Bỏ qua tới nội dung

Sinh Học · Lớp 10

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Sinh Học lớp 10 online - Mã đề 06

40 câu45 phútSưu tầm1.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Loài vi khuẩn A có g = 45 phút. Cho 200 cá thể của loài được sinh trưởng trong môi trường nuôi cấy liên tục và sau một thời gian, người ta thu được tất cả 3200 cá thể ở thế hệ cuối cùng. Hãy tính thời gian nuôi cấy của nhóm cá thể ban đầu.

  • A.4,5 giờ
  • B.1,5 giờ
  • C.2 giờ
  • D.3 giờ

Câu 2. (0,25 điểm)

Loại bào tử nào dưới đây không tham gia vào hoạt động sinh sản của vi sinh vật?

  • A.Bào tử túi
  • B.Bào tử đốt
  • C.Nội bào tử
  • D.Ngoại bào tử

Câu 3. (0,25 điểm)

Quá trình đường phân, chu trình Crep và chuỗi chuyền êlectron hô hấp, tế bào thu được số ATP lần lượt là gì?

  • A.4, 2, 32
  • B.1, 1, 36
  • C.2, 2, 34
  • D.2, 4, 32

Câu 4. (0,25 điểm)

Quá trình đường phân xảy ra ở đâu?

  • A.nhân tế bào
  • B.lớp màng kép của ti thể
  • C.bào tương
  • D.chất nền của ti thể

Câu 5. (0,25 điểm)

Hình vẽ sau minh hoạ cho kì nào của quá trình giảm phân?

  • A.Kì sau I
  • B.Kì đầu II
  • C.Kì sau II
  • D.Kì cuối II

Câu 6. (0,25 điểm)

Dựa vào khả năng chịu nhiệt, vi sinh vật được chia thành 4 nhóm: ưa lạnh, ưa ấm, ưa nhiệt và ưa siêu nhiệt. Nhóm ưa nhiệt bao gồm các vi sinh vật thường sống trong khoảng nhiệt độ từ bao nhiêu độ?

  • A.55oC - 65oC
  • B.0oC -15oC
  • C.75oC - 100oC
  • D.20oC - 40oC

Câu 7. (0,25 điểm)

Điểm giống nhau giữa hô hấp và lên men là gì?

  • A.xảy ra trong môi trường có ít ôxi
  • B.sự phân giải chất hữu cơ
  • C.xảy ra trong môi trường không có ôxi
  • D.xảy ra trong môi trường có nhiều ôxi

Câu 8. (0,25 điểm)

Mục đích của việc cho thêm nấm men khi làm bánh bao là gì?

  • A.Để bánh bao bảo quản được lâu hơn
  • B.Để bánh bao có màu trắng
  • C.Để bánh bao bông xốp hơn
  • D.Để bánh bao có vị ngọt đậm

Câu 9. (0,25 điểm)

Đối với sinh vật nhân thực đơn bào, nguyên phân là cơ chế nào?

  • A.sinh sản
  • B.sinh trưởng và phát triển
  • C.tái sinh mô
  • D.tạo giao tử

Câu 10. (0,25 điểm)

Ở giai đoạn nào của quá trình giảm phân các nhiễm sắc thể ở trạng thái kép và xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của tế bào?

  • A.Kì sau II
  • B.Kì giữa II
  • C.Kì sau I
  • D.Kì giữa I

Câu 11. (0,25 điểm)

Sinh vật sử dụng CO₂ làm nguồn cacbon chủ yếu và chất vô cơ làm nguồn năng lượng thì có kiểu dinh dưỡng là gì?

  • A.Quang tự dưỡng
  • B.Hóa dị dưỡng
  • C.Quang dị dưỡng
  • D.Hóa tự dưỡng

Câu 12. (0,25 điểm)

Quá trình nguyên phân liên tiếp từ 1 tế bào diễn ra 5 lần. Tổng số các tế bào con xuất hiện trong quá trình đó là bao nhiêu?

  • A.62
  • B.32
  • C.64
  • D.31

Câu 13. (0,25 điểm)

Thực phẩm có thể giữ được khá lâu trong tủ lạnh vì sao?

  • A.Nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn
  • B.Nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại, vi khuẩn không thể phân huỷ được
  • C.Trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được
  • D.Nhiệt độ thấp trong tủ lạnh ức chế hoạt động của các vi sinh vật

Câu 14. (0,25 điểm)

Ở người (2n = 46), vào kỳ sau của nguyên phân, trong mỗi tế bào sinh dưỡng có bao nhiêu tâm động?

  • A.92 NST kép
  • B.46 cromatit
  • C.92 tâm động
  • D.46 NST đơn

Câu 15. (0,25 điểm)

Vì sao khi rửa rau sống, chúng ta nên ngâm trong nước muối pha 5 – 10 phút?

  • A.Vì nước muối vi sinh vật không phát triển
  • B.Vì nước muối gây co nguyên sinh, vi sinh vật không phân chia được
  • C.Vì nước muối gây co nguyên sinh, vi sinh vật không phân chia được
  • D.Vì nước muối làm vi sinh vật chết lập tức

Câu 16. (0,25 điểm)

Một tế bào của loài người có bộ NST lưỡng bội 2n = 46 thực hiện giảm phân. Số crômatit có trong một tế bào ở kì đầu II là bao nhiêu?

  • A.23
  • B.46
  • C.69
  • D.92

Câu 17. (0,25 điểm)

Trong quá trình quang hợp, oxi phân tử được tạo ra tại đâu?

  • A.pha sáng, ở chất nền lục lạp
  • B.pha sáng, màng tilacôit
  • C.pha tối, ở chất nền lục lạp
  • D.pha tối, màng tilacôit

Câu 18. (0,25 điểm)

Trong 1 quần thể vi sinh vật, ban đầu có 10⁴ tế bào. Thời gian 1 thế hệ là 20 phút, số tế bào trong quần thể sau 2 giờ là bao nhiêu?

  • A.104.24
  • B.104.25
  • C.104.23
  • D.104.26

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho các quá trình sau:

(1) Sản xuất sinh khối thu nhận prôtêin đơn bào. (2) Muối dưa cải chua.

(3) Lên men sữa chua. (4) Sản xuất kháng sinh. (5) Sản xuất tương.

Các hình thức thuộc kiểu nuôi cấy không liên tục là:

  • A.(2), (3), (5)
  • B.(1), (2), (4)
  • C.(3), (4), (5)
  • D.(2), (3), (4)

Câu 20. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cơ chế của quang hợp?

  • A.Chỉ có pha sáng, không có pha tối
  • B.Pha tối xảy ra trước, pha sáng sau
  • C.Pha sáng diễn ra trước, pha tối sau
  • D.Pha sáng và pha tối diễn ra đồng thời

Câu 21. (0,25 điểm)

Người ta chia các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật thành bao nhiêu kiểu?

  • A.2 kiểu
  • B.3 kiểu
  • C.4 kiểu
  • D.Không xác đinh được

Câu 22. (0,25 điểm)

Miễn dịch tự nhiên mang tính chất bẩm sinh là loại nào?

  • A.Miễn dịch không đặc hiệu
  • B.Miễn dịch thể dịch và miễn dịch tế bào
  • C.Miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch thể dịch
  • D.Miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch tế bào

Câu 23. (0,25 điểm)

Bệnh nào là bệnh truyền nhiễm?

  • A.Ngộ độc thực phẩm
  • B.Đau dạ dày
  • C.Kiết lị
  • D.Viêm ruột thừa

Câu 24. (0,25 điểm)

Quá trình nguyên phân không bao gồm kì nào sau đây?

  • A.Kì trung gian
  • B.Kì giữa
  • C.Kì đầu
  • D.Kì cuối

Câu 25. (0,25 điểm)

Cây xanh tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ nhờ sử dụng năng lượng ánh sáng trong quá trình nào sau đây?

  • A.Hóa tổng hợp
  • B.Hóa phân li
  • C.Quang tổng hợp
  • D.Quang phân li

Câu 26. (0,25 điểm)

Thế nào là hô hấp?

  • A.Là quá trình tổng hợp các chất phức tạp từ chất đơn giản
  • B.Là một mặt của quá trình trao đổi chất
  • C.Là quá trình chuyển hóa năng lượng trong tế bào
  • D.Cả A, B, C đều đúng

Câu 27. (0,25 điểm)

Trong pha tối của quá trình quang hợp, chất kết hợp với CO₂ đầu tiên là một phân tử hữu cơ có 5 cacbon. Đó là gì?

  • A.glucozơ
  • B.AlPG
  • C.axit piruvic
  • D.RiDP

Câu 28. (0,25 điểm)

Thoi phân bào bắt đầu được hình thành ở kỳ nào?

  • A.Kỳ đầu
  • B.Kỳ sau
  • C.Kỳ giữa
  • D.Kỳ cuối

Câu 29. (0,25 điểm)

Nhân tố sinh trưởng là tất cả các chất như thế nào?

  • A.cần cho sự sinh trưởng của sinh vật mà chúng không tự tổng hợp được
  • B.không cần cho sự sinh trưởng của sinh vật nhưng chúng vẫn tự tổng hợp
  • C.cần cho sự sinh trưởng của sinh vật mà chúng tự tổng hợp được
  • D.không cần cho sự sinh trưởng của sinh vật và chúng không tự tổng hợp được

Câu 30. (0,25 điểm)

Sơ đồ tóm tắt nào thể hiện đúng quá trình đường phân?

  • A.Glucozo → axit piruvic + ATP + NADH
  • B.Glucozo → CO2 + ATP + NADH
  • C.Glucozo → nước + năng lượng
  • D.Glucozo → CO2 + nước

Câu 31. (0,25 điểm)

Đặc điểm của lần phân bào II trong giảm phân là gì?

  • A.Không xảy ra tự nhân đôi nhiễm sắc thể
  • B.Các nhiễm sắc thể trong tế bào là 2n ở mỗi kỳ
  • C.Các nhiễm sắc thể trong tế bào là n ở mỗi kì
  • D.Có xảy ra tiếp hợp nhiễm sắc thể

Câu 32. (0,25 điểm)

Môi trường nuôi cấy liên tục là môi trường nuôi cấy ra sao?

  • A.liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới và liên tục được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất
  • B.không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, nhưng được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất
  • C.được bổ sung chất dinh dưỡng mới và không được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất
  • D.không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, cũng không được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

Câu 33. (0,25 điểm)

Có 3 tế bào sinh dục chín của một loài giảm phân. Số tinh trùng được tạo ra sau giảm phân là bao nhiêu?

  • A.3
  • B.12
  • C.6
  • D.9

Câu 34. (0,25 điểm)

Chu kỳ tế bào nào ở người có thời gian ngắn nhất?

  • A.Tế bào ruột
  • B.Tế bào gan
  • C.Tế bào phôi
  • D.Tế bào cơ

Câu 35. (0,25 điểm)

Hoạt động xảy ra trong pha S của kì trung gian là gì?

  • A.Tổng hợp các chất cần cho quá trình phân bào
  • B.Nhân đôi ADN và NST
  • C.NST tự nhân đôi
  • D.ADN tự nhân đôi

Câu 36. (0,25 điểm)

Kết quả của nguyên phân là từ 1 tế bào mẹ có bộ nhiễm sắc thể 2n đã tạo ra mấy tế bào con?

  • A.2 tế bào con, 1 tế bào có bộ nhiễm sắc thể 2n giống với tế bào mẹ và 1 tế bào kia có bộ nhiễm sắc thể 2n khác với tế bào của mẹ
  • B.4 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể là 2n
  • C.2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể 2n giống như tế bào mẹ
  • D.2 tế bào con, mỗi tế bào con có bộ nhiễm sắc thể là n

Câu 37. (0,25 điểm)

Các yếu tố vật lý gây ảnh hưởng đến sự sinh trưởng của vi sinh vật là gì?

  • A.ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, gió, độ pH
  • B.ánh sáng, độ ẩm, độ pH, áp suất thẩm thấu
  • C.gió, độ pH, độ ẩm, áp suất thẩm thấu
  • D.ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, độ pH, áp suất thẩm thấu

Câu 38. (0,25 điểm)

Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là gì?

  • A.Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào
  • B.Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền
  • C.Góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài
  • D.Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể

Câu 39. (0,25 điểm)

Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự ra sao?

  • A.G1, G2, S, nguyên phân
  • B.G1, S, G2, nguyên phân
  • C.S, G1, G2, nguyên phân
  • D.G2, G1, S, nguyên phân

Câu 40. (0,25 điểm)

Ở môi trường nuôi cấy không liên tục, các pha trong đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn diễn ra theo trình tự nào?

  • A.Pha cân bằng - pha tiềm phát - pha lũy thừa - pha suy vong
  • B.Pha tiềm phát - pha lũy thừa - pha cân bằng - pha suy vong
  • C.Pha tiềm phát - pha cân bằng - pha lũy thừa - pha suy vong
  • D.Pha lũy thừa - pha tiềm phát - pha cân bằng - pha suy vong

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Sinh Học lớp 10 online - Mã đề 06 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.