Bỏ qua tới nội dung

Sinh Học · Lớp 10

Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online - Mã đề 10

40 câu45 phútSưu tầm8.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Cho biết kết luận nào sau đây không đúng khi nói về chuyển hóa vật chất và năng lượng của sinh vật?

  • A.Mọi tổ chức sống là những hệ mở, thường xuyên trao đổi chất với môi trường ngoài.
  • B.Các tổ chức sống thường xuyên tự đổi mới là vì nó không ngừng trao đổi chất với môi trường
  • C.Chỉ có sinh vật mới có trao đổi chất với môi trường ngoài
  • D.Trao đổi chất theo phương thức đồng hoá, dị hoá và sinh sản là dấu hiệu quan trọng để phân biệt sinh vật với vật vô sinh.

Câu 2. (0,25 điểm)

Hãy cho biết: Một phản ứng xảy ra trong phòng thí nghiệm chứ không phải trong cơ thể sống được gọi là _______

  • A.Tại chỗ
  • B.Trong ống nghiệm
  • C.Tức thì
  • D.Trong nhà

Câu 3. (0,25 điểm)

Điền từ: Khi các phản ứng xảy ra trong cơ thể được thực hiện trong điều kiện phòng thí nghiệm, chúng được cho là ________

  • A.Phản ứng trao đổi chất
  • B.Phản ứng oxy hóa
  • C.Phản ứng sống
  • D.Phản ứng khử

Câu 4. (0,25 điểm)

Hãy cho biết phần heme của catalase được gọi là gì?

  • A.Coenzyme
  • B.Nhóm giả
  • C.Enzyme kim loại
  • D.Apoenzyme

Câu 5. (0,25 điểm)

Hãy cho biết sự liên kết của chất nào trong số này với apoenzyme là nhất thời?

  • A.Coenzyme
  • B.Nhóm giả
  • C.Enzyme kim loại
  • D.Apoenzyme

Câu 6. (0,25 điểm)

Hãy cho biết bào quan nào được sử dụng trong quá trình sản xuất chất trắng của hệ thần kinh?

  • A.Ti thể
  • B.Peroxisomes
  • C.Lưới nội chất
  • D.Ribôxôm

Câu 7. (0,25 điểm)

Hãy cho biết rối loạn di truyền nào liên quan đến rối loạn chức năng của peroxisome?

  • A.Bệnh Parkinson
  • B.Hội chứng Down
  • C.Hội chứng Zellweger
  • D.Hội chứng cậu bé bong bóng

Câu 8. (0,25 điểm)

Hãy cho biết bào quan nào của tế bào hỗ trợ quá trình oxy hóa axit béo cùng với peroxisome?

  • A.Ribôxôm
  • B.Nhân
  • C.Lưới nội chất
  • D.Ti thể

Câu 9. (0,25 điểm)

Điền từ: Bệnh tiểu đường Mellitus loại II là do ______

  • A.không có khả năng sản xuất insulin
  • B.kháng insulin
  • C.lượng đường thấp
  • D.lượng đường lactose thấp

Câu 10. (0,25 điểm)

Hãy cho biết Peroxisome nào sau đây không có?

  • A.Bacillus subtilis
  • B.Zea mays
  • C.Homo habilis
  • D.Euphlyctis hexadactylus

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho biết loại enzim nào xúc tác quá trình chuyển hóa axit d-lactic thành axit l-lactic?

  • A.Các sản phẩm oxy hóa
  • B.Chuyển hóa
  • C.Các chuỗi vòng
  • D.Các dây chằng

Câu 12. (0,25 điểm)

Hãy cho biết enzim nào được tạo ra bởi peroxisome có trong tế bào thực vật, nhưng không có trong tế bào người?

  • A.Catalase
  • B.Peroxidase
  • C.Acid uric oxidase
  • D.D - acid amin oxidase

Câu 13. (0,25 điểm)

Xác định loại Enzim nào được sử dụng để giải độc rượu trong cơ thể chúng ta?

  • A.Catalase
  • B.Peroxidase
  • C.Urê - catalase
  • D.Amylase

Câu 14. (0,25 điểm)

Quá trình tổng hợp nào sẽ bị giảm (hoặc ngừng) khi lượng glucôzơ trong máu cao?

  • A.gluconeogenesis
  • B.triglyceride
  • C.glycogen
  • D.glucagon

Câu 15. (0,25 điểm)

Xác định loại tế bào trong cơ thể chúng ta chứa nhiều peroxisome?

  • A.Tế bào gan
  • B.Tế bào sinh sản
  • C.Tế bào tim
  • D.Tế bào não

Câu 16. (0,25 điểm)

'Miền nhắm mục tiêu stroma' nằm trong đâu?

  • A.lục lạp
  • B.ti thể
  • C.peptit
  • D.peptit chuyển tiếp

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho biết hầu hết các protein được lục lạp hấp thụ được tổng hợp bằng gì?

  • A.trình tự đầu C có thể tháo rời
  • B.trình tự đầu cuối N có thể tháo rời
  • C.đuôi kỵ nước có thể tháo rời
  • D.đuôi ưa nước có thể tháo rời

Câu 18. (0,25 điểm)

Đâu là vai trò chính của peroxisome trong cơ thể chúng ta?

  • A.Phân hủy Formaldehyde
  • B.Phân hủy protein
  • C.Phân hủy Hydrogen Peroxide
  • D.Phân hủy Phthalates

Câu 19. (0,25 điểm)

Đâu là giá trị đường kính của peroxisome?

  • A.0,2 - 0,5 µm
  • B.0,1 - 1,0 µm
  • C.1 - 5 µm
  • D.1 - 10 µm

Câu 20. (0,25 điểm)

Người đầu tiên phát hiện ra peroxisome?

  • A.Christian de Duve
  • B.Boveri
  • C.J Rhodin
  • D.Van Beneden

Câu 21. (0,25 điểm)

Xác định chất nào tham gia vào con đường nội tại của quá trình apoptosis?

  • A.cytochrome a
  • B.cytochrome b
  • C.cytochrome c
  • D.cytochrome d

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho biết họ protein nào quy định con đường nội tại của quá trình apoptosis?

  • A.Bcl-2
  • B.Bcl-4
  • C.Caspase-2
  • D.Caspase-8

Câu 23. (0,25 điểm)

Các protein cuối cùng nào tham gia vào con đường apoptotic do TNF gây ra?

  • A.caspase-2
  • B.procaspase-2
  • C.caspase-8
  • D.procaspase-8

Câu 24. (0,25 điểm)

Em hãy cho biết FRAP là một kỹ thuật để phát hiện gì?

  • A.Các protein màng
  • B.Vận chuyển các ion
  • C.Các mảng cholesterol
  • D.Không thể xác định được

Câu 25. (0,25 điểm)

Hãy xác định các protein neo GPI cho thấy ái lực đặc biệt với ?

  • A.Cholesterol
  • B.Đuôi kỵ nước
  • C.Các bè lipid
  • D.Phosphatidylserine

Câu 26. (0,25 điểm)

Đâu là chất tạo nên cơ quan cơ bản của trùng roi?

  • A.Axoneme
  • B.Centrioles
  • C.Keratin
  • D.Canxi cacbonat

Câu 27. (0,25 điểm)

Hãy cho biết trung thể được làm bằng protein nào?

  • A.Tubulin
  • B.Actin
  • C.Myosin
  • D.Keratin

Câu 28. (0,25 điểm)

Đâu là đặc điểm hình dạng của một centriole?

  • A.Không đều
  • B.Hình cầu
  • C.Hình trụ
  • D.Hình khối

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho biết Axoneme chứa bao nhiêu vi ống?

  • A.6 + 5
  • B.8 + 3
  • C.9 + 2
  • D.7 + 4

Câu 30. (0,25 điểm)

Điền từ: Lõi hình sao được gọi là _____

  • A.Sợi
  • B.móc
  • C.Thân cơ bản
  • D.sợi trục

Câu 31. (0,25 điểm)

Đâu là đặc điểm hình dạng của plasmid vi khuẩn?

  • A.Tuyến tính
  • B.Hình tròn
  • C.Không đều
  • D.Trực khuẩn

Câu 32. (0,25 điểm)

Loại vi khuẩn nào thiếu thành tế bào?

  • A.Escherichia
  • B.Pseudomonas
  • C.Mycoplasma
  • D.Mycobacterium

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho biết đâu không phải là hình dạng cơ bản của vi khuẩn?

  • A.Vibrio
  • B.Spirillum
  • C.Tam giác
  • D.Coccus

Câu 34. (0,25 điểm)

Đâu không phải là bộ phận của bộ xương tế bào?

  • A.Vi ống
  • B.Vi sợi
  • C.Sợi trục
  • D.Sợi trung gian

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho biết Ribôxôm ở sinh vật nhân thực là 80S. chữ 'S' này biểu thị cái gì?

  • A.Hệ số nổi
  • B.Hệ số phân ly
  • C.Hệ số đông đặc
  • D.Hệ số lắng

Câu 36. (0,25 điểm)

Xác định phát biểu nào không đúng về ribôxôm?

  • A.Chúng được liên kết bởi một màng duy nhất
  • B.Chúng được cấu tạo bởi ARN và protein
  • C.Chúng được quan sát lần đầu tiên bởi George Palade
  • D.Tiểu đơn vị nhỏ của ribosome nhân sơ là 30S

Câu 37. (0,25 điểm)

Điền từ: Mức độ không bão hòa cao hơn trong axit béo của màng tế bào....

  • A.Giảm nhiệt độ chuyển tiếp
  • B.Tăng nhiệt độ chuyển tiếp
  • C.Không ảnh hưởng đến nhiệt độ chuyển tiếp
  • D.Tăng gấp đôi nhiệt độ chuyển tiếp

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho biết cấu trúc nào của lục lạp chứa các enzim cần thiết cho quá trình tổng hợp cacbohiđrat?

  • A.Lamellae
  • B.Grana
  • C.Stroma
  • D.Màng trong

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho biết hình thức đầy đủ của PPLO là gì?

  • A.Ký sinh trùng màng phổi giống như sinh vật
  • B.Viêm phổi phốt phát như sinh vật
  • C.Ký sinh trùng màng phổi giống như sinh vật
  • D.Viêm phổi màng phổi giống như sinh vật

Câu 40. (0,25 điểm)

Lợi ích của biểu đồ kỵ nước là gì?

  • A.Xác định các axit amin kỵ nước
  • B.Xác định sự sắp xếp của các axit amin trong một protein xuyên màng
  • C.Cung cấp tính kỵ nước trung bình của các đoạn peptit ngắn
  • D.Tất cả những điều đã đề cập

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online - Mã đề 10 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.