Bỏ qua tới nội dung

Sinh Học · Lớp 10

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online - Mã đề 03

40 câu45 phútSưu tầm6.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Chọn ý đúng: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là?

  • A.Liên kết cộng hóa trị
  • B.Liên kết hidro
  • C.Liên kết peptit
  • D.Liên kết photphodieste

Câu 2. (0,25 điểm)

Xác định: Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm gì?

  • A.Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sóng của cơ thể.
  • B.Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh trưởng.
  • C.Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzim trong tế bào.
  • D.Là những nguyên tố có trong tự nhiên.

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho biết: Các nguyên tố vi lượng chiếm bao nhiêu phần trăm về khối lượng trong cơ thể sống?

  • A.nhỏ hơn 0,1%
  • B.Lớn hơn 0,01%
  • C.Nhỏ hơn 0,01%
  • D.lớn hơn 0,1%

Câu 4. (0,25 điểm)

Xác định: Trong tế bào, nước thường có mặt chủ yếu ở đâu?

  • A.Nhân
  • B.Chất nguyên sinh
  • C.Ti thể
  • D.Lạp thể (Lục lạp)

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho các nguyên tố sau: O, C, Mn, Na, Ca, S, H, Cl, Fe. Nguyên tố nào thuộc nhóm nguyên tố vi lượng?

  • A.Mn, O, C, Ca
  • B.Mn, Ca, Fe, S
  • C.Mn, Fe, Na
  • D.Mn, Fe

Câu 6. (0,25 điểm)

Cho biết: Trong 92 nguyên tố hóa học có trong tự nhiên, có khoảng bao nhiêu nguyên tố tham gia cấu tạo nên sự sống?

  • A.khoảng 35 nguyên tố.
  • B.khoảng 25 nguyên tố
  • C.khoảng 80 nguyên tố
  • D.tất cả 92 nguyên tố

Câu 7. (0,25 điểm)

Xác định: Nguyên tố hóa học được xếp vào nhóm nguyên tố vi lượng?

  • A.Cacbon (C)
  • B.Hidro (H)
  • C.Sắt (Fe)
  • D.Nito (N)

Câu 8. (0,25 điểm)

Hãy xác định: Trong các nguyên tố sau, nguyên tố nào chiếm số lượng ít nhất trong cơ thể người ?

  • A.Nitơ
  • B.Cacbon
  • C.Hiđrô
  • D.Phôtpho

Câu 9. (0,25 điểm)

Xác định đâu là cấu trúc của phân tử nước đá?

  • A.các phân tử nước trong nước đá nằm xa nhau nên mật độ phân tử nước thấp hơn.
  • B.các phân tử nước trong nước đá nằm gần nhau nên mật độ phân tử nước thấp hơn.
  • C.các phân tử nước trong nước đá nằm xa nhau nên mật độ phân tử nước cao hơn.
  • D.các phân tử nước trong nước đá nằm xa nhau nên mật độ phân tử nước bằng nhau.

Câu 10. (0,25 điểm)

Đâu là giải thích đúng khi cùng một thể tích nhưng nước đá lại nhẹ hơn nước thường?

  • A.Các phân tử nước trong nước đá không có tính phân cực.
  • B.Sự phân bố các phân tử nước trong nước đá không đồng đều như nước thường.
  • C.Nước đá có mật độ phân tử ít hơn so với nước thường.
  • D.Nước đá có ít liên kết hidro hơn nước thường

Câu 11. (0,25 điểm)

Em hãy xác định: Điều nào đúng với học thuyết tế bào?

  • A.Tất cả tế bào đều có khả năng quang hợp.
  • B.Tất cả tế bào đều có kích thước hiển vi.
  • C.Tất cả cơ thể sống đều có cấu tạo từ tế bào.
  • D.Tất cả tế bào đều có nhân hoàn chỉnh.

Câu 12. (0,25 điểm)

Căn cứ vào đặc tính nào mà nước được coi là dung môi tốt để hòa tan các chất?

  • A.Các liên kết hidro luôn bền vững
  • B.Tính phân cực
  • C.Các liên kết hidro luôn bị bẻ gãy và tái tạo liên tục
  • D.Trạng thái lỏng

Câu 13. (0,25 điểm)

Xác định: Nguyên tố nào có khả năng kết hợp với các nguyên tố khác để tạo ra rất nhiều chất hữu cơ khác nhau?

  • A.Hiđrô
  • B.Nitơ
  • C.Cacbon
  • D.Ôxi

Câu 14. (0,25 điểm)

Nguyên nhân chúng ta được nhận xét cần ăn prôtêin từ các nguồn thực phẩm khác nhau?

  • A.Cung cấp cho cơ thể đầy đủ các nguyên tố đa lượng cần thiết
  • B.Cung cấp cho cơ thể đầy đủ 20 loại axit amin
  • C.Giúp cho quá trình tiêu hóa tốt hơn
  • D.Cung cấp cho cơ thể đầy đủ các nguyên tố vi lượng cần thiết

Câu 15. (0,25 điểm)

Hãy cho biết: Đặc điểm có ở prôtêin mà được nhận xét không có ở lipit là?

  • A.Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân
  • B.Có chức năng dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể
  • C.Có tính kị nước
  • D.Gồm các nguyên tố C, H, O

Câu 16. (0,25 điểm)

Đâu là điểm giống nhau giữa protein và lipit là?

  • A.Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân
  • B.Có chức năng dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể
  • C.Đều có liên kết hidro trong cấu trúc phân tử
  • D.Gồm các nguyên tố C, H, O

Câu 17. (0,25 điểm)

Xác định: Loại protein tham gia điều hòa trao đổi chất của tế bào là?

  • A.Kháng thể
  • B.Hoocmon
  • C.Thụ thể
  • D.Enzim

Câu 18. (0,25 điểm)

Xác định: Chất nào được nhận xét cấu tạo từ các axit amin?

  • A.Colesteron – tham gia cấu tạo nên màng sinh học
  • B.Pentozo – tham gia cấu tạo nên axit nucleic trong nhân tế bào
  • C.Ơstogen – hoocmon do buồng trứng ở nữ tiết ra
  • D.Insulin – hoocmon do tuyến tụy ở người tiết ra

Câu 19. (0,25 điểm)

Hãy xác định: Prôtêin có thể bị biến tính bởi?

  • A.Độ pH thấp
  • B.Nhiệt độ cao
  • C.Sự có mặt của Oxy nguyên tử
  • D.Cả A và B

Câu 20. (0,25 điểm)

Xác định: Tính đa dạng của phân tử protein do đâu quy định?

  • A.Số lượng, thành phần, trình tự các axit amin trong phân tử protein
  • B.Nhóm amin của các axit amin trong phân tử protein
  • C.Số lượng liên kết peptit trong phân tử protein
  • D.Số chuỗi pôlipeptit trong phân tử protein

Câu 21. (0,25 điểm)

Hãy cho biết: Tính đa dạng và đặc thù của phân tử protein do đâu quy định?

  • A.Số lượng, thành phần các axit amin
  • B.Số lượng, thành phần axit amin và cấu trúc không gian
  • C.Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các axit amin
  • D.Số lượng, trật tự sắp xếp các axit amin và cấu trúc không gian

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho biết: Bậc cấu trúc nào của prôtêtin sẽ ít bị ảnh hưởng nhất khi các liên kết hidrô trong prôtêin bị phá vỡ?

  • A.Bậc 1
  • B.Bậc 2
  • C.Bậc 3
  • D.Bậc 4

Câu 23. (0,25 điểm)

Xác định: Loại prôtêin nào không có chứa liên kết hiđrô?

  • A.Prôtêin bậc 1
  • B.Prôtêin bậc 2
  • C.Prôtêin bậc 3
  • D.Prôtêin bậc 4

Câu 24. (0,25 điểm)

Xác định: tARN và rARN có cấu trúc nào khác với mARN?

  • A.Một mạch
  • B.Tham gia vào dịch mã
  • C.Vùng xoắn kép cục bộ
  • D.Không được sinh ra từ gen

Câu 25. (0,25 điểm)

Xác định mARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây ?

  • A.ARN thông tin
  • B.ARN vận chuyển
  • C.ARN ribôxôm
  • D.Các loại ARN

Câu 26. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu loại ARN trong tế bào?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.5

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho biết đâu là đặc điểm cấu tạo của ARN giống với ADN?

  • A.Đại phân tử, có cấu trúc đa phân
  • B.Có liên kết hiđrô giữa hai mạch
  • C.Có 4 loại đơn phân
  • D.Cả A, B, C

Câu 28. (0,25 điểm)

Xác định: Các phân tử ARN được tổng hợp nhờ quá trình nào?

  • A.Tự sao
  • B.Sao mã
  • C.Giải mã
  • D.Phân bào

Câu 29. (0,25 điểm)

Xác định: Đơn phân của ADN khác đơn phân của ARN ở thành phần nào?

  • A.Đường
  • B.Nhóm phốtphát
  • C.Bazơ nitơ
  • D.Cả A và C

Câu 30. (0,25 điểm)

Đâu là chức năng của ADN?

  • A.Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào
  • B.Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan
  • C.Tham gia vào quá trình vận chuyển hóa chất trong tế bào
  • D.Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

Câu 31. (0,25 điểm)

Xác định: Tính đặc thù của ADN do yếu tố nào quy định?

  • A.Hàm lượng AND trong nhân tế bào
  • B.Trật tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử AND
  • C.Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử AND
  • D.Số lượng của các nuclêôtit trong phân tử ADN

Câu 32. (0,25 điểm)

Đâu là đơn phân cấu tạo nên chuỗi axit nuclêic?

  • A.Axit amin
  • B.Ribôxôm
  • C.Nhóm chức
  • D.Nuclêôtit

Câu 33. (0,25 điểm)

Một dãy số có hai đầu là 5 'và 3'. Phát biểu nào đúng khi nói về bản chất của sự kết thúc?

  • A.Đầu 5 'có nhóm hydroxyl
  • B.Đầu 5' có nhóm photphat
  • C.Đầu 3 'có nhóm photphat
  • D.Bất kỳ nhóm nào cũng có thể có ở bất kỳ đầu nào

Câu 34. (0,25 điểm)

Chọn ý đúng: Có bao nhiêu lớp enzim giới hạn?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 35. (0,25 điểm)

Khi nói về axit béo, ý nào không đúng?

  • A.Điểm nóng chảy của axit béo giảm khi tăng mức độ bão hòa
  • B.Lipit trong các mô bị làm lạnh sẽ không bão hòa hơn
  • C.Axit béo mạch dài không no trong tự nhiên có cấu hình gần như chuyển đổi
  • D.Màng lipit chứa hầu hết axit béo chưa bão hòa

Câu 36. (0,25 điểm)

Xác định: Trong cấu trúc 3 của protein, sự gấp và định hình được thực hiện bởi yếu tố nào?

  • A.Tương tác kỵ nước
  • B.Tương tác phân cực
  • C.Liên kết hydro
  • D.Không có điều nào được đề cập

Câu 37. (0,25 điểm)

Chọn ý đúng: Khi so sánh phản ứng miễn dịch đầu tiên với cùng một kháng nguyên, đặc điểm nào không phải là dấu hiệu nhận biết của phản ứng miễn dịch thứ cấp?

  • A.Kháng thể được tạo ra nhanh chóng
  • B.Nhiều kháng thể được tạo ra
  • C.Kháng thể được tạo ra mà không có sự trợ giúp của tế bào T
  • D.Kháng thể được tạo ra có ái lực lớn hơn với kháng nguyên

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho biết: Tính ổn định của chuỗi xoắn α không bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào?

  • A.Tính đồng loạt
  • B.Xuất hiện dư lượng alanin và glyxin
  • C.Lực đẩy tĩnh điện
  • D.Tương tác giữa các nhóm R cách nhau ba gốc

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho biết: Mức độ ion hóa không phụ thuộc vào thông số nào?

  • A.Bản chất của dung môi
  • B.Nhiệt độ
  • C.Nồng độ
  • D.Dòng điện

Câu 40. (0,25 điểm)

Chọn ý đúng: Tinh bột và glycogen đều là polyme của?

  • A.a-D-glucozơ.
  • B.b-D-glucozơ.
  • C.glucozơ-1-photphat.
  • D.sacarozơ.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online - Mã đề 03 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.