Sinh Học · Lớp 10
Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online - Mã đề 05
40 câu45 phútSưu tầm5.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Xác định: Khoáng chất photpho có tác dụng gì đối với cơ thể con người?
- A.Nó được sử dụng để sản xuất HCl trong dạ dày.
- B.Nó cần thiết bởi hemoglobin để ngăn ngừa bệnh thiếu máu.
- C.Nó rất quan trọng đối với hoạt động của tế bào thần kinh.
- D.Nó là một thành phần của xương và răng.
Câu 2. (0,25 điểm)
Xác định: Khi một nhóm photphat được thêm vào một phân tử ADP, cái gì được tạo ra?
- A.đường glucoza
- B.BAC
- C.chất diệp lục
- D.ATP
Câu 3. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: "Ở cấp độ nguyên tử, … là thống nhất."
- A.Giới Động vật và giới Thực vật
- B.Giới nguyên tử và giới phân tử
- C.Giới vô cơ và giới hữu cơ
- D.Thế giới tự nhiên và thế giới nhân tạo
Câu 4. (0,25 điểm)
Đâu là ý đúng: Nước đóng vai trò tham gia chuyển hoá trao đổi vật chất?
- A.nước liên kết chiếm tỉ lệ 5%
- B.nước tự do chiếm tỉ lệ 95%
- C.nước liên kết chiếm tỉ lệ 95%
- D.nước tự do chiếm tỉ lệ 5%
Câu 5. (0,25 điểm)
Đâu là phương án đúng: Khi nước bay hơi thì sẽ mang theo năng lượng. Nguyên nhân là vì nước đã sử dụng năng lượng để?
- A.làm giảm khối lượng của các phân tử nước.
- B.bẻ gãy các liên kết hidro giữa các phân tử nước.
- C.tăng số liên kết hidro giữa các phân tử nước.
- D.bẻ gãy liên kết hóa học giữa O và H ở trong H2O.
Câu 6. (0,25 điểm)
Đâu là ý đúng: Vật chất vô cơ khác vật chất hữu cơ thể hiện từ cấp độ?
- A.Phân tử
- B.Tế bào
- C.Cá thể
- D.Quần thể
Câu 7. (0,25 điểm)
Hãy cho biết: Nguyên tố vi lượng đóng vai trò quan trọng trong việc cấu tạo nên hồng cầu ở người?
- A.Zn
- B.Fe
- C.I
- D.Cu
Câu 8. (0,25 điểm)
Đâu là phương án đúng: Các nguyên tố cần cho hoạt hoá các enzim?
- A.Các nguyên tố vi lượng (Zn,Mn,Mo...)
- B.C,H,O,N
- C.C,H,O
- D.Các nguyên tố đại lượng
Câu 9. (0,25 điểm)
Xác định loại nguyên tố chiếm số lượng ít nhất trong cơ thể người?
- A.nitơ.
- B.các bon.
- C.hiđrrô.
- D.phốt pho
Câu 10. (0,25 điểm)
Đâu là ý đúng: Nước có vai trò quan trọng đặc biệt với sự sống vì?
- A.chúng có tính phân cực.
- B.chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống.
- C.cấu tạo từ 2 nguyên tố chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống
- D.có thể tồn tại ở nhiều dạng vật chất khác nhau.
Câu 11. (0,25 điểm)
Cho biết: Trong các yếu tố cấu tạo nên tế bào sau đây, nước phân bố chủ yếu ở đâu?
- A.Chất nguyên sinh
- B.Nhân tế bào
- C.Trong các bào quan
- D.Tế bào chất
Câu 12. (0,25 điểm)
Hãy cho biết: Trong tế bào có 4 loại phân tử hữu cơ chính là gì?
- A.Cacbohiđrat, Lipit, Prôtêin và Glucôzơ.
- B.Cacbohiđrat, Lipit, Prôtêin và Axit amin.
- C.Cacbohiđrat, Lipit, Prôtêin và Axitnuclêic
- D.Cacbohiđrat, Glucôzơ, Prôtêin và Axitnuclêic
Câu 13. (0,25 điểm)
Đâu là ý đúng: Các nguyên tố vi lượng thường cần một lượng rất nhỏ đối với thực vật vì sao?
- A.Phần lớn chúng đã có trong các hợp chất của thực vật.
- B.Chức năng chính của chúng là điều tiết quá trình trao đổi chất.
- C.Chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật.
- D.Chúng chỉ cần cho thực vật ở một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định.
Câu 14. (0,25 điểm)
Xác định: Các đại phân tử hữu cơ được cấu tạo bởi phần lớn các?
- A.Axit amin.
- B.Đường.
- C.Nguyên tố đa lượng.
- D.Nguyên tố vi lượng.
Câu 15. (0,25 điểm)
Cho biết: Cacbon có các chức năng trong tế bào là gì?
- A.dự trữ năng lượng
- B.là vật liệu cấu trúc tế bào
- C.Tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ trong tế bào.
- D.Cả A, B và C.
Câu 16. (0,25 điểm)
Hãy cho biết: Các nguyên tố hóa học chủ yếu cấu tạo nên cơ thể sống là những nguyên tố nào?
- A.Ca, P, Cu, O
- B.O, H, Fe, K
- C.C, H, O, N
- D.O, H, Ni, Fe
Câu 17. (0,25 điểm)
Chọn ý sai khi nói về vai trò đối với cơ thể sống của các nguyên tố đại lượng và nguyên tố vi lượng?
- A.Nhiều nguyên tố đại lượng tham giạ cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ.
- B.Các nguyên tố vi lượng thường tham gia cấu tạo nên enzim, vitamin.
- C.Nguyên tố vi lượng có khối lượng nhỏ hơn 0,01% và không có vai trò quan trọng với cơ thể sống.
- D.Có một số nguyên tố đại lượng không tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ.
Câu 18. (0,25 điểm)
Đâu là ý đúng: Lipit không có đặc điểm nào?
- A.Cấu trúc đa phân
- B.Không tan trong nước
- C.Được cấy tạo từ các nguyên tố C, H, O
- D.Cung cấp năng lượng cho tế bào
Câu 19. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Trong cơ thể sống các chất được nhận xét có đặc tính chung kị nước như?
- A.Tinh bột, glucozơ, mỡ, fructôzơ
- B.Mỡ, xenlulôzơ, phốtpholipit, tinh bột
- C.Sắc tố, vitamin, sterôit, phốt pholipit, mỡ
- D.Vitamin, sterôit, glucozơ, cácbohiđrát
Câu 20. (0,25 điểm)
Hãy cho biết: Đặc điểm chung của dầu, mỡ, photpholipit, streoit là gì?
- A.Chúng đều có nguồn nguyên liệu dự trữ năng lượng cho tế bào
- B.Đều tham gia cấu tạo nên màng tế bào
- C.Đều có ái lực yếu hoặc không có ái lực với nước
- D.Cả A, B, C
Câu 21. (0,25 điểm)
Đâu là vai trò của Cholesteron ở màng sinh chất?
- A.Liên kết với prôtein hoặc lipit đặc trưng riêng cho từng loại tế bào, có chức năng bảo vệ và cung cấp năng lượng
- B.Có chức năng làm cho cấu trúc màng thêm ổn định và vững chắc hơn
- C.Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào
- D.Làm nhiệm vụ vận chuyển các chất, thụ thể thu nhận thông tin
Câu 22. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Một phân tử mỡ bao gồm 1 phân tử glixêrôl liên kết với?
- A.1 axít béo
- B.2 axít béo
- C.3 axít béo
- D.4 axít béo
Câu 23. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Cacbohidrat không có chức năng nào sau đây?
- A.Nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể
- B.Cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể
- C.Vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể
- D.Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể
Câu 24. (0,25 điểm)
Cho biết: Những hợp chất có đơn phân là glucôzơ?
- A.Tinh bột và saccarôzơ
- B.Glicôgen và saccarôzơ
- C.Saccarôzơ và xenlulôzơ
- D.Tinh bột và glicôgen
Câu 25. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Sinh vật nhân sơ là những sinh vật sống thiếu?
- A.khả năng tự chế biến thức ăn.
- B.một cấu trúc nhân.
- C.khả năng sống trong môi trường khắc nghiệt.
- D.DNA.
Câu 26. (0,25 điểm)
Cho biết: Chức năng điều hòa hấp thụ các chất dinh dưỡng và thải các sản phẩm trao đổi chất là?
- A.chất nguyên sinh
- B.màng nguyên sinh chất.
- C.nhân
- D.thành tế bào
Câu 27. (0,25 điểm)
Xác định: Bộ phận không thuộc hệ thống nội màng?
- A.Lưới nội chất
- B.Ti thể
- C.Không bào
- D.Bộ máy Golgi
Câu 28. (0,25 điểm)
Xác định: Sự khác nhau giữa tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ khi có nhân?
- A.Tế bào nhân thực có nhân trong khi tế bào nhân sơ thì không
- B.Nhân tế bào nhân thực có chứa vật chất di truyền trong khi nhân của tế bào nhân sơ thì không
- C.Tế bào nhân thực chứa nhân có màng trong khi tế bào nhân sơ thì không
- D.Tế bào nhân thực chứa cả ADN và ARN trong khi tế bào nhân sơ chỉ có RNA
Câu 29. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Bào quan nào không có ở trùng roi?
- A.Ribosome
- B.Lục lạp
- C.Nhân
- D.Lông mao
Câu 30. (0,25 điểm)
Xác định: Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ?
- A.Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên dịch chuyển
- B.Màng thường xuyên chuyển động xung quanh tế bào
- C.Tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động
- D.Các phân tử protein và colesteron thường xuyên chuyển động
Câu 31. (0,25 điểm)
Xác định: Tế bào nhân chuẩn không có ở đâu?
- A.Người
- B.Động vật
- C.Thực vật
- D.Vi khuẩn
Câu 32. (0,25 điểm)
Cho biết ý đúng: Tế bào ở các sinh vật nào là tế bào nhân thực?
- A.Động vật, thực vật, vi khuẩn
- B.Động vật, thực vật, nấm
- C.Động vật, thực vật, virut
- D.Động vật, nấm, vi khuẩn
Câu 33. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Thành phần của màng trong ti thể giống nhất với thành phần của?
- A.màng ngoài ty thể
- B.màng sinh chất của tế bào
- C.một số màng plasma vi khuẩn
- D.màng nhân
Câu 34. (0,25 điểm)
Cho biết: Cơ quan tế bào nào liên quan đến quá trình quang hợp?
- A.phức hợp golgi
- B.ty thể
- C.lysosome
- D.lục lạp
Câu 35. (0,25 điểm)
Cho biết: Phát biểu nào về ti thể và lục lạp nói chung là đúng?
- A.Thực vật có lục lạp nhưng không có ti thể; động vật có ti thể nhưng không có lục lạp.
- B.Thực vật có lục lạp nhưng không có ti thể; nấm có ti thể nhưng không có lục lạp.
- C.Thực vật và nấm có lục lạp nhưng không có ti thể; động vật chỉ có ti thể.
- D.Thực vật có cả lục lạp và ti thể; động vật và nấm chỉ có ti thể.
Câu 36. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Bào quan nào trong số các bào quan này không có màng liên kết?
- A.Ti thể
- B.Lưới nội chất
- C.Hạt nhân
- D.Lysosome
Câu 37. (0,25 điểm)
Cho biết: Khoảng trống giữa hai màng của vỏ nhân được gọi là gì?
- A.Không gian lưới
- B.Không gian trong màng
- C.Không gian nhân hạt
- D.Không gian xôma
Câu 38. (0,25 điểm)
Cho biết: Câu nào sai khi nói về thành tế bào?
- A.Thành tế bào của cây non có thể phát triển
- B.Thành tế bào sơ cấp có thể lớn lên
- C.Thành thứ cấp làm tăng tốc độ phát triển của thành tế bào
- D.Thành thứ cấp được hình thành ở mặt trong của tế bào
Câu 39. (0,25 điểm)
Cho biết: Loại đại phân tử nào tạo nên thành vi ống?
- A.protein hình cầu
- B.glycoprotein
- C.axit deoxyribonucleic
- D.cacbohydrat
Câu 40. (0,25 điểm)
Chọn phát biểu đúng: Có bao nhiêu cấu trúc dạng sợi cùng nhau tạo nên bộ xương?
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online - Mã đề 05 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
