Sinh Học · Lớp 10
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online - Mã đề 14
40 câu45 phútSưu tầm3.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Các nguyên tố hóa học chủ yếu cấu tạo nên cơ thể sống là những nguyên tố nào?
- A.Ca, P, Cu, O
- B.O, H, Fe, K
- C.C, H, O, N
- D.O, H, Ni, Fe
Câu 2. (0,25 điểm)
Điều gì xảy ra khi đưa tế bào sống vào ngăn đá trong tủ lạnh?
- A.Nước bốc hơi lạnh làm tăng tốc độ phản ứng sinh hóa tế bào nên tế bào sinh sản nhanh.
- B.Nước bốc hơi lạnh làm tế bào chết do mất nước
- C.Nước đóng băng làm giảm thể tích nên tế bào chết.
- D.Nước đóng băng làm tăng thể tích và các tinh thể nước phá vỡ tế bào.
Câu 3. (0,25 điểm)
Trong tế bào 4 loại phân tử hữu cơ chính là gì?
- A.Cacbohiđrat, Lipit, Prôtêin và Glucôzơ.
- B.Cacbohiđrat, Lipit, Prôtêin và Axit amin.
- C.Cacbohiđrat, Lipit, Prôtêin và Axitnuclêic
- D.Cacbohiđrat, Glucôzơ, Prôtêin và Axitnuclêic
Câu 4. (0,25 điểm)
Nguyên tố nào có khả năng kết hợp với các nguyên tố khác để tạo ra rất nhiềuchất hữu cơ khác nhau?
- A.Hiđrô
- B.Nitơ
- C.Cacbon
- D.Ôxi
Câu 5. (0,25 điểm)
Những chất nào sau đây thuộc loại đại phân tử?
- A.Đường đa, Lipit, axit amin
- B.Đường đa, Lipit, Prôtêin và Axit nuclêic
- C.Fructozơ, Prôtêin và Axitnuclêic
- D.Glucôzơ, Prôtêin và Axitnuclêic
Câu 6. (0,25 điểm)
Thành phần hóa học của ADN gồm các nguyên tố nào?
- A.C, H, O, N
- B.C, H, O
- C.C, H, O, N, P
- D.C, H, O, N, S, P
Câu 7. (0,25 điểm)
Các nhà khoa học khi tìm kiếm sự sống trên các hành tinh khác đều tìm kiếm sự có mặt của nước vì lý do nào sau đây?
- A.Nước là dung môi cho mọi phản ứng sinh hóa trong tế bào
- B.Nước đảm bảo cho tế bào và cơ thể có nhiệt độ ổn định
- C.Nước là thành phần chủ yếu tham gia vào cấu trúc tế bào
- D.Nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng
Câu 8. (0,25 điểm)
Nói Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì sao?
- A.nhiệt bay hơi cao
- B.nhiệt dung riêng cao
- C.lực gắn kết
- D.tính phân cực
Câu 9. (0,25 điểm)
Các nguyên tố nào cần cho hoạt hoá các enzim?
- A.Các nguyên tố vi lượng (Zn, Mn, Mo...)
- B.C, H, O, N
- C.C, H, O
- D.Các nguyên tố đại lượng
Câu 10. (0,25 điểm)
Các tính chất đặc biệt của nước là do các phân tử nước có điều kiện gì?
- A.dễ tách khỏi nhau
- B.có xu hướng liên kết với nhau.
- C.rất nhỏ.
- D.có tính phân cực.
Câu 11. (0,25 điểm)
Hợp chất nào sau đây không được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?
- A.Prôtêin
- B.Lipit
- C.Axit nuclêic
- D.Cacbohiđrat
Câu 12. (0,25 điểm)
Loại phân tử hữu cơ nào có cấu trúc và chức năng đa dạng nhất?
- A.Protêin.
- B.Cacbonhidrat.
- C.Lipit.
- D.Axit nucleic.
Câu 13. (0,25 điểm)
Liên kết hyđrô có mặt trong các phân tử nào?
- A.ADN
- B.Prôtêin.
- C.CO2
- D.Cả A và B đúng
Câu 14. (0,25 điểm)
Cacbohidrat được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm nhiều đơn phân là đường đơn 6 cacbon nào?
- A.Glucôzơ, Tinh bột
- B.Glucôzơ, Xenlulôzơ
- C.Xenlulôzơ, Lactozơ
- D.Glucôzơ, Galactôzơ
Câu 15. (0,25 điểm)
Thuật ngữ nào sau đây bao gồm các thuật ngữ còn lại?
- A.Phôtpho lipit
- B.Mỡ
- C.Stêrôit
- D.Lipit
Câu 16. (0,25 điểm)
Loại lipit nào dưới đây là thành phần cấu tạo chủ yếu của màng sinh chất?
- A.Mỡ
- B.Carôtenôit
- C.Stêrôit
- D.Phôtpholipit
Câu 17. (0,25 điểm)
Cacbohiđrat là tên gọi dùng để chỉ nhóm chất nào sau đây?
- A.Chất hữu cơ
- B.Đạm
- C.Mỡ
- D.Đường
Câu 18. (0,25 điểm)
Chức năng chủ yếu của cacbohiđrat là gì?
- A.Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào, tham gia cấu tạo NST
- B.Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào, tham gia xây dựng cấu trúc tế bào
- C.Kết hợp với prôtêin vận chuyển các chất qua màng tế bào
- D.Tham gia xây dựng cấu trúc nhân tế bào
Câu 19. (0,25 điểm)
Một phân tử mỡ bao có thành phần gồm những gì?
- A.1 phân tử glixêrôl với 3 axít béo.
- B.1 phân tử glixêrôl với 1 axít béo.
- C.1 phân tử glixêrôl với 2 axít béo.
- D.3 phân tử glixêrôl với 3 axít béo.
Câu 20. (0,25 điểm)
Mô cơ và mô gan của chúng ta chứa loại đường đa nào?
- A.Glicogen
- B.Glucozo
- C.Tinh bột
- D.Kitin
Câu 21. (0,25 điểm)
Chất nào sau đây không phải là steroit?
- A.Cholesterol
- B.Testosterol
- C.Vitamin
- D.Sáp
Câu 22. (0,25 điểm)
Vì sao prôtêin có tính đa dạng cao nhất?
(1) Cấu trúc đa phân và có nhiều loại đơn phân.
(2) Cấu tạo từ 1 hoặc nhiều chuỗi polipeptit.
(3) Cấu trúc không gian nhiều bậc.
(4) Nhiều chức năng quan trọng đối với cơ thể.
Số phương án đúng là:
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 23. (0,25 điểm)
Axit amin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?
- A.Prôtêin.
- B.ADN.
- C.mARN.
- D.tARN.
Câu 24. (0,25 điểm)
Tại sao chúng ta cần ăn prôtêin từ các nguồn thực phẩm khác nhau?
- A.Cung cấp cho cơ thể đầy đủ các nguyên tố đa lượng cần thiết.
- B.Cung cấp cho cơ thể đầy đủ 20 loại axit amin.
- C.Giúp cho quá trình tiêu hóa tốt hơn.
- D.Cung cấp cho cơ thể đầy đủ các nguyên tố vi lượng cần thiết.
Câu 25. (0,25 điểm)
Trình tự sắp xếp đặc thù của các axít amin trong chuỗi pôlipeptít tạo nên prôtêin có cấu trúc bậc mấy?
- A.Bậc 1
- B.Bậc 2
- C.Bậc 3
- D.Bậc 4
Câu 26. (0,25 điểm)
Cho các hiện tượng sau:
(1) Lòng trắng trứng đông lại sau khi luộc
(2) Thịt cua vón cục và nổi lên từng mảng khi đun nước lọc cua
(3) Sợi tóc duỗi thẳng khi được ép mỏng
(4) Sữa tươi để lâu ngày bị vón cục
Có bao nhiêu hiện tượng thể hiện sự biến tính của prôtêin?
- A.3
- B.1
- C.4
- D.2
Câu 27. (0,25 điểm)
Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có tỉ lệ nuclêôtit loại A là 35% thì tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử ADN này là bao nhiêu %?
- A.20%
- B.10%
- C.30%
- D.15%
Câu 28. (0,25 điểm)
Một gen có 1200 cặp nucleotit và số nucleotit loại G chiếm 20% tổng số nucleotit của gen. Mạch 1 của gen có 200 nucleotit loại Timin và Xitozin chiếm 15% tổng số nucleotit của mạch. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Mạch 1 của gen có A/G = 15/26.
(2) Mạch 1 của gen có (T + X)/ (A + G) = 19/41.
(3) Mạch 2 của gen có A/X = 2/3.
(4) Mạch 2 của gen có (A + X)/ (T + G) = 5/7.
- A.4
- B.2
- C.1
- D.3
Câu 29. (0,25 điểm)
Một phân tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ (A + T)/(G + X)= 1/4. Theo lí thuyết, tỉ lệ G của phân tử này là bao nhiêu phần trăm?
- A.25%
- B.20%
- C.10%
- D.40%
Câu 30. (0,25 điểm)
Các nguyên tố hóa học nào có trong thành phần hóa học của phân tử ADN?
- A.C, H, O, N, S.
- B.C, H, O, N, P.
- C.C, H, N, P, Mg.
- D.C, H, O, P, Na.
Câu 31. (0,25 điểm)
Nguyên tắc bổ sung được thể hiện như thế nào trong cấu trúc phân tử ADN?
- A.A liên kết X, G liên kết T.
- B.A liên kết U, T liên kết A, G liên kết X, X liên kết G.
- C.A liên kết T, G liên kết X.
- D.A liên kết U, G liên kết X.
Câu 32. (0,25 điểm)
Một phân tử ADN xoắn kép có tỉ lệ A = 1/8. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêotit loại G của phân tử này là bao nhiêu phần trăm?
- A.25%
- B.12,5%
- C.75%
- D.37,5%
Câu 33. (0,25 điểm)
Một mạch của phân tử ADN (gen) xoắn kép có X = 350, G = 550, A= 200, T= 400. Chọn phát biểu đúng khi nói về gen trên?
- A.75 chu kì xoắn
- B.tỷ lệ A/G là 2/5
- C.3600 liên kết hydro
- D.Chiều dài là 510 nm
Câu 34. (0,25 điểm)
tARN có chức năng gì?
- A.Vận chuyển axit amin tới riboxom
- B.Truyền đạt thông tin di truyền tới riboxom
- C.Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
- D.Tham gia cấu tạo riboxom
Câu 35. (0,25 điểm)
Mỗi nuclêôtit có cấu tạo như thế nào?
- A.Đường pentôzơ và bazơ nitơ
- B.Đường pentôzơ và nhóm phốt phát.
- C.Nhóm phốt phát và bazơ nitơ
- D.Đường pentôzơ, nhóm phốt phát và bazơ nitơ.
Câu 36. (0,25 điểm)
Hợp chất cacbohirdrat: Đường đơn - đường đôi - đường đa. Trình tự sắp xếp nào theo thứ tự từ đơn giản đến phức tạp?
1. Glucozo
2. Đường Ribo
3. Glicogen- Xenlulozo
4. Đường saccarozo
- A.2 =>3 =>4 => 1
- B.1=> 2 =>3 => 4
- C.2=> 1 => 4 => 3
- D.1=> 3 => 4 => 2
Câu 37. (0,25 điểm)
Các nguyên tố vi lượng có vai trò như thế nào đối với sự sống?
- A.Là thành phần cấu trúc nên hàng trăm hệ enzim, vitamin, xúc tác cho các phản ứng hóa sinh trong tế bào
- B.Là thành phần tạo kháng thể bảo vệ cơ thể
- C.Là thành phần cấu trúc giúp các chất vận chuyển nhanh trong tế bào
- D.Là hợp chất hữu cơ xây dựng lên cấu trúc tế bào
Câu 38. (0,25 điểm)
Trong các loại ARN sau đây, loại nào chỉ có ở tế bào nhân sơ?
- A.rARN 5,8S.
- B.rARN 18S.
- C.rARN 16S.
- D.rARN 28S.
Câu 39. (0,25 điểm)
Tính đa dạng và đặc thù của ADN được quy định do đâu?
- A.Số vòng xoắn.
- B.Chiều xoắn.
- C.Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nuclêôtit
- D.Tỉ lệ (A+T):(G+X)
Câu 40. (0,25 điểm)
Nguyên tố nào là nguyên tố đại lượng?
- A.Đồng.
- B.Cacbon.
- C.Mangan.
- D.Magie.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online - Mã đề 14 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
