Sinh Học · Lớp 10
Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online - Mã đề 09
40 câu45 phútSưu tầm3.900 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Cho biết hầu hết các protein được lục lạp hấp thụ được tổng hợp bằng gì?
- A.trình tự đầu C có thể tháo rời
- B.trình tự đầu cuối N có thể tháo rời
- C.đuôi kỵ nước có thể tháo rời
- D.đuôi ưa nước có thể tháo rời
Câu 2. (0,25 điểm)
Xác định Prôtêin có thể được phân phối đến bao nhiêu ngăn sau của lục lạp?
- A.2
- B.3
- C.5
- D.6
Câu 3. (0,25 điểm)
Điền từ: Sau khi xâm nhập vào chất nền ti thể, peptit được....
- A.bị phân huỷ
- B.được chuyển thành phagosome
- C.được gấp lại thành hình dạng ban đầu của nó
- D.bị thủy phân
Câu 4. (0,25 điểm)
Điền từ: Hsp 70 và Hsp 90 ........ tham gia vào quá trình hấp thu protein của ty thể.
- A.chaperones
- B.thụ thể
- C.phối tử
- D.glycolipid
Câu 5. (0,25 điểm)
Cho biết các protein nền ty thể có một trình tự đích, được gọi là trình tự đầu tiên nằm ở đâu?
- A.N- endinus
- B.C-endinus
- C.vị trí kẽ
- D.trung tâm của trình tự
Câu 6. (0,25 điểm)
Đa số các protein của ti thể được tổng hợp ở trong đâu?
- A.chất nền ti thể
- B.màng ti thể
- C.bào tương
- D.cisternae trung gian
Câu 7. (0,25 điểm)
Hãy cho biết NADH và FADH2 được liên kết tương ứng với?
- A.Phức I và phức II
- B.Phức II và phức III
- C.Phức I và phức III
- D.Phức III và phức IV
Câu 8. (0,25 điểm)
Trường hợp nào thì không tham gia vào hệ thống vận chuyển chuỗi electron?
- A.Phức chất I, II, II, IV
- B.Ubiquinon
- C.Cytochrome C
- D.Tất cả chúng đều tham gia
Câu 9. (0,25 điểm)
Trong quá trình oxy hóa một phân tử glucôzơ tổng số ATP được tạo thành là?
- A.36 ATP
- B.30 ATP
- C.32 ATP
- D.34 ATP
Câu 10. (0,25 điểm)
Xét trong chuỗi vận chuyển điện tử, mỗi cặp điện tử do FADH2 tặng sẽ giải phóng năng lượng đủ để tạo ra bao nhiêu ATP?
- A.3 ATP
- B.7 ATP
- C.2 ATP
- D.5 ATP
Câu 11. (0,25 điểm)
Chọn đáp án đúng: Chu trình TCA tạo ra?
- A.2 GTP
- B.1 GTP
- C.4 GTP
- D.3 GTP
Câu 12. (0,25 điểm)
Biết ánh sáng khởi đầu các loại phản ứng khác nhau của tế bào. Xác định phản ứng nào đối với ánh sáng biến cơ năng của ánh sáng thành thế năng?
- A.Phototaxis
- B.Quang chu kỳ
- C.Quang hợp
- D.Tất cả những điều trên
Câu 13. (0,25 điểm)
Xác định đâu là ví dụ về thực vật C3?
- A.Mía
- B.Xương rồng
- C.Lúa mì
- D.Ngô
Câu 14. (0,25 điểm)
Nhà khoa học nào phát hiện ra chu trình C3?
- A.Melvin Calvin
- B.Kolliker
- C.Robert Brown
- D.Rudolph Markus
Câu 15. (0,25 điểm)
Loại prôtêin nào bị gián đoạn do rối loạn phản ứng photphotphoryl hoá?
- A.C1
- B.H1
- C.D1
- D.K1
Câu 16. (0,25 điểm)
Ở quá trình chuyển đổi ADP thành ATP nhờ enzim ATP synthase, phản ứng giúp cho sự di chuyển của H ⁺ qua màng là phản ứng?
- A.Phản ứng oxy hóa khử
- B.Phản ứng oxy hóa
- C.Chemiosmosis
- D.Phản ứng oxy hóa khử
Câu 17. (0,25 điểm)
Chọn đáp án đúng: Miền xuyên màng của protein xuyên màng có dạng gì?
- A.Chuỗi xoắn alpha
- B.Tấm beta
- C.Tấm beta ba
- D.Không có cái nào được đề cập
Câu 18. (0,25 điểm)
Hãy cho biết khái niệm về prôtêin xuyên màng thu được từ kết quả của kỹ thuật nào sau đây?
- A.Sao chép phân đoạn đông lạnh
- B.Sao chép đông cứng-đứt gãy
- C.Sao chép phân đoạn
- D.Không có điều nào được đề cập
Câu 19. (0,25 điểm)
Hãy cho biết Protein integral còn được gọi là gì?
- A.Protein nội tại
- B.Protein glycosyl hóa
- C.Protein xuyên màng
- D.Protein song bào
Câu 20. (0,25 điểm)
Cho biết chất nào liên kết cộng hóa trị với phân tử lipit ở màng tế bào?
- A.Protein toàn phần
- B.Protein xuyên màng
- C.Protein ngoại vi
- D.Protein neo bằng lipid
Câu 21. (0,25 điểm)
Cho biết loại carbohydrate nào thường có trong màng tế bào?
- A.Monosaccharide
- B.Disachharides
- C.Oligosaccharides
- D.Polysaccharides
Câu 22. (0,25 điểm)
Chất thúc đẩy sự cong của màng tế bào là chất nào?
- A.Phosphatidyl choline (PC)
- B.Phosphatidyl serine (PS)
- C.Phosphatidyl ethanolamine (PE)
- D.Phosphatidyl inositol (PI)
Câu 23. (0,25 điểm)
Đâu là hình dạng của plasmid vi khuẩn?
- A.Tuyến tính
- B.Hình tròn
- C.Không đều
- D.Trực khuẩn
Câu 24. (0,25 điểm)
Cho biết loại vi khuẩn nào thiếu thành tế bào?
- A.Escherichia
- B.Pseudomonas
- C.Mycoplasma
- D.Mycobacterium
Câu 25. (0,25 điểm)
Xác định đâu không là hình dạng cơ bản của vi khuẩn?
- A.Vibrio
- B.Spirillum
- C.Tam giác
- D.Coccus
Câu 26. (0,25 điểm)
Xác định hình thức đầy đủ của PPLO là gì?
- A.Ký sinh trùng màng phổi giống như sinh vật
- B.Viêm phổi phốt phát như sinh vật
- C.Ký sinh trùng màng phổi giống như sinh vật
- D.Viêm phổi màng phổi giống như sinh vật
Câu 27. (0,25 điểm)
Hãy cho biết bộ phận nào không thuộc hệ thống nội màng?
- A.Lưới nội chất
- B.Ti thể
- C.Không bào
- D.Bộ máy Golgi
Câu 28. (0,25 điểm)
Đâu là đặc điểm cấu tạo không phải của tế bào chất?
- A.PH, nhiệt độ, độ nhớt, hoocmon và ánh sáng là những yếu tố ảnh hưởng đến sự xiclo hóa
- B.Độ nhớt càng cao thì tốc độ xiclo hóa càng cao
- C.Tế bào chất đóng vai trò quan trọng trong quá trình hô hấp và chứa các chất dinh dưỡng hòa tan
- D.Tế bào chất kiểm soát hình dạng của tế bào và hòa tan chất thải
Câu 29. (0,25 điểm)
Tên gọi của chất gel không có các bào quan của tế bào là?
- A.Tế bào chất
- B.Xoắn khuẩn
- C.Bạch huyết
- D.Máu
Câu 30. (0,25 điểm)
Nội dung nào có đặc điểm là Di truyền học?
- A.Định luật Spencer
- B.Tiến hóa hữu cơ
- C.cấu trúc xoắn kép DNA
- D.Di truyền và các biến thể
Câu 31. (0,25 điểm)
Qúa trình tạo nhiều bản sao của khuôn mẫu DNA mong muốn là gi?
- A.nhân bản
- B.chuyển giao
- C.công nghệ r-DNA
- D.kỹ thuật di truyền
Câu 32. (0,25 điểm)
Điền từ: DNA plasmid hoạt động như ..... để chuyển đoạn DNA được gắn vào nó vào cơ thể vật chủ.
- A.protein
- B.chất mang
- C.vectơ
- D.kháng thể
Câu 33. (0,25 điểm)
Nhiệm vụ lưu trữ vật chất di truyền là của cơ quan nào?
- A.ADN
- B.ARN
- C.Protein
- D.Ribôxôm
Câu 34. (0,25 điểm)
Túi tự tử là tên gọi của cơ quan nào?
- A.Ribôxôm
- B.Thực bào
- C.Lysosome
- D.Dictyosome
Câu 35. (0,25 điểm)
Đâu không là điểm tương đồng giữa sinh vật đơn bào và sinh vật đa bào?
- A.Sự phức tạp bên trong
- B.Phân công chức năng
- C.Kích cỡ
- D.Mối quan hệ sinh thái
Câu 36. (0,25 điểm)
Bào quan không có trong tế bào động vật?
- A.Hạt nhân và bộ máy golgi
- B.Màng tế bào và tế bào chất
- C.Ti thể và ribosome
- D.Lục lạp và không bào trung tâm
Câu 37. (0,25 điểm)
Phát biểu sai về không bào là?
- A.Không bào là một bào quan chỉ có ở tế bào thực vật
- B.Không bào ở tế bào thực vật lớn, còn không bào ở tế bào động vật nhỏ
- C.Không bào ở tế bào thực vật lớn hoặc nhiều không bào, còn ở một số tế bào động vật có thể có không bào nhưng kích thước nhỏ
- D.Không bào ở tế bào động vật lớn hoặc nhiều không bào, còn ở một số tế bào thực vật có thể có không bào nhưng kích thước nhỏ
Câu 38. (0,25 điểm)
Loại chất nào thường được quan sát bằng kính hiển vi điện tử?
- A.protein hòa tan
- B.protein không hòa tan
- C.carbohydrate
- D.lipid
Câu 39. (0,25 điểm)
Cho biết loại protein nào đầu tiên được xác định cấu trúc bằng phương pháp tinh thể học tia X?
- A.keratin
- B.myoglobin
- C.globulin miễn dịch
- D.globulin
Câu 40. (0,25 điểm)
Cho biết trong nhiễu xạ tia X, tinh thể protein bị bắn phá bởi yếu tố nào?
- A.Tia UV
- B.Tia X
- C.Tia gamma
- D.Tia hồng ngoại
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online - Mã đề 09 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
