Bỏ qua tới nội dung

Sinh Học · Lớp 10

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online - Mã đề 02

40 câu45 phútSưu tầm6.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Chọn giải thích đúng: Tại sao nước có hiệu quả tạo liên kết hydro?

  • A.Có hai hiđro, làm tăng gấp đôi điện tích dương trên phân tử nước.
  • B.Oxy rất âm điện và hút electron của hydro rất mạnh.
  • C.Hydro có độ âm điện cao hơn oxy, vì vậy nó có nhiều khả năng tặng electron cho oxy hơn.
  • D.Các hydro trong nước được liên kết ion với oxy.

Câu 2. (0,25 điểm)

Xác định: Những nhà khoa học nào đã đóng vai trò trong việc phát triển lý thuyết tế bào?

  • A.Robert Remak
  • B.Robert hooke
  • C.Charles Darwin
  • D.Cả A và B

Câu 3. (0,25 điểm)

Chọn ý đúng: Tại sao nước không thể hòa tan các chất như dầu?

  • A.Cả nước và dầu đều có cực.
  • B.Nước là phân cực và dầu là không phân cực.
  • C.Nước là không phân cực và dầu là phân cực.
  • D.Cả nước và dầu đều không phân cực.

Câu 4. (0,25 điểm)

Xác định: Điều nào giải thích tại sao nước là dung môi tốt cho các hợp chất phân cực và ion?

  • A.Nước là một phân tử kỵ nước.
  • B.Nước là một phân tử không cộng hóa trị.
  • C.Nước là một phân tử phân cực.
  • D.Nước là một hợp chất ion.

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho biết: Nguyên tử hiđro cần phải có điều kiện gì để liên kết hiđro xảy ra?

  • A.Một liên kết cộng hóa trị có cực
  • B.Một liên kết cộng hóa trị không phân cực
  • C.Một liên kết ion
  • D.Một liên kết kiềm

Câu 6. (0,25 điểm)

Cho biết: Những hạt tạo nên một nguyên tử là gì?

  • A.Proton, neutron và photon
  • B.Positron, neutron và electron
  • C.Proton, electron và positron
  • D.Proton, neutron và electron

Câu 7. (0,25 điểm)

Xác định: Điều nào là kém quan trọng nhất đối với đạo đức sinh học?

  • A.Lý thuyết đạo đức
  • B.Sở thích cá nhân của Nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe không bao gồm của Bệnh nhân
  • C.Các quy định của cơ quan chuyên môn về y tế
  • D.Luật quốc gia

Câu 8. (0,25 điểm)

Xác định: Nếu một kính hiển vi có vật kính có độ phóng đại 10 lần và vật kính có độ phóng đại 20 lần thì độ phóng đại toàn phần sẽ là bao nhiêu?

  • A.Phóng đại 20 lần
  • B.Phóng đại 50 lần
  • C.Phóng đại 100 lần
  • D.Phóng đại 200 lần

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho biết: Đâu là nhóm ngành sinh học cơ bản có vai trò quan trọng với đời sống con người?

  • A.Y học
  • B.Dược học
  • C.Pháp y
  • D.Cả A, B và C

Câu 10. (0,25 điểm)

Xác định: Hãy cho biết: Sự kết hợp giữa sinh học và tin học mang lại những triển vọng gì trong tương lai?

  • A.hạn chế sinh vật làm thí nghiệm
  • B.kết hợp với khoa học Trái Đất
  • C.kết hợp với khoa học Trái Đất, khoa học vũ trụ
  • D.A và C

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho biết: Đâu là giải pháp con người tạo ra để góp phần bảo về môi trường?

  • A.dùng vi sinh vật để xử lí nước thải, xử lí dầu tràn trên biển
  • B.tạo ra xi măng sinh học
  • C.Dùng vi sinh vật phân hủy rác thải để tạo phân bón
  • D.Cả A, B và C đúng

Câu 12. (0,25 điểm)

Chọn ý đúng: Xác định nội dung nghiên cứu của lĩnh vực thực vật học?

  • A.nghiên cứu về hình thái, giải phẫu, sinh lí, phân loại thực vật cũng như vai trò và tác hại của chúng đối với tự nhiên và con người.
  • B.nghiên cứu về hình thái và cấu tạo bên trong cơ thể sinh vật
  • C.sử dụng tế bào sống và các quá trình sinh học để tạo ra các sản phẩm sinh học cần thiết cho con người.
  • D.nghiên cứu về di truyền và biến dị ở các loài sinh vật

Câu 13. (0,25 điểm)

Xác định: Hãy cho biết đâu là nội dung nghiên cứu của lĩnh vực động vật học trong ngành Sinh học?

  • A.nghiên cứu về di truyền và biến dị ở các loài sinh vật
  • B.nghiên cứu về cơ sở phân tử của các cơ chế di truyền cũng như các hoạt động sống của tế bào
  • C.nghiên cứu về cấu tạo và các hoạt động sống của tế bào
  • D.nghiên cứu về hình thái, giải phẫu, sinh lí, phân loại và hành vi của động vật cũng như vai trò và tác hại của chúng đối với tự nhiên và con người.

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho biết: Xác định đâu là lĩnh vực của của ngành Sinh học?

  • A.Di truyền
  • B.Sinh học phân tử
  • C.Vi sinh vật
  • D.Cả 3 đáp án trên

Câu 15. (0,25 điểm)

Xác định: Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu được nhận xét tạo nên?

  • A.Lipit, enzym
  • B.Prôtêin, vitamin
  • C.Đại phân tử hữu cơ
  • D.Glucôzơ, tinh bột, vitamin

Câu 16. (0,25 điểm)

Cacbon là nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ vì cacbon

  • A.Là một trong những nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống
  • B.Chiếm tỉ lệ đáng kể trong cơ thể sống
  • C.Có cấu hình điện tử vòng ngoài với 4 điện tử ( cùng lúc tạo nên 4 liên kết cộng hóa trị với nguyên tử khác)
  • D.Cả A, B, C

Câu 17. (0,25 điểm)

Đâu là các chức năng của cacbon trong tế bào?

  • A.Dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế bào
  • B.Cấu trúc tế bào, cấu trúc các enzim
  • C.Điều hòa trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào chất
  • D.Thu nhận thông tin và bảo vệ cơ thể

Câu 18. (0,25 điểm)

Cho biết: Nguyên tố hoá học nào có vai trò tạo ra “bộ khung xương” cho các đại phân tử hữu cơ ?

  • A.C
  • B.O
  • C.N
  • D.P

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho biết: Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống được nhận xét là gì?

  • A.C, H, O, P
  • B.C, H, O, N
  • C.O, P, C, N
  • D.H, O, N, P

Câu 20. (0,25 điểm)

Cho biết: Sự khuếch tán là sự chuyển động không ngừng và ngẫu nhiên của các hạt (phân tử, nguyên tử, ion) theo hướng nào?

  • A.từ nồng độ cao hơn đến nồng độ thấp hơn
  • B.đến một nồng độ có lợi cho các hạt
  • C.từ nồng độ thấp hơn đến nồng độ cao hơn
  • D.về phía lực kéo của trọng lực (chuyển động hướng xuống)

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho biết: Khi các axit amin liên kết trong quá trình tổng hợp protein, một phân tử chung nào đó sẽ còn sót lại trong quá trình này. Phân tử thiết yếu này, được tìm thấy trong bạn, tôi và hầu hết mọi nơi trên Trái đất là gì?

  • A.Cạc-bon đi-ô-xít
  • B.Hydrogen
  • C.Ôxy
  • D.Nước

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho biết: Khi một nhóm photphat được thêm vào một phân tử ADP, cái gì được tạo ra?

  • A.đường glucoza
  • B.BAC
  • C.chất diệp lục
  • D.ATP

Câu 23. (0,25 điểm)

Xác định: Trong số 92 nguyên tố hóa học có trong tự nhiên, có khoảng bao nhiêu nguyên tố cấu thành nên các cơ thể sống?

  • A.35
  • B.25
  • C.65
  • D.50

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho biết: Lĩnh vực khoa học này hiện đang xem xét toàn bộ bộ mã DNA có trong nhiều loại sinh vật?

  • A.sinh học phân tử
  • B.di truyền học
  • C.sinh thái học
  • D.sinh học tế bào

Câu 25. (0,25 điểm)

Chọn ý đúng: Nước đóng vai trò tham gia chuyển hoá trao đổi vật chất là?

  • A.nước liên kết chiếm tỉ lệ 5%
  • B.nước tự do chiếm tỉ lệ 95%
  • C.nước liên kết chiếm tỉ lệ 95%
  • D.nước tự do chiếm tỉ lệ 5%

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho biết: Khi nước bay hơi thì sẽ mang theo năng lượng. Nguyên nhân là vì nước đã sử dụng năng lượng để?

  • A.làm giảm khối lượng của các phân tử nước.
  • B.bẻ gãy các liên kết hidro giữa các phân tử nước.
  • C.tăng số liên kết hidro giữa các phân tử nước.
  • D.bẻ gãy liên kết hóa học giữa O và H ở trong H2O.

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho biết: Các liên kết hidro giữa các phân tử nước trong nước đá như thế nào?

  • A.Luôn bền vững
  • B.Không có liên kết hidro
  • C.Yếu hơn các liên kết hidro giữa các phân tử nước trong nước thường
  • D.Luôn bị bẻ gẫy và tái tạo liên tục

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho biết: Khi nói về cấu trúc và chức năng của một số thành phần hóa học trong tế bào, phát biểu nào dưới đây chính xác?

  • A.Nước đóng vai trò làm dung môi hòa tan các sinh chất đồng thời là môi trường cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào.
  • B.Hầu hết các enzyme có bản chất là lipid và polysaccharide được tổng hợp trong tế bào chất nhờ protein.
  • C.Protein được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm các đơn phân glucose liên kết với nhau nhờ liên kết peptide.
  • D.Các đại phân tử sinh học trong tế bào đều có tính đa dạng và đặc thù nhờ sự khác biệt về số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp đơn phân nên chúng đều chứa thông tin di truyền.

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho biết: Có nhận xét gì về thành phần hóa học của tế bào so với các nguyên tố hóa học có trong tự nhiên?

  • A.Các nguyên tố hóa học có trong tế bào là những nguyên tố có sẵn trong tự nhiên.
  • B.Các nguyên tố hóa học có trong tế bào là những nguyên tố khác trong tự nhiên
  • C.Các nguyên tố hóa học có trong tế bào là những nguyên tố tự tạo ra
  • D.Các nguyên tố hóa học có trong tế bào là những nguyên tố không liên quan trong tự nhiên

Câu 30. (0,25 điểm)

Xác định: Khi nói về vai trò của các nguyên tố hóa học trong tế bào, nhận định nào dưới đây không chính xác?

  • A.Nguyên tố vi lượng chiếm một lượng rất nhỏ trong khối lượng cơ thể sống nên có vai trò ít quan trọng.
  • B.Phần lớn các nguyên tố đại lượng tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ còn các nguyên tố vi lượng thường tham gia vào cấu tạo nên enzim, vitamin …
  • C.Các nguyên tố đa lượng như C, H, O, N là những nguyên tố chủ yếu của các hợp chất hữu cơ xây dựng nên cấu trúc tế bào.
  • D.Một số nguyên tố vi lượng là thành phần không thể thiếu được của các enzim.

Câu 31. (0,25 điểm)

Xác định: Cấu trúc không gian của phân tử ADN có đường kính không đổi do?

  • A.Một bazo nito có kích thước lớn (A hoặc G) liên kết bổ sung với một bazo nito có kích thước nhỏ (T hoặc X)
  • B.Các nucleotit trên một mạch đơn liên kết theo nguyên tắc đa phân
  • C.Các bazo nito giữa hai mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết hidro
  • D.Hai bazo nito có kích thước bé liên kết với nhau, hai bazo nito có kích thước lớn liên kết với nhau

Câu 32. (0,25 điểm)

Đâu là đơn phân cấu tạo của phân tử ADN?

  • A.Axit amin
  • B.Polinuclêôtit
  • C.Nuclêôtit
  • D.Ribônuclêôtit

Câu 33. (0,25 điểm)

Xác định: ADN được nhận xét là từ viết tắt của?

  • A.Axit đêoxiribonucleic
  • B.Axit ribonucleic
  • C.Axit đêoxiribonucleotit
  • D.Axit ribonucleotit

Câu 34. (0,25 điểm)

Em cho biết: Axit nuclêic bao gồm những chất nào sau đây?

  • A.ADN và ARN
  • B.ARN và Prôtêin
  • C.Prôtêin và AND
  • D.AND và lipit

Câu 35. (0,25 điểm)

Xác định: Các nguyên tố nào được nhận xét cấu tạo nên axit nucleic?

  • A.C, H, O, N, P
  • B.C, H, O, P, K
  • C.C, H, O, S
  • D.C, H, O, P

Câu 36. (0,25 điểm)

Chọn ý đúng: Điểm giống nhau của prôtêin bậc 1, prôtêin bậc 2 và prôtêin bậc 3 là gì?

  • A.Chuỗi pôlipeptit ở dạng mạch thẳng
  • B.Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp lại
  • C.Chỉ có cấu trúc 1 chuỗi pôlipeptit
  • D.Chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn tạo dạng khối cầu

Câu 37. (0,25 điểm)

Xác định: Cho các nhận định sau về protein, nhận định nào được nhận xét là đúng?

  • A.Protein được cấu tạo từ các loại nguyên tố hóa học: C, H, O
  • B.Protein mất chức năng sinh học khi cấu trúc không gian bị phá vỡ
  • C.Protein ở người và động vật được tổng hợp bới 20 loại axit amin lấy từ thức ăn
  • D.Protein đơn giản gồm nhiều chuỗi pôlipeptit với hàng trăm axit amin

Câu 38. (0,25 điểm)

Trong các bậc cấu trúc của protein bậc nào có cấu trúc khác với các bậc còn lại về số lượng chuỗi polipeptit?

  • A.Bậc 1
  • B.Bậc 2
  • C.Bậc
  • D.Bậc 4

Câu 39. (0,25 điểm)

Xác định: Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử Prôtêin là?

  • A.Liên kết hóa trị
  • B.Liên kết este
  • C.Liên kết peptit
  • D.Liên kết hidro

Câu 40. (0,25 điểm)

Xác định: Các loại axit amin khác nhau được nhận xét là phân biệt dựa vào các yếu tố nào?

  • A.Nhóm amin
  • B.Nhóm cacbôxyl
  • C.Gốc R
  • D.Cả ba lựa chọn trên

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online - Mã đề 02 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.