Ngâm tế bào thực vật vào môi trường A thấy có hiện tượng co chất nguyên sinh. Sau đó chuyển tế bào sang môi trường B thấy có hiện tượng phản co nguyên sinh. Xác định tên 2 môi trường A và B?

  • A.A là môi trường ưu trương và B là môi trường nhược trương
  • B.A là môi trường nhược trương và B là môi trường ưu trương
  • C.A là môi trường đẳng trương và B là môi trường nhược trương
  • D.A là môi trường nhược trường và B là môi trường đẳng trương

Câu 30. (0,25 điểm)

Nồng độ glucôzơ trong máu là 1,2g/lít và trong nước tiểu là 0,9g/lít. Theo em tế bào sẽ vận chuyển glucôzơ bằng cách nào? Vì sao?

  • A.Nhập bào, vì glucôzơ có kích thước lớn
  • B.Thụ động, vì glucôzơ trong máu cao hơn trong nước tiểu
  • C.Chủ động, vì glucôzơ là chất dinh dưỡng nuôi cơ thể
  • D.Nhập bào, vì glucôzơ có kích thước rất lớn

Câu 31. (0,25 điểm)

Trong các cấp tổ chức của thế giới sống, cấp tổ chức sống cơ bản nhất là cấp nào dưới đây?

  • A.Phân tử
  • B.Bào quan
  • C.Tế bào
  • D.Cơ thể

Câu 32. (0,25 điểm)

Hợp chất hữu cơ được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm nhiều đơn phân là các axit amin. Hợp chất hữu cơ này có tên gọi là gì?

  • A.Lipit
  • B.Axit nuclêôtit
  • C.Cacbohiđrat
  • D.Prôtêin

Câu 33. (0,25 điểm)

Cấu trúc nằm bên trong tế bào gồm một hệ thống túi màng dẹp xếp chồng lên nhau được gọi là gì?

  • A.Bộ máy Gôngi
  • B.Lưới nội chất
  • C.Riboxom
  • D.màng sinh chất

Câu 34. (0,25 điểm)

Trong các bào quan sau, bào quan nào không có màng bao bọc?

  • A.Ti thể
  • B.Lizoxom
  • C.Riboxom
  • D.Lục lạp

Câu 35. (0,25 điểm)

Loại protein tham gia điều hòa trao đổi chất của tế bào được gọi là gì?

  • A.Kháng thể
  • B.Hoocmon
  • C.Thụ thể
  • D.Enzim

Câu 36. (0,25 điểm)

Ở tế bào thực vật và tế bào nấm, bên ngoài màng sinh chất còn có thành phần nào?

  • A.Chất nền ngoại bào
  • B.Lông và roi
  • C.Thành tế bào
  • D.Vỏ nhầy

Câu 37. (0,25 điểm)

Loại tế bào nào sau đây không có thành tế bào?

  • A.Tế bào động vật
  • B.Tế bào thực vật
  • C.Tế bào nấm
  • D.Tế bào vi khuẩn

Câu 38. (0,25 điểm)

Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ hợp chất nào sau đây?

  • A.xenlulozo
  • B.kitin
  • C.peptidoglican
  • D.polisaccarit

Câu 39. (0,25 điểm)

Thành phần chính cấu tạo màng sinh chất là hợp chất gì?

  • A.photpholipit và protein
  • B.cacbohidrat
  • C.glicoprotein
  • D.colesteron

Câu 40. (0,25 điểm)

Vì sao tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ?

  • A.Vi khuẩn chứa trong nhân một phân tử ADN dạng vòng
  • B.Vi khuẩn chưa có màng nhân
  • C.Vi khuẩn xuất hiện rất sớm
  • D.Vi khuẩn có cấu trúc đơn bào

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online - Mã đề 14 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.